KIẾN THỨC CẦN NHỚI- VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI II- TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI 1- Tính chất vật lí 2- Tính chất hóa học chung 3- Dãy điện hóa của kim loại... VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH- Tõ nhãm
Trang 1• NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QÚY THẦY CÔ
Trang 2GV: Lê Phước Trường
Trang 3ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
ÔN THI TỐT NGHIỆP 2013
Trang 4A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I- VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI II- TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
1- Tính chất vật lí 2- Tính chất hóa học chung
3- Dãy điện hóa của kim loại
Trang 6I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
- Tõ nhãm IA (trõ hi®ro), nhãm IIA, nhãm IIIA (trõ bo) vµ mét phÇn cña c¸c nhãm IVA, VA, VIA
Trang 7Tính chất vật lí chung
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn điện Ag,Cu,Au,Al,Fe
Ánh kim
II- TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
1 Tính chất vật lý
Trang 8* Tính chất vật lý riêng
-Khối lượng riêng
Kim loại có khối lượng riêng
nhỏ nhất: Li (0,5 g/cm 3 ); lớn
nhất: Os (22,6 g/cm 3 )
-Nhiệt độ nóng chảy
Kim loại có nhiệt độ nóng
chảy thấp nhất: Hg (-39 o C);
cao nhất là W (3410 o C)
Cs Cr
-Tính dẫn nhiệt, dẫn điện:
Ag, Cu, Au, Al, Fe…
Trang 92-Tính chất hóa học chung
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
TÍNH KHỬ
M M n+ + ne
Trang 10Muối clorua Oxit kim loại Muối sunfua
+ Axit
+ HCl, H 2 SO 4 loãng dd Muối + H 2 + H 2 SO 4 đ dd Muối + SO 2 , S, H 2 S + H 2 O
+ HNO 3 dd muối + NO 2 , NO, N 2 O, N 2 ,
NH 4 NO 3 + H 2 O
+ H 2 O Bazơ kiềm + H 2
Trang 113 Dãy điện hĩa
K
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
TÍNH OXI HÓA CỦA ION KIM LOẠI TĂNG DẦN
TÍNH KHỬ CỦA KIM LOẠI GIẢM DẦN
Trang 12
ChÊt khö
m¹nh nhÊt
ChÊt «xi ho¸ yÕu h¬n
ChÊt khö yÕu h¬n
ChÊt «xi ho¸ m¹nh nhÊt
α
Cu 2+ + Fe Fe 2+ + Cu
Qui tắc
Trang 13B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1 Vị trí của kim loại trong BTH
Dạng 2 Tính chất của kim loại
Trang 14Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các
nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:
DẠNG 1: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
trong bảng tuần hoàn là:
A Sr, K B Na, K
C Be, Al D Ca, Ba
Trang 15Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của các
nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
trong bảng tuần hoàn là
Trang 16Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na
Trang 17Câu 7: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là:
Trang 18Câu 9: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6 là:
A Rb+ B Na+
phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là:
A Na (Z=11) B Al (Z=13)
C Mg (Z=12) D K (Z=19)
Trang 19DẠNG 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI –
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
trong tất cả các kim loại?
Trang 20Câu 13: Kim loại nào sau đây có độ cứng
lớn nhất trong tất cả các kim loại?
mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Trang 21Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của
kim loại là:
A tính bazơ B tính oxi hóa
C tính axit D tính khử
với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch
có môi trường kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Ba, K
C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Trang 22• Câu 18: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B K+, Cu2+, Al3+
C Cu2+, Al3+, K+ D Al3+, Cu2+, K+
theo thứ tự tính khử tăng dần là:
A Fe, Cu, Al B Cu, Fe, Al
C Al, Cu ,Fe D Fe, Al, Cu
Trang 23Câu 19: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe,
Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch HCl là:
A 5 B 2
số kim loại tác dụng với dung dịch
Pb(NO3)2 là:
Trang 24BÀI HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY HẸN GẶP LẠI CÁC EM TIẾT SAU!
Trang 25Dặn dò
-Học bài và làm BT trong đề cương -Xem trước nội dung điều chế kim loại