1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức lượng giác và phương trình lượng giác

13 810 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 754,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TĨM TẮT GIÁO KHOA A.. CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC I... Định nghĩa các hàm số lượng giác: a.. Định nghĩa: Trên đường tròn lượn

Trang 1

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

TĨM TẮT GIÁO KHOA

A CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I Đơn vị đo góc và cung:

1 Độ:

Góc 1 0  180 1 góc bẹt

2 Radian: (rad)

180 0   rad

3 Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng:

6

4

3

2

3

2

4

3

6

II Góc lượng giác & cung lượng giác:

1 Định nghĩa:

2 Đường tròn lượng giác:

31

x

y

(tia gốc)

Z) (k 2 )

, (Ox Oy k  

t

(tia ngọn)

O

.

o

180

O

x

y

B

(điểm gốc)

t

(điểm ngọn)

Trang 2

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

Số đo của một số cung lượng giác đặc biệt: ¼AM = a + pk2

M

k

C A

k C

k A

2

D B,

k

,

2 2

D

2k

2 2

B

2k

III Định nghĩa hàm số lượng giác:

1 Đường tròn lượng giác:

 x'Ox : trục côsin ( trục hoành )

 y'Oy : trục sin ( trục tung )

 t'At : trục tang

 u'Bu : trục cotang

2 Định nghĩa các hàm số lượng giác:

a Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM=

Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x'Ox vàø y'Oy

T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t'At và u'Bu

Ta định nghĩa:

cos sin tan cot

OP OQ AT BU

b Các tính chất :

x

y

O

B

D

x

y

O

B

D

1

1 1

R

1

1

'

x

'

t

't

'

y

'

u

'

t

t

x u

'

y

'

t

1

Q

B

T

M

A P U

Trục cosin

Trục tang

Trang 3

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

 Với mọi  ta có :

 cot xác đinh   k

c Tính tuần hoàn

k k k k

(k  Z)

IV Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt:

Ta nên sử dụng đường tròn lượng giác để ghi nhớ các giá trị đặc biệt

- 3

-1

- 3 /3

(Điểm gốc)

t

t'

y

y'

x x'

u u'

1

1 -1

-1

-/2

5/6 3/4 2/3

-/6 -/4 -/3

-1/2

- 2 /2

- 3 /2

-1/2

- 2 /2

- 3 /2 1/2 2 /2 3 /2

3 /2

2 /2 1/2

A

 /3

 /4

 /6

3 /3

3

B/2 3 /3 1 3

O

33

Trang 4

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

Góc Hslg

0

6

 4

 3

 2

3

2

4

3

6

2

1

2

2 2

3 1

2

3

2

2

2

2

3 2

2

2

2

1

2

2

2

3

 -1 1

3

3 1 3 kxđ  3 -1

3

3

3

3 0

3

3

V Hàm số lượng giác của các cung (góc) có liên quan đặc biệt:

Đó là các cung :

1 Cung đối nhau :  và - (tổng bằng 0) (Vd: & 6

6

2 Cung bù nhau :  và -  ( tổng bằng  ) (Vd: &56

6

,…)

3 Cung phụ nhau : và 2    ( tổng bằng 2 ) (Vd: 6 & 3

,…)

4 Cung hơn kém 2 : và 2

  (Vd: &23

6

,…)

5 Cung hơn kém  :  và  (Vd: &76

6

,…)

1 Cung đối nhau: 2 Cung bù nhau :

sin( ) tan( ) sin

cos( ) c

tan cot

o

( )

s

cot

 

 

t

sin( ) s

i

ot

n

c

 

3 Cung phụ nhau : 4 Cung hơn kém 2

Trang 5

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

2

2

2

2

tan

cos( ) sin 2

sin( )

2 cot(

s

2

co 2

n

 

5 Cung hơn kém  :

tan(

) tan

co

in

t( ) cot

  

VI Công thức lượng giác:

1 Các hệ thức cơ bản:

sin

cos cos

sin

2

2 2

2

1

cos 1

sin tan cot = 1

2 Công thức cộng :

tan +tan tan( + ) =

1 tan tan

1 tan tan

 

3 Công thức nhân đôi:

35

sin bằng cos cos bằng trừ sin

Hơn kém  tang , cotang

2

c os a = + a

sin

2

- a

a =

2

1 cos

Trang 6

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

2 2

2

1 2sin

2 tan

1 tan

 

4 Công thức nhân ba:

cos3 4cos3 3cos3

5 Công thức hạ bậc:

+

-a

6.Công thức tính sin ,cos ,tg    theo tan

2

t

sin 2t 2; cos 1 t22; tan 2t 2

7 Công thức biến đổi tích thành tổng :

1

2 1

2 1

2

8 Công thức biến đổi tổng thành tích :

4

cos 3 3 cos

4

3 sin sin

3

Trang 7

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

cos cos

cos cos

9 Các công thức thường dùng khác:

cos4

cos4 c

3

4

5 3 8

B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Các bước giải một phương trình lượng giác

Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa

Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải

Bước 3: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có)

Bước 4: Kết luận

I Định lý cơ bản: ( Quan trọng )

u = v+k2 sinu=sinv

u = -v+k2

u = v+k2

u = -v+k2

2 cotu=cogv u = v+k (u;v k )

k

 

( u; v là các biểu thức chứa ẩn và k  Z )

II Các phương trình lượng giác cơ bản:

1 Dạng 1: sinx = m ; cosx = m ; tanx = m ; cotx = m ( m  R)

37

Trang 8

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

* Gpt : sinx = m (1)

 Nếu m  thì pt(1) vô nghiệm1

 Nếu m  thì ta đặt m = sin và ta có1

(1) sinx=sin  x = +k2x = ( - )+k2 

* Gpt : cosx = m (2)

 Nếu m  thì pt(2) vô nghiệm1

 Nếu m  thì ta đặt m = cos  và ta có1

(2) cosx=cos  x = +k2x = +k2

* Gpt: tanx = m (3) ( pt luôn có nghiệm m  R)

 Đặt m = tan thì

(3)  tanx = tan   x = +k 

* Gpt: cotx = m (4) ( pt luôn có nghiệm m  R)

 Đặt m = cot thì

(4)  cotx = cot   x = +k 

Các trường hợp đặc biệt:

2 sinx = 0 x = k

2

2

Bài tập rèn luyện

1) cos10x2cos 42 x6cos3 cosx xcosx8cos cos 3x 3 x (x k 2)

x

y

O

B

D

Trang 9

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

4

8

x  k )

x

   (

6

x k )

 ( 2 2

3

x  k  ) 4)

3

2

cos 2

3 sin4 cos

4

x

x

x

(

12

x k )

1 2sin 2

x

4

x  k)

2 Dạng 2:

2 2 2 2

( a 0)

Cách giải:

Đặt ẩn phụ : t = sinx ( t = cosx; t = tanx; t = cotx)

Ta được phương trình : at2 bt c  (1)0 Giải phương trình (1) tìm t, rồi suy ra x

Chú ý : Phải đặt điều kiện thích hợp cho ẩn phụ (nếu có)

Bài tập rèn luyện

1 2sin 2

x

3

x  k  )

2 4cos5xsinx 4sin5xcosxsin 42 x ( ,

x  x   )

x  kx  k)

1

1 sin 2

x

( 2

4

x k  )

3 Dạng 3:

cosa x b sinx c (1) ( a;b 0)

39

Trang 10

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

(Phương trình bậc nhất đối với cosx và sinx)

Cách giải:

 Chia hai vế của phương trình cho a2 b2 thì pt

a

a

c

a c

a

b b

Pt (3) có dạng 1 Giải pt (3) tìm x

Chú ý :

Pt acosx + bsinx = c có nghiệm  a2 b2 c2

Bài tập rèn luyện

x   x    ) 2) 3 cos x 3 sinx sin4x4cos2x cos4x4sin2x ( 2 2 ; 2

3

x  kx k  )

2

x   x    )

sinxcosxx ( 6 ; 12 2

k

x kx    )

x kx  k )

d Dạng 4:

asin2x b sin cosx x c cos2 x0 (a;c 0) (1)

Trang 11

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

(Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin và cos)

Cách giải 1:

Aùp dụng công thức hạ bậc : sin2x1 cos2 2 x và cos2x1 cos2 2 x

và công thức nhân đôi : sin cos 1sin 2

2

x xx thay vào (1) ta sẽ biến đổi pt (1) về dạng 3

Cách giải 2: ( Quy về pt theo tang hoặc cotang )

Chia hai vế của pt (1) cho cos x ta được pt:2

atan2 x b tanx c 0

Đây là pt dạng 2 đã biết cách giải

Chú ý: Trước khi chia phải kiểm tra xem x k

2

   có phải là nghiệm của (1) không?

Ví dụ : Giải phương trình:

x

Nĩi thêm:

Phương trình dạng đẳng cấp bậc ba: asin3x b sin2xcosx c sin cosx 2x d cos3x hoặc các đẳng cấp cao 0 hơn sẽ thực hiện theo cách giải 2

d Dạng 5:

(cosa xsin )x b sin cosx x c 0 (1)

Cách giải :

4

2

 Thay vào (1) ta được phương trình :

2 1 0

2

t

 Giải (2) tìm t Chọn t thỏa điều kiện rồi giải pt: 2 cos( )

4

x  t tìm x

Chú ý : Ta giải tương tự cho pt có dạng : (cosa x sin )x b sin cosx x c 0

41

Trang 12

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

4 Các phương pháp giải phương trình lượng giác thường sử dụng :

a Phương pháp 1: Biến đổi pt đã cho về một trong các dạng pt lượng

giác cơ bản đã biết

Ví dụ 1: (B-2012)

Ví du 2ï: Giải phương trình:

2

3 2 sin cos

2) sin3x- 3cos3x=2sin2x 3) tanx 3 1

cosx

b Phương pháp 2: Biến đổi pt đã cho về dạng tích số

Cơ sở của phương pháp là dựa vào các định lý sau đây:

A B. 0  A=0B=0

 hoặc

A=0

C=0

A B C



Ví du 1ï : (A-2012)

Ví du 2 : (D-2012)

Ví du 3 : Giải các phương trình :

a sin2xsin 22 xsin 32 x 2

b 2sin3 xcos2x cosx 0

c Phương pháp 3: Biến đổi pt về dạng có thể đặt ẩn số phụ

Một số dấu hiệu nhận biết :

Phương trình chứa cùng một một hàm số lượng giác ( cùng cung khác lũy thừa)

Ví dụ : Giải các phương trình :

a cos 3x cos 2x cosx 1  0

x

Phương trình có chứa (cosxsin ) và sinx.cosxx

Ví dụ : Giải phương trình : 1 sin 3 cos3 3sin 2x

2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau

Trang 13

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

1)

3

2

ç

÷

2) 2sinx 1 cos2x( + ) +sin2x= +1 2cosx

3) sin x3 - 3cos x3 =sinxcos x2 - 3sin xcosx2

Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau

1) (1 sin x cosx+ 2 ) + +(1 cos x sinx2 ) = +1 sin2x

2) 2sin 2x2 +sin7x 1 sinx- =

3)

2

Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau

1) 2 cos x( 6 sin x6 ) sinxcosx

0

2 2sinx

-=

2

ç

3) cos3x+cos2x cosx 1 0- - =

Bài 4: Giải các phương trình lượng giác sau

1) cos 3x cos2x cos x2 - 2 =0

2) 1 sinx+ +cosx+sin2x+cos2x=0

Bài 5 : Giải các phương trình lượng giác sau

-+ 2) 5sinx 2- =3 1 sinx tan x( - ) 2

3) (2cosx 1 2sinx- ) ( +cosx) =sin2x sinx

-

-Hết -43

Ngày đăng: 16/03/2014, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng: - Công thức lượng giác và phương trình lượng giác
3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w