Enzim này ch a protein Fe và protein Fe-Mo.
Trang 1Nh n g ki n th c d i â y có th ã r t quen thu c nh ng v n còn nhi u ki n th c t n g ữ ế ứ ướ đ ểđ ấ ộ ư ẫ ề ế ứ ưở
ch ng nh n gi n mà không ph i ai c ng bi t.ừ ư đơ ả ả ũ ế
Khi n g nhi t k trong nhà b v ta c n r c b t S vào ó do trong ng nhi t k có th y ngân ố ệ ế ị ỡ ầ ắ ộ đ ố ệ ế ủ
mà th y ngân l i r t c , d bay h i mà l i d t o mu i v i S Chính vì th mà ng i ta r c ủ ạ ấ độ ễ ơ ạ ễ ạ ố ớ ế ư ắ
b t S khi b v nhi t k Tuy nhiên h u nh ch dùng trong PTN vì r t ít gia ình có s n S ộ ị ỡ ệ ế ầ ư ỉ ấ đ ẳ ( m t ph n vì ko b o qu n ộ ầ ả ả đưc )
Hg + S –> HgS
sông, ao h , m t s vi khu n phân gi i ch t h u c b t ngu n t xác th c v t và v n
chuy n ion H+ và elctron n ch t nh n electron cu i cùng là g c sunfat 8[H] + 2H+ + SO42-ể đ ấ ậ ố ố
—> H2S + H2O
H2S sinh ra tác d ng v i Fe có trong lòng t t o k t t a e n, vì v y n c c ng có màu e n ụ ớ đ ạ ế ủ đ ậ ư ố đ
và th i (H2S)ố
Sau c n m a, không khí trong lành h n do s m sét giúp ph n n g t oxy t o ra ozon; h n ơ ư ơ ấ ả ứ ừ ạ ơ
n a n c t trên cao cu n theo b i không khí làm s ch môi tr n g ữ ư ừ ố ụ ạ ư
B m t n c trong các thùng vôi : lâu ngày s có l p váng m ng do có ph n n g :ề ặ ướ ẽ ớ ỏ ả ứ
Ca(OH)2 + CO2 —-> CaCO3 + H2O
Ng i ta kh c ch , hình lên th y tinh b ng cách dùng acid HF : do SiO2 tan ư ắ ữ ủ ằ đc trong HF
t o ra SiF4.ạ
Cao su dùng lâu b c ng do các liên k t ô i trong phân t cao su b oxy hóa b i O2, nhi t ị ứ ế đ ử ị ở ệ độ cao làm gi m l c tác d ng gi a các cao su, làm h ng c u trúc polyme…ả ự ụ ữ ỏ ấ
Khi qu t diêm : diêm b c cháy do u que diêm ch a các ch t oxy hóa : K2Cr2O7, KClO3, ẹ ố đ ứ ấ MnO2… và các ch t kh nh S… Thu c v bao diêm ch a P , Sb2O3,… ngoài ra còn ấ ủ ư ố ở ỏ ứ đ
tr n thêm th y tinh ộ ủ đ t ng s ma sát 2 th thu c trên Khi qu t, P ă ự ứ ố ẹ đ tác d ng v i ch t oxy ụ ớ ấ hóa, ph n n g t a nhi u nhi t làm cháy thu c que diêm.ả ứ ỏ ề ệ ố ở
Ng i ta không dùng CO2 d p t t các á m cháy kim lo i nh Na, Mg… vì khi g p CO2, các ư ậ ắ đ ạ ư ặ
KL m nh nh Na, Mg… ph n n g mãnh li t :ạ ư ả ứ ệ
CO2 + 2Mg –> 2MgO + 2C
CO2 + 4Na –> 2Na2O + C
Axetilen cháy trong O2 t o ra ng n l a có nhi t ạ ọ ử ệ độ kho ng 3000 ả đ C nên đ c dùng trong
èn xì acetylen-oxy dùng hàn và c t kim lo i
2C2H2 + 5O2 —-> 4CO2 + 2H2O
Ng i ta th n g dùng NH4HCO3 làm b t n vì khi có tác d ng nhi t, b t n phân h y sinh ư ư ộ ở ụ ệ ộ ở ủ
ra khí NH3 và CO2 t trong chi c bánh làm chúng n to ra, t o các l x p nên bánh m m ừ ế ở ạ ỗ ố ề
h n Ngh n n bánh l iơ ĩ đế ă ạ
Khi n u canh cá ng i ta th n g cho ch t chua vào : th n g là acid acetic, acid lactic; ch t ấ ư ư ấ ư ấ tanh c a cá có ch a h n h p amin vì v y ch t chua s ph n n g v i h n h p amin này t o ủ ứ ỗ ợ ậ ấ ẽ ả ứ ớ ỗ ợ ạ
mu i, làm gi m v tanh Kinh nghi m quý báu cho các b n nố ả ị ệ ạ ữ
Trang 2Ng i ta th n g dùng phèn chua có công th c : Al2(SO4)4.K2SO4.12H2O ườ ườ ứ để làm trong
n c , do khi cho phèn chua vào n c t o ra Al(OH)3 kèm theo các ch t b n l ng xu ng ướ ướ ạ ấ ẩ ắ ố Ngoài ra phèn chua còn có tác d ng ch ng hôi náchụ ố
Khi n u c m n p c n ít n c h n khi n u c m t do trong g o t có hàm l n g amilopectin ấ ơ ế ầ ướ ơ ấ ơ ẻ ạ ẻ ượ (h u nh không tan trong n c ) l n h n g o n p Thêm m t kinh nghi m n u nầ ư ướ ớ ơ ạ ế ộ ệ ấ ă
Khi pha loãng acid H2SO4 c ng i ta ph i cho t t acid vào n c mà không làm ng c đặ ườ ả ừ ừ ướ ượ
l i vì H2SO4 c hút n c r t m nh và ph n n g t a nhi u nhi t Làm nh v y acid có th ạ đặ ướ ấ ạ ả ứ ỏ ề ệ ư ậ ể
b b n ra ngoài gây nguy hi m cho ng i xung quanh Cái này ch c ai c ng bi tị ắ ể ườ ắ ũ ế
T lâu ông cha ta ã b o qu n th c ph m b ng cách treo trong b p do khói b p có tác ừ đ ả ả ự ẩ ằ ở ế ế
d ng sát trùng, phòng th i và ch ng oxy hóa cái này có ai bi t không?ụ ố ố ế
qu chín nhanh h n ng i ta th n g tr n l n qu chín v i qu xanh vì qu chín s gi i
phóng Acetylen làm nh ng qu khác chín nhanh h n.ữ ả ơ
Chu t n ph i b th n g ch t g n n i có n c vì m t trong nh ng lo i thu c di t chu t làộ ă ả ả ườ ế ở ầ ơ ướ ộ ữ ạ ố ệ ộ
k m phosphua, sau khi chu t n ph i s b khát n c (do tính th y phân mãnh li t c a k m ẽ ộ ă ả ẽ ị ướ ủ ệ ủ ẽ phosphua) và khi ó t o ra ch t khí r t c (PH3) gi t ch t chu t.đ ạ ấ ấ độ ế ế ộ
“S ôi m ” là m t hi n t n g x y ra th n g x y ra trong cu c s ng và gây không ít “thi t ự ỡ ộ ệ ượ ả ườ ả ộ ố ệ
h i” v v t ch t cho con ng i Quá trình ôi m là do lipit tác d ng v i oxi trong không khí ạ ề ậ ấ ườ ỡ ụ ớ hình thành các peroxit ho c hidropeoxit, các ch t này d i tác d ng c a vi khu n và h i ặ ấ ướ ụ ủ ẩ ơ
n c trong không khí phân h y thành xeton, andehit có mùi khó chu và c axit cacboxylic ướ ủ ị ả
n a ữ
kh khí Clo c trong phòng thí nghi m, ng i ta xt khí NH3 do khí này g p Clo t o
NH4Cl, h n n a NH3 nh h n không khí nên d dàng bay i ơ ữ ẹ ơ ễ đ
Phích n c , m un n c lâu d n có l p c n ướ ấ đ ướ ầ ớ ặ Để làm s ch l p c n này, cách n gi n là ạ ớ ặ đơ ả dùng gi m n do acid CH3COOH có trong gi m n làm tan ấ ă ấ ă được c n (th n g là CaCO3, ặ ườ MgCO3)
H n h p etylenglicol, glycerin hay r u và n c do có nhi t ỗ ợ ượ ướ ệ độ đ ô ng c th p nên đặ ấ được thêm vào nhiên li u n g c ệ độ ơ để không b chuy n sang tr ng thái r n nhi t ị ể ạ ắ ở ệ độ ấ th p M t ộ
ki n th c hayế ứ
Dung d ch phenolphtalein trong r u có màu h ng trong môi tr n g ki m (pH>=9) nên ị ượ ồ ườ ề được dùng làm ch t ch th.ấ ỉ ị
“Viên s i” cho vào n c l i s i b t! vì trong viên s i có m t ít b t NaHCO3 và bôt axit h u ủ ướ ạ ủ ọ ủ ộ ộ ữ
c nh axit citric Khi viên s i g p n c t o ra dd axit,dd axit tác d ng v i NaHCO3 sinh ra ơ ư ủ ă ướ ạ ụ ớ khí CO2 Khí này thoát ra kh i c c n c d i d ng b t khí.ỏ ố ướ ướ ạ ọ
Khí CO2 được dùng d p t t á m cháy vì khí này n ng h n không khí và không tác d ng v i ậ ắ đ ặ ơ ụ ớ oxi nên nó có tác d ng ng n không cho v t cháy ti p xúc v i không khí.ụ ă ậ ế ớ
Khí Ozone O3 có vai trò quan tr ng trong vi c b o v con ng i tránh các tia t ngo i nh ọ ệ ả ệ ườ ử ạ ờ
t ng Ozone dày c Tuy nhiên Ozone t ng i l u l i là ch t gây ô nhi m, gián ti p góp ầ đặ ở ầ đố ư ạ ấ ễ ế
ph n làm t ng hi u n g nhà kính do CO2 gây ra.ầ ă ệ ứ
ã có m t s tr n g h p t vong do than trong nhà ó ng kín c a ó là n ng khí CO
sinh ra t b p than kín trong phòng quá m c cho phép Khí này k t h p v i hemoglobin ừ ế ủ ứ ế ợ ớ
Trang 3trong máu ng n không cho máu nh n oxi và cung c p oxi cho các t bào => gây t vong choă ậ ấ ế ử con người
Trong các hang động có nhi u th ch nh hình dáng khác nhau, trông l và r t ề ạ ũ ạ ấ đẹ Đp ó chính
là k t qu lâud ài c a s chuy n hóa l n nhau gi a hai mu i Ca(HCO3)2 và CaCO3 Khi ế ả ủ ự ể ẫ ữ ố
g p nặ ước m a và khí cacbonic trong không khí, CaCO3 chuy n hóa thành Ca(HCO3)2 tan ư ể trong nước, ch y qua khe á vào trong h ng ả đ ạ động D n d n Ca(HCO3)2 l i chuy n hóa ầ ầ ạ ể thành CaCO3 r n Quá trình này x y ra lâu dài t o nên th ch nh v i nh ng hình thù khác ắ ả ạ ạ ũ ớ ữ nhau úng là NĐ ước ch y á mònả đ
CaCO3 + H2O + CO2 —> Ca(HCO3)2
Th ph m các v n m than là do s cháy khí metan có trong m thanủ ạ ụ ổ ỏ ự ỏ
CH4 + O2 —to—> CO2 + H2O
xác nh l ng c n (C2H5OH) trong máu ng i c xác nh b ng các cho huy t
thanh tác d ng v i K2Cr2O7ụ ớ
C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 —> CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Vôi s ng CaO ố để lâu ngoài không khí b vón c c- không tan trong nị ụ ước do khí cacbonic trong không khí tác d ng v i CaO:ụ ớ
CaO + CO2 —> CaCO3
Nước javel để lâu ngoài không khí s gi m tác dung t y màu, do NaClO b phân h y thành ẽ ả ẩ ị ủ NaCl và NaClO3
NaClO –> NaCl + NaClO3
Khi đốt cháy tóc, s ng ho c lông gà … ta s th y có mùi khét do protein b phân h y t o ra ừ ặ ẽ ấ ị ủ ạ
nh ng ch t bay h i và có mùi khét Chú ý v i tr em : ữ ấ ơ ớ ẻ Đừng đố ớ ượt v i l ng l n vì có th b n ơ ể ạ
s b ngẽ ị ườ ới l n x lýử
Khi un nóng lòng tr ng tr ng( có nđ ắ ứ ước), lòng tr ng tr ng t o k t t a do m t s protein tan ắ ứ ạ ế ủ ộ ố
c trong n c t o thành dung d ch keo, khi ung nóng x y ra k t t a protein
Các đồ ậ ằ v t b ng nhôm thường r t b n do có l p Al2O3 hay Al(OH)3 b o vấ ề ớ ả ệ
Trong các cây bút m c thự ường m c trong ng ự ố được pha thêm ít glixerol để tránh m c b vónự ị
c cụ
Các nhà máy xí nghi p th i các khí nh H2S , SO2 thệ ả ư ường x lí b ng cách ử ằ đốt hai khí v i ớ nhau để ạ t o ra l u hu nh không gây ô nhi m môi trư ỳ ễ ường
i u ch d m ng i ta th ng cho r c etylic (7-8 ) ngoài không khí
làm b c tranh s n c ( en) tr l i bình th ng ng i ta dùng H2O2 làm tr ng l i
PbS + H2O2 –> PbSO4 + H2O
dùng b ng b c b en do oxi trong không khí oxi hóa làm tr ng sáng l i hi n t ng
b c en trên ta cho ạ đ đồ dùng này vào H2O2 Ngoài ra có th dùng NH3 khi b oxi hoá b i l uể ị ở ư
hu nhỳ
H2O2 + Ag2O –> Ag + H2O + O2
Trang 4Người ta thường ngâm rau b ng thu c tím pha loãng do có oxi nguyên t khi hòa tan vào ằ ố ử
nước
Trong y t thế ường dùng nước oxi già để ử r a v t thế ương do nó có tính oxi hóa m nh.ạ
H con dao ơ ướt trên ng n l a, dao s có màu xanh: nhi t ọ ử ẽ Ở ệ độ cao, s t tác d ng v i nắ ụ ớ ước
t o oxit s t t l p lánh màu lam Có ai th ch a ?ạ ắ ừ ấ ử ư
Khi đốt, pháo s n ùng oàng: pháo ch a lẽ ổ đ đ ứ ượng l n thu c n Thành ph n chính c a ớ ố ổ ầ ủ thu c n ch y u là l u hu nh, than g , diêm tiêu Khi cháy, than g , l u hu nh, diêm tiêu ố ổ ủ ế ư ỳ ỗ ỗ ư ỳ tác d ng v i nhau sinh ra n ng lụ ớ ă ượng l n cùng nhi u ch t khí nh nito, CO2 Th tích thu c ớ ề ấ ư ể ố
n t ng h n 1000 l n => L p v qu pháo b nổ ă ơ ầ ớ ỏ ả ị ổ
Clo có kh n ng di t khu n: Khi clo hoà tan vào nả ă ệ ẩ ướ ạc t o axit hypocloric không b n Khi g pề ặ ánh sáng ho c nhi t, axit này t o oxi m i sinh Các vi khu n g p oxi m i sinh, các ch t kh ặ ệ ạ ớ ẩ ặ ớ ấ ử bên trong chúng b phân hu , vi khu n s b tiêu di t KMnO4 c ng có tính ch t này nên ị ỷ ẩ ẽ ị ệ ũ ấ
c ng dùng ũ để ệ di t khu nẩ
B t t y tr ng có kh n ng t y trùng: b t này có thành ph n quan tr ng là clorua vôi Trong ộ ẩ ắ ả ă ẩ ộ ầ ọ không khí ho c axit, clorua vôi t o axit hipocloric, axit này t o oxi m i sinh, có kh n ng t y ặ ạ ạ ớ ả ă ẩ trùng
Cây h ọ Đậu c nh ố đị đạm: Trong r cây h ễ ọ đậu có vi khu n ch a enzim c nh ẩ ứ ố đị đạm Enzim này ch a protein Fe và protein Fe-Mo Phân t N2 k t h p v i phân t protein Fe-Mo thành ứ ử ế ợ ớ ử
m t h p ch t, sau ó protein Fe nh n i n t t N trong protein Fe-Mo, qua quá trình này, ộ ợ ấ đ ậ đ ệ ử ừ nito b kh thành ion N3+, k t h p v i hidro t o phân t NH3.ị ử ế ợ ớ ạ ử
Hoá ch t hay dấ ược li u ệ đựng được trong bình màu nâu: ánh sáng có tác d ng hoá h c lên ụ ọ nhi u ch t, dề ấ ược li u s b nh hệ ẽ ị ả ưởng
B c phim s ng b ng gi y en: phim s ng ọ ố ằ ấ đ ố được tráng m t l p b c bromua nh y c m v i ánhộ ớ ạ ạ ả ớ sáng Khi có ánh sáng chi u vào nó s b phân huế ẽ ị ỷ
ch m i hàn, kim lo i d b g : hi n t ng n mòn i n hoá h c th ng x y ra ch n i
hai kim lo iạ
Than ướt cháy t t h n than khô: trong phân t nố ơ ử ước ch a 2 ng t H và 1 ng t O Khi nứ ử ử ước
g p than b c cháy, oxi trong nặ ố ước b C chi m m t, sinh ra CO và H2 cháy t t h n than khô.ị ế ấ ố ơ
H m ch a rau làm ng t th ch t ngầ ứ ạ ở ế ười: th c v t hô h p sinh ra CO2, tích t lâu trong h m ự ậ ấ ụ ầ gây ng t th cho ngạ ở ườ đi i vào
Nước không cháy: Nước là s n ph m cu i cùng c a s cháy gi a hidro và oxi thì sao cháy ả ẩ ố ủ ự ữ
c n a
đượ ữ
B ng khô: không ph i là b ng là mà là do CO2 ông l i mà thành, d t o khói dùng trong k ă ả ă đ ạ ễ ạ ĩ thu t i n nhậ đ ệ ả
Bóng èn i n dùng lâu b en: Khi vonfram nóng sáng, m t ph n nh b c h i bám vào đ đ ệ ị đ ộ ầ ỏ ố ơ thành thu tinh c a bóng ènỷ ủ đ
N u ấ đậu xanh trong n i gang b en: ồ ị đ Đậu xanh có tanin Tanin tác d ng v i s t t o s t III ụ ớ ắ ạ ắ tanat màu enđ
Dùng đồ ạ đự b c ng th c n khó b ôi: Khi b c ti p xúc H2O, m t ph n nh Ag tan vào nứ ă ị ạ ế ộ ầ ỏ ước
t o ion Ag+ có tác d ng di t khu n m nh.ạ ụ ệ ẩ ạ
Trang 5M c xanh en khi vi t ự đ ế được m t lúc bi n thành en: M c xanh en ch a tanin, axit galic, s tộ ế đ ự đ ứ ắ (II) sunfat, m t ít axit sunfuric, phenol, ch t keo Sau khi ch t o, tanin k t h p v i s t (II) ộ ấ ế ạ ế ợ ớ ắ sunfat t o s t (II) tanat Khi vi t ch xong, dạ ắ ế ữ ưới tác d ng c a oxy không khí và ánh sáng m tụ ủ ặ
tr i, s t (II) tanat t o s t (III) tanat màu en, khó phai.ờ ắ ạ ắ đ
Tranh s n d u v tuy t ơ ầ ẽ ế để lâu b en: Màu tuy t tr ng c a tranh s n d u là b t ph n chì II ị đ ế ắ ủ ơ ầ ộ ấ oxyt PbO tác d ng ch m v i hidrosunfua trong không khí t o PbS màu en.ụ ậ ớ ạ đ
Không nên dùng d u h a ầ ỏ để lau khung xe đạp: Khung xe đạp và m t vài b ph n khác dùngộ ộ ậ
phương pháp s n xì ơ để ph m t l p s n d u ủ ộ ớ ơ ầ Để ả b o v l p s n d u, ngệ ớ ơ ầ ười ta thường ph ủ
l p s n d u b ng m t l p cao phân t m ng Khi lau xe b ng d u h a, d u s phá h y l p ớ ơ ầ ằ ộ ớ ử ỏ ằ ầ ỏ ầ ẽ ủ ớ cao phân t gây t n h i xe.ử ổ ạ
Rượu gi gây ch t ngả ế ười: Khi làm rượu gi , ngả ười ta s không pha thêm nẽ ước (làm th ế
rượu s nh t) mà pha thêm m t ít metylic Metylic là m t ch t ẽ ạ ộ ộ ấ độc Khi u ng rố ượu này vào, chúng ta s b ng ẽ ị ộ độc nghiêm tr ng.ọ
Không nên tr n 2 lo i m c khác nhau: Trong m c ch a các h t keo tích i n, n u 2 lo i ộ ạ ự ự ứ ạ đ ệ ế ạ
m c ch t o t nguyên li u khác nhau thì các h t keo có th tích i n trái d u và hút l n ự ế ạ ừ ệ ạ ể đ ệ ấ ẫ nhau, làm cho kích thước h t ngày càng l n, chúng l ng xu ng t o c n m c.ạ ớ ắ ố ạ ặ ự