1. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của Vật lí học. Vật lý học nghiên cứu các dạng chuyển động, các quá trình biến đổi … và cấu tạo của các vật thể. Trong chương trình Trung học phổ thông, môn Vật lý chủ yếu dùng phương pháp thực nghiệm; hầu hết các khái niệm, định luật, công thức, . . . đều được rút ra từ các quan sát, thí nghiệm, . . . trong thực tế . 2. Chương trình môn Vật lý lớp 10. Gồm hai phần : Phần một – Cơ học: nghiên cứu các dạng chuyển động cơ, các định luật cơ bản của chuyển động cơ . Phần hai – Nhiệt học: nghiên cứu các trạng thái của các vật thể cấu tạo bởi các phân tử; nghiên cứu sự trao đổi năng lượng giữa các vật thể trong quá trình biến đổi.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
TỔ VẬT LÍ
ĐỀ CƯƠNG
Trang 2MỞ ĐẦU
1 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của Vật lí học
Vật lý học nghiên cứu các dạng chuyển động, các quá trình biến đổi … và cấu tạo của các vật thể
Trong chương trình Trung học phổ thông, môn Vật lý chủ yếu dùng phương pháp thực nghiệm; hầu hết các khái niệm, định luật, công thức, đều được rút ra từ các quan sát, thí nghiệm, trong thực tế
3 Đại lượng vô hướng – Đại lượng vectơ
a Đại lượng vô hướng: Là đại lượng chỉ có ………
Vd : - khối lượng, thể tích, (giá trị dương)
- điện tích, công, hiệu điện thế, (giá trị dương hay âm)
b Đại lượng vectơ: Là đại lượng được biểu diễn bằng một ………… Vectơ được xác định
bởi điểm gốc, điểm ngọn, giá, chiều và độ lớn
4 Thứ nguyên của một đại lượng vật lý
Khi đo một đại lượng, người ta phải chọn một đại lượng cùng loại làm chuẩn để so sánh gọi
Để kí hiệu thứ nguyên của một đơn vị, người ta dùng hai dấu ngoặc vuông
Vd: [vận tốc] = [quãng đường] / [thời gian] = m/s
[lực] = [khối lượng].[gia tốc] = kg.m/s2
Trang 3Phần I CƠ HỌC Chương I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I Chuyển động cơ Chất điểm
Quỹ đạo của chuyển động là ……… …………khi chuyển động (là ………
………… các vị trí mà chất điểm đi qua)
II Cách xác định vị trí của vật trong không gian
Để xác định vị trí của vật trong không gian cần chọn:
+ ………
+ ……… gắn với vật làm mốc đó
Nếu đã biết rõ quỹ đạo của vật thì ta chỉ cần chọn: Một ……… và một …………
……… trên quỹ đạo đó
III Cách xác định thời gian trong chuyển động
Mốc thời gian là ……… tính thời gian
Để xác định thời gian trong chuyển động ta cần chọn ……… và dùng
………… ……… để đo thời gian
Số chỉ thời điểm trùng với số đo thời gian khi mốc thời gian là
……… ………… (to = ………)
IV Hệ quy chiếu
Hệ quy chiếu = ……… + ……… +……… + ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Chọn câu đúng Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là:
A Hệ quy chiếu B Mốc thời gian
C Sự chuyển động của vật D Vật làm mốc
2 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
A Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
Trang 4B Giọt nước mưa lúc rơi
C Vận động viên nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
3 Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
4 Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
A Một hòn đá được ném theo phương ngang
B Một ôtô chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi từ độ cao 2m
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m
5 Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây , cách nào thích hợp nhất để xác
định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?
A Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là 0 giờ quốc tế
B Kinh độ, vĩ độ địa lý và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế
C Kinh độ, vĩ độ địa lý và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc cất cánh
D Khoảng cách đến ba sân bay lớn ; t = 0 là lúc cất cánh
6 Để xác định vị trí của một tàu biển giữa đại dương , người ta dùng những tọa độ nào?
A Khoảng cách từ tàu đến bến cảng gần nhất
B Độ sâu của nước biển tại vị trí của tàu
C Kinh độ và vĩ độ địa lý của tàu
D Khoảng cách từ tàu đến một bến cảng nhất định
7 Yếu tố nào sau đây không có mặt trong hệ quy chiếu ?
A Đồng hồ B Hệ tọa độ gắn với vật mốc
C Gốc thời gian D Người quan sát
8 “Lúc 15h30p hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10km” Việc xác
định vị trí của xe như trên còn thiếu yếu tố gì?
A Vật làm mốc B Mốc thời gian
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
9 Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo thời gian trôi
A Một trận bóng đá diễn ra lúc 15 giờ đến 16 giờ 45 phút
B Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành từ TP Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu
C Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu trên
Trang 510 Chọn câu đúng:
A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật làm mốc luôn có giá trị không đổi
B Mặt trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây vì trái đất quay quanh trục Bắc – Nam từ Tây sang Đông
C Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng yên trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn
D Đối với đầu mũi kim đồng hồ, thì trục của nó là đứng yên
11 Hệ quy chiếu gồm có:
A Vật được chọn làm mốc và chiếc đồng hồ
B Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc
C Một thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian
D Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian
12 Một người chỉ đường cho khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến một bờ
hồ lớn Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S” Người chỉ dường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?
A Cách dùng đường đi và vật làm mốc C Cách dùng các trục tọa độ
B Dùng cả hai cách A và B D Không dùng cả hai cách A và B
Bài 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Đơn vị đo vtb là m/s hay km/h
2 Định nghĩa
Chuyển động thẳng đều là chuyển động có và trên mọi quãng đường
Trang 63 Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều
2 Đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
Đồ thị tọa độ - thời gian biểu diễn sự phụ thuộc của của vật vào
Trong chuyển động thẳng đều đồ thị tọa độ - thời gian có dạng một ………… ………
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Trong cđ thẳng đều thì
A quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v
B tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Trang 7C quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v
2 Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau?
A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
B Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
C Quỹ đạo là một đường thẳng
D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
3 Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ Trong
thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?
A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều
C Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t2
4 Trên hình là đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động thẳng Hãy cho biết thông tin nào sau đây là sai?
A Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ 10m
B Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ
C Tọa độ ban đầu của vật là xo = 10m
D Trong 5s đầu tiên vật đi được 25m
5 Trong những phương trình sau, phương trình nào biểu diễn của qui luật chuyển động thẳng đều:
A x = 5t2 + 3 B x = 5t + 3 C x =
t
5 + 3 D v = 5t + 3
6 Trong chuyển động thẳng đều, giá trị vận tốc v > 0 hay v < 0 tuỳ thuộc vào:
A Tính chất chuyển động C Gốc tọa độ đã chọn
B Gốc thời gian đã chọn D Chiều dương đã chọn
7 Chọn câu ĐÚNG: Véctơ vận tốc trong chuyển động thẳng đều:
Trang 8B Luôn hướng theo chiều dương ta chọn
C Luôn hướng theo phương nằm ngang
D Tất cả đều đúng
8 Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
B Quỹ đạo là đường thẳng
C Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong mọi khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
9 Hãy chỉ ra câu sai
A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Chuyển động đi lại của một pít-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
10 Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng đều:
A s tỉ lệ thuận với v B s tỉ lệ thuận với t
C x tỉ lệ thuận với t D x tỉ lệ thuận với v
11 Đường biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ chất điểm vào thời gian là:
A phương trình chuyển động
B đồ thị tọa độ - thời gian
C phương trình đường đi
D công thức tính quãng đường đi
12 Một ôtô chuyển động thẳng đều từ tỉnh A với vận tốc 60km/h đến tỉnh B cách A 100km Phương trình chuyển động của ôtô là:
A x = - 60t C x = - 100 + 60t
B x = 60t D Chưa xác định được
13 Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình chuyển động: x =10t - 20 (km, h)
A Vật chuyển động với vận tốc 20km/h và cùng chiều dương
B Vật chuyển động với vận tốc 20km/h và ngược chiều dương
C Vật chuyển động với vận tốc 10km/h và cùng chiều dương
D Tất cả đều sai
Trang 914 Cho các đồ thị trong các hệ trục
Đồ thị nào biểu diễn chuyển động thẳng đều?
A (I), (II) C (II), (IV) B (II), (III) D (I), (IV)
15 Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10 (km, h) Quãng đường của chất điểm sau 2giờ chuyển động là:
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Tính tốc độ trung bình
Bài 1 Đoàn tàu khởi chạy từ ga Hà Nội lúc 19h 00ph Tàu đến Vinh lúc 0h 53ph, đến Tháp Chàm
lúc 22h 05ph, đến Sài Gòn lúc 4h 00ph Biết con đường tàu đi dài 1720km và coi như thẳng, tìm vtb? Đs: 52,12 km/h
Bài 2 Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ
30 km/h Trong nửa đoạn sau xe chuyển động với tốc độ 50 km/h Tính tốc độ trung bình của ô
Bài 3 Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1/3 đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ
36 km/h Trong đoạn sau xe chuyển động với tốc độ 12 m/s Tính tốc độ trung bình của ô tô trên
Bài 4 Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1/3 thời gian đầu, xe chuyển động với tốc độ 36
km/h Thời gian sau xe chuyển động với tốc độ 12 m/s Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả
Dạng 2: Xác định các đại lượng trong chuyển động thẳng đều dựa vào phương trình chuyển động
Bài 5 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t, trong đó x
đo bằng km; thời gian t đo bằng h
Trang 10b/ Xác định tọa độ và tính quãng đường đi được của chất điểm sau 2h kể từ thời điểm ban đầu
Bài 6 Một ô tô chuyển động thẳng đều trên trục Ox với phương trình tọa độ: x = 50(1 – t) (m; s),
với t ≥ 0
a/ Xác định vận tốc và tọa độ ban đầu của xe? Đs : v o = - 50m/s; x o = 50m
b/ Xác định tọa độ và tính quãng đường ô tô đi được sau 10 giây kể từ thời điểm ban đầu
Dạng 3: Viết phương trình chuyển động của chất điểm
Bài 7 Lúc 7 giờ sáng một ô tô bắt đầu xuất phát từ A và đi đến B với tốc độ 54km/h, AB cách
Bài 8 Một chất điểm chuyển động thẳng đều từ A lúc 6h 30’ đến B lúc 6h 36’4” Biết A, B cách
nhau 3,64 km Viết công thức tính quãng đường và phương trình chuyển động của chất điểm
ĐS: s=10.t (m); x=10.t (km);
Bài 9 Một ô tô xuất phát từ A chuyển động thẳng đều về B với tốc độ 15 m/s Cùng lúc đó, một ô
tô khác xuất phát từ B và chuyển động ngược về A với tốc độ 10m/s.Biết A, B cách nhau 3 km a/ Viết công thức tính quãng đường và phương trình chuyển động mỗi ô tô trong cùng một hệ quy chiếu
b/ Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động của mỗi ô tô
ĐS: s A =15.t(m); x A=15.t(m); s B =10.t(m); x B=3000 10.− t (m)
Bài 10 Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc ôtô chuyển động thẳng đều từ A đến B trên một
đường thẳng Viết phương trình chuyển động của ôtô và tính quãng đường ôtô đã đi được
Dạng 4 : Xác định vị trí, thời điểm hai chất điểm gặp nhau
Bài 11 Lúc 8h sáng, 2 xe xuất phát từ 2 tỉnh A, B cách nhau 120km và đi về phía nhau với vận tốc
lần lượt là 60km/h và 20km/h Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau?
Trang 11Bài 12 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên
đường thẳng từ A đến B Tốc độ ô tô chạy từ A là 54km/h và của ô tô chạy từ B là 48km/h Chọn A làm mốc, gốc thời gian lúc xuất phát và chiều dương là chiều chuyển động Xác định khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B và khoảng cách từ A
Bài 13 Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng và chạy với vận tốc 40km/h để đi đến B Một ôtô
xuất phát từ B lúc 8 giờ và chạy với vận tốc 80km/h theo cùng chiều với xe máy Coi chuyển động của xe máy và ôtô là chuyển động thẳng đều Khoảng cách giữa A và B là 20km Chọn gốc tọa độ tại A, mốc thời gian lúc 6 giờ, chọn chiều dương từ A đến B
a/ Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xe máy và ôtô b/ Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của xe máy và ôtô trên cùng một hệ trục tọa độ x và t
c/ Căn cứ vào đồ thị đã vẽ, hãy xác định thời điểm ôtô đuổi kịp xe máy Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng phương pháp đại số
Bài 14 Một người đứng tại điểm M cách con đường thẳng AB một đoạn 50m để chờ ôtô Khi nhìn
thấy ôtô cách mình một đoạn 200m thì người này bắt đầu chạy ra đường để bắt kịp ôtô Vận tốc của ôtô là 36km/h Nếu người này chạy với vận tốc 12km/h thì phải chạy theo hướng nào để gặp đúng lúc ôtô vừa tới
Bài 3.CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I Vận tốc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Độ lớn của vận tốc tức thời: v = với (∆t rất nhỏ)
∆s là đoạn đường đi rất ngắn trong thời gian rất ngắn ∆t
v là độ lớn vận tốc tức thời tại điểm M
Vận tốc tức thời tại điểm M cho biết ……… ………… được đo bằng tốc kế
3 Chuyển động thẳng biến đổi đều – Nhanh dần đều – Chậm dần đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động ……… trong đó độ lớn của vận tốc tức thời ……… hoặc ……… theo thời gian
Chuyển động thẳng có ……… tăng đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng ………
Trang 12Chuyển động ………có độ lớn của vận tốc tức thời ……… theo thời gian gọi là chuyển động ………
Chú ý: Trong chuyển động ………, vectơ vận tốc vr không đổi cả về hướng và độ lớn
II Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Khái niệm về gia tốc
Gọi : vo là vận tốc ở thời điểm to, v là vận tốc ở thời điểm t
∆v = v – vo là độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian ∆t
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì a ………
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì a ………với v (a vr r)
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì a ……….với v (a vr r)
III Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Công thức tính vận tốc
Gọi vo là vận tốc của vật ở thời điểm ban đầu (to = 0)
Vận tốc v của vật ở thời điểm t: ………
2 Đồ thị vận tốc – thời gian
Trang 13IV Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Công thức tính quãng đường đi được:
………
Nhận xét : s là ………theo thời gian t
2 Công thức liên hệ giữa vận tốc , gia tốc và đường đi:
1 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có:
A Gia tốc tức thời thay đổi đều theo thời gian
B Vận tốc tức thời thay đổi đều theo thời gian
C Vận tốc tức thời không thay đổi theo thời gian
D Gia tốc tức thời không thay đổi theo thời gian
2 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
A Đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động
B Đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc
C Là đại lượng vô hướng
D Đo bằng thương số giữa độ dời và thời gian để thực hiện độ dời đó
3 Phương trình: x = xo + vot +
2
2
at
Điều nào sau đây là đúng?
A Nếu a > 0, vo > 0 : Chất điểm chuyển động nhanh dần đều
Trang 14B Nếu a > 0, vo ≠ 0 : Chất điểm chuyển động nhanh dần đều
C Nếu a < 0, vo < 0 : Chất điểm chuyển động chậm dần đều
D Nếu a và xo cùng dấu: Chất điểm ch.động nhanh dần đều
4 Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, v0 là vận
tốc ban đầu, v là vận tốc tại một thời điểm nào đó Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?
A Nếu tích a.v > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều
B Nếu a > 0 và vo > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều
C Nếu a < 0 và v > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều
D Nếu a < 0 và v < 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều
5 Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C.quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D.gia tốc là đại lượng không đổi
6 Chọn câu đúng Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều
A cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc
B luôn hướng theo chiều âm của trục tọa độ
C cùng chiều với chiều chuyển động của vật
D luôn hướng theo chiều dương của trục tọa độ
7 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng thay đổi , độ lớn không đổi B Hướng không đổi , độ lớn thay đổi
C Hướng thay đổi , độ lớn thay đổi D Hướng không đổi , độ lớn không đổi
8 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:
A v > 0 B a > 0 C a ngược dấu với v D a cùng dấu với v
9 Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng
nhanh dần đều (v2 - vo2 = 2as) với chiều dương là chiều chuyển động, ta có các điều kiện nào
dưới đây?
A s > 0 ; a > 0 ; v > vo B s > 0 ; a < 0 ; v < vo
C s > 0 ; a > 0 ; v < vo D s > 0 ; a < 0 ; v > vo
10 Hình vẽ là đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng
Trong khoảng thời gian nào, xe máy chuyển động chậm dần đều ?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 B Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 D Các câu trả lời A, B, C đều sai
Trang 1511 Đồ thị gia tốc – thời gian của một chuyển động thẳng biến đổi đều là một:
A nửa đường thẳng song song với trục gia tốc
B nửa đường thẳng song song với trục thời gian
C nửa đường thẳng xiên lên
D nửa đường thẳng xiên xuống
12 Đồ thị nào cho biết vật chuyển động nhanh dần đều:
A (I) và (II) B (II) và (IV) C.(II) và (III) D.(I) , (II) và (IV)
13 Sử dụng đồ thị ở câu 14, cho biết đồ thị nào có a và v cùng dấu:
A (I) và (II) B (II) và (IV) C.(II) và (III) D (I) , (II) và (IV)
14 Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm đều theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
15 Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A gia tốc a < 0 và vận tốc v < 0
B gia tốc a > 0 và vận tốc v > 0
C vectơ vận tốc vr và vectơ gia tốc ar hướng theo chiều dương
D vectơ vận tốc vr ngược chiều với vectơ gia tốc ar
16 Chọn phát biểu sai về vận tốc tức thời vr:
A Vectơ vrchỉ cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động
B Nếu v < 0: vật chuyển động ngược chiều dương
C Nếu v > 0: vật chuyển động theo chiều dương
D Véctơ vr cho biết hướng của chuyển động
17 Chọn phát biểu sai về chuyển động nhanh dần đều:
A Nếu chiều dương là chiều chuyển động thì vận tốc v dương và gia tốc dương
B Gia tốc lớn hơn vận tốc
C Vectơ gia tốc cùng phương, chiều với vectơ vận tốc
D Tích a.v luôn lớn hơn 0
Trang 1618 Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị
A .gia tốc – thời gian là nửa đường thẳng song song trục Ot
B tọa độ - thời gian là đường parapol
C vận tốc – thời gian là nửa đường thẳng xiên góc
D tọa độ - thời gian là đường thẳng xiên góc
19 Trong chuyển động thẳng biến đổi véctơ gia tốc ar có chiều nào kể sau:
A Chiều của (vr2 −−−−vr1) B Chiều của v + vr2 r1
C Chiều của vr2 D Ngược chiều với vr1
20 Phương trình tọa độ của một vật là:
x = – 2t2 + 12t + 45 (m,s) Tính chất và chiều chuyển động của vật?
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều âm
B Chuyển động thẳng chậm dần theo chiều dương
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương
D Chuyển động thẳng chậm dần theo chiều âm
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định các đại lượng trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 1 Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng: x = t2 + 10t + 100 (m; s)
a/ Xác định vận tốc đầu, gia tốc, vị trí ban đầu và tính chất chuyển động của vật
b/ Tính quãng đường vật đi được và vận tốc của vật sau 10 giây kể từ thời điểm ban đầu
Bài 2 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình x = 12t – 3t2, trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây
a/ Xác định vận tốc đầu, gia tốc, vị trí ban đầu và tính chất chuyển động của vật
b/ Tính quãng đường vật đi được và vận tốc của vật sau 5 giây kể từ thời điểm ban đầu
Bài 3 Một ô tô bắt đầu rời bến và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Tính thời gian
để ô tô đạt tốc độ 36km/h và quãng đường đi ô tô đi được trong thời gian đó? Đs: 50s; 250m
Bài 4 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô
chuyển động nhanh dần đều Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu? Đs: a = 0,2m/s2; v = 18m/s
Trang 17Bài 5 Một ô tô đang chạy với tốc độ v1 = 72km/h thì giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều Sau đoạn đường 250m thì tốc độ của xe còn là v2 = 10m/s.Tìm gia tốc và thời gian xe chạy 250m?
Đs: - 0,6m/s2; 16,7s
Bài 6 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh cho ô tô chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 125m thì vận tốc ô tô chỉ còn bằng 10m/s
a Tính gia tốc của xe
b Tính khoảng thời gian để ô tô chạy trên quãng đường đó Đs: a=-0,5m/s2; t=10s
Bài 7 Người đi xe máy đang đi với tốc độ 36km/h thì thấy một cái hố trước mặt, cách xe khoảng
20m Người ấy phanh gấp và xe dừng lại sát miệng hố Coi chuyển động xe là chậm dần đều, chọn chiều dương là chiều chuyển động Tìm gia tốc và thời gian hãm phanh?
Đs: a = - 2,5m/s2; t = 4s
Bài 8 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, sau đó chuyển động chậm dần
đều với gia tốc có độ lớn 2m/s2 Vận tốc trung bình của ô tô trong 3 giây đầu tiên kể từ lúc hãm
Bài 9 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 0,8m/s bắt đầu hãm phanh chuyển động với gia tốc
2m/s2 ôtô đi được quãng đường bao nhiêu cho đến khi vận tốc của nó giảm đi một nữa?
ĐS: 12m
Bài 10 Một vật chuyển động thẳng với gia tốc không đổi, sau thời gian 2s đi được quãng đường
20m, chiều chuyển động vẫn không thay đổi và vận tốc giảm đi ba lần Tìm vận tốc ban đầu của vật trong khoảng thời gian đó? ĐS: 15m/s
Bài 11 Một ôtô tăng tốc với gia tốc không đổi 2m/s2 Khi đi ngang người qua sát nó chuyển động với vận tốc 20m/s Trong thời gian 6s tính đến thời điểm đi qua người quan sát ôtô đi được
Bài 12 Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều trên một đường thẳng, sau thời gian t vận tốc
của nó tăng lên 3 lần và đi được quãng đường 20m Hãy tính thời gian t nếu gia tốc là 5m/s2 ĐS: 2s
Bài 13 Một đoàn tàu đang giảm tốc độ, trong km cuối của đường đi vận tốc của đoàn tàu giảm đi
10m/s Hãy xác định vận tốc lúc bắt đầu giảm tốc, nếu quãng đường đi được trong cả quá trình giảm tốc là 4km, còn chuyển động là chậm dần đều ĐS: 20m/s
Bài 14 Một vật chuyển động thẳng với gia tốc không đổi, trong giây thứ 5 vật đi được quãng đường
5m và dừng lại Trong giây thứ 2 vật đi được quãng đường bao nhiêu? ĐS: 35m
Trang 18Dạng 2: Viết phương trình chuyển động - Xác định vị trí, thời điểm hai chất điểm gặp nhau Bài 15 Một xe đang đi với tốc độ 7,2km/h thì xuống dốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc 0,2 m/s2 Viết phương trình chuyển động của xe?
Bài 16 Một ô tô bắt đầu chuyển động chậm dần đều lên một cái dốc với tốc độ đầu 72 km/h, gia tốc
0,4m/s2 Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động, mốc thời gian lúc ô
tô bắt đầu chuyển động chậm dần đều Viết phương trình chuyển động của ô tô?
Bài 17 Cùng một lúc tại hai địa điểm A và B cách nhau 400m có hai xe máy xuất phát và chuyển
động cùng chiều theo hướng từ A đến B, đoạn đường AB xem như thẳng Xe xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,25m/s2 Xe xuất phát từ B cũng chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,20m/s2 Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương là chiều từ A đến B, mốc thời gian là thời điểm hai xe xuất phát
a/ Viết phương trình chuyển động của mỗi xe
b/ Xác định vị trí và thời điểm xe A đuổi kịp xe B
c/ Tính vận tốc của mỗi xe tại vị trí chúng gặp nhau
Bài 18 Lúc 6h một ô tô chuyển động với tốc độ 20m/s thì hỏng máy tại B, nó bắt đầu chuyển động
chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2 Cùng lúc đó một xe mô tô khởi hành từ A cách B 100m, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2
a/ Viết phương trình chuyển động của mỗi xe
b/ Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau
c/ Xác định vị trí của ô tô sau 45s kể từ lúc hỏng máy
Bài 19 Hai xe máy cùng xuất phát tại hai địa điểm A và B cách nhau 400m và cùng chạy theo
hướng AB trên đoạn đường thẳng đi qua A và B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,5.10-2 m/s Xe máy xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,0.10-2 m/s Chọn A làm mốc, chiều dương từ A đến B, mốc thời gian lúc 2 xe xuất phát
a Viết phương trình chuyển động của mỗi xe máy
b Xác định vị trí và thời điểm hai xe máy đuổi kịp nhau kể từ lúc xuất phát
c Tính vận tốc của mỗi xe tại vị trí đuổi kịp nhau
Đs: x 1 = 1,25.10 -2 t 2 ; x 2 = 400+10 -2 t 2 ; t = 400s, x = 2km, v 1 = 36km/h, v 2 = 28,8km/h
Bài 4 SỰ RƠI TỰ DO
I Sự rơi trong không khí và sư rơi tự do
1 Sự rơi trong không khí
Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau là do ………
2 Sự rơi tự do (Sự rơi của các vật trong chân không)
Sự rơi tự do là sự rơi của một vật ……… (vo = 0)
Trang 19Trường hợp có thể bỏ qua lực cản của không khí (vật có khối lượng ………và kích thước
…… ) thì sự rơi của các vật trong không khí được xem là
II Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật
1 Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do
Chuyển động rơi tự do có phương , chiều từ i
Chuyển động rơi tự do là chuyển động .với gia tốc
………
2 Gia tốc rơi tự do
Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng
…………
Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái Đất thì ………
Người ta thường lấy g = ……… hay g = ………
3 Công thức tính vận tốc và quãng đường đi được trong chuyển động rơi tự do
Vật rơi tự do có vận tốc ban đầu vo = 0 Gọi s là quãng đường rơi, v là vận tốc, t là thời gian rơi:
……….; ……… ; ………
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi?
A Một cái lá cây B Một mẫu phấn
C Một chiếc khăn tay D Một sợi chỉ
2 Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Hòn sỏi ném theo phương ngang B Hòn sỏi ném theo phương xiên góc
C Hòn sỏi được thả rơi xuống D Hòn sỏi được ném lên cao
3 Trong chuyển động rơi tự do:
A Vật nặng sẽ rơi nhanh hơn vật nhẹ
B Vật có kích thước lớn hơn sẽ rơi chậm hơn
C Vật rơi tự do ở những nơi khác nhau sẽ khác nhau
D Các vật rơi ở mọi nơi với cùng gia tốc gr
4 Rơi tự do là chuyển động
A Thẳng đều C Nhanh dần đều B Chậm dần đều D Biến đổi đều
5 Chọn câu ĐÚNG: Trong chuyển động rơi tự do
A Ơ cùng một nơi các vật nặng nhẹ sẽ rơi khác nhau
B Các vật rơi giống nhau ở các vị trí khác nhau
C Ở các nơi khác nhau các vật sẽ rơi khác nhau
D Các câu trên đều sai
Trang 206 Thả 2 vật m1 = 1kg và m2 = 2kg rơi tự do ở cùng vị trí và cùng lúc:
A Vật m1 chạm đất trước C Vật m2 chạm đất trước
B Hai vật chạm đất cùng lúc D Các câu trên đều sai
7 Chọn câu SAI: Khi bỏ qua sức cản của không khí
A Khi ném lên thì vật chuyển động với gia tốc có độ lớn như khi thả xuống
B Thời gian vật chuyển động lên bằng thời gian chuyển động xuống
C Vận tốc khi ném lên sẽ bằng với vận tốc khi vật qua lại vị trí ném nhưng trái dấu
D Tính chất chuyển động khi ném lên và thả xuống là giống nhau vì đều chuyển động với cùng gia tốc g
8 Chọn câu SAI:
A Lực tác dụng làm vật rơi tụ do là lực hút của Trái Đất
B Sức cản của không khí là nguyên nhân làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau
C Chuyển động rơi tụ do là chuyển động nhanh dần đều
D Ở cùng một nơi trên Trái Đất, vật nặng rơi tụ do với gia tốc lớn hơn vật nhẹ
9 Chọ câu SAI: Gia tốc trọng trường:
A Thay đổi tùy theo vị trí của vật
B Không đổi đối với mọi vật tại một vị trí
C Không đổi khi trọng lực tác dụng lên vật càng lớn
D Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
10 Gia tốc trọng lực g trên Trái Đất:
A Là hằng số không đổi C Ở xích đạo bằng ở địa cực
B Có giá trị bằng 10m/s2 D Không đổi tại điểm xét
11 Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Vật rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống
B Tại cùng một nơi trên Trái Đất, các vật rơi tự do với cùng một gia tốc
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ
A đường parabol B đường nằm ngang
C nửa đường thẳng xiên lên D đường tròn
14 Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc rơi tự do là:
A Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động rơi tự do
Trang 21B Vận tốc của chuyển động rơi tự do
C Gia tốc rơi tự do
D Công thức tính vận tốc của chuyển động rơi tự do
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Nhà bác học Ga-li-lê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56m trên tháp nghiêng Pisa xuống đất
Tính thời gian rơi của quả đạn, biết g = 9,8m/s2 Đs: 3,38s
Bài 2 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Tìm vận tốc vật khi chạm đất? Lấy g = 10m/s2
Đs: 20m/s
Bài 3 Thả hòn đá rơi tự do từ độ cao h Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h thì hòn
Bài 4 Một vật rơi tự do khi qua điểm A có vận tốc 4m/s Hỏi khi qua điểm B ở phía dưới A và
cách A một đoạn 1m thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu? Đs: 6m/s
Bài 5 Một vật rơi tự do từ độ cao h Tìm quãng đường vật rơi được trong 2 giây đầu và trong giây
Bài 6 Một vật rơi tự do từ độ cao h, trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 25m Lấy g =
Bài 7 Hai viên bi A và B được thả rơi tự do từ cùng độ cao Viên bi A rơi sau viên bi B một
khoảng thời gian là 0,5s Tính khoảng cách giữa hai viên bi sau thời gian 2s kể từ khi bi A bắt
Bài 8 Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Cho biết trong 2s cuối cùng vật đi được quãng
đường bằng một phần tư độ cao h Tính độ cao h và thời gian rơi của vật lấy g=9,8m/s2
ĐS: 14,9s và 1088m
Bài 9 Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ở độ cao 300m Bỏ qua lực cản của không
khí Lấy g=9,8m/s2.hỏi sau bao lâu vật chạm đất? nếu:
a Khí cầu đứng yên
b Khí cầu đang hạ xuống theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,9m/s
c Khí cấu đang bay lên theo phương đẳng đứng với vận tốc 4,9m/s
ĐS: a 7,8s; b 7,3s; c 8,3s
Trang 22Bài 10 Từ ban công lần lượt các viên bi được thả rơi tự do cách nhau những khoảng thời gian bằng
nhau Khi viên bi đầu tiên chạm đất thì viên bi tiếp theo đã rơi được đúng một nữa quãng đường Hỏi lúc này viên bi thứ 3 đã rơi được bao nhiêu phần của quãng đường? Bao nhiêu viên
bi được thả cho đến khi viên bi đầu tiên chạm đất? Lấy g=10m/s2
Bài 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Chuyển động tròn đều là chuyển động có ……… và ………
… ……… trên mọi cung tròn
II Tốc độ dài và tốc độ góc
1 Tốc độ dài
Tốc độ dài v là độ lớn của ……….trong chuyển động tròn
∆sv
∆t
= ; Với ∆s là độ dài cung tròn (coi như đoạn thẳng) mà vật đi được trong
khoảng thời gian rất ngắn ∆t
2 Vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều
Vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều có:
∆α (rad) là góc mà bán kính nối từ tâm O đến vật quét được trong thời gian ∆t
Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc ω ………
b/ Công thức liên hệ tốc độ góc và tốc độ dài
Trang 23d/ Tần số f (vòng/giây hoặc Hz)
Tần số f của cđ tròn đều là ………
Công thức liên hệ giữa f và T: ………
Công thức liên hệ f và ω: ………
III Gia tốc hướng tâm
Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có ………không thay đổi nhưng có ……… luôn thay đổi nên cđ tròn đều có gia tốc ………
Gia tốc trong chuyển động tròn đều ……… nên gọi là gia tốc hướng tâm
Độ lớn của gia tốc hướng tâm : ht
a = =
aht (m/s2) ; v(m/s) ; r(m) ; ω(rad/s)
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành
B Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi vừa tắt điện
C Chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời
D Chuyển động quay của đầu cánh quạt máy khi đang quay ổn định
2 Chuyển động của vật nào dưới đây là cđ tròn đều?
A Chuyển động của quả lắc đồng hồ
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp
C Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều
D Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều
3 Chu kỳ quay là:
A Góc quay khi vật quay hết một vòng C Thời gian quay hết một vòng
B Số vòng vật quay trong 1 giây D Góc quay trong 1 giây
4 Tần số của chuyển động tròn đều là :
A thời gian vật đi được một vòng
B góc mà bán kính nối tâm đến vật quét được trong thời gian ∆t
C số vòng vật đi được trong một giây
D Tất cả đều sai
5 Trong các câu nhận xét dưới đây, câu nào đúng?
A Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc bán kính quỹ đạo
Trang 24D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
6 Phương và chiều của véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
A Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
B Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
C Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
D Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
7 Chọn câu đúng Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc trong chuyển động
tròn đều là :
A Tốc độ góc B Gia tốc hướng tâm
C Công thức liên hệ giữa v và ω D Công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm
8 Chọn câu sai Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều:
A Luôn luôn hướng về tâm quỹ đạo tròn B Có phương và chiều không đổi
C Đặt vào vật chuyển động tròn đều D Có độ lớn không đổi
9 Chọn câu sai Trong chuyển động tròn đều:
A Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm
B Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc
C Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
D Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
10 Một xe đua chuyển động với tốc độ không đổi trên đường đua như hình
vẽ Gia tốc của xe lớn nhất trên đoạn đường nào?
A đoạn 1 – 2; B đoạn 2 – 3;
C đoạn 3 – 4; D đoạn 4 – 1
11 Chọn phát biểu đúng Trong chuyển động tròn đều
A vectơ vận tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo, vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B tốc độ góc, tốc độ dài, vectơ gia tốc hướng tâm và vectơ vận tốc không thay đổi
C vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật tại mọi điểm luôn vuông góc với nhau
D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo, vectơ vận tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ gia tốc
12 Chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau :
A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ góc không đổi
C Vectơ gia tốc hướng vào tâm D Vectơ vận tốc không đổi
13 Trong chuyển động tròn đều, ta có:
A Vận tốc luôn thay đổi về độ lớn B.Vận tốc luôn thay đổi về phương
C Vận tốc luôn thay đổi cả về phương và độ lớn D.Tất cả đều sai
Trang 2514 Trong chuyển động tròn đều, ta có vectơ gia tốc có phương:
A Trùng phương tiếp tuyến của đường tròn B Trùng phương chuyển động
C Trùng phương vectơ vận tốc D Tất cả đều sai
15 Chọn câu ĐÚNG: Trong chuyển động tròn đều:
A Vận tốc có phương trùng với phương tiếp tuyến
B Gia tốc có phương trùng với phương tiếp tuyến
C Vận tốc có phương trùng với phương hướng tâm
D Gia tốc có phương trùng với phương chuyển động
16 Vectơ gia tốc trong chuyển động đều:
A Cùng phương với vectơ vận tốc vr B Cùng chiều với vectơ vận tốc vr
C Cùng phương, cùng chiều với vectơ∆vr D Cùng phương với phương chuyển động
17 Trong chuyển động tròn gia tốc được bởi công thức
C f =
T
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Một ôtô có bánh xe có bán kính 30cm, quay đều trong 1s được 10 vòng Tính tốc độ dài và
chu kỳ quay của một điểm trên vành bánh xe?
Bài 2 Bánh xe quay đều trong vòng 0,5 phút được 60 vòng Tính tần số và chu kỳ quay của bánh
xe?
Bài 3 Kim giây của một đồng hồ quay được 5 vòng Tính tốc độ góc của kim giây?
Bài 4 Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn với tốc độ góc không đổi bằng 6,28rad/s
Chu kỳ quay của chất điểm là bao nhiêu? Đs: 1s
Trang 26Bài 5 Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút Cánh quạt dài 0,8m Tìm tốc độ dài và tốc độ
góc của một điểm ở đầu cánh quạt? ĐS: ω = 41,89 rad/s; v = 33,51 m/s
Bài 6 Bánh xe đạp có đường kính 0,66m Xe chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/h Tìm tốc
độ dài và tốc độ góc của một điểm nằm trên vành bánh đối với người ngồi trên xe?
Bài 9 Một đồng hồ có kim phút và kim giờ Hai kim trùng nhau tại điểm 0h Sau bao lâu nữa hai
Bài 10 Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 25 cm Tính tốc độ góc và gia tốc hướng
tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h
Bài 11 Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày – đêm Tính tốc độ góc của Mặt Trăng
quay quanh Trái Đất
Bài 12 Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250 km bay quanh Trái Đất theo một quỹ tròn Chu kì của vệ
tinh là 88 phút Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh Cho bán kính Trái Đất là 6400km
Bài 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
I Tính tương đối của chuyển động
và của cùng một vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
⇒ và có tính tương đối
II Công thức cộng vận tốc
1 Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động
Vd : Thuyền trôi trên một dòng sông , ta xét chuyển động của thuyền trong hai hệ quy chiếu:
Hệ quy chiếu gắn với bờ sông là ………
Hệ quy chiếu gắn với một vật trôi theo dòng nước là ………
2 Công thức cộng vận tốc
a/ Vận tốc tuyệt đối, tương đối, kéo theo
Gọi: Vật chuyển động (1); hệ quy chiếu chuyển động (2); hệ quy chiếu đứng yên (3)
vr13: vận tốc tuyệt đối là vận tốc ……….đối với ………
Vd : Vận tốc thuyền đối với bờ sông
Trang 27vr12: vận tốc tương đối là vận tốc ……… đối với ………
Vd : Vận tốc thuyền đối với dòng nước
vr23: vận tốc kéo theo là vận tốc của ……… đối với …………
Vd : Vận tốc dòng nước đối với bờ
1 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối ?
A Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định : lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ô tô)
2 Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
A Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
B Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời , Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
D Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
3 Một hành khách ngồi trong toa tàu H , nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân
ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa nào chạy?
A Cả hai tàu đều chạy B Tàu H đứng yên , tàu N chạy
C Tàu N đứng yên , tàu H chạy D Cả 3 phương án sai
Trang 28B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông , sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi
theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100/3 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao
Bài 2 Một ôtô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h Một ôtô B đuổi theo ôtô A
với vận tốc 60km/h Chọn chiều dương là chiều cđ của hai xe Tìm vận tốc của ôtô A đối với ôtô
B, của ôtô B đối với ôtô A? Đs : vAB = - 20km/h ; vBA = 20km/h
Bài 3 A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 15km/h đang rời ga B ngồi trên một toa
tàu khác chuyển động với vận tốc 10km/h đang vào ga Hai đường tàu song với nhau Chọn chiều dương là chiều cđ của xe A Tìm vận tốc của B đối với A? Đs : - 25km/h
Bài 4 Một ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng nước từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất
thời gian 1h30p Vận tốc của dòng nước là 6km/h
a Tính vận tốc của canô đối với dòng nước
b Tính khoảng thời gian ngắn nhất để canô chạy ngược dòng nước từ bến B trở về bến A
Đs: 18km/h; 3h
Bài 5 Một ca nô chạy xuôi dòng sông mất 2 giờ để chạy thẳng đều từ bến A thượng lưu tới bến B
ở hạ lưu và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A Cho rằng vận tốc của ca
nô đối với nước là 30 km/h
a) Tính khoảng cách giữa hai bến A và B
b) Tính vận tốc của dòng nước đối với bờ sông Đs: 72km; 6km/h
Bài 6 Một chiếc ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B phải mất 2 giờ và
khi chạy ngược dòng chảy từ bến B về bến A phải mất 3 giờ Hỏi nếu ca nô bị tắt máy và thả trôi theo dòng chảy thì phải mất bao nhiêu thời gian để trôi từ A đến B? Đs: 12 giờ
Bài 7 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
I Phép đo các đại lượng vật lý – Hệ đơn vị SI
1 Phép đo các đại lượng vật lý
Phép đo một đại lượng vật lý là phép nó với được quy ước làm đơn vị
Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là
Phép xác định một đại lượng vật lý thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp gọi là phép đo gián tiếp
2 Đơn vị đo
Hệ đơn vị đo lường quốc tế (hệ SI) quy định 7 đơn vị cơ bản: mét (m); giây (s); kilôgam (kg); kenvin (K); ampe (A); canđêla (Cd); mol (mol)
Trang 29II Sai số phép đo
1 Sai số dụng cụ ∆A’ – Sai số ngẫu nhiên ∆A
Sai số dụng cụ ∆A’ có thể lấy bằng hoặc trên dụng cụ đo
Sai số ngẫu nhiên ∆A sinh ra do hoặc do điều kiện làm thí nghiệm không ổn định
2 Giá trị trung bình
………
3 Cách xác định sai số của phép đo
Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo :
∆A1= A A− 1 , ∆A2= A A− 2 , , ∆An = A A− n
Sai số ngẫu nhiên : ∆A =
Sai số tuyệt đối của phép đo : ∆A = ………
4 Cách viết kết quả đo
6 Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
Vd: F là đại lượng đo gián tiếp , còn X , Y , Z là những đại lượng đo trực tiếp
Trang 30BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG I
ĐỀ 1:
1 Lúc 6g, từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km, hai xe chạy ngược chiều nhau với tốc độ lần
lượt là 40km/h và 20km/h Coi chuyển động của hai xe là thẳng đều
a/ Viết phương trình chuyển động của từng xe
b/ Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ, dựa vào đồ thị xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
2 Một đoàn tàu, sau 1 phút khởi hành thì đạt được vận tốc 15m/s, biết tàu chuyển động nhanh dần
đều
a/ Tính gia tốc của đoàn tàu
b/ Sau bao lâu tàu đạt vận tốc 108km/h kế từ lúc khởi hành?
3 Một xe đang chạy với vận tốc 54km/h thì gặp một cái dốc, xe chuyển động chậm dần đều lên
dốc với gia tốc 1m/s2, dốc có chiều dài 100m Tính vận tốc của xe khi lên đến đỉnh dốc?
4 Vật rơi tự do từ độ cao h
a/ Tính quãng đường vật rơi được trong giây đầu và trong giây thứ (g = 10m/s2)
b/ Tính vận tốc ngay khi chạm đất và vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường nếu h = 45m
5 Một vật rơi từ độ cao h, trong giây cuối vật đi được 24,5m, lấy g = 9,8m/s2 Tìm thời gian vật rơi và độ cao ban đầu của vật?
1 Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1/3 đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 30
km/h Trong đoạn sau xe chuyển động với tốc độ 40 m/s Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường?
2 Một vật chuyển đđộng thẳng đđều với đđồ thị chuyển đđộng nhưư hình vẽ Viết phương trình
chuyển động của vật?
a/ b/ c/
Trang 315 Một vật được buộc vào đầu sợi dây dài 100cm Một người nắm đầu còn lại của sợi dây và quay
tròn và cứ sau 2s thì vật quay được một vòng Lấy π2 ≈ 10 Xác định gia tốc hướng tâm của vật?
6 Một người đi xe đạp với vận tốc 10,8km/h , trên một đoạn đường song song với đường sắt Một
đoàn tàu dài 100m chạy ngược chiều và vượt qua người đó mất 5 giây kể từ lúc đầu tàu gặp người đó Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu ? Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe
ĐỀ 3:
1 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : 2
t2
15
x ==== −−−− (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ) Tìm tọa độ ban đầu , vận tốc ban đầu , gia tốc, tính chất chuyển
2 Một máy bay chuyển động thẳng nhanh dần đều trong 10s trên đường băng dài 1500m trước
khi cất cánh Tìm vận tốc máy bay lúc cất cánh? Đs : v = 300m/s
3 Trong khi rơi tự do, vật thứ nhất rơi mất một khoảng thời gian dài gấp đôi vật thứ hai Hãy so
sánh quãng đường đi được của vật thứ nhất và vật thứ hai Đs : h 1 = 4h 2
4 Bánh xe của một ô tô có đường kính 6dm quay mỗi giây được 10 vòng Tính tốc độ dài của một
điểm trên mép ngoài cùng của bánh xe ô tô? Đs : v = 18,84 m/s
5 Một chiếc phà chuyển động từ bờ sông A sang bờ sông B theo phương vuông góc với bờ sông
Vận tốc của phà đối với nước là 12km/h Nước chảy với vận tốc 5km/h Xác định vận tốc của
phà đối với bờ sông?
6 Hai viên bi sắt được thả rơi ở cùng một độ cao và cách nhau một khoảng thời gian 0,25s Tính
khoảng cách giữa hai viên bi khi viên bi thứ nhất đã rơi được 1s
Đề 4
1 Phương trình chuyển động của một chất điểm như sau : x = – t2 +5t + 10 (m ; s)
a Tìm tọa độ ban đầu, vận tốc ban đầu, gia tốc
b Trong khoảng thời gian từ lúc t = 0 đến lúc t = 2s , vật chuyển động thẳng nhanh dần đều hay thẳng chậm dần đều?
Đs : a 10m ; 5m/s ; – 2m/s 2 ; v = 5 – 2t (m/s) b Chậm dần đều
2 Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 15m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Sau khi đi
thêm được 60 m thì tốc độ của nó chỉ còn 32,4km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm
2