1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chuong III quan ly tai nguyen dat

40 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Quản lý nhà nước về đất đaid khuyến khích đầu tư vào đất đai c Quy hoạch sử dụng đất e Phương pháp quy hoạch sử dụng đất Thành phần cấu tạo của đất các hạt khoáng hợp chất humic không

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Các phương pháp quản lý tài nguyên thiên nhiên

Trang 2

3.2 Phương pháp QL TN rừng 3.1 Phương pháp QL TN đất

Nội dung:

3.3 Phương pháp QL TN nước 3.3 Phương pháp QL TN đa dạng sinh học

3.3 Phương pháp QL TN khoáng sản

3.3 Phương pháp QL TN chiến lược của VN

Trang 3

3.2 Phương pháp QL TN rừng

3.1 Phương pháp QL TN đất

Nội dung:

3.3 Phương pháp QL TN nước 3.3 Phương pháp QL TN đa dạng sinh học

3.3 Phương pháp QL TN khoáng sản

3.3 Phương pháp QL TN chiến lược của VN

Trang 4

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.1 Tài nguyên đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất

Trang 5

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.1 Tài nguyên đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất

Trang 6

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.1 Tài nguyên đất

 Định nghĩa tài nguyên đất

- Ðất là một dạng tài nguyên vật liệu của con người

- Ðất có hai nghĩa: đất đai và thổ nhưỡng

+ Đất đai (land): là nơi ở, xây dựng cơ sở hạ tầng của con người

(Giá trị : xác định bởi các điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế và xây dựng)

+ Thổ nhưỡng (soil): - là mặt bằng để sản xuất nông lâm nghiệp.

- là vật thể thiên nhiên có cấu tạo độc lập lâu đời hình thành do kết quả của nhiều yếu tố: đá gốc, động thực

vật, khí hậu, địa hình và thời gian.

(Giá trị: đo bằng số lượng diện tích (ha, km2) và độ phì (độ mầu mỡ thích hợp cho trồng cây công nghiệp và lương thực).

Trang 7

c) Quản lý nhà nước về đất đai

d) khuyến khích đầu tư vào đất đai

c ) Quy hoạch sử dụng đất

e) Phương pháp quy hoạch sử dụng đất

Thành phần cấu tạo của đất

các hạt khoáng hợp chất humic không khí nước

Trang 8

-Từ Bắc bán cầu tới xích đạo gồm các dãy đất chính sau:

+ đất đài nguyên + đất xám khô hạn(aridosols)

+ đất podzol + đất hạt dẻ+ đất xám (alfisols) + đất đỏ và đất vàng+ đất đen (mollisois) vùng nhiệt đới (oxisols)

Trang 9

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất 3.1.1 Tài nguyên đất

Trang 10

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

 Số liệu thống kê năm 1980:

- Tổng diện tích: 14.778 triệu ha (với 1.527 triệu ha đất đóng băng

và 13.251 triệu ha đất không phủ băng)

=> Trong đó:

+ 12% tổng diện tích là đất canh tác + 24% là đồng cỏ,

+ 32% là đất rừng + 32% là đất cư trú, đầm lầy.

- Diện tích đất có khả năng canh tác là: 3.200 triệu ha

(hiện mới khai thác 1.500 triệu ha)

- Tỷ trọng đất đang canh tác: 70% (ở các nước phát triển)

- Tỷ trọng đất đang canh tác: 36% (ở các nước phát đang triển)

Trang 11

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.3.2 Tài nguyên đất trên thế giới

=> Nguyên nhân:

+ Thiếu nước + khí hậu không phù hợp + thiếu vốn đầu tư

- Tài nguyên đất của thế giới hiện đang bị suy thoái nghiêm trọng:

xói mòn, rửa trôi, bạc màu, nhiễm mặn, nhiễm phèn, ô nhiễm đất.

- 10% đất có tiềm năng nông nghiệp đang bị sa mạc hóa.

( * Trung Quốc: 280 triệu ha S đất đang bị thoái hóa – chiếm 30% diện

tích lãnh thổ Bao gồm: 36,67 triệu ha đất đồi bị xói mòn nặng

6,67 triệu ha bị chua mặn

4 triệu ha đất úng lầy.

* Ấn Độ: hàng năm bị mất khoảng 3,7 triệu ha đất canh tác do

các nguyên nhân trên)

Trang 12

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

- Tổng diện tích (S) đất tự nhiên trên thế giới: 148 triệu km2

(Nguyễn Ngọc Dung, 2008).

- Hiện trạng sử dụng đất trên thế giới (Nguyễn Ngọc Dung, 2008).

+ 20% S đất ở vùng quá lạnh không sản xuất được

+ 20% S đất ở vùng quá khô, hoang mạc không sản xuất được

+ 20% S đất ở vùng quá dốc không canh tác nông nghiệp được

+ 10% S đất ở vùng có tầng đất mỏng (núi đá, đất bị xói mòn mạnh).

+ 20% S đất đang làm đồng cỏ

+ 10% S đất trồng trọt – khoảng 1.500 triệu ha.

Trong đó FAO đánh giá: + 14% đất có năng suất cao

+ 28% đất có năng suất trung bình + 58% đất có năng suất thấp

Trang 13

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

- Tài nguyên đất đang đứng trước tình trạng suy thoái cả về sốlượng và chất lượng

- Hằng năm trên thế giới có khoảng:

+ 21 triệu ha đất bị suy thoái một phần hoặc hoàn toànđến mức không trồng trọt được nữa;

+ 66 triệu ha bị nhiễm mặn do tưới không hợp lý;

Trang 14

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất 3.1.1 Tài nguyên đất

Trang 15

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

- Tổng diện tích đất tự nhiên: 32.931.456 triệu ha

(trong đó ¾ thuộc về đồi núi và trung du) + Diện tích sông suối và núi đá: 1.337.275 ha (chiếm 4,05% diện tích đất tự nhiên),

+ Phần đất liền: 31.2 triệu ha (chiếm 94,5% diện tích đất tự nhiên)

- Xếp thứ 58 trong tổng số 200 nước trên Thế Giới

- Diện tích bình quân đầu người xếp thứ 159 và bằng 1/6 bình quân của Thế Giới.

Loại đất Diện tích (triệu ha) Tỷ lệ (%)

Trang 16

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

 Tài nguyên đất ở Việt Nam đang bị ô nhiễm

 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường đất

 Tiêu chuẩn chất lượng đất

- Tiêu chuẩn TCVN 5300 - 1995: phân loại đất nhiễm bẩn;

- Tiêu chuẩn TCVN 5941 – 1995: kiểm soát và đánh giá mức độ ô

nhiễm bởi hóa chất bảo vệ thực vật của đất.

- Tiêu chuẩn TCVN 5941 – 1995: quy định giới hạn tối đa cho

phép của 22 hóa chất bảo vệ thực vật

- Tiêu chuẩn TCVN 5302 – 1995: lập kế hoạch, thiết kế và tiến

hành công việc quản lý liên quan đến việc hủy hoại và tái tạo

đất.

Trang 17

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

 Tài nguyên đất ở Việt Nam đang bị ô nhiễm

 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường đất

 Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ ô nhiễm của đất

- Theo tiêu chí:

+ Theo chỉ số vệ sinh:

Chỉ số vệ sinh (CSVS) = Lượng nitơ anbumin của đất/Lượng ni tở hữu cơ + Theo hàm lượng clorua trong đất

+ Theo độ chuẩn coli aerogenes

+ Theo số lượng trứng giun

Trang 18

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.2 Tài nguyên đất trên thế giới

3.1.3 Tài nguyên đất ở Việt Nam

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất 3.1.1 Đặc điểm phân bố TN đất

Trang 19

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP tổ

chức – hành chính) 3.1.4.2 PP kinh tế trong quản lý TN và MT đất

3.1.4.3 PP quản lý TN và MT đất ở địa phương 3.1.4.4 Xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng

trong quản lý TN và MT đất

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất

Trang 22

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

 Luật đất đai:

Nguyễn Tấn Dũng ''Cần phải tập trung làm tốt 3 khâu quan

trọng là ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, tổ

chức thi hành Luậtkiểm tra thanh tra việc chấp hành pháp

Trang 23

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

 Luật đất đai:

+ Nội dung cơ bản của quản lý Nhà nước về đất đai:

Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý,

sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện các văn bản đó;

Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính;

Khảo sát, đo đạc, đánh giá, phân hạng đất, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất;

Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng;

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 24

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

 Luật đất đai:

+ Nội dung cơ bản của quản lý Nhà nước về đất đai:

Thống kê, kiểm kê đất đai;

• Quản lý tài chính về dất đai;

• Quản lý và phát triển thị trường quyền sử dụng đấttrong thị trường bất động sản;

• Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ củangười sử dụng đất;

• Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định củapháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai;

• Giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại,khiếu tố các vi phạm trong việc quản lý và sử dụng đất đai;

• Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai;

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 26

- Phối hợp giữa các cơ quan Nhà nước; - Quản lý nguồn nhân lực, GD đào tạo;

- Xác định vị trí của cơ quan đăng ký; - Nghiên cứu khoa học;

- Vai trò của các lĩnh vực công và tư; - Hợp tác quốc tế;

- Quản lý cơ sở dữ liệu địa chính; - Hỗ trợ về chuyên gia kỹ thuật;

Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)

 Quản lý vùng đất ngập nước

 Quản lý chất thải rắn

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 27

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

Pháp luật trong quản lý TN đất

 Một số văn bản chủ yếu khác

 Tổ chức quản lý đất đai

 Hệ thống thông tin đất đai về môi trường (ELIS)

 ELIS là công cụ hữu hiệu cho cơ chế hành chính “một cửa”

- Xây dựng trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất và hiện trạng môi trường tích

hợp tại cấp địa phương (tỉnh, huyện, xã).

- Áp dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý đất đai, bảo vệ MT và

sử dụng tài nguyên bền vững.

- ELIS là không chỉ quản lý các thông tin, dữ liệu đã qua xử lý mà quản lý toàn

bộ thông tin trong suốt quá trình xử lý các hồ sơ

 Quản lý vùng đất ngập nước

 Quản lý chất thải rắn

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 29

 Công ước Ramsa

“Những vùng đầm lầy, miền đầm lầy, vùng đất than bùn, vùng đất tù tự nhiên hoặc nhân tạo, có thể tồn tại lâu dài hay tạm thời, có nước tĩnh hoặc nước chảy,

là nước ngọt, nước lợ hay nước mặn, bao gồm cả những vùng nước biển có độ sâu không quá 6 mét khi triều kiệt”.

 Quản lý chất thải rắn

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 30

 Nghị quyết 41/2004/ NQ-TW (15/11/2004): bảo vệ MT trong thời kỳ công nghiệp

hóa, hiện đại hóa đất nước.

 Nghị định số 59/2007/ NĐ-CP (09/04/2007): Quản lý chất thải rắn

 Quyết định 328/2005/ QĐ-TTg (12/12/2005): Quản lý chất thải rắn và chất thải

nguy hại

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP Tổ chức - Hành chính)

Trang 31

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.2 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất

 Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn

 Thuế nhà đất

 Thu phí rác thải đô thị ở VN

Trang 32

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.2 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất:

 rừng: Thuế, phí, trợ cấp , phí không tuân thủ, phí hủy diệt, quỹ thuế đất, giấy phép khai thác, phí duy trì

 đất ngập nước: trợ cấp, phát huy lợi thế và phát triển

đất ngập nước, phí bảo tồn đất ngập nước, quyền chuyển nhượng.

 đất và đất trồng trọt: trợ cấp thuế sử dụng đất, đóng

góp cho bảo vệ đất, phí sử dụng đất, giấy phép cho khai thác đất.

 khai thác các mỏ khoáng sản: Thuế tài nguyên (đóng

góp cho việc bảo vệ môi trường), đặt cọc – hoàn trả,

thưởng phạt, phí gây ô nhiễm.

Trang 33

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.2 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất

 Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn

 Thuế nhà đất

 Thu phí rác thải đô thị ở VN

Trang 34

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.2 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn

Trang 35

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.3 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất

 Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn

 Thuế nhà đất

 Thu phí rác thải đô thị ở VN

Trang 36

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.3 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 Thuế nhà đất

• 1992: thay thế Pháp lệnh thuế nhà đất mới

• 1994: sửa đổi, bổ sung thêm một số điều

=> Góp phần đáng kể vào ngân sách Nhà nước

Trang 37

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.4 Phương pháp kinh tế trong quản lý TN và MT đất

 PP kinh tế cho quản lý tài nguyên đất

 Áp dụng PP kinh tế trong quản lý chất thải rắn

 Thuế nhà đất

 Thu phí rác thải đô thị ở VN

Trang 38

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

3.1.4.1 Pháp lý trong quản lý TN và MT đất (PP tổ

chức – hành chính) 3.1.4.2 PP kinh tế trong quản lý TN và MT đất

3.1.4.3 PP quản lý TN và MT đất ở địa phương

3.1.4.4 Xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng

trong quản lý TN đất

3.1.4 Các phương pháp quản lý TN đất

Trang 39

3 1 .1 Phương pháp QL TN đất Phương pháp QL TN đất

 Nâng cao nhận thức cộng đồng thực hiện pháp luật

về đất đai môi trường

 Sự tham gia của cộng đồng trong quy hoạch sử

dụng đất

 Phát huy quyền làm chủ của người dân trong công

tác quản lý đất đai

 Các quy định trong luật bảo vệ môi trường trong

công tác quản lý tài nguyên đất có sự tham gia của

cộng đồng

Ngày đăng: 01/07/2016, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w