1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Oxy và phương trình

8 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 534,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tổng hợp Oxy

Trang 1

TỔNG HỢP VỀ OXY VÀ HỆ PT (Lớp off) – PHẦN 2

Thầy Đặng Việt Hùng ĐZ

3

( , )

x y x y x xy y

x y

x x y x y

3

1 2 1 (1)

( , )

x x y x y

x y

x y x y x y

Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

x

x x y x y

x y xy y

+

Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình



2

x y x y xy x y x

2 2

3

( , )

x y y x y x y

x y

x y x y x x



Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

y

x y y x x

Bài 8: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn

C x +y + xy+ = và M( )0;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm của cạnh AB và A có hoành độ dương

Đ/s: A( ) (1; 2 ,B −1; 0 ,) (C −1; 4 )

Bài 9: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: − − =y 3 0 và điểm A( )2; 6 Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường thẳng d, tam giác

ABC vuông tại A và có diện tích bằng 35

2 Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

T x− + y− = hoặc ( ) ( ) (2 )2

T x− + y− =

Bài 10: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và A(−1; 2 ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

BME biết BN nằm trên đường thẳng 2 x+ − =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2

Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

T x− + y− =

Bài 11: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm M( )1; 2 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2

Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

T x− + y+ = hoặc ( ) ( ) (2 )2

T x+ + y− =

Bài 12: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm

( )4; 0

I và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A

www.sachonthiquocgia.com

Trang 2

của tam giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam

giác ABC biết B có tung độ dương

Đ/s: Phương trình BC x: − − =y 6 0, phương trình AB y: =1, phương trình AC: 2x+ −y 3

LỜI GIẢI BÀI TẬP

3

( , )

x y x y x xy y

x y

x x y x y



Lời giải:

ĐK:

2 3 4 0

2

3

x

+ ≥



(*)

(1)⇔ x+2y x− +y 2x +3xy+4y − +x 2y =0

x xy y x y xy

x y x y

x xy y x y

x x y

x y x y

x xy y x y

x

5

⇒ + + − ≥ ⇒ + + ≥ > ⇒ + + >

Kết hợp với 2x+ ≥y 2⇒(x+5y+ +2) (2x+y)>2⇒3(x+2y)>0⇒x+2y>0

Mặt khác

2

x

x xy y x y

Do đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x

3 3x− +2 4 3x− =2 5 6x+ − ⇔2 3 5 6x+ −2 7 3x− − =2 3 0

Đặt 3

2

3 2

3

7

a b

a b

x a x b

a

a b

a

=

− − =

7

a

a  −  a a a

49a 50a 60a 312 0 a 2 49a 48a 156 0

3

x≥ ⇒a= x+ > ⇒ a + a+ > Khi đó (4)⇔ − = ⇔ =a 2 0 a 2

www.sachonthiquocgia.com

Trang 3

⇒ + = ⇔ = ⇒ = Thử lại x= =y 1 đã thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 1;1

3

1 2 1 (1)

( , )

x x y x y

x y

x y x y x y

Lời giải:

ĐK:

0

x x y

x y

x y



+ − ≥

 − ≥



(*)

(1)⇔ x+1 −y +x − = − +x x y 1

x x y x x y x y

Do x− ≥y 0⇒x− + ≥ >y 1 1 0 nên ( )2 2 2

(3)⇔ x+1 + −x y + = + +x x y 1

x y x y

x x y y

x x y y

+ ≥

(4)

Từ (1) và (2) ta có

3

3 3 0

3 3 0

 (2x y 1) (x 2y 2) (x 3y 3) 0 4(x y) 4 x y 1 2 0

0

x y y x

Thế y=x vào (2) ta được 3

1 2 3+ x− =2 3 4x−3

2

2 3

3

2

b a

a b

a x b x

b

a b

b

=

Ta có

2

0

3 1

2

2

b b

b

=

2

b= ⇒a= − ⇒ Loại vì a≥0

b= ⇒ x− = ⇔ =xy= www.sachonthiquocgia.com

Trang 4

Thử lại ( ) ( ) 11 11

4 4

x y   

  đều thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( ) 11 11

4 4

x y   

Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

x

x x y x y

x y xy y

+

Lời giải:

x y

xy x

− + ≥

0

x x y y x y

x x y x y x x y x

Do x≥1;y≥2 : 1( )⇔ =x 2y thế vào PT (2) ta có: 2

2y− +1 y− = +2 1 2y −5y+1

3; 6

2 1

y

 Vậy x=6;y=3 là nghiệm của PT đã cho

Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Lời giải:

2

4

3

x y

y

+ thế vào PT(1) ta có:

2

2

3

y

y y

+

0

5 3 4 8 3 5 19 12 3

25 190 361 144 432

y

y x

⇔ = ⇒ = là nghiệm của HPT đã cho

2

x y x y xy x y x

Lời giải:

: ; 0

DK x y

PTx y+ x y+ −xyx y+ + xy =

xy x y x y xy

Thế vào PT(1) ta có: 2 3x+ +4 3 5x+ =9 x2 +6x+13

www.sachonthiquocgia.com

Trang 5

( )

0

1

x y

x x

x y

= =

= = −

2 2

3

( , )

x y y x y x y

x y

x y x y x x

Lời giải:

ĐK:

5

x y

x y

x y

x y

x y

+ + ≥

+ ≤

 − − ≥

(*)

(1)⇔2 x +3y −4y= − − −x y x y

2

2 2

2 2

x y x y

x y x y

2

2 2

3

x y

x y xy

2

2 2

3

1 0

4 x +3y − +x 3y =3x +3y −6xy=3 xy ≥0

2 2

3

x y x y

x y x y

Do đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x

Thế y=x vào (2) ta được ( )3

3x+ −3 5 2− x = −x 1 −13x+27

3 2

3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24

3x 3 5 2x x 3x 10x 26

3 2

3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24

3 3 3 1 5 2

2

x

12 3 4 0

2

12 0

3x 3 3 1 5 2x x x

Do đó (4)⇔ − = ⇔ =x 2 0 x 2⇒ y=2 Thử lại x= =y 2 thỏa mãn hệ đã cho

Vậy hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 2; 2

www.sachonthiquocgia.com

Trang 6

Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

y

x y y x x

Lời giải:

Điều kiện:

2

2

1 1

≥ −

 ≥ −

x y

y x

y

x

(1)⇔ x +2y − + + + −x 1 y 1 y +2x+ =2 0

0

x y x y y x

(do ,x y≥ −1)

Thay vào (2) ta được

2 3

10x+15+ +x x+ =3 x +7x+13 ( ) ( ) (2 )

x+ − x+ + x+ − x+ x+ =

0

2

2

x x x

x x

x

x

3 1

2

⇔ = ⇔ =x y (thỏa mãn)

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) 3

2

 

= 

 

x y

Bài 8: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn

C x +y + xy+ = và M( )0;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm của cạnh AB và A có hoành độ dương

Lời giải:

Gọi I là tâm đường tròn ( )C ta có: I(−1; 2 ;) IA=IB=IC= =R 2

Do tam giác ABI cân tại I nên ta có IMAB Mặt khác IM(1; 1− )

Phương trình đường thẳng AB qua M và vuông góc với IM là:

AB x− + =y Khi đó toạ độ các điểm Avà B là nghiệm của HPT:

( )

0 1; 0

A

x y

x y x y

do x

x y

= − =

Phương trình đường thẳng BC qua B và vuông góc với AI là:

1

y C B loai x

y C

= − ⇒ 

Đ/s: A( ) (1; 2 ,B −1; 0 ,) (C −1; 4 )

Bài 9: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: − − =y 3 0 và điểm A( )2; 6 Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường thẳng d, tam giác

ABC vuông tại A và có diện tích bằng 35

2 www.sachonthiquocgia.com

Trang 7

Lời giải:

Gọi H là chân đường cao hạ từ A Ta có: ( ) 7

;

2

AH =d A BC =

2AH BC = 2 ⇒BC= = R⇔ =R

Do ABC vuông tại A nên tâm I thuộc đường thẳng BC

5

t

IA t t

t

=

=

t = ⇒IT x− + y− =

t = ⇒IT x− + y− =

Bài 10: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và A(−1; 2 ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

BME biết BN nằm trên đường thẳng 2 x+ − =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2

Lời giải:

Dễ thấy cos 2

5

NBC= Mặt khác NBC+ABN =900 do vậy

5

d A BN = AB ABN

⇔ = ⇔ = Gọi B t( ;8 2− t) (t>2) ta có: AB2 =16

3

5

t

t loai

=

 =

Ta có tanNBC=tanMCD⇒NBC=MCD⇒NBC+ECB=900hay BNCM

Giả sử AI cắt BC tại F thì AMCF là hình bình hànhNBAI Ta có : AI x: −2y+ =5 0

Do vậy ( ) ( ) (2 )2

T x− + −y =

Bài 11: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm M( )1; 2 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2

Lời giải Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn, H là trung điểm của AB

Ta có M( )1; 2 ∈d2 , mà M∈( )C

M

⇒ là giao điểm của d2 và ( )C

2

MH = AB=

( )

a H

⇒ 

= − ⇒ − −

www.sachonthiquocgia.com

Trang 8

Bài 12: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm

( )4; 0

I và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A

của tam giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam

giác ABC biết B có tung độ dương

Lời giải

Gọi M là trung điễm của BC , H là chân đường cao kẻ

từ A

Ta có A= AHAMA( )1;1

Đường thẳng IM qua I và song song với AH

IM x y

Ta có M =IMAMM(5; 1− )

Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AH

BC x y

Đường tròn ngoại tiếp ABC∆ có tâm I( )4; 0 bán kinh

10

IA= là ( ) ( )2 2

C x− + y = ,

B C là giao điểm của ( )C với BC nên tọa độ , B C thỏa

mãn hệ phương trình

x y

x y

− − =

= = −

Giả sử B( )7;1 , C(3; 3− )

Đường thẳng AB qua A( )1;1 và B( )7;1 ⇒ AB y: =1

Đường thẳng AC qua A( )1;1 và C(3; 3− )⇒ AC: 2x+ − =y 3 0

Thầy Đặng Việt Hùng

www.sachonthiquocgia.com

Ngày đăng: 09/07/2016, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w