ổn định bờ mỏ và bãi thải, các thông số trên mỏ lộ thiên, ảnh hưởng các thành phần thông số mỏ lộ thiên tới ổn định bờ mỏ, Các thành phần thông số bãi thải trên mỏ lộ thiên, Ảnh hưởng các thành phần thông số bãi thải tới sự ổn định của bờ mỏ
Trang 2Giới thiệu chung về các thông số của mỏ lộ thiên
Các thành phần và thông số của bãi thải trên mỏ lộ thiên
Ảnh hưởng của các thành phần thông số đó tới sự ổn định của bờ mỏ , bãi thải
Trang 5Phân tầng là chia tầng thành các tầng nhỏ do ĐKTN,
kĩ thuật , (loại bỏ đá kẹp) …Phân tầng là chia tầng thành các tầng nhỏ do ĐKTN,
kĩ thuật , (loại bỏ đá kẹp) …
Trang 6Bờ mỏ
2
Bờ công tác
Bờ công tác
Bờ không công tác
Bờ không công tác
Trang 7Là vị trí khai đào cuối cùng mà hoạt động khai thác lộ thiên phải dừng lại tại đó (1-2-3-4)
Biên giới phía trên Chiều sâu Hc Đáy
Biên giới phía trên Chiều sâu Hc Đáy Xác định
Trang 8Chiều cao tầng h
Góc nghiêng sườn tầng α
Góc nghiêng sườn tầng α Góc nghiêng bờ
Trang 9Ảnh hưởng của các thành phần thông số mỏ lộ thiên tới sự ổn định của bờ mỏ
Bờ mỏ dốc > độ ổn định của bờ mỏ kém , dễ bị sạt lở do các yếu tố bên ngoài tác động đktn , đkdctv ,hoat động khai thác …
> khối lượng đất đá bốc ít , hiệu quả kinh tế cao hơn
Bờ mỏ dốc > độ ổn định của bờ mỏ kém , dễ bị sạt lở do các yếu tố bên ngoài tác động đktn , đkdctv ,hoat động khai thác …
> khối lượng đất đá bốc ít , hiệu quả kinh tế cao hơn
Trang 10h lớn > γ lớn> bờ mỏ dễ mất ổn định > khối lượng khai tác lớn hơn , hiệu quả kinh tế cao
h lớn > γ lớn> bờ mỏ dễ mất ổn định > khối lượng khai tác lớn hơn , hiệu quả kinh tế cao
h nhỏ > γ nhỏ > độ ổn định bờ mỏ cao > khối lượng khai tác nhỏ hơn , hiệu quả kinh tế thấp
h nhỏ
chiều cao tầng chọn phải đảm bảo khối lượng khai thác , các dkkt , phù hợp với thiết bị của mỏ …
Trang 11B lớn > γ nhỏ > độ ổn định bờ mỏ cao , thuận lợi cho hoạt động khai thác > khối lượng khai tác lớn hơn , hiệu quả kinh tế cao
B lớn > γ nhỏ > độ ổn định bờ mỏ cao , thuận lợi cho hoạt động khai thác > khối lượng khai tác lớn hơn , hiệu quả kinh tế cao
Trang 12Hc lớn > γ lớn > bờ mỏ dễ mất ổn định > khối lượng đất đá bóc ít hơn , hiệu quả kinh tế cao
Hc lớn > γ lớn > bờ mỏ dễ mất ổn định > khối lượng đất đá bóc ít hơn , hiệu quả kinh tế cao
Chiều sâu khai
Hc nhỏ > γ nhỏ > độ ổn định của bờ mỏ cao > khối lượng đất đá bóc lớn , hiệu quả kinh tế thấp
Hc nhỏ
Trang 13α lớn > γ lớn > bờ mỏ dễ mất ổn định
α lớn > γ lớn > bờ mỏ dễ mất ổn định
Trang 14Các thành phần và thông số của bãi thải trên mỏ lộ thiên
II
Trang 15Các dạng bãi
thải
Các dạng bãi
thải
Bãi thải trong
Bãi thải tạm thời Bãi thải ngoài
Trang 17Chiều cao tầng
Góc nghiêng sườn tầng
Góc nghiêng sườn tầng
Góc nghiêng bờ bãi thải
Góc nghiêng bờ bãi thải
Chiều cao bãi thải
Chiều rộng đáyCác thông số và thành phần của bãi thải
Tầng bãi thải
Bờ bãi thải
Trang 18Ảnh hưởng của các thành phần thông số bãi thải đến sự ổn định của nó
Trang 19Khi đó khối lượng đất đá lớn + liên kết yếu ,đất đá thải dễ bị trượt lở , độ ổn định kém
Trang 20bãi thải chịu tác dụng của trọng lực lớn + lực liên kết đất đá yếu > độ ổn định của bãi thải kém
Chiều cao bãi
Khi này độ ổn định của bãi thải cao hơn Chọn chiều cao phải phủ hợp cới chiều rộng , số tầng … để bãi thải có độ ổn định cao và đảm bảo khối lượng đất đá thải
nhỏ
Trang 21Bề mặt tiếp xúc của đáy bãi thải với mặt đất lớn ,bãi thải vững chắc , ổn định hơn
Chiều rộng đáy
lớn
Độ ổn định kém hơn Xét cùng thông số để so sánh
Độ ổn định kém hơn
Xét cùng thông số để so sánh nhỏ
Trang 22>Góc nghiêng bờ bãi thải lớn > bãi thải kém ổn định