PHẦN I. HÓA ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 1. NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC VẤN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ CHỦ ĐỀ 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ I. LÝ THUYẾT 1. Cấu tạo nguyên tử: 2. Kí hiệu nguyên tử: II. BÀI TẬP 1. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 92, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24. Kí hiệu nguyên tử nguyên tố X là: A. B. C. D. 2. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 13. Đó là nguyên tố nào sau đây: A. Be (Z = 4) B. B (Z = 5) C. C (Z = 6) D. N (Z = 7) 3. Nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 9. Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X và Y là các nguyên tố: A. F và Fe B. N và Co C. P và Fe D. P và Ni 4. Trong nguyên tử nguyên tố X có số hạt electron là 13, số hạt nơtron là 14. Tỷ lệ giữa số hạt mang điện và hạt không mang điện trong nguyên tử này là: A. 0,928 B. 1,857 C. 1,920 D. 0,53 5. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 18. B. 23. C. 17. D. 15. CD 2009 CHỦ ĐỀ 2: ĐỒNG VỊ I. LÝ THUYẾT 1. Đồng vị: 2. Nguyên tử khối trung bình: II. BÀI TẬP 1. Hidrô có đồng vị (H), (D), (T) và beri có một đồng vị . Trong tự nhiên số kiểu phân tử BeH2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên là: A. 3 B. 6 C. 9 D. 12 2. Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 và trong tự nhiên clo có 2 đồng vị và ¬¬. Phần trăm về số nguyên tử đồng vị là: A. 25% B. 75% C. 50% D. 40% 3. Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị và . Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm theo khối lượng của trong Cu2S là giá trị nào trong các giá trị sau (Cho S = 32) A. 39,94% B. 29,15% C. 57,82% D. 21,69% 4. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền và . Đồng vị chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là . Thành phần % theo khối lượng của trong HClO4 là: A. 8,43%. D. 8,56%. B. 8,79%. C. 8,92%. DHB 2011 5. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26; Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là A. 24 B. 24,33 C. 24,22 D. 23,9 CHỦ ĐỀ 3 : LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON CẤU HÌNH ELECTRON I. LÝ THUYẾT 2. Cấu hình electron: a. Các qui tắc và nguyên lý: Qui tắt Cleccopxki: b. Viết cấu hình e: 3. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng: II. BÀI TẬP 1. Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều nào sau đây là sai? A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất. B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất. C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất. D. Các electron trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau. 2. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là A. 7. B. 9. C. 15. D. 17. 3. Câu nào sau là đúng : A. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 1 electron ngoài cùng đều là kim loại. B. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ngoài cùng đều là phi kim. C. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ngoài cùng đều là kim loại. D. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ngoài cùng đều là khí hiếm. 4. Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron nguyên tử của R là: A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p64s2
Trang 1PHẦN I HÓA ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT
HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ
CHỦ ĐỀ 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I LÝ THUYẾT
1 Cấu tạo nguyên tử:
2 Kí hiệu nguyên tử:
II BÀI TẬP
1 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 92, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 24 Kí hiệu nguyên tử nguyên tố X là:
A 58
27Co C 56
29Cu
2 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 13 Đó là nguyên tố nào sau đây:
A Be (Z = 4) B B (Z = 5) C C (Z = 6) D N (Z = 7)
3 Nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 9 Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 X và Y là các nguyên tố:
A F và Fe B N và Co C P và Fe D P và Ni
4 Trong nguyên tử nguyên tố X có số hạt electron là 13, số hạt nơtron là 14 Tỷ lệ giữa số hạt mang điện và hạt
không mang điện trong nguyên tử này là:
A 0,928 B 1,857 C 1,920 D 0,53
5 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A 18 B 23. C 17. D 15 CD 2009
CHỦ ĐỀ 2: ĐỒNG VỊ
I LÝ THUYẾT
1 Đồng vị:
2 Nguyên tử khối trung bình:
II BÀI TẬP
1 Hidrô có đồng vị 11H(H), 21H(D), 31H(T) và beri có một đồng vị 42Be Trong tự nhiên số kiểu phân tử BeH2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên là:
2 Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 và trong tự nhiên clo có 2 đồng vị 1735Cl và 37Cl Phần trăm về
số nguyên tử đồng vị 35
17Cl là:
A 25% B 75% C 50% D 40%
3 Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 65
29Cu và 63
29Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm theo khối lượng của 63
29Cutrong Cu2S là giá trị nào trong các giá trị sau (Cho S = 32)
A 39,94% B 29,15% C 57,82% D 21,69%
4 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền 1735Cl và 3717Cl Đồng vị 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại
là 3517Cl Thành phần % theo khối lượng của 37
17Cl trong HClO4 là:
A 8,43%. D 8,56%. B 8,79% C 8,92% DHB 2011
5 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930
đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26; Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là
A 24 B 24,33 C 24,22 D 23,9
CHỦ ĐỀ 3 : LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON CẤU HÌNH ELECTRON
I LÝ THUYẾT
2 Cấu hình electron:
a Các qui tắc và nguyên lý:
* Qui tắt Cleccopxki:
b Viết cấu hình e:
3 Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng:
Trang 1
Trang 2II BÀI TẬP
1 Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
D Các electron trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
2 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron Số đơn vị điện tích
hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
A 7 B 9 C 15 D 17.
3 Câu nào sau là đúng :
A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 1 electron ngoài cùng đều là kim loại.
B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ngoài cùng đều là phi kim.
C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.
D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ngoài cùng đều là khí hiếm.
4 Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e Cấu hình electron nguyên tử
của R là:
A 1s22s22p63s23p2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 C 1s22s2 D 1s22s22p63s23p64s2
5 Xét 3 nguyên tố: X (Z=2); Y (Z=16); T (Z=19) Chọn câu đúng:
A X và T là kim loại, Y là phi kim B X và T là khí hiếm, T là kim loại
C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D Tất cả đều sai
6 Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng 4s2 Số hiệu nguyên tử lớn nhất có thể có của X là
A 36 B 24 C 25 D 30
7 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết
số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
A Fe và Cl B Na và Cl. C Al và Cl. D Al và P CD 2008
8 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A kim loại và kim loại. B phi kim và kim loại.
C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại CD 2009
9 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d 6 4s 2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2 DHB 2010
10 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A.10 B.11 C 22. D 23 DHA 2012
VẤN ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I LÝ THUYẾT
1 Cấu tạo bảng tuần hoàn
2 Sự biến đổi tuần hoàn các đại lượng vật lý
- Bán kính nguyên tử:
- Năng lượng ion hóa:
- Độ âm điện
3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố
Trang 2
Trang 3- Sự biến đổi về hóa trị các nguyên tố:
STT nhóm A
Hóa trị của ntố
II BÀI TẬP
1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A ô thứ 11, chu kỳ 3, nhóm IA B ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
C ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA D ô thứ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA
2 Phát biểu nào sau đây sai?
A nguyên tố thuộc chu kỳ 5, nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 5s 2 5p 4
B nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB có cấu hình electron hóa trị là 3d74s2
C nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 3d54s2 thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIB.
D nguyên tố Cu (Z = 29) thuộc chu kỳ 4, nhóm IB.
3 Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 2p6 Vậy R thuộc:
A Chu kỳ 2 nhóm VIA. B Chu kỳ 3 nhóm IA.
C Chu kỳ 4 nhóm IA D Chu kỳ 4 nhóm VIA.
4 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?
A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA
C.Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB.
5 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIA.
C Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB. D Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
6 X, Y là 2 nguyên tố ở cùng nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH (ZX < ZY) Tổng số proton trong 2
hạt nhân X, Y bằng 32 Kết luận nào sau đây không đúng
A X, Y ở chu kì 2 và 3 B X, Y có thể tạo thành các ion X2+, Y2+
C Tính kim loại X lớn hơn Y D X, Y ở nhóm IIA
7 Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–, R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19, 18, 34 Dãy sắp xếp X, Y, R theo thứ
tự giảm dần của tính phi kim là :
A X>R>Y B X>Y>R C R>Y>X D R>X>Y
8 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A M < X < Y < R. B R < M < X < Y.
C Y < M < X < R D M < X < R < Y CD 2007
9 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na. B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F DHA 2008
10 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm DHA 2010
11 Nguyên tử của một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5, trong hợp chất hidroxit tương ứng với oxit cao nhất % khối lượng R bằng 55,17% R là:
12 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
A S B As. C N. D P DHB 2008
13 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 50,00% B 27,27% C 60,00%. D 40,00%. DHA 2009
14 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số
hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kỳ 3, nhóm VA. B chu kỳ 3, nhóm VIIA.
C chu kỳ 2, nhóm VA D chu kỳ 2, nhóm VIIA CD 2012
Trang 3
Trang 415 Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong
oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
B.Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
C.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
VẤN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
I LÝ THUYẾT
1 Liên kết ion:
2 Liên kết cộng hóa trị:
3 Liên kết kim loại:
→ So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Giống: Khác:
→ So sánh liên kết kim loại và liên kết ion:
Giống: Khác: → Liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị:
Giống: Khác:
II BÀI TẬP
1 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A kim loại B cộng hoá trị. C ion. D cho nhận CD 2008
2 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết:
A cộng hoá trị không phân cực B cộng hoá trị phân cực.
3 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức
của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A X2Y3 B X2Y5 C X 3 Y 2 D X5Y2 CDA 2011
4 Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A HI, HCl, HBr. B HCl, HBr, HI. C HI, HBr, HCl D HBr, HI, HCl CDA 2011
5 Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
A 2. B 4 C 3 D 5 CD 2012
-CHƯƠNG 2 PHẢN ỨNG HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
I LÝ THUYẾT
1 Các khái niệm:
a Chất oxi hóa:
b Chất khử:
c Sự oxi hóa (quá trình oxi hóa):
d Sự khử (quá trình khử):
2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
a Vô cơ:
b Hữu cơ:
II BÀI TẬP
1 Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo thành sản phẩm Fe2O3 và SO2, thì 1 phân tử FeS2 sẽ:
A Nhường 11 electron B Nhận 11 electron
C Nhường 22 electron D Nhận 22 electron
2 Cho phản ứng: a FexOy + HNO3 → … + d NO + …Tổng hệ số a + d sẽ là:
A 3x-2y+1 B 6x-2y+1 C 3x-2y+3 D 6x-2y+3
3 Cho phản ứng: FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 +H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A 21 B 14 C 23 D 25
4 Cho phản ứng sau: FeS +H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là:
Trang 4
Trang 55 Trong phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ thể tích của NO và NO2
là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:
A 12 B 18 C 20 D 30
6 Xét phản ứng sau: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O Tỉ lệ mol giữa Cu2S và H2O trong phương trình này là:
A 3:5 B 5:3 C 3:8 D 8:3
7 Cho các chất sau Cu2S, FeS2, FeCO3, FeCuS2 có cùng số mol tác dụng với HNO3 đặc nóng dư thu được sản phẩm khử duy nhất là khí NO2 Chất nào trong các chất đã cho ở trên khi tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện?
A FeCuS 2 B FeCO3 C FeS2 D Cu2S
8 Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+→ Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
A 22 B 24. C 18 D 16.
9 Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa
N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9. D 44 : 9 : 6.
10 Cho phản ứng sau: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
11 Cho phản ứng sau: C2H2 + KMnO4 → KOOC-COOK + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A 13 B 14 C 11 D 16
12 Cho phản ứng sau: CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số tối giản của phản ứng trên là:
A 19 B 20 C 21 D 22
13 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
A 3/14 B 4/7 C 1/7. D 3/7. DHA 2010
14 Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A 47 B 27. C 31 D 23 CD 2010
15 Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A 27 B 24. C 34 D 31 DHB 2011
VẤN ĐỀ 2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa:
2 Công thức tính:
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
II BÀI TẬP
1. Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ⇆ 2SO3
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A Tăng nồng độ SO 2 lên 2 lần B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần
C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần
2. Cho phản ứng: 2 CO → CO2 + C Để cho tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần thì nồng độ của cacbon oxit tăng lên
A 2 lần B 2 2lần C 4 lần D 8 lần
3. Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: 0,
N (khí) +3H (khí)¬ t xt→2NH Khi tăng nồng
độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A tăng lên 8 lần. B giảm đi 2 lần.
C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần CD 2007
4. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5, 0.10 −4 mol/(l.s). B 5, 0.10−5 mol/(l.s)
C 1, 0.10−3 mol/(l.s) D 2, 5.10−4 mol/(l.s) DHB 2009
5. Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + ½ O2
Trang 5
Trang 6Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A 2, 72.103 mol/(l.s) B 1, 36.10 3 mol/(l.s).
C 6, 80.103 mol/(l.s) D 6, 80.104 mol/(l.s)
DHA 2012
VẤN ĐỀ 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC
I LÝ THUYẾT
1 Công thức tính:
2 Nguyên lý Lơ Satơlie:
3 Một số ví dụ:
II BÀI TẬP
Dạng 1: Sử dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng
1 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k) + Cl2(k) ⇌ 2HCl , ΔH<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ H2 D Nồng độ Cl2
2 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3 (k) + 3O2 (k) ⇌ 2N2 (k) + 6H2O(h) ΔH<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước
3 Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3 (k) ΔH< 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của O 2
C Tăng nhiệt độ D Giảm áp suất.
4 Cho phản ứng: C (r) + CO2 (k) →t0 2CO (k) ΔH = 172 kJ
Để giảm bớt lượng khí CO thoát ra, biện pháp nào sau đây đúng:
A Giảm áp suất của hệ B Tăng nhiệt độ phản ứng
C Giảm nồng độ CO 2 D Dùng chất xúc tác thích hợp
5 Xét phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2NaHCO3(r) ¬ → Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(h)
Khi thể tích của bình tăng lên gấp đôi, giữ nguyên nhiệt độ thì nồng độ CO2 thay đổi như thế nào?
A Không đổi. B Tăng. C Giảm D Không thể xác định.
6 Chọn yếu tố không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng sau:
H2(k) + Cl2(k) ¬ → 2HCl(k) ΔH= -92.kJ
A Chất xúc tác, áp suất. B Nhiệt độ.
C Nồng độ H2, Cl2 D Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
7 Phản ứng nào sau đây khi thay đổi áp suất không làm cân bằng chuyển dịch:
A 2SO2(k) + O2(k) ¬ t xt0 , → 2SO3(k) B N2(k) + 3H2(k) ¬ t xt0, → 2NH3(k)
C H 2 (k) + I 2 (k) ¬ t xt0 , → 2HI (k) D N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k)
8 Cho các cân bằng sau:
1 2 SO2 (k) + O2 (k) ⇆ 2SO3(k) 2 N2 (k) + 3 H2 (k) ⇆ 2NH3 (k)
3 CO2 (k) + H2 (k) ⇆ CO (k) + H2O (k) 4 2 HI (k) ⇆ H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:
9 Cho các cân bằng sau:
Cl2(k) + H2(k) ¬ → 2HCl(k) ΔH = -10 kcal 1
CO(k) + H2O(h) ¬ → CO2(k) + H2(k) ΔH= -10 kcal 2
C(r) + H2O(h) ¬ → CO(k) + H2(k) ΔH = +31,44 kcal 3
2NH3(k) ¬ → 3H2(k) + N2(k) ΔH = +22,08 kcal 4
1 Chọn phản ứng giảm nhiệt độ cân bằng dịch chuyển sang phải:
A 1, 2. B 3, 4 C 1, 3 D 2, 4.
2 Chọn phản ứng mà tăng hay giảm áp suất thì cân bằng không dịch chuyển:
A 1, 2. B 3, 4 C 1, 3 D 2, 4.
3 Chọn phản ứng khi lấy bớt H2 ra thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch:
A 1. B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 3, 4.
Trang 6
Trang 710 Xét phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ΔH = 78 kJ
(không màu) (nâu đỏ) Màu của hỗn hợp chất phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ta ngâm bình đựng hỗn hợp khí vào nước đá:
A Không đổi B Đậm lên C Nhạt đi D Đậm lên sau đó nhạt đi
11 Cho cân bằng hoá học: 0,
N (khí) +3H (khí)¬ t xt→2NH ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng
hoá học không bị chuyển dịch khi:
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ. D thêm chất xúc tác Fe. DHB 2008
12 Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A 4 B 3 C 2. D 1 DHB 2010
13 Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k)⇌ 2NH3 (k) ΔH< 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B giảm áp suất của hệ phản ứng.
C tăng áp suất của hệ phản ứng. D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng CDA 2011
14 Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k); ∆H < 0.
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4), (5). B (2), (3), (5). C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (4) DHB 2011
15 Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k); H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI.
C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ. DHA 2011
16 Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A.giảm nhiệt độ và giảm áp suất B.tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D.tăng nhiệt độ và giảm áp suất ĐHB-2012
17 Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn)↔ CaO (rắn)+ CO2 (khí) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A Giảm nhiệt độ B Tăng áp suất.
C Tăng nồng đột khí CO2 D Tăng nhiệt độ CD 2012
18 Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ⇆ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0
Trong các yếu tố: 1 tăng nhiệt độ; 2 thêm một lượng hơi nước; 3 thêm một lượng H2; 4 tăng áp suất chung
của hệ; 5 dùng chất xúc táC Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A 1, 4, 5. B 1, 2, 3. C 2, 3, 4 D 1, 2, 4 CD 2009
19 Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.DHA 2010
20 Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) ⇌ PCl3 (k) + Cl2(k); Δ H >0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng áp suất của hệ phản ứng B thêm Cl2 vào hệ phản ứng
C thêm PCl3 vào hệ phản ứng D tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. CD 2010 Dạng 2: Sử dụng K C
1. Cho 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH vào bình cầu và tạo điều kiện để phản ứng xảy ra, giả sử thể tích của hỗn hợp là 1 lít
Trang 7
Trang 8CH3COOH + C2H5OH ¬ → CH3COOC2H5 + H2O KC = 1,2
Hiệu suất của phản ứng trên là:
A 62,30% B 31,15% C 37,70%. D 69,34%.
2. Cho cân bằng ở 4500C: H2(k) + I2(k) ¬ → 2HI(k) Nồng độ của các chất lúc cân bằng là: [H2] = 0,5 M, [I2] = 0,3 M, [HI] = 0,75 M Hằng số cân bằng của phản ứng ở 4500C là:
A 5,37. B 3,75. C 7,35 D 5,73.
3. Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A nhiệt độ. B áp suất C chất xúc táC D nồng độ CD 2008
4. Cho cân bằng sau:
1 H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI (k)
2 1/2H2 (k) + 1/2I2 (k) ¬ → HI (k)
3 2HI (k) ¬ t xt0 , → H2 (k) + I2 (k)
4 HI (k) ¬ t xt0 ,→ 1/2H2 (k) + 1/2I2 (k)
5 H2 (k) + I2 (r) ¬ → 2HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
5. Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng
độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 9 lần. B tăng 3 lần. C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần DHA 2010
-CHƯƠNG 3 SỰ ĐIỆN LY
VẤN ĐỀ 1: pH CỦA DUNG DỊCH
I LÝ THUYẾT
1 Công thức tính pH:
2 Ý nghĩa:
II BÀI TẬP
Dạng 1: (Bài toán thuận) Tính pH của dung dịch sau trộn lẫn
1 Trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 0,125M với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A pH của
dung dịch A là:
A 2. B 12. C 13 D 11.
2 Trộn lẫn 20ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M với 180ml dung dịch HCl 0,02M thu được dung dịch có pH là:
A 11,9 B 2,1 C 12 D 2
3 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng:
A 9 B 12,30 C 13 D 12
4 Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,04M và HNO3 0,02M với 450 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,04M
và KOH 0,02M pH của dung dịch tạo thành là:
A 2,7 B 1,6 C 1,9. D 2,4.
5 Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
A 7. B 2. C 1 D 6 DHB 2007
Dạng 2: (Bài toán ngược) Tính thể tích dung dịch trước trộn lẫn
1 Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH xM được 1 lít dung dịch có pH = 1 Giá trị của x là:
A 1 B 0,75 C 0,25. D 1,25.
2 Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1, để
thu được dung dịch có pH =2 là :
A 0,224 lít B 0,15 lít C 0, 336 lít D 0,448 lít
3 Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là
A 36,67 ml B 30,33 ml C 40,45 ml D 45,67 ml.
4 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A y = 100x B y = 2x C y = x - 2. D y = x + 2. DHA 2007
5 Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH
=11,0 Giá trị của a là
Trang 8
Trang 9A 1,60 B 0,80. C 1,78. D 0,12 CDA 2011
VẤN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
I LÝ THUYẾT
1 Bảng tính tan:
2 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
II BÀI TẬP
Dạng 1: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
1 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng
dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
A 5 B 4 C 1. D 3. CD 2008
2 Cho các phản ứng hóa học sau:
1 (NH4)2SO4 + BaCl2 → 2 CuSO4 + Ba(NO3)2→
3 Na2SO4 + BaCl2 → 4 H2SO4 + BaSO3 →
5 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → 6 Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A 1, 2, 3, 6. B 1, 3, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 3, 4, 5, 6 DHB 2009
3 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+,NH4+
, Br−, OH− B Mg2+, K+, SO42−
, PO43−
C H + , Fe 3+ , NO 3 − , SO
4 2− . D Ag+ , Na + , NO
3− , Cl− . CD 2009
4 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO443–, Cl–, Ba2+ B Na+, K+, OH–, HCO3
-C K + , Ba 2+ , OH – , Cl – D Ca2+, Cl–, Na+, CO32– CD 2010
5 Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A 1. B.3 C.2 D 4 DHA 2012
Dạng 2: Bài tập sử dụng phương trình ion
1. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml. B 75ml. C 60ml D 30ml CD 2007
2. Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủA Giá trị của m là:
A 2,568 B 1,560. C 4,128. D 5,064 CD 2009
3. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là:
A 19,7. B 39,4 C 17,1 D 15,5 CD 2009
4. Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủA Giá trị của m là:
A 7,8. B 46,6. C 54,4 D 62,2 CD 2009
5 Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí
H2(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
PHẦN II TỰ LUYỆN HÓA ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT
Trang 9
Trang 10HÓA HỌC VẤN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ
1 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nguyên tử là một hệ trung hòa về điện.
B Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là nơtron, electron và proton
C Trong nguyên tử, nếu biết số proton, ta có thể suy ra số nơtron.
D Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
2 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và proton B Các hạt proton.
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron.
3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton.
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 nơtron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có tỷ lệ giữa số proton và số nơtron là 1:1
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có số khối bằng 40
4 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
5 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A Số khối B Số hiệu nguyên tử Z
C nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
6 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số lượng các hạt proton và nơtron.
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron, và electron.
7 Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một kim loại X là 40 X là kim loại nào sau đây:
8 Hợp chất X cấu tạo từ các ion của hai nguyên tố A, B có dạng AB2 Trong phân tử X có số hạt mang điện của
B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 44 hạt, tổng số proton trong X là 46 Công thức phân tử của X là:
A MgCl 2 B CaCl2 C MgBr2 D CaBr2
9 Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của X là 16 Công thức nguyên tử của MX3là :
A CrCl3 B FeCl3 C AlCl 3 D SnCl3
10 Tổng số hạt (n, p, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện 33 hạt Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
A 155 B 122 C 94 D 108
1 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:
A Số nơtron B Số electron C Số proton D Số lớp electron
2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố lưu huỳnh chỉ gồm những nguyên tử có Z = 16
B Các nguyên tử 3919X, 4019X, 1941Xlà những đồng vị
C Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Trong tự nhiên clo là hỗn hợp 2 đồng vị 35
17Cl và 37
17Cl phần trăm của mỗi nguyên tử đồng vị lần lượt là 75,77% và 24,23%
Trang 10
NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH