1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tóm tắt công thức vật lí 12

31 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhétóm tắt công thức vật lí 12 đầy đủ cả năm luôn nhé

Trang 1

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

Trang 2

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

MỘT SỐ KIẾN THỨC VẬT LÝ, TOÁN CƠ SỞ

+ sin(a+b) = sinacosb + sinbcosa ; + sin(a-b)=sinacosb – sinbcosa

+ cos(a+b)=cosacosb – sinasinb ; + cos(a-b) = cosacosb+sinasinb

a-b

a b

b

4 Công thức biến đổi tổng thành tích

5 Công thức biến đổi tích thành tổng

+ cos cos 1[cos( ) cos( )]

6 Công thức nhân đôi, hạ bậc

+ sin 2a2sin cosa a(sinacos )a 2  1 1 (sinacos )a 2

+ cos 2acos2asin2a2cos2a  1 1 2sin2a

7 Định lý sin, cosin trong tam giác

sina sinb sinc

Trang 3

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

(dấu “=” xảy ra khi a = b)

Ngoài ra, các em cần nắm đƣợc một số kiến thức về đạo hàm, hàm số mũ, hàm số logarit, số phức…Những kiến thức này sẽ cần thiết trong quá trình làm bài tập

III Thang tiền tố của đơn vị đo và một số đại lƣợng, hằng số trong vật lý

3

10 100

K Kilo

310

M Mega

610

G Giga

910

T Tera

1210

P Peta

1510

h hecto

210

da deka

110

d deka

1

10

c centi

2

10

micro

Trang 4

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

+Pha âm thì v dương và ngược lại

+ v max = A tại VTCB, v nhanh pha / 2

+ a luôn hướng về vị trí cân bằng

+ a max = 2A tại biên, a nhanh pha hơn

v  / 2, ngược pha với x)

3 Hệ thức độc lập

- Hệ thức độc lập:

+ a 2x (a và x luôn ngược dấu)

(đồ thị của a và x là 1 đoạn thẳng qua gốc tọa độ)

+ Lực kéo về luôn hướng về vtcb

+Tại biên (F kv max) m2A

0

Pt P0 A

Mt

M0 +

Trang 5

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

- Tìm A,  dựa vào dữ kiện bài toán,

dùng các công thức cơ bản, công thức độc

lập

- Tìm bằng cách thay điều kiện ban

đầu của t (thường t = 0) vào pt tổng

quát:

cos

)sin

Trang 6

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

- Lực đàn hồi (độ lớn): F®h  k l cb x

+ Ở vtcb: x 0 F®h  k l cb+ Ở vt lò xo không biến dạng:

4, Lực kéo về (Lực phục hồi)

- Giá trị: F hpF hl   kx ma

Lực hồi phục cực đại: F hpkA Lưu ý: Trong các công thức về lực và năng lượng thì A, x, l có đơn vị là

-Chú ý: + Động năng, thế năng biến

thiên điều hòa với chu kì T/2, tần số 2f; ngược pha nhau; cơ năng không đổi + Nếu

max

Trang 7

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

A g

m m

m m g A

m1 m2

Trang 8

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

- Động năng, thế năng biến thiên điều

hòa với chu kì T/2, tần số 2f; cơ năng

treo mới, chiều

dài của con lắc

- Thời gian giữa hai lần liên tiếp hai con lắc trùng phùng:

8, Sự thay đổi chu kì do con lắc có ngoại lực tác dụng

- Gia tốc hiệu dụng: 'g  g a (Lấy dấu (-) nếu F là lực quán tính)

Trang 9

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

(lên nhanh, xuống chậm thì dương

chậm lên, nhanh xuống thì thương âm

cùng)

- Con lắc treo trên trần ô tô chuyển động

ngang với gia tốc a: g' g2a 2

CHỦ ĐỀ 4B: MỐI QUAN HỆ GIỮA HAI DAO ĐỘNG CÙNG TẦN SỐ, KHOẢNG CÁCH

- Nếu hai dđ cùng pha:

Trang 10

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi chu

kì dao động cưỡng bức bằng chu kì dao

(Lấy dấu - nếu đi từ B tới A đi theo

phương truyền sóng và ngược lại)

E E

E E

Trang 11

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

Trang 12

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

(k là số bụng) Tần số âm cơ bản (khi dây có 1 bụng, k

Trang 13

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

Nếu tại hai thời điểm t 1 , t 2 điện áp và

dòng điện có các cặp giá trị tương ứng

là u 1 ; i 1 và u 2 ; i 2 thì: 2

2 2 1

2 2 2 1

0

0

i i

u u I

U

3 Công suất tiêu thụ trên điện trở

- Công suất tức thời:

(Tác dụng nhiệt là căn cứ để xây dựng

khái niệm dòng điện, điện áp hiệu dụng)

4 Bài toán đèn sáng, tối

6 ZL

i    

, Tìm biểu thức của u L

Trang 14

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

1 Mạch cuộn dây thuần cảm (r = 0)

u

u i Z i i Z Z U

(Mạch giống như mắc thêm điện trở r

vào đầu cuộn dây thuần cảm)

Trang 15

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

- Công suất cuộn dây: P dr I 2

- Hệ số công suất cuộn dây:

Sử dụng các biểu thức tức thời, công

thức tổng trở, độ lệch pha, định luật Ôm

u i

U I

Trang 16

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

max max U R max

R

+Độ lệch pha: tan0, uR cùng pha

với u và cùng pha với i, uL nhanh pha

hơn u / 2 , uC chậm pha hơn u  / 2

+ Hệ số công suất: cos1

5, Bài toán cực trị

Các phương pháp giải:

- Phương pháp đại số: Viết biểu thức

tính rồi biến đổi và đánh giá trực tiếp

hoặc sử dụng bất đẳng thức

- Phương pháp giản đồ véc tơ: Vẽ các

véc tơ liên quan và sử dụng các hệ thức

lượng, định lý trong tam giác để đánh

giá

- Phương pháp đạo hàm: Viết biểu thức

tính và giải phương trình đạo hàm bằng

+ I max , U Lmax , U Cmax , U LCmax => R = 0

(Trong biểu thức tính, trên tử không có

R r

(mạch thuần cảm thì cho r = 0) + P Rmax

Thay đổi L sao cho:

+ I max , P max , U Rmax , U Cmax , U RCmax , P max (Biểu thức tính không có L trên tử)

+ có hai giá trị L 1 và L 2 cho cùng giá trị

công suất hoặc cùng cường độ dòng

điện dòng điện hoặc cùng độ lớn độ lệch pha , khi đó 1 2

2

L L C

Z Z Z

Trang 17

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

+ có hai giá trị L 1 và L 2 cho cùng giá trị

công suất hoặc cùng cường độ hoặc

+ có hai giá trị L 1 và L 2 đê hiệu điện thế

trên cuộn dây có cùng giá trị TÌm L để

hiệu điện thế trên cuộn dây đạt cực đại

(vai trò của C và L là như nhau=>

giống thay đổi L)

Thay đổi C sao cho:

+ Imax, Pmax, URmax, ULmax, URLmax , Pmax

(Biểu thức tính không có L trên tử)

+ có hai giá trị C 1 và C 2 cho cùng giá trị

công suất hoặc cùng cường độ hoặc

R

=> ZC = 2 ZL => URL = U + U RLU RC

=> tan1.tan2 1=> Z Z L CR 2

d Thay đổi f

Thay đổi f sao cho + Z min , I max , U Rmax , P ABmax , cos cực đại…

Trang 18

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

+ Khi ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 mà P (hoặc

I) không đổi, khi ω = ω CH mạch có cộng

hưởng điện Khi đó: ω2

7, Bài toán về độ lệch pha

- Xét hai đoạn mạch nối tiếp:

-* Phương pháp giản đồ véc tơ

(Thường dùng khi liên quan đến các U

và độ lệch pha) Nguyên tắc: Vẽ giản đồ véc tơ liên quan đến các U và các độ lệch pha theo dữ kiện bài toán và liên quan đến đại lượng cần tìm

- Xét 1 tam giác mà có các cạnh, góc đã biết và cần tìm Sử dụng các hệ thức lượng trong tam giác, định lí sin, cosin

để giải Và 1 tam giác biết 3 trong 6 cạnh, góc thì sẽ tìm được các cạnh, góc còn lại

- vec tơ buộc (các véc tơ cùng gốc)

thường dùng khi liên quan cả U RL và U RC

- Véc tơ trượt (nối các vectơ) thường

dùng khi liên quan đến các U thành phần

Trang 19

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

CHỦ ĐỂ 13 CÁC LOẠI MÁY ĐIỆN

1 Máy phát điện xoay chiều 1 pha:

Cấu tạo gồm 2 phần: Phần cảm và phần

ứng

+ Phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường

quay Thường phần cảm là nam châm

quay gọi là Rô to

+ Phần ứng là cuộc dây có tác dụng cảm

ứng, xuất hiện suất điện động cảm ứng

biến thiên điều hòa tạo ra dòng điện

xoay chiều điều hòa

- Từ thông qua cuộn dây:

- Điện áp mạch ngoài (khi bỏ qua điện

trở của dây cuốn ):

2 Máy phát điện xoay chiều 3 pha

- Có 3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch

nhau 1200 tạo ra ba pha điện có các suất

điện động và dòng điện lệch pha nhau

Gọi: + N1, U1, P1: Số vòng, điện áp hiệu

dụng, công suất ở cuộn sơ cấp

+ N2, U2, P2: Số vòng, điện áp hiệu

dụng, công suất ở cuộn thứ cấp

4 Truyền tải điện năng:

- Độ giảm thế trên dây dẫn:  U R I d d

- Công suất hao phí trên đường dây:

2 2 2

P : Công suất nhận được nơi tiêu thụ

P : Công suất hao phí

Trang 20

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

 cLC , min c.2  LCmin

- Thay đổi L:

.2 maxmax

 cCL , min c.2  CLmin

- Thay đổi cả C và L

.2 max maxmax

 cC L , .2 min minmin

- Tại mỗi điểm điện trường và

từ trường biến đổi cùng pha

- Sóng điện từ là sóng ngang, các véc tơ

E và B luôn vuông góc nhau và vuông

v

Trang 21

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

góc với phương truyền sóng (tạo thành

tam diện thuận hay tuân theo qui tắc

bàn tay phải: Đặt bàn tay phải hứng

đường cảm ứng từ B , chiều từ cổ tay

đến ngón tay theo chiều truyền sóng, khi

đó ngón tay cái choãi ra 90 0

sẽ chỉ chiều của vectơ cường độ điện trường

- Để truyền thông tin (âm thanh, hình

ảnh, tín hiệu) đi xa người ta dùng sóng

vô tuyến (là sóng điện từ có bước sóng

Lưu ý: Bước sóng càng ngắn thì năng

lượng càng lớn và ngược lại; tùy vào cự

li truyền mà người ta chọn sóng thích

hợp;

d Nguyên tắc phát, thu sóng:

* Nguyên tắc truyền TT

- Dùng micro để chuyển sóng âm thành

dao động điện (sóng âm tần)

Trang 22

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

cảm giác về 1 màu xác định Có vô số

ánh sáng đơn sắc (vô số màu) nhưng

chúng được chia thành 7 nhóm màu cơ

- Chiết suất tỉ đối của hai môi trường

đối với một ánh sáng đơn sắc:

+ n 1 >n 2 (ánh sáng đi từ mt chiết quang

hơn sang kém) => tia khúc xạ lệch xa

pháp tuyến

+ n 1 <n 2 (ánh sáng đi từ mt chiết quang kém sang hơn) => tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến

* Tán sắc qua mặt phân cách giữa hai

môi trường: (Chiết suất tăng dần từ đỏ

đến tím, chiết suất càng lớn lệch càng nhiều)

+ Góc lệch giữa tia khúc xạ với tia tới:

 

D i r , i và r tính theo định luật KXAS

Trang 23

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

+ Vị trí vân sáng (thứ k):  D

x k ki a

+ Vị trí vân tối: (Vân tối thứ k+1)

1, Xét tại vị trí M cách vân trung tâm

một khoảng x, cho vân gì:

2, Tìm số vân sáng, vân tối quan sát

được trên bề rộng trường giao thoa L

VD:  2,9  2

2 Giao thoa với 2 ánh sáng đơn sắc

- Vị trí vân hai màu (Vân sáng cùng màu với vân trung tâm): Cho x1 = x2 suy

- Khoảng vân hai màu (khoảng cách

ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm): i2mµuai1bi2

- Số vân hai màu trên màn giao thoa:

3 Giao thoa với 3 ánh sáng đơn sắc

- Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm:

Trang 24

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

- M cách vân sáng trung tâm 1 khoảng x

cho bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân

 Các giá trị của k ( k nguyên),

+ Tại M cho vân tối:

 Các giá trị của k ( k nguyên),

*Chú ý: Có thể giải dạng bài tập này

bằng chức năng table trong máy tính

CHỦ ĐỀ 17 QUANG PHỔ VÀ CÁC TIA

Trang 25

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

Bức xạ không nhìn thấy có bước sóng rất ngắn, nhỏ hơn

as tím và lớn hơn tia gamma (từ 10 -11 đến 10-8m)

Ống Coolidge: dưới tác dụng của điện trường mạnh, e từ catod bay đập vào anod tương tác với các nguyên tử của anod phát ra tia X

-Tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm phát quang 1 số chất, gây phản ứng biến ôxy thành ôzôn tạo nên lớp vỏ bảo vệ trái đất; ion hóa không khí, làm bứt electron khỏi bề mặt kim loại; hủy diệt tế bào; sát khuẩn …

- Dùng trị bệnh còi xương, phát hiện vết trầy xướt trên bề mặt sản phẩm tiện, sát trùng cho thực phẩm …

-Đâm xuyên mạnh: bước sóng càng ngắn, tia X càng cứng, khả năng đâm xuyên càng mạnh Để cản tia X phải dùng tấm kim loại khối lượng riêng lớn như chì …

-Làm phát quang một số chất, ion hóa không khí, bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại, hủy hoại tế bào … -Chụp X- quang để phát hiện gãy xương, trị ung thư gần

da, phát hiện lỗ hổng trong sản phẩm tiện

So sánh Quang phổ

liên tục

Quang phổ vạch phát xạ Quang phổ vạch hấp thụ

Chất khí, lỏng, rắn ở áp suất thấp,

có nhiệt độ nhỏ hơn nguồn phát quang phổ liên tục, đặt trên đường truyền của nguồn phát quang phổ liên tục

-Là những vạch tối riêng lẻ nằm trên nền quang phổ liên tục (nếu chất hấp thụ là khí), hoặc là các đám hấp thụ, mỗi đám gồm nhiều vạch hấp thụ nối tiếp nhau (nếu chất hấp thụ là rắn hoặc lỏng)

Trang 26

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

CHỦ ĐỀ 18 HIỆN TƯỢNG QUANG

ĐIỆN NGOÀI

Gọi : Bước sóng ánh sáng kích thích

+0: Bước sóng giới hạn của kim loại

- Điều kiện để xảy ra hiện tượng

p

n H

n (%) Với: ne : Số electron bức ra khỏi Catốt

np: Số phôtôn đến đập vào

Catốt

CHỦ ĐỀ 19 HIỆN TƯỢNG QUANG

ĐIỆN TRONG, QUANG PHÁT

QUANG, TIA RƠN GHEN, LAZE

1 Hiện tượng quang điện trong

- Là hiện tượng giải phóng các êlectron liên kết trong chất quang dẫn khi bị chiếu ánh sáng để chúng trở thành các êlectron dẫn đồng thời giải phóng các lỗ trống tự do

- Điều kiện: ánh sáng kích thích phải có

- Đặc điểm:

+ Bước sóng ánh sáng phát quang lớn hơn ánh sáng kích thích

+ Sự huỳnh quang: là sự phát quang có

thời gian phát quang ngắn (dưới 10–8

(s)) Nó thường xảy ra với chất lỏng và

chất khí

+ Sự lân quang: là sự phát quang có

thời gian phát quang dài (10–6

AK đ

eUWhfQ

- Nếu bỏ qua nhiệt lượng thì:

max min

Trang 27

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

CHỦ ĐỀ 19 MẪU NGUYÊN TỬ

BOHR VÀ QUANG PHỔ HIDRO

1.Mẫu nguyên tử Bohr

- Các e chuyển động trên các quĩ đạo

- Khi e ở mức năng lượng cao dịch

chuyển vê mức năng lượng thấp sẽ phát

xạ ra photon ánh sáng tương ứng với 1

* Giản đồ năng lượng quang phổ H

+ Dãy Laiman: Khi e đi về K (n = 1) ,

các vạch thuộc vùng tử ngoại

+ Dãy Banme: Khi e đi về L (n = 2) các

vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần ở vùng tử ngoại

+ Dãy Pasen: Khi e đi về M (n = 3) các

Trang 28

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

CHỦ ĐỀ 20 CẤU TẠO HẠT NHÂN

1 Cấu tạo

notron gọi chung là các nuclon liên kết

với nhau

+ Proton: Điện tích +e = 1,6.10-19 C,

khối lượng mp = 1,6726.10-27

kg = 1,007276u

( u = 1/12.m C = 1,66055.10 -27 kg là đơn

vị khối lượng nguyên tử)

+ Notron: Điện tích bằng 0, khối lương

nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có

số nơtron N khác nhau nên số khối A

(x, y là số phần trăm của các đồng vị)

3 Thuyết tương đối

Một vật có khối lượng m 0 khi ở trạng

thái nghỉ thì khi chuyển động với vận

tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m

với

2 2 0

c m mc

2 0 2

4 Độ hụt khối và năng lượng liên kết

- Độ hụt khối của hạt nhân :

CHỦ ĐỀ 21 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

1 Các định luật bảo toàn

(Chú ý: không phải là bảo toàn số p vì

có thể hạt X không phải là hạt nhân)

Trang 29

TÓM TẮT CÔNG THỨC VẬT LÍ 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP, ĐH,CĐ

b Định luật bảo toàn số khối (Số

* Điều kiện xảy ra phản ứng phân hạch dây chuyền:

- Hệ số nhân nơtron (số nơtron tạo ra trung bình trong 1 phản ứng): k1

- Khối lƣợng nhiên liệu: mmtíi h¹n

5 Phản ứng nhiệt hạch

- Là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

* Điều kiện:

- Nhiệt độ khí phải đủ lớn (cỡ 108 K) và thời gian duy trì nhiệt độ cao t đủ dài

Ngày đăng: 28/06/2016, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11, Đồ thị dao động - tóm tắt công thức vật lí 12
11 Đồ thị dao động (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w