một số kháI niệm cơ bản - iều kiện lao động là tổng thể các yếu tố về kinh tế, xã hội, tổ chức, kỹ Đ thuật, tự nhiên thể hiện qua qui trinh công nghệ, công cụ lao động, đối t ợng lao độn
Trang 1TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trần Đức Ba (1981) Sổ tay kỹ thuật an toàn máy lạnh NXB
THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ − TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Ventilation - air conditioning − Design standards
Trang 3Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH
VÀ NhỮng khái niệm chung về khoa học
kỹ thuật bảo hộ lao động
Trang 4YÊU CẦU BẮT BUỘC
1.1 K THU T AN TOÀN H TH NG L NH TRONG CÁC L NH V C Ỹ Ậ Ệ Ố Ạ Ĩ Ự :
Trang 51.2 BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1 B t bu c ắ ộ đố ớ ấ ả i v i t t c các c s ơ ở
2 i u ki n làm vi c trong phòng máy l nh ph i qua ào t o Đ ề ệ ệ ạ ả đ ạ
3 Hi u bi t v an toàn máy l nh b t k c p b c k thu t nào ể ế ề ạ ấ ể ấ ậ ỹ ậ
7 Các thi t b áp l c ph i ế ị ự ả đă ng ki m tr ể ướ c khi l p ắ đặ t.
8 Ng ườ i chuyên trách an toàn.
9 Nh ng niêm y t trong phòng máy… ữ ế
Trang 61.2 BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
10 Khi th nghi m ph i có các tài li u sau: ử ệ ả ệ
• B n thi t k ả ế ế
• Biên b n công trình xây d ng ả ự
• Biên b n th nghi m t ng thi t b l ả ử ệ ừ ế ị ẽ
• Lý l ch thi t b ị ế ị
11 nh k ki m nh thi t b Đị ỳ ể đị ế ị
12 C m ng ấ ườ i không ph n s vào phòng máy ậ ự
13 Khi có s c , tai n n ph i l p biên b n và kh c ph c n ự ố ạ ả ậ ả ắ ụ
ngay s c , tai n n ự ố ạ
14 Gi nguyên hi n tr ữ ệ ườ ng tai n n, n u không nh h ạ ế ả ưở ng
n công vi c
Trang 71.3 PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP AN TOÀN CÔNG TRÌNH
HỆ THỐNG LẠNH
1.3.1 PHÂN LO I CÁC PHÒNG L NH Ạ Ạ Phân lo i phòng l nh theo quy nh c a ISO 5149:1993 ạ ạ đị ủ
( TCVN 6104:1996)
S phân lo i nh trên áp d ng nhi t ự ạ ư ụ ệ độ ươ d ng trong i u hòa không khí, đ ề
ch a có l nh công nghi p, m t l nh v c a d ng ư ạ ệ ộ ĩ ự đ ạ
B ng phân lo i nh sau: ả ạ ư
Trang 8Loại C: Nơi cư trú đảm bảo tiện nghi
sinh hoạt cho con người Khách sạn, căn hộ riêngLoại D: Thương mại / con người tụ
họp đông
Cơ sở kinh doanh, nhà hàng.
Loại E: Khu biệt lập/ con người có
thể hoạt động hạn chế
xưởng sản xuất thựcn phẩm,
đồ uống, nước đá, kem…
Trang 111.5 TẦM QUAN TRỌNG CỦA AN TOÀN LAO ĐỘNG
1.5.1 T m quan tr ng c a an toàn lao ầ ọ ủ độ ng (ATL ) Đ đố ớ i v i các doanh nghi p ệ
- em l i n ng su t cao Đ ạ ă ấ
- Tránh chi phí cho vi c s a ch a thi t b h h ng do tai n n ệ ử ữ ế ị ư ỏ ạ
- Tránh chi phí v y t do tai n n gây ra cho ng ề ế ạ ườ i lao độ ng.
- Tránh đượ c nh ữ thi t h i v kinh t khác khác do tai n n gây ra ng ệ ạ ề ế ạ
- Đố ớ i v i nh ng lý do lu t pháp qui nh ữ ậ đị
- Chi phí cho b o hi m ít h n ả ể ơ
- T o uy tín ạ
Trang 121.5 TẦM QUAN TRỌNG CỦA AN TOÀN LAO ĐỘNG
1.5.2 T m quan tr ng c a an toàn lao ầ ọ ủ độ ng đố ớ i v i công nhân
- Đượ c b o v kh i s nguy hi m ả ệ ỏ ự ể
- Làm ng ườ i lao độ ng r t hài lòng và nâng cao nhi t tình làm vi c ấ ệ ệ
- Công nhân tránh ph i tr ti n thu c men do tai n n gây ra ả ả ề ố ạ
- Tâm lý tho i mái, tao h ng ph n trong công vi c ả ư ấ ệ
1.5.3 T m quan tr ng c a an toàn lao ầ ọ ủ độ ng đố ớ ộ i v i c ng đồ ng
- Gi m áng k nhu c u v d ch v cho nh ng tình tr ng kh n c p: ả đ ể ầ ề ị ụ ữ ạ ẩ ấ
- Gi m nh ng chi phí c nh ả ữ ố đị
- Gi m nh ng thi t h i khác ả ữ ệ ạ
- T o ra l i nhu n cho xã h i ạ ợ ậ ộ
Trang 131.6 mục đích, ý nghĩa VÀ tính chất của công tác
bảo hộ lao động
1.6.1 Mục đích ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động:
1 Thông qua các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức, kinh tế, xã hội để loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại phát sinh trong sản xuất.
2 Tạo nên một điều kiện lao động thuận lợi và ngày càng đ ợc cải thiện tốt hơn, để ng n ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, hạn chế ốm ă
đau, giảm sút sức khỏe cũng nh nh ng thiệt hại khác đối với ng ời lao ữ
động.
3 ảm bảo an toàn, bảo vệ sức khỏe và tính mạng ng ời lao động, trực tiếp Đ góp phần bảo vệ và phát triển lực l ợng sản xuất, t ng n ng suất lao ă ă
động.
4 Bảo hộ lao động tr ớc hết là một phạm trù sản xuất, nhằm bảo vệ yếu tố
n ng động nhất của lực l ợng sản xuất là ng ời lao động ă
5 Ch m lo sức khỏe cho ng ời lao động, mang lại hạnh phúc cho bản thân ă
và gia đinh họ còn có ý nghĩa nhân đạo.
Trang 141.6.2 Tính chất của công tác bảo hộ lao động
1 Tính chất khoa học kỹ thuật:
Mọi họat động của nó đều xuất phát từ nh ng cơ sở khoa ữ học và các biện pháp khoa học kỹ thuật.
- Việc giác ngộ nhận thức cho ng ời lao động hiểu rỏ và
thực hiện tốt công tác bảo hộ lao động là cần thiết
Trang 151.7 một số kháI niệm cơ bản
- iều kiện lao động là tổng thể các yếu tố về kinh tế, xã hội, tổ chức, kỹ Đ thuật, tự nhiên thể hiện qua qui trinh công nghệ, công cụ lao động, đối t ợng lao động, môi tr ờng lao động, con ng ời lao động và sự tác động qua lại gi a chúng tạo điều kiện cần thiết cho hoạt động của con ng ời trong ư quá trinh sản xuất.
- ánh giá, phân tích điều kiện lao động phải tiến hành đồng thời trong Đ mối quan hệ tác động qua lại của tất cả các yếu tố trên.
2 Các yếu tố nguy hiểm và có hại
- Các yếu tố vật lý nh : nhiệt độ, độ ẩm, tiếng ồn, rung động, các bức xạ có hạt, bụi.
- Các yếu tố hóa học nh : các chất độc, các loại hơi, khí, bụi độc, các chất phóng xạ.
- Các yếu tố sinh vật, vi sinh vật nh : các loại vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký
Trang 161.7 một số kháI niệm cơ bản
3 Tai nạn lao động
- Tai nạn lao động là tai nạn gây ra tổn th ơng cho bất kỳ bộ phận, chức n ng nào của cơ thể ng ời lao động hoặc gây tử ă vong, xảy ra trong quá trinh lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ lao động
- Nhiễm độc đột ngột cũng là tai nạn lao động.
4 BEÄNH NGHEÀ NGHIEÄP
Bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại
đối với ng ời lao động đ ợc gọi là bệnh nghề nghiệp.
Trang 171.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8.1 Khoa học vệ sinh lao động
1 Kh o sỏt, ỏnh giỏ cỏc y u t nguy hi m và cú h i phỏt sinh ả đ ế ố ể ạ
Trang 181.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NG Ọ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8.2 Các ngành khoa h c v k thu t v sinh ọ ề ỹ ậ ệ
1 Thông gió ch ng nóng và i u hòa không khí ố đ ề
- C i thi n môi tr ả ệ ườ ng lao độ ng
- Nh ó ng ờ đ ườ i lao độ ng làm vi c d ch u, tho i mái và có ệ ễ ị ả
n ng su t lao ă ấ độ ng cao h n ơ
- Tai n n lao ạ độ ng c ng gi m i ũ ả đ
Trang 191.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8.3 K thu t an toàn ỹ ậ
1 H th ng các bi n pháp và ph ệ ố ệ ươ ng ti n v t ch c và k thu t nh m ệ ề ổ ứ ỹ ậ ằ
phòng ng a tác ừ độ ng c a các y u t nguy hi m gây ch n th ủ ế ố ể ấ ươ ng trong s n xu t ả ấ đố ớ i v i ng ườ i lao độ ng
2 Để đạ đượ đ ề đ t c i u ó khoa h c v k thu t an toàn i sâu nghiên ọ ề ỹ ậ đ
c u và ánh giá tình tr ng an toàn c a các thi t b và qúa trình s n xu t; ứ đ ạ ủ ế ị ả ấ
3 Đề ra nh ng yêu c u an toàn ữ ầ để ả b o v con ng ệ ườ i khi ti p xúc v i ế ớ
vùng nguy hi m; ể
4 Ti n hành xây d ng các tiêu chu n, qui trình, h ế ự ẩ ướ ng d n, n i dung an ẫ ộ
toàn để bu c ng ộ ườ i lao độ ng ph i tuân theo trong khi làm vi c ả ệ
5 Áp d ng thành t u c a t ụ ự ủ ự độ ng hóa, i u khi n h c đ ề ể ọ để thay th và ế
cách ly ng ườ i lao độ ng kh i n i nguy hi m và ỏ ơ ể độ c h i là m t ạ ộ
ph ươ ng h ướ ng h t s c quan tr ng c a k thu t an toàn ế ứ ọ ủ ỹ ậ
6 Vi c ch ệ ủ độ ng lo i tr các y u t nguy hi m và có h i ngay t ạ ừ ế ố ể ạ ừ đầ u
trong giai o n thi t k , thi công các công trình, thi t b máy móc là đ ạ ế ế ế ị
m t ph ộ ươ ng h ướ ng tích c c ự để th c hi n vi c chuy n t “k ự ệ ệ ể ừ ỹ thu t an toàn” sang “an toàn k thu t” ậ ỹ ậ
Trang 201.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
• 1.8.4 Khoa học về các phương tiện bảo vệ người lao động
• - Ngành khoa học này có nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chế tạo những phương tiện bảo vệ tập thể hay cá nhân người lao động để sử dụng trong sản xuất nhằm chống lại những ảnh hưởng của các yếu tố nguy hiểm và có hại, khi các biện pháp về mặt kĩ thuật vệ sinh và kĩ thuâït an toàn không thể loại trừ được chúng.
Để có được những phương tiện bảo vệ hiệu quả, có chất
ngành khoa học từ khoa học tự nhiên như vật lí, hóa học, khoa học về vật liệu, mĩ thuật công nghiệp đến các ngành sinh lí học, nhân chủng học
Ngày nay các phương tiện bảo vệ cá nhân như mặt nạ phòng độc, kính màu chống bấc xạ, quần áo chống nóng, quần áo kháng áp, các loại bao tay, giày, ủng cách điện là những
Trang 211.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NG Ọ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NG Ọ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
• 1.8.5 Ecgônômi với an toàn sức khỏe của người lao động
• 1 Định nghĩa :
• - Ecgônômi (Egonomics) từ tiếng hy lạp “ergon”- lao
động và “nomos”- quy luật
• - Ecgonomi nghiên cứu và ứng dụng những qui luật chi phối giữa con người và lao động.
• Tiêu chuẩn Nhà nước Việt Nam định nghĩa:
• Ecgônômi là một môn khoa học liên ngành nghiên cứu tổng hợp sự thích ứng giữa các phương tiện kĩ thuật và môi trường lao động với khả năng của con người về giải phẩu, sinh lí, tâm lí nhằm đảm bảo cho lao động có hiệu quả
nhất, đồng thời bảo vệ sức khỏe, an toàn cho con người.
Trang 221.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
• 2 Sự tác động giữa Người – Máy – Môi trường
• - Tại chỗ làm việc, ecgônômi coi cả hai yếu tố bảo vệ sức khỏe cho người lao động và năng suất lao
động quan trọng như nhau.
• - Ecgônômi tập trung vào sự thích ứng của máy
móc, công cụ với người điều khiển nhờ vào việc
thiết kế.
• - Tập trung vào sự thích nghi giữa người lao động với máy móc nhờ sự tuyển chọn, huấn luyện.
• - Tập trung vào việc tối ưu hóa môi trường xung
quanh thích hợp với con người và sự thích nghi của con người với điều kiện môi trường,
Trang 232 Sự tác động giữa Người – Máy – Môi trường
• Mục tiêu chính của Ecgônômi trong quan hệ Người – Máy và Người – Môi trường là tối ưu hóa các tác động tương hỗ:
• - Tác động tương hỗ giữa người điều khiển và trang bị.
• - Giữa người điều khiển và chỗ làm việc.
• - Giữa người điều khiển và môi trường làm việc.
• Khả năng sinh học của con người thường chỉ điều
chỉnh được trong một phạm vi giới hạn nào đó, vì vậy thiết
bị thích hợp cho một nghề thì trước tiên phải thích hợp với người sử dụng nó, và vì vậy khi thiết kế các trang thiết bị người ta phải chú ý đến tính năng sử dụng phù hợp với
người điều khiển nó.
Trang 241.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
Môi trường là tối ưu hóa các tác động tương hỗ
- Môi trường làm việc chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố
khác nhau
- Phải chú ý đến yêu cầu bảo đảm sự thuận tiện cho người lao động khi làm việc
- Các yếu tố về ánh sáng, tiếng ồn, rung động, độ thông
thoáng tác động đến hiệu quả công việc
- Các yếu tố về tâm sinh lí, xã hội, thời gian và tổ chức lao động, ảnh hưởng trực tiếp đến tinh thần của người lao
động
Trang 251.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NG Ọ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
– Nhân trắc học Ecgônômi với mục đích nghiên cứu ngưỡng tương quan giữa người lao động và các phương tiện lao động với yêu cầu đảm bảo sự thuận tiện nhất cho người lao động khi làm việc để có thể đạt được năng suất lao động cao nhất và đảm bảo tốt nhất cho sức khỏe người lao động.
Những nguyên tắc Ecgônômi trong thiết kế hệ thống lao động
– Chỗ làm việc là đơn vị nguyên vẹn nhỏ nhất của hệ thống lao động, trong đó có người điều khiển, các phương tiện kĩ thuật (cơ cấu điều khiển, thiết bị thông tin, trang bị phụ trợ) và đối tượng lao động.
– Các đặc tính thiết kế các phương tiện kĩ thuật hoạt động cần phải
tương ứng với khả năng con người, dựa trên nguyên tắc
– Cơ sở nhân trắc học, cơ sinh, tâm sinh lí và những đặc tính khác của người lao động.
+ Cơ sở về vệ sinh lao động.
+ Cơ sở về an toàn lao động.
+ Các yêu cầu thẩm mĩ, kĩ thuật.
Trang 261.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
chuyển động.
tránh được tác động có hại của các yếu tố vật lí, hóa học, sinh học và đạt điều kiện tối ưu cho hoạt động chức năng của con
người.
toàn cho người lao động, tạo cho họ cảm giác dễ chịu, thoải mái, và dễ dàng thực hiện mục tiêu lao động
Cần phải loại trừ sự quá tải, gây nên bởi tính chất của công việc vượt quá giới hạn trên hoặc dưới của chức năng hoạt động
Trang 271.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NG Ọ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
4 Đánh giá và chứng nhận chất lượng về an toàn lao động và Ecgônômi đối với máy, thiết bị sản xuất, chỗ làm việc và
quá trình công nghệ
• Theo tổ chức lao động quốc tế (ILO):
• - Tai nạn lao động liên quan đến vận hành máy móc chiếm 10% tổng con số thống kê.
• - Có tới 39% tai nạn lao động do máy móc gây nên, làm mất một phần, mất hoàn toàn khả năng lao động hoặc gây chết người.
- N ướ c ta vi c áp d ng các yêu c u, tiêu chu n ệ ụ ầ ẩ Ecgônômi
trong thiết kế, chế tạo máy mĩc, thiết bị sản xuất chưa được quan tâm đánh giá đúng mức
- Thực trạng máy cũ thiếu đồng bộ, khơng đảm bảo tiêu
chuẩn, nguy cơ gây tai nạn cao…
Trang 281.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
1.8 KHOA H C K THU T B O H LAO NGỌ Ỹ Ậ Ả Ộ ĐỘ
máy, thiết bị bao gồm:
+ An toàn vận hành: độ bền của các chi tiết quyết định độ
an toàn, độ tin cậy, sự bảo đảm tránh được sự cố, các chấn thương cơ học, tránh điện giật, chống cháy nổ, cũng như an toàn khi vận chuyển, lắp ráp và bảo dưỡng
• + Tư thế và không gian làm việc.
• + Các điều kiện nhìn rõ ban ngày và ban đêm.
• + Chịu đựng về thể lực: chịu đựng động và tĩnh đối với tay, chân và các bộ phận khác của cơ thể.
•
Trang 29• + Đảm bảo an toàn đối với các yếu tố có hại phát sinh bởi máy móc, thiết bị công nghệ, cũng như
môi trường xung quanh: bụi, khí, siêu âm, hơi
nước, trường điện từ, vi khí hậu, tiếng ồn rung
động, các tia bức xạ
• + Những yêu cầu về thẩm mĩ, bố cục không
gian, sơ đồ chỉ bảo, tạo dáng, máu sắc.
• + Những yêu cầu về an toàn và vệ sinh lao động
ở mỗi quốc gia thường được thành lập hệ thống
chứng nhận và cấp dấu chất lượng về an toàn và
Ecgônômi đối với thiết bị, máy móc.
Trang 30CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Nh ng l nh v c b t bu c ữ ĩ ự ắ ộ đả m b o k thu t an toàn? ả ỹ ậ
2 N i dung nh ng bi n pháp t ch c an toàn ộ ữ ệ ổ ứ
3 Phân lo i các phòng l nh theo tiêu chu n ISO và TCVN ạ ạ ẩ
4 T m quan tr ng c a ATLDD ầ ọ ủ đố ớ i v i ng ườ i lao độ ng,
doanh nghi p vfa xã h i? ệ ộ