Giảng viên: Lê Vũ Hải chia sẽ giáo án giảng dạy bộ môn Tekla StructuresCác bạn đang theo chương trình offline Tekla Structures tại Huytraining nên kết hợp với giáo trình này để học tốt hơn. Các bạn chưa đủ điều kiện tham gia khóa học có thể căn cứ theo hướng dẫn của tài liệu để tự học.Hi vọng bộ giáo án Tiếng Việt này sẽ bổ sung vào kho tài liệu tiếng việt ít ỏi của phần mềm Tekla Structures. Tác giả cũng mong muốn xóa bỏ một ít rào cản về ngôn ngữ để người Việt có thể tiếp cận được nhiều hơn các phần mềm mới giúp ích vào trong học tập và công việc của các bạn.Mục tiêu của tất cả các khóa học của Huytaining là học là phải làm được. Nêu chúng tôi luôn muốn trang bị hành trang tốt nhất cho người học, để người học tiếp cận nhanh nhất phầm mềm này.Các bạn ủng hộ tác giả và cùng đồng hành với Huytraining để chúng tôi có thể cung cấp nhiều tài liệu học tập hơn cho các bạn.Link tham gia khóa http://www.huytraining.com/khoa-hoc-offline/khoa-hoc-tekla-structure-tai-huy-training.html
Trang 2N ỘI DUNG KHÓA HỌC TEKLA STRUCTURE
1 M ục đích: Khóa học nhằm giúp cho học viên nắm được các kiến thức từ căn bản đến nâng cao trong việc ứng
dụng phần mềm Tekla Structures Sau khóa học, các học viên sẽ sử dụng một cách thành thạo trong việc tạo model,
xuất bản vẽ và có thể tự tin để tìm cho mình một công việc chuyên về thép ở các công ty nước ngoài và các công ty
lớn của Việt Nam
2 Th ời gian: 12 buổi (48 tiết)
3 N ội dung chi tiết:
Buổi 1: Tạo model cơ bản, tạo các liên kết cơ bản
Buổi 2: Mặt phẳng làm việc; Tạo liên kết bằng component; Thư viện vật liệu, tiết diện
Buổi 3: Một số lệnh tạo model, vẽ một liên kết mới
Buổi 4: Bài tập thực hành
Buổi 5: Đánh số phần tử, tạo report, lọc đối tượng trong model
Buổi 6: Bài tập thực hành
Buổi 7, 8: Xuất bản vẽ GA, Assembly, Single part, Multi
Buổi 9: Quản lý khung bản vẽ, khung tên; Template
Buổi 10: Tạo Custom component, sửa Custom component
Buổi 11: Auto connection; PEB component
Buổi 12: Bài tập thực hành
Tham gia khóa học ở đây
http://www.huytraining.com/khoa-hoc-offline/khoa-hoc-tekla-structure-tai-huy-training.html
Trang 3Tekla Structure 18.0 Training
Mục lục / Table of Contents
1 Mô hình c ơ bản / Basic Modeling 1
1.1 Khởi động Tekla Structures / Starting Tekla Structures 1
1.2 Tạo một mô hình mới / Create a new model 1
1.3 Tạo lưới trục / Create grids 2
1.4 Tạo mặt phẳng hình chiếu theo các trục / Create plane views along grid lines 2
1.5 Tạo móng bê tông / Create Foundations 4
1.6 Tạo cấu kiện thép / Create steel members 5
2 Liên k ết / Connection 6
2.1 Liên kết bản mã dầm vào cột / End plate 144 6
2.2 Liên kết kèo cột / Eaves hauch (102) 7
2.3 Liên kết đỉnh kèo / Apex hauch (106) 7
2.4 Liên kết chân đế / Base plate 1042 7
2.5 Add to Favorites 8
2.6 Add to Search Result 8
2.7 Tạo các hướng nhìn của Component/ Create Views of Component 8
3 M ặt phẳng làm việc / Working Plane 9
3.1 Tạo xà gồ / Create Purlin 9
3.1 Tạo liên kết xà gồ / Cold rolled overlap (1) 10
3.2 Bề mặt vật liệu / Surface treatment 10
4 Danh sách v ật liệu và tiết diện / Material + Profile catalog 11
4.1 Danh sách vật liệu / Material catalog 11
4.2 Danh sách tiết diện / Profile catalog 11
4.3 Định nghĩa mặt cắt ngang bằng file DWG / Define cross section using DWG file 11
4.4 Định nghĩa mặt cắt ngang bằng plate / Define cross section using Plate 12
4.5 Define Cross Section in Sketch Editor 12
5 M ột số lệnh về chi tiết / Detailing commands 13
5.1 Những thông tin về dự án / Project properties 13
5.2 Sự miêu tả đối tượng / Object Representation 13
5.3 Tạo liên kết dầm vào cột bằng bản mã chịu cắt / Create shear plate connection 14
5.4 Tạo liên kết chân đế / Create Base Plate 15
6 T ạo cầu thang, lan can / Create Stair, Handrail 16
6.1 Handrailing (1024) 16
6.2 Stairs (S71) 16
7 Đánh số phần tử / Numbering 17
7.1 Các thiết lập đánh số phần tử / Numbering settings 17
7.2 Tạo báo cáo / Report 18
7.3 Lọc đối tượng + chọn đối tượng được lọc / View filter + Select filter 18
7.4 Xuất model sang web / Publish model as webpage 19
8 T ạo bản vẽ / Create Drawing 20
8.1 Tạo bản vẽ GA / Create GA drawing 20
8.2 Tạo bản vẽ lắp đặt / Create fabrication drawing 20
8.3 Thiết lập các thuộc tính của bản vẽ GA / GA drawing setting 21
8.4 Thiết lập các thuộc tính của bản vẽ Assembly / Assembly Drawing setting 24
8.5 Master drawing catalog 27
8.6 Edit setting 28
8.7 In bản vẽ, xuất bản vẽ sang cad 29
9 Custom Component 30
9.1 Define custom components 30
9.2 Edit Custom component 32
10 Template 34
10.1 Khung tên 34
10.2 Thống kê vật liệu 35
11 Advanced toolbars 36
Trang 41 Mô hình c ơ bản / Basic Modeling
Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu những chức năng cơ bản của Tekla: làm thế nào tạo ra 1 mẫu mô hình 3D
mới, làm thế nào tạo ra những đường lưới, xem đường lưới và các phần tử trong kết cấu Nhiệm vụ của bài học này đem lại như biểu diễn bên dưới
1.1 Kh ởi động Tekla Structures / Starting Tekla Structures
Environment: Môi trường của từng quốc gia, tương ứng với các tiết diện, vật liệu … của quốc gia đó
1.2 T ạo một mô hình mới / Create a new model
File New
OK Tekla sẽ tự động tạo ra đường lưới và hướng nhìn mà thuộc tính tiêu chuẩn của hướng nhìn này được định dạng sẵn Đường lưới và hướng nhìn 3D mặc định được biểu diễn như bên dưới
Single-user: Một người vẽ Multi-user: Nhiều người vẽ
Trang 5Các đường nét đứt màu xám lục biểu diễn hình chiếu của các đường lưới nằm trên mặt bằng Tekla xác định vùng làm việc của 1 hướng nhìn là các đường nét đứt có màu xanh Tìm hiểu thêm thông tin ta có thể vào: Help Modeling Getting started Basics
Để lưu lại mô hình: File Save từ trong menu hoặc nhấp vào biểu tượng Save trên thanh công cụ Standard Đặc điểm lưu tự động trong hộp thoại Autosave properties chứa trong Tools > Option> General
1.3 T ạo lưới trục / Create grids
Để chỉnh sửa đường lưới hiện có:
- Nhấp chuột 2 lần vào đường lưới cần chỉnh sửa
- Hộp thoại Grid sẽ xuất hiện như bên dưới, bạn chỉnh sửa các toạ độ và các kí tự cho đường lưới chỉnh sửa
- Nhấp vào nút Modify để đồng ý các giá trị đường lưới mới Nếu ta nhấp và Create thì sẽ tạo ra một hệ lưới
trục chồng lên hệ lưới trục cũ
- Nhập tên file đường lưới, Grid 1, và nhấp nút Save as để lưu tên file đường lưới vào cho việc dùng sau đó Tên file Grid 1.grd n ằm trong thư mục phụ Attributes ở trong thư mục mô hình của bạn
Để thay đổi không gian làm việc phù hợp sự thay đổi đường lưới ta có các bước:
- Nhấp vào không gian 3D (view)
- Nhấp phải chuột và chọn Fit Work Area Entire Model từ trình đơn
1.4 T ạo mặt phẳng hình chiếu theo các trục / Create plane views along grid lines
Bây giờ chúng ta tạo hình chiếu và mặt bằng dọc theo đường lứơi được tạo trong mục ở trên
Để tạo hướng nhìn dọc theo đường lưới có các bước:
- View > Create view of model> Along Grid Lines
Cấu kiện sẽ đi theo trục lưới khi ta move trục lưới
Tên trục
Lưu đặc điểm lưới trục
để dụng lại sau này khi ta
nhấn nút Load
Trang 6- Thay đổi giá trị Angle và View depth như biểu diễn bên dưới và nhấp nút Ok để thoát hộp thoại
- Lựa chọn số hướng nhìn như All và nhấp nút Create trong hộp thoại Creation of views along grid lines
- Hộp thoại Views sẽ xuất hiện với tất cả các hướng nhìn được tạo ra Tên của các hướng nhìn không cần dùng sẽ
được liệt kê bên trái còn các hướng nhìn cần đến sẽ liệt kê bên phải
Hi ển thị hay dấu khung nhìn
Để biểu diễn và dấu (not show) các hướng nhìn thì có các bước sau:
- Nhấp vào biểu tượng Open view list để mở hộp thoại Views
- Lựa chọn hướng nhìn mà bạn muốn biểu diễn hoặc dấu
Đừng mở quá nhiều hướng nhìn cùng 1 thời điểm Tốt nhất là phóng to số hướng nhìn được mở Bạn có thể mở hoặc đóng tên hướng nhìn bằng việc nhấp vào biểu tượng Open view list Xoá các tên hướng nhìn không cần thiết trong danh sách các hướng nhìn
Để bật hướng nhìn giữa các hướng nhìn, bấm Ctrl + Tab
Quay mô hình
Bạn có thể xoay mô hình trong hướng nhìn 3D theo hướng nhìn của mình:
- Nhấn nút V
- Trong hướng nhìn, lựa chọn tâm xoay
- Giữ luôn nút Ctrl và nhấp và lướt qua đối tượng bằng nút giữa con chuột
Trang 7Chuy ển đổi giữa không gian 3D và mặt phẳng
Với phím tắt Ctrl + P, có thể thay đổi góc của hướng nhìn giữa 3D và mặt bằng, điều này rất là hữu ích
1.5 T ạo móng bê tông / Create Foundations
Bây giờ, chúng ta sẽ tạo những nền móng trên 3d
Móng c ột (1200*1400)
Để tạo đài móng cho cột:
- Nhấp 2 lần vào biểu tượng Create pad footing Bạn sẽ mở hộp thoại Pad footing properties
- Hoàn thành hộp thoại Pad footing properties như biểu diễn và nhấp vào nút Apply
- Tạo móng 1200x1400 tại vị trí giao điểm khác của đường lưới trục A bằng việc nhấp chuột vào mỗi vị trí
- Nhấn phải chuột và chọn Interrupt để kết thúc lệnh
Lệnh sẽ tiếp tục được duy trì cho đến khi bạn nhấn vào nút Interrupt hoặc nhấn nút ESC để thoát Để trở lại
lệnh cũ vừa dùng nhấn vào Enter
bằng Minitoolbar
Trang 81.6 T ạo cấu kiện thép / Create steel members
- Nhấn 2 lần vào biểu tượng Create Column
- Hoàn thành hộp thoại Column properties như bên dưới và sau đó nhấn Apply
Tạo cột:
- Grid 1
T ạo dầm:
- Nhấp chuột 2 lần vào biểu tượng Create beam
- Hoàn thành hộp thoại Beam Properties như ở dưới và chon nút Apply
Sử dung lệnh Copy Mirror và Copy Linear ta được như sau:
Kích thước cột Mác thép
Cao độ cột
Tiền tố đếm
Trang 92 Liên k ết / Connection
2.1 Liên k ết bản mã dầm vào cột / End plate 144
Lưu các đặc điểm lại
Mép trên bản mã sát mép cánh trên của dầm
Bản mã nằm sát cột
Mép dưới bản mã sát mép cánh dưới của dầm
Chiều dày bản mã = 20mm
Khoảng cách từ tâm bu long đến mép trên cánh dầm = 70mm
Kích thước bản mã gia
cường
Phần gia cường
4 Bu lông
Trang 102.2 Liên k ết kèo cột / Eaves hauch (102)
2.3 Liên k ết đỉnh kèo / Apex hauch (106)
2.4 Liên kết chân đế / Base plate 1042
Đường kính bu lông neo
Chiều dài đoạn neo
Trang 112.5 Add to Favorites
2.6 Add to Search Result
2.7 T ạo các hướng nhìn của Component/ Create Views of Component
Measure bolt spacing
Trang 123 M ặt phẳng làm việc / Working Plane
3.1 T ạo xà gồ / Create Purlin
- Tạo Purlin theo hộp thoại khai báo sau:
- Purlin không nằm thẳng với mặt phẳng rafter, ta có thể dùng công cụ Mini Toolbar để hiệu chỉnh bằng cách nhập góc độ vào nhưng điều này sẽ dễ bị sai sót, vì vậy chúng ta sẽ chuyển đổi mặt phẳng làm việc
- Có thể sử dụng một trong 2 lệnh sau: Set work plane using three points hoặc Set work plane to part top plane Có
thể sử dụng hộp thoại Beam Properties hoặc Mini Toolbar để chỉnh góc xoay
- Sử dụng lệnh copy linear khoảng cách Purlin là 1200mm, mirror (Set lại working plane về XY) để vẽ tiếp tất cả Purlin
Nhấn Ctrl, chọn hướng rafter nhập 200, khóa một trục bằng phím O
Trang 133.1 T ạo liên kết xà gồ / Cold rolled overlap (1)
3.2 B ề mặt vật liệu / Surface treatment
- Sử dụng lệnh Create concrete panel với chiều dày 200 cao 1000 để vẽ tường bao quanh và sử dụng lệnh Create surface treatment to part face để tạo surface treatment như sau:
Trang 144 Danh sách v ật liệu và tiết diện / Material + Profile catalog
4.1 Danh sách v ật liệu / Material catalog
4.2 Danh sách ti ết diện / Profile catalog
4.3 Định nghĩa mặt cắt ngang bằng file DWG / Define cross section using DWG file
Trang 154.4 Định nghĩa mặt cắt ngang bằng plate / Define cross section using Plate
4.5 Define Cross Section in Sketch Editor
Trang 165 M ột số lệnh về chi tiết / Detailing commands
5.1 Nh ững thông tin về dự án / Project properties
5.2 S ự miêu tả đối tượng / Object Representation
- Tên người thiết kế
Các thông tin này sẽ được đưa vào khung tên
bản vẽ
Những đối tượng ON HOLD thì hiện rõ,
những đối tượng còn lại mờ đi
Những đối tượng được lọc trong thuộc tính HIDE
CONCRETE thì mờ, những đối tượng còn lại hiện rõ
Lọc những đối tượng có Property là Comment
Lọc những đối tượng có Material là Concrete
Trang 175.3 T ạo liên kết dầm vào cột bằng bản mã chịu cắt / Create shear plate connection
Sử dụng lệnh tạo các điểm cơ sở theo khoảng cách như trên
Sử dụng lệnh Contour Plate để tạo bản mã dựa vào các điểm cơ sở đã tạo
Sử dụng lệnh Fit part end để cắt phần dầm giao với cột, cách mặt cánh cột 10mm
Trang 185.4 T ạo liên kết chân đế / Create Base Plate
Đối tượng chính (đối tượng chọn đầu tiên khi
tạo liên kết) có màu đỏ, đối tượng phụ (đối tượng
thứ 2 khi tạo liên kết) có màu vàng
Trang 196 T ạo cầu thang, lan can / Create Stair, Handrail
6.1 Handrailing (1024)
6.2 Stairs (S71)
Trang 207 Đánh số phần tử / Numbering
7.1 Các thi ết lập đánh số phần tử / Numbering settings
Trước khi issue
Sau khi issue
Đánh số lại toàn bộ
Trang 217.2 T ạo báo cáo / Report
7.3 L ọc đối tượng + chọn đối tượng được lọc / View filter + Select filter
Trang 227.4 Xuất model sang web / Publish model as webpage
Trang 238 T ạo bản vẽ / Create Drawing
8.1 T ạo bản vẽ GA / Create GA drawing
8.2 T ạo bản vẽ lắp đặt / Create fabrication drawing
Tạo bản vẽ lưới trục A
Có thể chọn
cấu kiện rồi
nhấp chuột
phải => Create Drawings => Single-Part Drawing
Tạo bản vẽ
Single - Part
Trang 248.3 Thi ết lập các thuộc tính của bản vẽ GA / GA drawing setting
Có thể chọn cấu
kiện rồi nhấp chuột phải => Create Drawings => Assembly drawing
Trang 25Mở hộp thoại Dimention Properties
Mở hộp thoại Part Mark Properties
Mở hộp thoại Part Properties
Trang 26Vẽ thêm một Stiffener ở giữa cột
Stiffener sẽ có nét đứt nếu chọn On/off trong hộp Hidden lines
Mở hộp thoại Bolt Properties
Mở hộp thoại Bolt Properties
Mở hộp thoại Grid Properties
Trang 278.4 Thi ết lập các thuộc tính của bản vẽ Assembly / Assembly Drawing setting
Các phần thiết lập khung tên chung giống như GA drawing setting
Mở hộp thoại Filter để lọc đối tượng
Tạo một chi tiết
Mở hộp thoại View Properties
Nếu hộp thoại 3D chọn on thì
sẽ phần thể hiện 3D cho cấu
kiện
Trang 28Chiều dài nhỏ nhất của phần được
cắt để thu ngắn cấu kiện cần thể
hiện
Mở hộp thoại View Properties
Mở hộp thoại Layout Properties
Sau khi đã thiết lập tất cả thuộc tính cho Assembly Column, ta lưu lại và modify cho tất cả các Column
Trang 29Sau khi ta thay đổi số bu lông trong
model, phần bản vẽ có cấu kiện bị
thay đổi sẽ báo “Parts modified
Chọn Update để bản vẽ update
phần cấu kiện bị thay đổi
Đánh số Revision
Phần cấu kiện mới update sẽ
được khoanh mây lại
Vẽ một mặt cắt
Thay đổi số bu lông liên kết
Trang 308.5 Master drawing catalog
Nhập thông tin về bản vẽ
Trang 31Lưu đặc điểm thể hiện cho RAFTER bằng hộp thoại Part Properties
Trang 328.7 In b ản vẽ, xuất bản vẽ sang cad
Từ danh sách Drawing list, Chọn bản vẽ cần Export, nhấp chuột
phải, chọn Export
Trang 339 Custom Component
9.1 Define custom components
Custom connection - basic
Nhập các thông tin về liên kết
Chọn các thành phần trong liên kết (bản mã, bu lông,
mối hàn, mặt phẳng cắt)
Thay đổi hình nền cho Custom Component
Trang 34Custom part - basic
Custom component import, export
Trang 359.2 Edit Custom component
Edit custom component 1
Profile sẽ lấy giá trị P1
Mặt phẳng cắt sẽ phụ thuộc 3 điểm D1, D2, D3 Chọn Bind to Plane, chọn mặt phẳng ngoài cánh cột để tạo khoảng cách 3 điểm D1, D2, D3 đến mặt phẳng ngoài cánh cột
Cho D2 = D1, D3 = D1 Chọn Hide để ẩn giá trị D2 và D3
Đường đính Bu lông sẽ lấy giá trị P2_diameter Cường độ Bu lông sẽ lấy giá trị P2_screwdin Khoảng cách từ điểm đầu đến Bu lông đầu tiên lấy giá trị P4 Khoảng cách Bu lông theo trục X sẽ lấy giá trị P5
Trang 36Edit customcomponent 2
Thay đổi Background sang trắng:
Tạo một component cho Tapered beam như sau:
Chỉnh sửa component để tạo bảng thông số thay đổi
Trang 37Mở hộp thoại Table layout Add thêm một Table layout với tên là: A3
Mở hộp thoại Tables Add Template layout vừa
tạo với tên là GA-A3
Trang 38For GA drawing:
For Assembly drawing:
10.2 Th ống kê vật liệu
Giá trị biến trong Template layout
Giá trị biến trong Template layout
Trang 4011.2 PEB component
Trang 42• Click Edit > Copy Special > From Another Model
Copying objects from another model
To copy objects from another model:
• Select the model to copy from in the Model directories list
• Enter the numbers of the phases from which to copy objects, separated by spaces For example, 2 7
• Click Copy
• Close the dialog box
Rotating an object around a line
• Click Add row
Filtering parts in specific phases
Before you start, create an empty view or selection filter
To filter parts in specific phases:
• Fill in the part phases, 1 and 2 Separate the strings with a blank space
• Enter a unique name in the field next to the Save as button
• Click Save as
Creating a round contour plate
Creating a clip plane
• To capture the entire Tekla Structures window, select Main Frame
Printing a screenshot
Click Tools > Screenshot > Print Screenshot to activate automatic printing
Click Tools > Screenshot and select one of the commands:
• To capture the last dialog box displayed, select Dialog
• To capture the active view, select View
• To capture the active view without borders, select View without Borders
Defining slotted holes