1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu giải pt lượng giác

66 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Your computer may not hav e enough memory to open the image, or the image may hav e been corrupted.. Your computer may not hav e enough memory to open the image, or the image may h

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Câu 1 Giải phương trình : 3sin2x4 sin cosx x5 cos2x2

3sin x 4 sin cosx x 5 cos x 2 sin x cos x

sin2 x4 sin cosx x3cos2x0

sinx cosxsinx 3cosx 0 sinx cosx 0 sinx 3cosx 0

Câu 2 Giải phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x

sin 3 cos 2 1 2sin cos 2 sin 3 cos 2 1 sin sin 3

2

526

Trang 2

Câu 5 Giải phương trình lượng giác: cos x cos x 2  6  cos x 4

PT  2cos x cos x4 2  cos x4 cos x( cos x4 2 2 1)0

4 0122

Trang 3

, với k, l là số nguyên Kết luận

Câu 7 Giải phương trình lượng giác: (2 sinx1)( 3 sinx2 cosx 2)sin 2xcosx

Câu 8 Giải phương trình: 4sinx + cosx = 2 + sin2x. 

Phương trình tương đương:

 4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx  2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

 (2 – cosx) ( 2sinx -1) = 0

(2 sinx1)( 3 sinx2 cosx 2)sin 2xcosx(1)

(1)(2 sinx1)( 3 sinx2 cosx 2 )cos (2 sinx x1)

(2 sin 1)( 3 sin cos 2 ) 0

Trang 4

12

26

z k k

x

k x

3 sin 2 cos 2 4sin 1 2 3 sin cos 1 cos 2 4sin 0

2 3 sin cos 2sin 4sin 0 2sin 3 cos sin 2 0

Câu 11 Giải phương trình: cos xsin 4xcos3x 0

cos x sin 4x cos3x  02sin 2x.sin x2sin 2x.cos 2x 0

22sin 2x(s inx cos2x) 0 sin 2x( 2sin x sin x 1) 0

Phương trình  1 2sin2xsinx1

sin 0

1sin

26

Trang 5

kπx2πsin 2x 0 x k2π

Trang 6

Ta có phương trình 2

cos 2x3sinx202 sin x3sinx 1 0

22

1

6sin

26

Câu 15 Giải phương trình: 2 cos2xsinx 1 0

Ta có: 2 cos2 xsinx 1 02 sin2 xsinx 3 0(sinx1)(2 sin +3)=0x

Câu 16 Giải phương trình: 4sinx + cosx = 2 + sin2x. 

Phương trình tương đương:

 4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx  2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

26

z k k

x

k x

Trang 7

Câu 17 Giải phương trình: sin x2  1 4cos x cos x. 2

PTsin x2  1 cos x2 4cos x 0

2

sin x cos x cos x cos x

cos x(sin x cos x )

cossin

(1)

k x

k x

k x

x

x x

265

266

2

1sin

0cossin

sin 0cos 2 sin

Trang 8

Câu 20 Giải phương trình cos2x 5s inx 3  0

2os2 5s inx 3 0 2 sin 5s inx 2 0

526

Câu 21 Giải phương trình cos2x5sinx 3 0

Phương trình tương đương với 2sin2x5sinx 2 0sinx2 1 2sin  x0 (1)

Do sinx 2 0 vô nghiệm nên (1)

26

2sinx1 3cos 4x2sinx4 4 cos x 3

Trang 9

Câu 25 Giải phương trình: 2 3 sin xcos xsin 2x 3

2 3 sin xcos xsin 2x 32 3 sin xcos x2sin x cos x 3 0

2sin x 1 cos x  3 0

Trang 10

* cos x 30: Vô nghiệm

*2sin x 1 0 

65

Trang 11

 

2

) 2 3 sin cos 2sin 4sin 0

2sin 3 cos sin 2 0

Câu 28 Giải phương trình cosxsinx 1 sin 2x c os2 x

Pt đã cho cosxsinx2 sin cosx x2 osc 2x0

sin (1 2 cos ) cos (1 2 cos )xxxx 0

 (sinxcos )(1 2 cos )xx 0

Trang 12

Câu 30 Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

sin 2x 1 6sinxcos 2x  (sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x   x  0

xk Vậy nghiệm của PT là xk,kZ

sin4sincos25

x x

x x x

sin4sincos25

x x

x x x

pt sinx cos xcos xcosx

2

Câu 32 Giải phương trình: 4sinx + cosx = 2 + sin2x

Phương trình tương đương:

4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx 2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

(2 – cosx) ( 2sinx -1) = 0

The image cannot be

displayed Your

computer may not

hav e enough memory

to open the image, or

the image may hav e

been corrupted Rest…

The image cannot be displayed Your computer may not hav e enough memory

to open the image, or the image may hav e been corrupted Rest…

The image cannot be

displayed Your

computer may not

hav e enough memory

to open the image, or

the image may hav e

been corrupted Rest…

Trang 13

Câu 33 Giải phương trình 2sin3xcos 2xcosx0

Pt 2sin3x(1 2 sin 2x) cos x02sin2x(1 s in ) (1 cos ) x   x  0

(1 cos ) 2(1 cos )(1 sin ) 1x x x 0

       (1 cos ) 2(sinxxcos ) 2sin cosxx x    1 0

1 cos x0cosx 1 x2k (k )

22(sinxcos ) 2sin cosxx x 1 02(sinxcos ) (sinxxcos )x  0

sinxcosx 2 bị loại

sin cos 0 tan 1

Câu 34 Giải phương trình sinx 1 3 cosx

Phương trình (1) 1sin 3cos 1 sin( ) 1

computer may not

hav e enough memory

to open the image, or

the image may hav e

been corrupted Rest…

The image cannot be displayed Your computer may not hav e enough memory to open the image, or the image may hav e been corrupted Restart your computer, and then open the file again If the red x still appears, y ou may hav e to delete the image and then insert it again.

The image cannot be displayed Your computer may not hav e enough memory

to open the image, or the image may hav e been corrupted Rest…

The image cannot be displayed Your computer may not hav e enough memory to open the image, or the image may hav e been corrupted Restart your computer, and then open the file again If the red x still appears, you may hav e to delete the image and then insert it again.

Trang 14

Câu 35 Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

sin 2x 1 6sinxcos 2x (sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x   x  0

xk Vậy nghiệm của PT là xk,kZ

Câu 36 Giải phương trình: 2 cos 5 cos3x xsinxcos8x

2

2 cos 5 os3 sin os8 os8 os2 s inx os8

os2 s inx 0 2 sin s inx 1 0

sin cos 4 2 sin 2

Trang 15

Câu 38 Giải phương trình: 3 sin 2xcos 2x4sinx1

3 sin 2xcos 2x4sinx 1 2 3 sin cosx x 1 cos 2x4sinx0

Câu 39 Giải phương trình cos 2x3sinx 2 0

Ta có phương trình cos 2x3sinx202 sin2 x3sinx 1 0

sin

22

Trang 16

Câu 41 Giải phương trình: (2cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx

Pt 2 cosx1 2sin xcosxsinx2cosx1

2 cosx 1 2sin x cosx sinx 0

Trang 17

Câu 43 Giải phương trình 2sin2x  3 sin xc x c os  os2x  1

1 sin 2 x cosxsinx  1 2sin x

PT   sin x  cos x   cos2x  sin2x   cos2 x

1 sin

sin 4 sin 4 3 cos cos 2 sin 2 2 cos

6

Phương trình đã cho tương đương với:

sin 4 sin 2 3 sin 2 cos 2 cos 2 2 cos( )

Trang 18

1 32sin 4 ( sin cos ) 2 2 cos( )

cos21

Trang 19

sin( ) 0

42sin( )

Câu 47 Giải phương trình sin 4x2 cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x

      sin4x2cos2x4sinxcosx1cos4x

sin cos  04

2cos22cos22cos

cos

Với cos2xsinx1012sin2xsinx10sinx1 2sin2x10      

Z m m x

21

Trang 20

Câu 49 Giải các phương trình 1 3 cosxcos 2x2 cos 3x4 sin sin 2x x

Giải phương trình 1 3 cos xcos 2x2 cos 3x 4 sin sin 2x x(1)

(1) 1 3 cosxcos 2x2 cos 2 xx4 sin sin 2x x

1 3 cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x4 sin sin 2x x

1 3 cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x0

1 3 cos xcos 2x2 cosx 0 1 cos xcos 2x0

 2 cos2 xcosx 0

1cos

2

x x

Trang 21

Câu 51 Giải phương trình sau:  6 6 

8 sin xcos x 3 3 cos 2x11 3 3 sin 4 x9sin 2x

Phương trình đã cho tương đương với

3 6sin 2 3 3 sin 4 3 3 cos 2 9sin 2

2sin 2 2 3 sin 2 cos 2 1 3 cos 2 3sin 2 0

2sin 2 3sin 2 1 3 cos 2 (2sin 2 1) 0

(2sin 2 1) sin 2 3 cos 2 1 0

sin 2

712

Trang 22

1 2sin 2sin 2 2 cos

cos 2 3(1 cos )2sin 1

(1 2sin ).(1 2 cos )

2 cos 1 3(1 cos )2sin 1

2

26

3cot x2 2 sin x 2 3 2 cos x

Điều kiện sinx  0

Chia cả hai vế pt cho sin2 x 0, ta được 42   2

Trang 23

Vậy pt có các họ nghiệm như trên

2 2 sin cos cos 2 sin cos

Trang 24

2sin cos

2

;4

1

4cos

sin sin cos

Trang 25

Câu 57 Giải phương trình

(1) sin 2 cos 2 5sin cos 3 0

cos (2sin 1) (2sin 5sin 2) 0

Trang 26

(2sin 1)(cos sin 2) 0 sin

52

26

Câu 59 Giải phương trình: cos 4x2sin 6x2 3 sin 3 cosx xcos 2x

Phương trình đã cho tương đương với phương trình

cos 4 cos 2 2 sin 6 2 3 sin 3 cos 0

2sin 3 sin 4 sin 3 cos 3 2 3 sin 3 cos 0

2sin 3 sin 3 cos 2 cos 3 0

4 sin 4 cos 3 4 cos cos

4 1 sin 3 2 cos 2 sin

Trang 27

2sin

3 2 cos xcosx2 sinx 3 2 cos x 0

3 sinx 32 sinx cosx 32sinx  0

 3 2 sin  3 sin cos  0 3 2 sinx 0

sin

2

31

Trang 28

Đk cos 2 0 ,

Ta có: sin tan 2 3(sin 3 tan 2 ) 3 3

(sin tan 2 3 sin ) (3tan 2 3 3) 0

Câu 63 Giải phương trình

sin 2 cos 2 1 2sin 0

2sin cos 2sin 2sin 0

sin (cos sin 1) 0

x

 Điều kiện cosx 0

Phương trình đã cho tương đương với : 2sinx4 cosx 3 cos 2x

Trang 29

3(sin cos ) (cos sin ) 3 (sin cos )(cos sin )

(sin cos 1)(sin cos 3) 0

Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: x k2 ( k  )

Câu 65 Giải phương trình: 1 2 cos sin 

2 cos 3cos 2 cos 2 4 sin sin 2

2 cos 3cos 2 cos cos 2 sin sin 2 4 sin sin 2

Trang 30

cos 2 2 cos 1 1 sin 2 cos

Trang 31

sin 2x 1 sinx cosx ;sin 3 x 4 sin x3sinx và 3

cos 3 x4 cos x3cosx nên phương trình được viết về dạng

sinx cosx ( 3 sin 3 x cos 3 x)   0

+ Giải phương trình sinx + cosx = 0 ta được họ nghiệmx 4 k ,k

Trang 32

a) phương trình đã cho tương đương với

Điều kiện: cosx 1, sinx0 xk, k 

Phương trình đã cho tương đương với

Trang 33

Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là ; 2 ,

Câu 73 Giải phương trình sin 3x2 cos 2x 3 4 sinxcos (1 sin )xx

a) phương trình đã cho tương đương với

sin 3xsinx2 cos 2x3(sinx1) cos (sin x x1)

2 cos 2 sinx x 2 cos 2x (sinx 1)(cosx 3)

(sinx 1)(2 cos 2 x cosx 3) 0

2(sinx 1)(4 cos x cosx 5) 0

*) 4cosx – 5 = 0 vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm x 2 k2 ,

   x k2 , k 

2 3 sin 2 1 cos 2 4 cos 2 sin 3

02sin 2 1

2 3 sin 2 1 cos 2 4 cos 2 sin 3 0

2 3 sin 2 2 3 sin 2 cos 2 2 cos 2 1 cos 2 3 0

2 3 sin 2 cos 2 3sin 2 2 3 sin 2 cos 2 cos 2 0

3 sin 2 cos 2 3 sin 2 cos 2 2 0

Trang 34

Vậy nghiệm của phương trình là : ,

Trang 35

Câu 77 Giải phương trình:1 2 2 6 2 3

26

5

26

(thỏa mãn điều kiện)

Câu 78 Giải phương trình 2 sin sin 2 1

Trang 37

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm: 2 1 2  

2

Câu 80 Giải phương trình:cos x3 2sin   x cos x sin x2     1 0 

Phương trình tương đương: 2 sin x.sin x 2 2sin  x sin x2   1 0 

Trang 38

Câu 82 Giải phương trình:sin 2xcos 2x3cosxsinx  2 0

Pt: sin 2xcos 2x3cosxsinx 2 0

22

2sin

Trang 39

Câu 84 Giải phương trình sin sin 5 2 cos2 2 cos2 2

Phương trình đã cho tương đường với: sinx + sin5x = sin2x + sin4x

2sin3xcos2x = 2sin3xcosx  cos2x = cosx hoặc sin 3x = 0

Câu 85 Giải phương trình:

sinx 3 cos  sin cos  2 2 sin 7

Trang 40

Câu 86 Giải phương trình cos 3xcosx2 3 cos 2 xsinx

Giải phương trình cos 3xcosx2 3 cos 2 xsinx (1)

Ta có: (1)2 cos 2 cosx x 3 cos 2 x sinx0 cos 2 (cosx x 3 sinx)0

Câu 87 Giải phương trình sin 2x2 sin2xsinxcosx

Phương trình đã cho tương đương với

Câu 88 Giải phương trình 3 sinxcosx2 cos 3x 0

3 sinxcosx2 cos 3x0

Trang 41

3cos (2 sinx x 1) (2 sinx 1)(sinx 2) 0

Trang 42

(2 sinx 1)(3 cosx sinx 2) 0

1sin

2sin 3cos 2

2

52

26

,2

102

Câu 90 Giải phương trình 5

(1) 2 sin 2 cos 2x x4 cos 2x4(sinxcos )x

2(sinx cos )[sin 2 x(cosx x sin ) 2(cosx x sin ) 2]x 0

Trang 43

cosx sin 0 ,

4sin 2 (cos sin ) 2(cosx sin ) 2 0(1)

2 cos 2x 3cos 2x cos 2x 6 0

Câu 92 Giải phương trình:sin (cos 2x x2 cos )x cos 2 cosx x1

Phương trình đã cho trương đương với:

cos 2 (sinx xcos ) sin 2xx 1 0(cos xsin x)(sinxcos ) ( in2xs x1)0

2(cosx sin )(sinx x cos )x ( in2s x 1) 0

(cosx sin )(1 sin 2 ) ( in2x x s x 1) 0

       (sin 2x1)(cosx sinx 1)  0

Trang 44

cos 2 sin 12 4 cos 2013 2 0

Câu 94 Giải phương trình sinxcos 2x2 cosxcos 2 cosx x 1

Phương trình đã cho tương đương với

cos 2x sinxcosx sin 2x 1 0 cos xsin x sinxcosx  sin 2x1 0

Trang 45

cosx sinxsinx cosx2 sin 2x 1 0

Trang 46

Câu 96 Giải phương trình cosxtanx 1 tan sinx x

Điều kiện: cosx  0

Phương trình đã cho tương đương với cos2 xsinxcosxsin2 x

cosx sinxcosx sinx 1 0

Trang 47

Câu 97 Giải phương trình:

2

1 sin3

Đối chiếu điều kiện nghiệm thỏa mãn

Câu 98 Giải phương trình 2sinxcos 3xsin 2x 1 sin 4x

Phương trình đã cho tương đương với 2sinxcos 3x 1 2 cos 3 sinx x

26

Trang 48

Câu 91 Giải phương trình sin 4x2sin3xsinx 3 cos cos 2x x

Phương trình đã cho tương đương với

Trang 49

Câu 92 Giải phương trình: sinx 3 cosxsin 3x2

Phương trình đã cho tương đương:

Trang 50

Câu 93 Giải phương trình:  2   

3 2 cos xcosx2 sinx 32cosx 0Phương trình đã cho tương đương:

2

2 3 sin 3 cos 3sin 2sin cos 0

3 cos 3 sin 2sin cos 3 sin 0

23

Câu 94 Giải phương trình: sin 2x4 cosx 0

Ta có: sin 2x4 cos( x)02 sin cosx x4 cosx02 cos (sinx x2)0(sinx  không xảy ra) 2

Trang 51

tan 1 tan 3 arctan 3 ,

cos 2 1

3cos 2

Câu 98 Giải phương trình: cosxsin 4xcos3x 0

Giải phương trình: cosxsin 4xcos3x 0

cosxsin 4xcos 3x 0 2sin 2 sinx x2sin 2 x cos 2 x  0

2 sin 2x sinx cos 2 x 0 sin 2x 2 sin x sinx 1 0

Trang 52

2sin 1

21

2

726

k x

Câu 99 Giải phương trình 2 sinx1  3 sinx2 cosx1sin 2xcosx

2 sin 1  3 sin 2 cos 1 cos 2sin 1

26

Trang 53

Câu 101 Giải phương trình: 4sinxcosx 2 sin 2x

Phương trình tương đương:

5sin

22

6

k x

Câu 102 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3 x sinxx  cos8 x

cos 2 cos8 sin cos8

Trang 54

Câu 104 Giải các phương trình 1 3cosxcos 2x2 cos 3x4sin sin 2x x

Giải phương trình 1 3cos xcos 2x2 cos 3x4sin sin 2x x (1)

 1  1 3cosxcos 2x2 cos 2 xx4sin sin 2 xx

23

2sin 2xcos 2x3 2 sinx  2 1 sin 2x2sin x3 2 sinx20

Trang 55

sin 2 ( )

2sin

2

2 ( )4

524

Câu 106 Giải phương trình cosx + cos3x = 2cos2x

2 cosx cosx2 cos x2 cosx cos 2 x cosx  0

21

2cos

23

Trang 56

Vậy phương trình có nghiệm 2  

23

Câu 109 Giải phương trình sin 3 x  cos 2 x  sin x

sin 3 x  cos 2 x  sin x

 3sin x  4sin3x   1 2sin2x  sin x

 4sin3x  2sin2 x  2sin x   1 0

2sin x  1 2sin x  1  0

  2sin x  1 os2  c x  0

Trang 57

os2 0

4 2 2

sin

5 2

2 6

k x

Câu 110 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3 x sinxx  cos8 x

2 cos 5 cos 3 x sinxx  cos8 x

2 1

6sin

26

Câu 111 Giải phương trình: cosxsin 4xcos3x 0

cosxsin 4xcos3x 0

cosx 2sin 2 cos 2x x cos 3x  0

Trang 58

2 k2

Câu 112 Giải phương trình 4 cos2x(1 sin ) x 2 3 cos cos 2x x 1 2 sinx

Phương trình đã cho tương đương với :

2 sin (2 cosx x1)2 3 cos cos 2x x4 cos x 1 0

2 sin cos 2 2 3 cos cos 2 3cos sin 0

2 cos 2 ( 3 cos sin ) ( 3 cos sin )( 3 cos sin ) 0

( 3 cos sin )(2 cos 2 3 cos sin ) 0

Trang 59

5 2 6 3

k x

là nghiệm của phương trình

Câu 114 Tìm các giá trị của ; 0

2 cot 2 cot 1

Trang 60

Điều kiệnsin 2x 0 Ta có sin 5 cos5 2sin 6

sinx cos sin 2

     (thỏa điều kiện)

Câu 117 Giải phương trình 4 4 1

Trang 61

2 2 2

2 2

cos cos 2 1 4 sin 2 cos 2 x

       (thỏa mãn điều kiện)

Câu 119 Giải phương trình sin2xsin 3xcosxcosx1

sin 3xsin 5x2 cos 2xsin 3x

Phương trình tương đương với sin 3 sin 5 2 cos 4 1 1 cos 6

Trang 62

  cos 0cos cos 5 sin 4 x 0

cos 5 sin 4

x x

2

k x

3 2sin 2 cos sin 3 10sin

2 cos 3 cos 3 1 sin 2 2 3 cos 2

Trang 63

 

22cos3 cos 3 1 sin 2 2 3 cos 2

4

2cos3 cos 3 3 sin 2 3 1 cos 4

22cos3 cos 3 3 sin 2 3 3 sin 4

2cos3 cos 3 sin 4 sin 2 0

2cos3 cos 2 3 sin 3 cos 0 2cos cos3 3 sin 3 0

Câu 123 Giải phương trình (1 sin 2x) cosx(1 cos 2x)sinx 1 sin 2x

Phương trình đã cho (sinxcos )x (sin2xcosxcos2xsin )x (1 sin 2 ) x  0

2(sin cos ) sin cos (sin cos ) (sin cos ) 0

(sin cos )(1 sin cos sin cos ) 0

Trang 64

Câu 124 Giải phương trình 2 2

1 sin sinx cos sin 2 cos

Trang 65

Câu 126 Giải phương trình  

1cos

x x

Phương trình 3 4 cos 2 (3 4 cos 2 cos 4 ) 1

sin 2 cos 2 sin 2

sin 2cos 2 0 sin 2 cos 2 0( ) 2

Trang 66

Giải phương trình 1 1 cos 2 2sinx 3 1 1 

Ngày đăng: 26/07/2016, 11:47

w