1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50Bai oxy chonloc thaytungtoan p4

11 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Share ngay về để tham khảo nhé Làm 100 đề hay không bằng 1 đề chuẩn

Trang 1

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ ThayTungToan

Bài 31 (Nguyễn Thanh Tùng).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có điểm 2;10

3

  thuộc đường

thẳng BC Dựng D đối xứng với A qua BC Gọi ( )T và ( ')T lần lượt là đường tròn tâm B bán kính BA

đường tròn tâm C bán kính CA Gọi MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( )T và ( ')T (với M thuộc ( )TN( ')T ) và M N A, , cùng phía với BC Biết điểm N(1;1), đường thẳng AD: 3x  y 2 0 và diện

tích tam giác MNC bằng 4 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết C có tọa độ nguyên.

Giải:

D đối xứng với A qua BC nên BDBACDCA

Do đó D là giao điểm thứ hai của đường tròn ( )T và ( ')T

Gọi I là giao điểm của ADMN Ta sẽ chứng minh I là trung điểm của MN Thật vậy:

Ta có  

1 1

MD (vì cùng bằng 1

Ta có  

2 2

ND (vì cùng bằng 1

Từ (1) và (2), suy ra MINI hay I là trung điểm của MN

Do IADI a a( ;3 2)M(2a1;6a3), khi đó ta có: 2 2 2

E

M

N(1;1)

C

A

B

I

1

1

2 2

D

TUYỂN TẬP 50 BÀI TOÁN OXY HAY VÀ KHÓ_P4

GV: Nguyễn Thanh Tùng

Trang 2

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

BC đi qua 2;10

3

  vuông góc với AD nên BC có phương trình: x3y120 C(12 3 ; ) c c

Suy ra CN(3c11;1c) và NI (a1;3a1)

Do CNNICN NI   0 (3c11)(a  1) (c 1)(3a 1) 0   4c 8a12   0 c 3 2a

C a  aCNa  a  aa Ta có :

2

( 1;3), (3;3) 0

5

MNC

a

a

Do C có tọa độ nguyên nên suy ra C(3;3) và M( 1;3)

Khi đó BM đi qua M( 1;3) vuông góc với MN ( MN(2; 2) ) nên phương trình BM x:   y 4 0

Suy ra tọa độ điểm B là nghiệm của hệ: 4 0 0 (0; 4)

B

Do AADA t t( ;3 2), khi đó :

(1;5) 1

;

5 5 5

A a

A a

A N, cùng phía với BC nên 1 13;

5 5

  Vậy

1 13

; , (0; 4), (3;3)

5 5

Bài 32 (Nguyễn Thanh Tùng).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại AAC4AB Điểm D(1; 1) là trung điểm của đoạn AC Đường thẳng BD cắt đường tròn đường kính DC tại điểm E khác

D Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đường thẳng đi qua hai điểm A E, có phương trình

9x2y 7 0 và điểm A có tung độ dương

Giải:

Ta có:  0

90

DEC  hay  0

90

BEC Khi đó A E, cùng nhìn BC dưới một

góc vuông, suy ra ABCE nội tiếp

đường tròn Khi đó: A1 B1 (*)

2

AB m

Suy ra:

2 2

2 2

17 5

Xét tam giác BDC ta có:  2 2 2 2 2 2

1

cos

B

Từ (*), suy ra  

9 cos cos

85

AB  Vậy 

1

9 cos

85

A  (2*)

E

1

B(?)

Ẳ)

Trang 3

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Gọi nAC ( ; )a b ( 2 2

0

ab) là vecto pháp tuyến của AC Ta có nAE (9; 2) là vecto pháp tuyến của AE Khi đó 1   2 2 2 2

cos cos ,

85 9 2

AC AE

 

(theo (2*))

2 2 2 2 0

(9 2 ) 81( ) 77 36 0

77 36

b

+) Với 77b 36a, chọn a77;b 36, suy ra nAC (77; 36)

Khi đó AC đi qua D(1; 1) và có nAC (77; 36) nên phương trình AC: 77x36y1130

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 77 36 113 0 13; 239

   

 (loại vì điều kiện y A0)

+) Với b0, chọn a1, suy ra nAC (1;0)

Khi đó AC đi qua D(1; 1) và có nAC (1;0) nên phương trình AC x:  1 0

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 1 0 1 (1;

x

x y

Ta có AB đi qua A(1;1) và vuông góc với AC x:  1 0 nên phương trình AB y: 1

Do đó B t( ;1) Khi đó: 2 2 2 2 2 (2;1)

0 (0;1)

Do B D, cùng phía với đường thẳng AE nên ta được B(2;1) Vậy A(1;1),B(2;1),C(1; 3)

Cách 2:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của D

trên AE Khi đó:

2 2

9 2 7 4 ( , )

85

9 2

Xét tam giác ADH, ta có:

4

1 85

AD

  

Gọi A(1 2 ;1 9 ) ttAE , khi đó:

(1;1) 0

;

85

(1;1)

A

y A

t

A t

Suy ra ra C(1; 3) (do D là trung điểm AC )

Ta có AB đi qua A(1;1) và vuông góc với AC x:  1 0 nên phương trình AB y: 1

Do đó B t( ;1) Khi đó: 2 2 2 2 2 (2;1)

0 (0;1)

Do B D, cùng phía với đường thẳng AE nên ta được B(2;1) Vậy A(1;1),B(2;1),C(1; 3)

H

E

1

B(?)

Ẳ)

Trang 4

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Bài 33 (Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 5) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x2)2(y2)2 5

và đường thẳng (D): x  y 1 0 Từ điểm A thuộc (D) kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với ( )C tại B

C Tìm tọa độ điểm A , biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 8.

Giải

Đường tròn ( )C có tâm I(2; 2) và bán kính IB R 5

Gọi H là giao điểm của IA và BC

Ta có IA là đường trung trực của BC Đặt IA m (m0)

Khi đó áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABI ta có:

2 2

2 2

5( 5)

5

m

BH

AH





Ta có

5( 5)

2

ABC

   (*)

Đặt 2

tm , khi đó (*) có dạng: 5(t5)3 64t2 3 2

2

2 25 ( 2)2 ( 3)2 25 2 2 2 12 0 2

3

a

a

(2; 3) ( 3; 2)

A A

 Vậy A(2; 3) hoặc A( 3; 2) .

Bài 34 (Phùng Khắc Khoan – Hà Nội) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có diện tích bằng

14 và AB // CD Biết 1; 0

2

  là trung điểm của cạnh BC và

1 1

;

4 2

  là trung điểm của AH Viết phương

trình đường thẳng AB, biết đỉnh D có hoành độ dương và D thuộc đường thẳng 5x  y 1 0

Giải

Do I là trung điểm của AHA(1;1)

Gọi E là giao điểm của AHDC

Khi đó ABH  ECHS ABHS ECH (*)

H là trung điểm của AEE( 2; 1) 

Từ (*)S AEDS AHCDS ECH

S AHCDS ABHS ABCD 14

Vậy S AED 14

Ta có AE 13 ( , ) 2 28

13

AED

S

d D AE

AE

Ta có phương trình AE: 2x3y 1 0 Do D thuộc đường thẳng 5x  y 1 0, suy ra D t t( ;5 1) với t0

Khi đó (2*)

2 2

0

2

13

13

t

t

t

  

x+y+1=0

5

S ABC =8

C

B

I(2;2)

Ẳ)

S ABCD =14

E

I

H

B(?) Ẳ)

Trang 5

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Ta có ED(4;12)4(1;3) Do AB//EDn ABn ED (3; 1) là vecto pháp tuyến của AB

Khi đó AB đi qua A(1;1) và có vecto pháp tuyến nAB (3; 1) nên có phương trình: 3x  y 2 0

Vậy phương trình AB cần lập là: 3x  y 2 0

Bài 35 (Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I

Gọi 17 9;

5 5

 , K( 1;3) lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BC và của B lên AI Phương trình

đường phân giác trong của góc Ad: 3x  y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Giải

Gọi D là giao điểm thứ hai của phân giác d với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( DA)

Khi đó DB DC Lại có IBIC

Suy ra ID là đường trung trực của BC Do đó: IDBC

Suy ra ID//  

1 3

AHDA

Mặt khác:  

1 2

DA (vì AID cân tại I)

Suy ra:  

3 2

AA hay AD là phân giác của góc HAM

(với AM là đường kính của đường tròn ( ,I IA))

Gọi E đối xứng với H qua AD, suy ra EAM

Khi đó HE đi qua 17 9;

5 5

  và vuông góc với

AD nên phương trình HE x: 3y 2 0

Tọa độ giao điểm N của ADHE là nghiệm

của hệ:

11

;

5

x

N

x y

y

  



Suy ra E( 1;1) (vì N là trung điểm của HE)

Khi đó AM đi qua K( 1;3) và E( 1;1) nên có phương trình: x 1

Suy ra tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 1 1

Ta có BC đi qua 17 9;

5 5

  và vuông góc với AH nên phương trình BC: 3x4y 3 0

BK đi qua K( 1;3) và vuông góc với AM x:  1 nên có phương trình: y3

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ: 3 4 3 0 5 ( 5;3)

x y

Ta có ABHK là tứ giác nội tiếp đường tròn  

1

BAKH (cùng bù với BHK )

Lại có  

1

BAKC (cùng chắn cung BM ) Suy ra 

1 1

HCHK//CMHKAC (vì MCAC)

1

3 2

1

N

I

K

H

M D

C(?) B(?)

Ẳ)

Trang 6

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Khi đó AC đi qua A( 1;5) và vuông góc với HK nên có phương trình: 2x  y 3 0

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: 2 3 0 3

x

   Vậy A( 1;5) ,B( 5 ;3),C(3; 3) .

Bài 36 (Lương Thế Vinh – Hà Nội) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có phương trình đường

phân giác trong góc Ax  y 2 0, phương trình trung tuyến kẻ từ A là 4x5y 9 0 Bán kính đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 15

6 Biết

3

; 0 2

  nằm trên đường thẳng AC và điểm C có hoành độ

dương Tìm tọa độ các điểm A B C, ,

Giải

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:

2 0 1 (1;1)

Khi đó AC đi qua A(1;1) và 3; 0

2

  nên

có phương trình: 2x  y 3 0

Gọi D M, lần lượt là chân đường phân giác và

trung tuyến ứng với đỉnh A của tam giác ABC

Gọi N đối xứng với K qua AD N AB

Khi đó KN đi qua 3; 0

2

  và vuông góc

với AD x:   y 2 0 nên KN có

phương trình: 3 0

2

x  y Tọa độ giao điểm H của KN và AD là nghiệm của hệ:

2 1

7 3

; 2

2

;

4

N

x

x y

H

 

 

 

 

Khi đó AB đi qua A(1;1) và 2;1

2

  nên có phương trình: x2y 3 0

Ta có : 2 3 0 (3 2 ; ) 3 2 ;3 2

M

( ;3 2 )

Ta có nAB (1; 2),nAC (2;1) lần lượt là vecto pháp tuyến của ABAC

5

AB AC

AB AC

AB AC

 

 

5

K

R=15

6

C(?) B(?)

Ẳ)

Trang 7

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:  

15 3

6 5 sin

BC

Từ (*) và (2*), suy ra: 3 3 3 2 (5; 1), (2; 1) 0

0 ( 3;3), (0;3) (5; 1), (2; 1)

C x

B

c

Vậy A(1;1),B(5; 1),C(2; 1)

Bài 37 (THPT Ân Thi – Hưng Yên) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD , gọi M là trung điểm của AD Đường thẳng qua M vuông góc với MB cắt CD tại EH là hình chiếu của M trên BE Gọi K là giao điểm của BDAE Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình

: 3 0

ME x  , điểm H( 1; 2) và 1 2;

5 5

Giải

Gọi BMCD  N , khi đó ABM  DNMABDN và MBMN

Suy ra tam giác EBN cân tại EBEENDE DN DEAB hay BEEDAB (1)

HEM DEM EHM  EDMEH ED (2)

Suy ra EM là đường trung trực của HD

Khi đó HD đi qua H( 1; 2) và vuông góc với

: 3 0

ME x  nên có phương trình: y2

Tọa độ giao điểm I của HDME là nghiệm

của hệ: 3 0 3 (3; 2)

I

( Vì I là trung điểm của HD)

Từ (1) và (2), suy ra: ABBH

Vậy ABBHDEEH Do đó:BH AB

HEDE (*) Mặt khác: AB//DE BK AB

Từ (*) và (2*), suy ra BH BK HK

HEKD //DEHKAD Khi đó AD đi qua D(7; 2) và vuông góc với HK nên có phương trình: x2y 3 0

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 2 3 0 3 (3; 0)

M

Do M là trung điểm của AD nên suy ra A( 1; 2) 

Ta có AB đi qua A( 1; 2)  và vuông góc với AD nên có phương trình: 2x  y 4 0

BE đi qua H( 1; 2) và vuông góc với MH nên có phương trình: 2x  y 4 0

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ: 2 4 0 2

2 4 0 0 B( 2;0)

I K

H

M

N

E

D(?)

C(?) B(?)

Ẳ)

Trang 8

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Do ABCD là hình chữ nhật nên ta có: ( 2) 7 ( 1) 6

 

Vậy A( 1; 2)  ,B( 2;0) ,C(6;4) ,D(7;2)

Bài 38 (Hàn Thuyên – Bắc Ninh) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD , có AD2AB

Điểm 31 17;

  là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

ABCD , biết phương trình CD x:  y 100 và C có tung độ âm.

Giải

Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên CD

Khi đó

2 2

31 17

10

18 2

5 5 ( , )

5

1 1

HK d H CD

và  

1

HBCH (*) (vì HK // BC )

Đặt AB a BC2aACa 5 cos1 2 2

5 5

C

AC a

Do H đối xứng với B qua    

ACCCBCHC

cos cos 2 2 cos 1 2 1

5 5

  Vậy

cos

5

BCH  (2*)

Từ (*) và (2*), suy ra: 

1

3 cos

5

H

Xét tam giác CHK , ta có:

1

18 2 3 : 6 2

5 5 cos

HK CH

H

Do CCD x:  y 10 0 C t t( ; 10), khi đó:

(3*)

(5; 5) 5

;

(5; )

5

5

C

y

C t

C

 

Khi đó CB đi qua C(5; 5) và vuông góc với x y 100 nên phương trình CB x:  y 0B b( ;b)

Do H đối xứng với B qua ACCBCH 6 2CB2 72

  2 2 11 (11; 11)

1 ( 1;1)

Do B H, cùng phía với CD nên ta được B( 1;1)

Ta có AB đi qua B( 1;1) và vuông góc với BC nên có phương trình: x  y 2 0

Ta có AC đi qua C(5; 5) và vuông góc với BH nên có phương trình: 3x y 100

Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 2 0 2 (2; 4)

x

x y

x y

AD = 2AB

1

2 1

K H

D(?) C(?)

Ẳ) B(?)

Trang 9

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

Do ABCD là hình chữ nhật nên 5 3 8

D

 

Vậy A(2;4),B( 1;1) ,C(5; 5) ,D(8; 2 )

Bài 39 (Chuyên Biên Hòa_2016) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có AC2AB, điểm 1;9

2

  là trung điểm của BC , D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BAD CAM Gọi E là trung điểm

của AC , đường thẳng DE có phương trình 2x11y440, điểm B thuộc đường thẳng d có phương trình

x  y Tìm tọa độ 3 điểm A B C, , biết hoành độ của điểm A là một số nguyên

Giải

Gọi BE lần lượt giao với AD AM, tại I G, Khi đó G là trọng tâm tam giác ABCBG2GE (1)

Do AC2AB nên ABE cân tại  

A



 



Kết hợp với giả thiết  BADCAM ABI  AGE (g – c – g)BIGE (2)

Từ (1) và (2), suy ra BIIGGE

Kẻ EH//BC (HAD), khi đó :

Do

3

1 ;

1 11 ; 2

2



 , khi đó:

(*)

5

3

(

55 2 3

1

2

3;

3

3 2

)

( 1;6)

C

  (M là trung điểm của BC )

Do EDEE(11 ; 4 2 )ttA(22t1; 2 4 ) t (do E là trung điểm của AC )

M 1;9 2

 

H G H

I

D

2 x + 11y 44 = 0

d: x + y 6 = 0

C(?) B(?)

Ẳ)

Trang 10

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAỊVN facebook.com/ ThayTungToan

0

0

)

1

A

t

x t

 

Vậy A(1;2),B(3; 3),C( 1;6)

Bài 40 (Trường THPT Quỳnh Lưu 3 – Nghệ An) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có

đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh BC CA AB, , lần lượt tại các điểm D E F, , Tìm tọa độ các đỉnh của tam

giác ABC biết D(3;1), trung điểm của BC là M(4; 2), phương trình EF: 3x  y 2 0 và B có hoành độ bé hơn 4

Giải

BC đi qua D(3;1),M(4; 2) nên có phương trình: x  y 2 0

Gọi H là giao điểm của EFBC , khi đó tọa độ điểm H là nghiệm của hệ:

2 0 0 (0; 2)

H

D nằm giữa MH nên H nằm trên tia đối của BC

Kẻ BG // AC ( GEF) , khi đó G1 E1 F1F2  BGF cân tại BBGBFBD

Đặt BD a 0 , khi đó BGBFBDaCMBMBD DM  a 2

2 2

3 2





a a

 

Do BBCB t t( ; 2) với t4, khi đó :

H

G

F

E

C(?) B(?)

Ẳ)

3x-y-2=0

D(3;1) M(4;2)

Trang 11

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ ThayTungToan

2 2 2 ( 3)2 ( 3)2 2 ( 3)2 1 4 4 2 (2;0)

2

t

t

t

M(4; 2) là trung điểm của BCC(6; 4)

Phương trình đường tròn ngoại tiếp GFD có tâm B bán kính BD là: 2 2

(x2) y 2 Khi đó tọa độ điểm G F, là nghiệm của hệ:

2 2

1

1

x

y

x y

3 5 1 5

x y

 



  



Do G nằm giữa HF nên (1;1), 3 1;

5 5

 , khi đó AB có phương trình: x  y 2 0

Ta có AC đi qua C và song song với BG nên có phương trình: x7y220

Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 2 0 1 ( 1;3)

A

Vậy A( 1;3), (2;0), (6;4) B C

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ĐỌC TÀI LIỆU

GV: Nguyễn Thanh Tùng

Ngày đăng: 09/07/2016, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN