bài tập trắc nghiệm theo chủ đề môn vật lí 12 phần lý thuyết. có chia theo chủ đề nên dễ học và dễ hệ thống lại kiến thức. giúp bạn ôn thi hiệu quả.bài tập trắc nghiệm theo chủ đề môn vật lí 12 phần lý thuyết. có chia theo chủ đề nên dễ học và dễ hệ thống lại kiến thức. giúp bạn ôn thi hiệu quảbài tập trắc nghiệm theo chủ đề môn vật lí 12 phần lý thuyết. có chia theo chủ đề nên dễ học và dễ hệ thống lại kiến thức. giúp bạn ôn thi hiệu quả
Trang 1CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ Câu 1: Trong dao động điều ho{, li độ, vận tốc v{ gia tốc l{ ba đại lượng biến đổi điều
ho{ theo thời gian v{ có
C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
Câu 2: Ph|t biểu n{o sau đ}y về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc l{ đúng?
A Trong dao động điều ho{ vận tốc v{ li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều ho{ vận tốc v{ gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều ho{ gia tốc v{ li độ luôn ngược dấu
D Trong dao động điều ho{ gia tốc v{ li độ luôn cùng chiều
Câu 3: Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc v{o:
A Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
B Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
C Ma s|t của môi trường
D Cả 3 ý trên
Câu 4: Tần số của sự tự dao động:
A Vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do
B Phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ
C Phụ thuộc c|ch kích thích dao động ban đầu
D Thay đổi do được cung cấp năng lượng bề ngo{i
Câu 5: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hòa
A Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên
B Cực đại khi vật qua vị trí c}n bằng
C Luôn không đổi vì qũy đạo của vật được coi l{ đường thẳng
D Không phụ thuộc góc lệch của d}y treo
Câu 6: C|c đặc trưng cơ bản của dao động tuần ho{n l{
A Biên độ v{ tần số B Tần số v{ pha ban đầu
C Bước sóng v{ biên độ D Vận tốc v{ gia tốc
Câu 7: Biên độ v{ pha ban đầu phu thuộc v{o
Trang 2A C|ch kích thích dao động v{ c|ch chọn hệ tọa độ v{ gốc thời gian
B C|c đặc tính của hệ
C Vị trí ban đầu của vật
D D Cả 3 ý trên
Câu 8: Dao động tự do l{
A Dao động phụ thuộc c|c đặc tính của hệ v{ c|c yếu tố bên ngo{i
B Dao động chỉ phụ thuộc c|c đặc tính của hệ v{ không phụ thuộc yếu tố bên ngoài
C Dao động có biên độ không phụ thuộc v{o c|ch kích thích dao động
D Không có c}u n{o đúng
Câu 9: Con lắc đơn dao động điều hòa thế năng của nó tính theo công thức sau :
A 1 (1 os )
2mgl c (l{ li độ góc ) B.1 2
2mgl
C 2mgl(1 cos ) D cả 3
Câu 10: Chọn c}u trả lời đúng: dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma s|t:
A Luôn l{ dao động điều hòa
Câu 11: Chọn c}u trả lời đúng : chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ
cứng k v{ vật nặng khối lượng m Độ biến dạng của vật khi qua vị trí c}n bằng l{ l0
tính bởi công thức :
A 0
mg l
k
B 0
k l mg
C 0
kg l m
D 0
mk l g
Trang 3A Khối lượng của con lắc
B Trọng lượng của con lắc
C Tỉ số của trọng lượng v{ khối lượng của con lắc
D Khối lượng riêng của con lắc
Câu 14: Trong dao động điều ho{ của con lắc đơn, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc v{o chiều d{i của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc v{o khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc v{o khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc v{o khối lượng của vật
Câu 15: Chọn c}u Đúng Động năng của dao động điều ho{ biến đổi theo thời gian:
A Theo một h{m dạng h{m số mũ B Tuần ho{n với chu kỳ T
C Tuần ho{n với chu kỳ T/2 D Không đổi
Câu 16: Chu kì của dao động điều hòa là :
A Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại }m đến li độ cực đại dương
B Thời gian ngắn nhất để vật có li độ cực đại như cũ
C L{ khoảng thời gian m{ tọa độ, vận tốc, gia tốc lại có trạng th|i như cũ
D Cả A, B , C đều đúng
Câu 17: Pha ban đầu của dao động điều hòa:
A Phụ thuộc c|ch chọn gốc tọa độ v{ gốc thời gian
Câu 19: Năng lượng của vật dao động điều hòa:
A Tỉ lệ với biên độ dao động
Trang 4B Bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C Bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại
D Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí c}n bằng
Câu 20: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:
A Vật ở hai biên
B Vật ở vị trí có vận tốc bằng không
C Hợp lực t|c dụng v{o vật bằng không
D Không có vị trí n{o có gia tốc bằng không
Câu 21: Chọn c}u trả lời đúng :
A Dao động của một con lắc lò xo l{ dao động tự do
B Chuyển động tròn đều l{ một dao động điều hòa
C Vận tốc của vật dao động điều hòa ngược pha với gia tốc của vật
D Cả A, B , C đều đúng
Câu 22: Dao động cưỡng bức l{ dao động :
A Có tần số thay đổi theo thời gian
B Có biên độ không phụ thuộc cường độ lực cưỡng bức
C Có chu kì bằng chu kì ngọai lực cưỡng bức
D Có năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức
Câu 23: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A Biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực t|c dụng
B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ
C Lực cản môi trường rất nhỏ
D Cả 3 điều trên
Câu 24: Khi vật dao động điều hòa đại lượng n{o sau đ}y thay đổi :
A Gia tốc B Thế năng C Vận tốc D Cả 3
Câu 25: Vật tốc của chất điểm dao động điều ho{ có độ lớn cực đai khi n{o?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không
C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 26: Gia tốc của chất điểm dao động điều ho{ bằng không khi n{o?
Trang 5A Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại
C Khi li độ cực tiểu; D Khi vận tốc bằng không
Câu 27: Trong dao động điều ho{, vận tốc biến đổi như thế n{o?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;
C Sớm pha /2 so với li độ; D Trễ pha /2 so với li độ
Câu 28: Trong dao động điều ho{, gia tốc biến đổi như thế n{o?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;
C Sớm pha /2 so với li độ; D Trễ pha /2 so với li độ
Câu 29: Trong dao động điều ho{, gia tốc biến đổi:
A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc ;
C Sớm pha /2 so với vận tốc ; D Trễ pha /2 so với vận tốc
Câu 30: Dao động cơ học điều ho{ đổi chiều khi:
A lực t|c dụng đổi chiều B Lực t|c dụng bằng không
C lực t|c dụng có độ lớn cực đại D Lực t|c dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 31: Sự cộng hưởng cơ :
A Có biên độ tăng không đ|ng kể khi lực ma s|t qu| lớn
B Xảy ra khi vật dao động có ngoại lực t|c dụng
C Có lợi vì l{m tăng biên độ v{ có hại vì tần số thay đổi
D Được ứng dụng để chế tạo quả lắc đồng hồ
Câu 32: Dao động của quả lắc đồng hồ :
A Dao động duy tri B Dao động tự do
C Sự tự dao động D Dao động tắt dần
Câu 33: Ph|t biểu n{o sau đ}y về động năng v{ thế năng trong dao động điều ho{
là không đúng?
A Động năng v{ thế năng biến đổi tuần ho{n cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều ho{ cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi tuan hoan với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng v{ thế năng không phụ thuộc v{o thời gian
Trang 6Câu 34: Ph|t biểu n{o sau đ}y về động năng v{ thế năng trong dao động điều ho{
là không đúng?
A Động năng đạt gi| trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt gi| trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt gi| trị cực đại khi vận tốc của vật đạt gi| trị cực tiểu
D Thế năng đạt gi| trị cực đại khi gia tốc của vật đạt gi| trị cực tiểu
Câu 35: Ph|t n{o biểu sau đ}y l{ không đúng?
A Trong dao động điều hòa, cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B Trong dao động điều hòa, cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB
C Trong dao động điều hòa, cơ năng không thay đổi theo thời gian
D Trong dao động điều hòa, thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 36: Ph|t biểu n{o sau đ}y với con lắc đơn dao động điều ho{ l{ không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tần độ góc của vật
B Thế năng không đổi theo thời gian v{ tỉ lệ với bình phương li độ góc
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian v{ tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Câu 37: Chọn c}u Đúng Dao động duy trì l{ dao động tắt dần m{ người ta
A l{m mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B t|c dụng ngoại lực biến đổi điều ho{ theo thời gian v{o vật chuyển động
C t|c dụng ngoại lực v{o vật dao động cùng chiều với chuyển động trong mỗi phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 38: Nhận xét n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Dao động tắt dần c{ng nhanh nếu lực cản của môi trường c{ng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc v{o tần số lực cưỡng bức
Trang 7Câu 39: Nguyên nh}n g}y ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong
không khí là
A do trọng lực t|c dụng lên vật
B do lực căng của d}y treo
C do lực cản của môi trường
D do d}y treo có khối lượng đ|ng kể
Câu 40: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Dao động duy trì l{ dao động tắt dần m{ người ta đ~ l{m mất lực cản của môi trường đối với vật dao động
B Dao động duy trì l{ dao động tắt dần m{ người ta đ~ t|c dụng ngoại lực biến đổi điều ho{ theo thời gian v{o vật dao động
C Dao động duy trì l{ dao động m{ người ta đ~ t|c dụng ngoại lực v{o vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong mỗi phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì l{ dao động tắt dần m{ người ta đ~ kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
Câu 41: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc v{o c|ch kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc v{o phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc v{o biên độ của lực cưỡng bức
Câu 42: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đ~ biến đổi th{nh nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đ~ biến đổi th{nh ho| năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đ~ biến đổi th{nh điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đ~ biến đổi th{nh quang năng
Câu 43: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc v{o:
Trang 8A pha ban đầu của ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
D hệ số cản (của ma s|t nhít) t|c dụng lên vật
Câu 44: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều ho{ B dao động riêng
C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức
Câu 45: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng về sự cộng hưởng dao động cơ?
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của vật
Câu 46: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
Câu 47: Trong thí nghiệm với con lắc đơn, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng
20g thì:
A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt
C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó không đổi
Câu 48: Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng v{ con lắc lò xo nằm ngang
thì gia tốc trọng trường g
A Chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng
B Không ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng v{ con lắc nằm ngang
C Chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang
D Chỉ không ảnh hưởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang
Trang 9Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều ho{ theo phương tạo th{nh góc 450 so với phương nằm ngang thì gia tốc trọng trường
A Không ảnh hưởng đến tần số dao động của con lắc
B Ảnh hưởng đến chu kỳ dao động của con lắc
C L{m tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang
D L{m giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang
Câu 49: Trong dao động điều ho{ thì :
A Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều ho{ theo thời gian v{ có cùng biên độ
B Lực phục hồi cũng l{ lực đ{n hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hướng về vị trí c}n bằng v{ có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ
Câu 50: Pha của dao động dùng để x|c định :
A Biên độ dao động B Tần số dao động
C Trạng th|i dao động D Chu kì dao động
Câu 51: Tìm c}u ph|t biểu sai với dao động điều hòa?
A.Động năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc vận tốc
B.Cơ năng của hệ luôn l{ một hằng số
C Thế năng l{ một dạng năng lượng không phụ thuộc v{o vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng v{ thế năng
Câu 52: Chọn c}u sai trong các câu sau :
A Khi dao động tự do hệ sẽ dao động với tần số riêng
B Trong thực tế, mọi dao động đều l{ dao động tắt dần
C Trong khoa học kĩ thuật v{ đời sống, dao động cộng hưởng luôn có lợi
D Khi có cộng hưởng, biên độ dao động lớn nhất v{ vật dao động với tần số bằng tần số của lực ngo{i
Câu 53: Trong qu| trình dao động điều ho{ của con lắc lò xo theo phương thẳng
đứng, độ lớn lực đ{n hồi của lò xo lớn nhất l{:
Trang 10A Fdh kA B.Fdh k( l0+A)
C Fdh k(A- l ) 0 D Fdh k( l 0 A)
Câu 54: Đối với 1 dao động cưỡng bức:
A Chu kì dao động chỉ phụ thuộc v{o ngoại lực
B Chu kì dao động phụ thuộc v{o cấu tạo của vật v{ ngoại lực
C Biên độ dao động không phụ thuộc v{o ngoại lực
D Biên độ dao động chỉ phụ thuộc v{o ngoại lực
Câu 55: Chọn ph|t biểu sai: Năng lượng của một dao động điều ho{ luôn :
A L{ 1 hằng số
B Bằng động năng của vật khi qua vị trí c}n bằng
C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí c}n bằng
D Biến thiên tuần ho{n theo thời gian với chu kì T/2
Câu 56: Dao động cơ học điều ho{ đổi chiều khi :
A lực t|c dụng có độ lớn cực đại C Lực t|c dụng có độ lớn cực tiểu
B Lực t|c dụng bằng không D Lực t|c dụng đổi chiều
Câu 57: Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc :
A Khối lượng của con lắc
B Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
C Biên độ dao động của con lắc
D Tỉ số trọng lượng v{ khối lượng của con lắc
Câu 58: Gia tốc trong dao động điều ho{:
A Luôn luôn không đổi
B Đạt gi| trị cực đại khi qua vị trí c}n bằng
C Luôn luôn hướng về vị trí c}n bằng v{ tỉ lệ thuận với li độ
D Biến đổi theo h{m sin theo thời gian với chu kì T/2
Câu 59: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc :
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
Trang 11C Tần số ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng dấu
C Luôn luôn tr|i dấu D Có li độ bằng nhau nhưng tr|i dấu
Câu 62: Trong những dao động tắt dần sau trường hợp n{o l{ dao động tắt dần có
lợi ?
A Dao động của khung xe khi đi qua chỗ đường mấp mô
B Dao động của quả lắc đồng hồ
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D Cả B v{ C
Câu 63: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì v{ trong
dao động cưỡng bức cộng hưởng kh|c nhau vì:
A Tần số kh|c nhau
B Biên độ kh|c nhau
C Pha ban đầu kh|c nhau
D Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động Ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
Câu 64: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc :
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
B Biên độ ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật C.Tần số ngoại lực tuần ho{n t|c dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma s|t nhất) t|c dụng lên vật dao động
Trang 12Câu 65: H~y chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều ho{ của chất điểm ?
A Biên độ dao động l{ đại lượng không đổi
B Động năng l{ đại lượng biến đổi
C Gi| trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
D Gi| trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
Câu 66: Trong dao động điều ho{ của con lắc đơn, ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A Lực kéo phụ thuộc v{o chiều d{i của con lắc
B Lực kéo phụ thuộc v{o khối lượng vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc v{o khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc v{o khối lượng của vật
CHƯƠNG : SÓNG CƠ HỌC
Câu 67: Chọn c}u trả lời đúng: sóng dọc:
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Truyền được trong chất rắn, lỏng v{ khí
C Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí v{ cả trong ch}n không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 68: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí v{o nước thì đại lượng n{o sau
đ}y không thay đổi
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng
Câu 69: Chọn c}u trả lời đúng: bước sóng được định nghĩa :
A L{ khoảng c|ch giũa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
B L{ qu~ng đường sóng truyền được trong một chu kì
C L{ khoảng c|ch giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D Cả A, B đều đúng
Câu 70: Chọn c}u trả lời đúng: Sóng ngang :
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Truyền được trong chất rắn v{ lỏng
C Truyền được trong chất rắn v{ lỏng, khôngkhí
Trang 13D Không truyền được trong chất rắn
Câu 71: Chọn c}u trả lời đúng: sóng dọc l{ :
A Có phương dao động của c|c phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng
B Có phương dao động của c|c phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương thẳng đứng
C Phương dao động của c|c phần tử vật chất trong môi trường luôn dao động vuông góc phương truyền sóng
C Bước sóng D Bước sóng v{ năng lượng âm
Câu 74: Độ to của }m l{ một đặc tính sinh lí phụ thuộc v{o :
A Vận tốc }m C Bước sóng v{ năng lượng }m
B Tần số v{ mức cường độ }m D Vận tốc v{ bước sóng
Câu 75: Chọn c}u trả lời đúng: nguồn sóng kết hợp l{ c|c nguồn sóng có :
B Độ lệch pha không đổi theo thời gian D Cả A, B, C đều đúng
Câu 76: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những
điểm l{ cực đại giao thoa khi hiệu đường đi:
Câu 77: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những
điểm l{ cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi:
Trang 14Câu 78: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn ngược pha, những
điểm l{ cực đại giao thoa khi hiệu đường đi:
Câu 79: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn vuông pha, những
điểm l{ cực đại giao thoa khi hiệu đường đi:
CÂU 80: Chọn c}u trả lời đúng: Sóng dừng l{:
A Sóng không lan truyền nũa do bị một vật cản chặn lại
B Sóng được tạo th{nh giữa hai điểm cố định trong môi trường
C Sóng được tạo th{nh do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng
A Chỉ truyền được trong chất khí
B Truyền được trong chất rắn v{ lỏng, khí
C Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí v{ cả trong ch}n không
D Không truyền được trong chất rắn
Trang 15Câu 83: Mức cường độ }m của một }m có cường độ }m I l{ được x|c định bởi công
C Tần số, biên độ của c|c họa }m kh|c nhau
D Có số lượng v{ cường độ của c|c họa }m kh|c nhau
Câu 87: Trong sóng dừng :
A Khoảng c|ch giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau bằng /4
B Khoảng c|ch giữa nút v{ bụng liền nhau bằng /2
C Khoảng c|ch giữa nút v{ bụng liền nhau bằng /4
D Khoảng c|ch giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau đều bằng
Câu 88: Trong c|c môi trường rắn, lỏng, khí v{ trong ch}n không, sóng n{o sau đ}y
truyền được trong cả 4 môi trường :
A Sóng cơ B Sóng điện từ C Sóng dừng D Không có
Câu 89: Trong c|c sóng sau đ}y sóng n{o không truyền được trong ch}n không :
A.Sóng ánh sáng B Sóng vô tuyến C Sóng siêu âm D Sóng điện từ
Câu 90: Trong c|c yếu tố sau yếu tố n{o l{ đặc trưng sinh lí của }m?
A Biên độ B Năng lượng C Âm sắc D Cường độ }m
Câu 91: Sóng phản xạ :
A luôn bị đổi dấu
C Bị đổi dấu so với sóng tới khi phản xạ trên một vật cản di động
B Luôn luôn không bị đổi dấu
Trang 16D Bị đổi dấu so với sóng tới khi phản xạ trên một vật cản cố định
Câu 92: Độ to của }m phụ thuộc v{o :
A Cường độ }m v{ tần số }m B Nghưỡng nghe v{ nghưỡng đau
C Gi| trị cực đại của cường độ }m C Cường độ }m cực tiểu g}y được cảm giác âm
Câu 93: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn ngược pha, tập hợp
c|c điểm có biên độ cực đại l{:
A C|c đường hypebol B Parabol
C C|c đường thẳng D Tùy từng trường hợp
A Chu kì dao động của thanh thép qu| lớn
B Chu kì dao động của thanh thép qu| nhỏ
C Những }m ph|t ra từ thanh thép có biên độ qu| nhỏ
D Có thể một trong 3 lí do đó
Câu 98: Sóng kết hợp l{:
A Hai sóng có cùng biên độ, tần số v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian
B Hai sóng cùng pha , cùng biên độ
C Hai sóng có cùng tần số, kh|c biên độ
D Hai sóng có cùng tần số, cùng phương v{ độ lệch pha không đổi theo thời gian
Trang 17Câu 99: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về sóng cơ học ?
A Sóng cơ học l{ sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học l{ sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sóng cơ học l{ dao động cơ học
D Sóng cơ học l{ sự lan truyền của vật chất trong không gian
Câu 100: Vận tốc truyền sóng trong môi trường :
A Phụ thuộc v{o bản chất môi trường v{ tần số sóng
B Phụ thuộc v{o bản chất môi trường v{ tần số sóng v{ bước sóng
C Phụ thuộc v{o bản chất môi trường
D Tăng theo cường độ sóng
Câu 102: Chọn c}u sai ?
A Sóng }m chỉ truyền được trong môi trường khí v{ lỏng
B Sóng }m có tần số nhỏ hơn 16Hz l{ sóng hạ }m
C Sóng }m v{ sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
D Vận tốc truyền sóng }m phụ thuộc v{o nhiệt độ
Câu 103: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường
trung trực sẽ :
A Dao động với biên độ lớn nhất B Dao động với biên độ nhỏ nhất
C Dao động với biên độ bất kì D Đứng yên
Câu 104: Âm sắc l{ :
A Một m{u sắc của }m thanh
B Một tính chất của }m giúp ta nhận biết được nguồn }m
C Một tính chất vật lí của }m
D Tính chất vật lí v{ sinh lí của }m
Câu 105 : Trong c|c yếu tố sau đ}y:
1 Biểu thức sóng 2 Phương dao động 3 Biên độ dao động
4 Phương truyền sóng
Trang 18Những yếu tố giúp ta ph}n biệt được sóng dọc với sóng ngang l{ :
A 1 và 2 B 2 và 3 C 3 và 4 D 2 và 4
Câu 107: Khi nguồn ph|t }m chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người
n{y sẽ nghe thấy 1 }m có :
A Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn }m
B Tần số lớn hơn tần số của nguồn }m
C Cường độ }m lớn hơn so với khi nguồn }m đang đứng yên
D Bước sóng d{i hơn so với khi nguồn }m đang đứng yên
Câu 108: Trong c|c nhạc cụ, hộp đ{n, th}n kèn, s|o có t|c dụng :
A Vừa khuếch đại }m, vừa tạo ra }m sắc riêng của }m do nhạc cụ đó ph|t ra
B L{m tăng độ cao v{ độ to của }m
C Gĩư cho }m ph|t ra có tần số ổn định
D Lọc bít tạp }m v{ tiếng ồn
Câu 109: Để tăng gấp đôi tần số của }m do d}y đ{n ph|t ra ta phải :
A Tăng lực căng d}y gấp hai lần B Gỉam lực căng d}y gấp hai lần
C Tăng lực căng d}y gấp 4 lần C Gỉam lực căng d}y gấp 4 lần
Câu 110: Độ to của }m thanh được đặc trưng bởi :
A Cường độ }m B Biên độ dao động }m
C Mức cường độ }m D |p suất }m thanh
Câu 111: Hai }m có cùng độ cao , chúng có đặc điểm n{o trong c|c đặc điểm sau ?
A Cùng biên độ B Cùng bước sóng trong một môi trường
C Cùng tần số v{ bước sóng D Cùng tần số
Câu 112 : Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng ?
A Nhạc }m l{ do nhiều nhạc cụ ph|t ra
B Tạp }m l{ c|c }m có tần số không x|c định
C Độ cao của }m l{ một đặc tính sinh lí của }m
D Âm sắc l{ một đặc tính sinh lí của }m
Câu 113: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
Trang 19A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm gi|c }m đó to
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm gi|c }m đó nhỏ
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm gi|c }m đó to
D Âm to hay nhỏ phụ thuộc v{o mức cường độ }m v{ tần số }m
Câu 114: Bước sóng l{ gì?
A L{ qu~ng đường m{ mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 gi}y
B L{ khoảng c|ch giữa hai phần tử của sóng trên phương truyền dao động ngược pha
C L{ khoảng c|ch giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
D L{ khoảng c|ch giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Câu 115: Ph|t biểu n{o sau đ}y về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học l{ không
đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của c|c phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của c|c phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của c|c phần tử dao động
D Bước sóng l{ qu~ng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 116: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc v{o
A năng lượng sóng B tần số dao động
C môi trường truyền sóng D bước sóng
Câu 117: Ta quan s|t thấy hiện tượng gì khi trên d}y có sóng dừng?
A Tất cả phần tử d}y đều đứng yên
B Trên d}y có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả c|c điểm trên d}y đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả c|c điểm trên d}y đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 118 : Trong c|c chất liệu sau chất liệu n{o truyền }m kém nhất :
Câu 119: Âm trầm l{ }m có :
A Biên độ dao động nhỏ B Tần số dao động nhỏ
Trang 20C Năng lượng dao động nhỏ D Cả 3
Câu 120 : Độ to của }m phụ thuộc v{o :
A Cường độ }m v{ tần số }m C Năng lượng }m v{ môi trường truyền }m
B Nguồn }m to hay nhỏ D Cả 3
Câu 121 : Ngưỡng nghe
A L{ }m có năng lượng cực đại g}y ra cảm gi|c }m
B L{ }m có tần số cực đại g}y ra cảm gi|c }m
C Phụ thuộc biên độ }m
D Thay đổi theo tần số
Câu 122 : Miền nghe được phụ thuộc v{o :
A Độ cao của }m B Âm sắc của }m
C Độ to của }m D Năng luợng của }m
Câu 123 : Đại lượng n{o sau đ}y khi có gi| trị qu| lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe v{
thần kinh của con người :
C Mức cường độ }m D Biên độ của }m
Câu 124: Tần số do đ}y đ{n ph|t ra không phụ thuộc v{o yếu tố n{o sau đ}y
A Độ bền của d}y B Tiết diện d}y
C Độ căng của d}y D Chất liệu của d}y
Câu 125:Vận tốc truyền sóng phụ thuộc v{o :
A Năng luợng truyền sóng C Tần số dao động
B Môi trường truyền sóng D Bước sóng
Câu 126: Sóng truyền trên một sợi d}y hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên d}y thì chiều d{i L của d}y phải thoả m~n điều kiện nào?
A L = /6 B L =/4 C L = 2 D L =2
Câu 127: Hiện tượng sóng dừng trên d}y đ{n hồi, khoảng c|ch giữa hai nút sóng
liên tiếp bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
Trang 21C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 128: Điều kiện có giao thoa sóng l{ gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số v{ có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 129: Thế n{o l{ 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều v{ cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số v{ có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng v{ có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 130: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích
thưíc nhỏ hơn bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B Sóng gặp khe phản
xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một t}m ph|t sóng mới D Sóng gặp khe rồi dừng lại
Câu 131: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng c|ch giữa hai
cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai t}m sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 132: Cảm gi|c về }m phụ thuộc những yếu tố n{o?
A Nguồn }m v{ môi trường truyền }m B Nguồn }m v{ tai người nghe
C Môi trường truyền }m v{ tai người nghe D Tai người nghe v{ gi}y thần kinh thị gi|c
Câu 133: Tai con người có thể nghe được những }m có mức cường độ }m trong
khoảng n{o?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB
C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB
Trang 22Câu 134: Âm cơ bản v{ hoạ }m bậc 2 do cùng một d}y đ{n ph|t ra có mối liên hệ
với nhau như thế n{o?
A Hoạ }m có cường độ lớn hơn cường độ }m cơ bản
B Tần số hoạ }m bậc 2 lớn gấp dôi tần số }m cơ bản
C Tần số }m cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ }m bậc 2
D Tốc độ }m cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ }m bậc 2
Câu 135: Hộp cộng hưởng có t|c dụng gì?
A L{m tăng tần số của }m B L{m giảm bớt cường độ }m
C L{m tăng cường độ của }m D L{m giảm độ cao của }m
Câu 136: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể
cảm thụ được sóng cơ học n{o sau đ}y?
A Sóng }m có tần số 10Hz B Sóng }m có tần số 30kHz
C Sóng }m có chu kỳ 2,0s D Sóng }m có chu kỳ 2,0ms
Câu 137: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó
được gọi l{
A sóng siêu âm B Âm thanh
C sóng hạ }m D chưa đủ điều kiện để kết luận
CHƯƠNG 3 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 184: Mạch dao động điện từ điều ho{ có cấu tạo gồm:
A nguồn điện một chiều v{ tụ điện mắc th{nh mạch kín
B nguồn điện một chiều v{ cuộn cảm mắc th{nh mạch kín
C nguồn điện một chiều v{ điện trở mắc th{nh mạch kín
D tụ điện v{ cuộn cảm mắc th{nh mạch kín
Câu 185: Mạch dao động điện từ điều ho{ LC có chu kỳ:
A phụ thuộc v{o L, không phụ thuộc v{o C
B phụ thuộc v{o C, không phụ thuộc v{o L
C phụ thuộc v{o cả L v{ C
D không phụ thuộc vào L và C
Trang 23Câu 186: Nhận xét n{o sau đ}y về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều ho{ LC
là không đúng?
A Điện tích trong mạch biến thiên điều ho{
B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao động của mạch phụ thuộc v{o điện tích của tụ điện
Câu 187: Người ta dùng c|ch n{o sau đ}y để duy trì dao động điện từ trong mạch
với tần số riêng của nó?
A Đặt v{o mạch một hiệu điện thế xoay chiều
B Đặt v{o mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi
C Dùng m|y ph|t dao động điện từ điều ho{
D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
Câu 188: Chọn phương |n Đúng Dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng là quá
trình:
A biến đổi không tuần ho{n của điện tích trên tụ điện
B biến đổi theo h{m số mũ của chuyển động
C chuyển ho| tuần ho{n giữa năng lượng từ trường v{ năng lượng điện trường
D bảo to{n hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện
Câu 189: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động l{ một dòng điện xoay chiều
có:
A Tần số không đổi B Chu kỳ rất lớn
C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế không đổi
Câu 190: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được x|c định
bởi hệ thức n{o dưới đ}y:
Câu 191: Tìm ph|t biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC lý tưởng:
Trang 24A Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở
tụ điện v{ năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường v{ năng lượng từ trường cùng biến thiên điều ho{ với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch
C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên v{ ngược lại
D Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường v{ năng lượng từ trường l{ không đổi, nói c|ch kh|c, năng lượng của mạch dao động được bảo to{n
Câu 192: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = Q0cost
Tìm biểu thức sai trong c|c biểu thức năng lượng của mạch LC sau đ}y:
A Năng lượng điện trường : 2 02 2
2 2
C
Q q
D Năng lượng dao động: W const
Câu 193: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L v{ một tụ điện có điện dung
C thực hiện dao động điện từ không tắt Gi| trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0 Gi| trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch l{:
Trang 25ĐIỆN TỪ TRƯỜNG Câu 195: Chọn c}u Đúng Trong điện từ trường, c|c vectơ cường độ điện trường
v{ vectơ cảm ứng từ luôn:
A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều
C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau góc 450
Câu 196: Chọn c}u Đúng Trong điện từ trường, c|c vectơ cường độ điện trường
Câu 197: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về điện từ trường?
A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xo|y
B Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xo|y
C Điện trường xo|y l{ điện trường m{ c|c đường sức l{ những đường cong
D Từ trường xo|y có c|c đường sức từ bao quanh c|c đường sức điện
Câu 198: Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện v{ dòng điện
trong cuộn cảm có những điểm giống nhau l{:
A Đều do c|c electron tự do tạo th{nh
B Đều do c|c điện tích tạo th{nh
C Xuất hiện trong điện trường tĩnh
D Xuất hiện trong điện trường xo|y
Câu 199: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Điện trường tĩnh l{ điện trường có c|c đường sức điện xuất ph|t từ điện tích dương v{ kết thúc ở điện tích }m
B Điện trường xo|y l{ điện trường có c|c đường sức điện l{ c|c đường cong kín
C Từ trường tĩnh l{ từ trường chỉ do nam ch}m vĩnh cửu đứng yên sinh ra
Trang 26D Từ trường xo|y l{ từ trường có c|c đường sức từ l{ c|c đường cong kín
Câu 200: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Một từ trường biến thiên tuần ho{n theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xo|y
B Một điện trường biến thiên tuần ho{n theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xo|y
C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xo|y biến thiên
D Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường tĩnh
Câu 201: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Dòng điện dẫn l{ dòng chuyển động có hướng của c|c điện tích
B Dòng điện dịch l{ do điện trường biến thiên sinh ra
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
Câu 202: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng khi nói về điện từ trường?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
B Điện trường xo|y l{ điện trường có c|c đường sức l{ những đường cong
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
D Mọi từ trường luôn có các đường sức từ l{ đường khép kín
Câu 203: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng khi nói về điện từ trường?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường biến thiên
Trang 27D Đường sức của điện trường xo|y l{ c|c đường cong bao quanh c|c đường sức từ của điện trường biến thiên
Câu 204: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về điện từ trường?
A Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam ch}m hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa c|c bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường được sinh ra bởi dòng điện trong d}y dẫn nối với tụ
C Dòng điện dịch l{ dòng chuyển động có hướng của c|c điện tích trong lòng
tụ điện
D Dòng điện dịch trong tụ điện v{ dòng điện dẫn trong d}y dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nhưng ngược chiều
SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 205: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về sóng điện từ?
A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ
C Tốc độ của sóng điện từ trong ch}n không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ |nh sáng trong chân không
D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động
Câu 206: Trong qu| trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cảm ứng từ v{ vectơ
cường độ điện trường luôn:
A Trùng phương v{ vuông góc với phương truyền sóng
B Biến thiên tuần ho{n theo không gian, không tuần ho{n theo thời gian
C Dao động ngược pha
D Dao động cùng pha
Câu 207: Ph|t biểu n{o sau đ}y về tính chất của sóng điện từ l{ không đúng?
A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả ch}n không
B Sóng điện từ mang năng lượng
Trang 28C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ l{ sóng ngang, trong qu| trình truyền c|c véctơ cảm ứng từ B
v{ véc tơ cường độ điện trường E dao động cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 208: Ph|t biểu n{o sau đ}y về tính chất của sóng điện từ l{ không đúng?
A Nguồn ph|t sóng điện từ rất đa dạng, có thể l{ bất cứ vật n{o tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong ch}n không bằng tốc độ |nh s|ng trong không khí
Câu 209: Sóng điện từ n{o sau đ}y có khả năng xuyên qua tầng điện li?
Câu 210: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về c|c loại sóng vô tuyến ?
A Sóng d{i chủ yếu được dùng thông tin dưới nước
B Sóng trung có thể truyền đi rất xa v{o ban ng{y
C Sóng ngắn có năng lượn nhỏ hơn sóng d{i v{ sóng trung
D Cả 3 đều đúng
Câu 211: Điều n{o sau đ}y sai khi nói về nguyên tắc thu sóng điện từ ?
A Nguyên lý thu sóng điện từ của m|y thu l{ dụa trên hiện tượng cộng hưởng điện từ trong mạch dao động
Trang 29B Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động LC
C Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động LC kết hợp ăng ten
D Để thu sóng điện từ ta dùng mạch R, L, C nối tiếp
Câu 212: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền vô tuyến
Câu 213: Chọn c}u Đúng Với mạch dao động hở thì vùng không gian
A quanh d}y dẫn chỉ có từ trường biến thiên
B quanh d}y dẫn chỉ có điện trường biến thiên
C Bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên
D quanh d}y dẫn có cả từ trường biến thiên v{ điện trường biến thiên
Câu 214: Việc ph|t sóng điện từ ở đ{i ph|t phải qua c|c giai đoạn n{o, ứng với thứ
tự n{o? I Tạo dao động cao tần; II Tạo dao động }m tần; III Khuyếch đại dao động
IV Biến điệu; V T|ch sóng
A I, II, III, IV; B I, II, IV, III; C I, II, V, III; D I, II, V, IV
Câu 215: Việc thu sóng điện từ ở m|y thu phải qua c|c giai đoạn, với thứ tự n{o?
I Chọn sóng; II T|ch sóng; III Khuyếch đại }m tần; IV Khuyếch đại cao tần;
V Chuyển th{nh sóng }m
A I, III, II, IV, V; B I, II, III, V; C I, II, IV, III, V; D I, II, IV, V
Câu 216: Sóng n{o sau đ}y được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
Câu 217: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa v{o:
A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
Trang 30D hiện tượng giao thoa sóng điện từ
Câu 218: Dao động điện từ thu được trong mạch chọn sóng l{:
A Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
B Dao động tắt dần với tần số bằng tần số riêng của mạch
C Dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch
D Cả 3 đều sai
Câu 219: Điều n{o sau đ}y đúng khi nói về sóng điện từ ?
A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ
B Sóng điện từ l{ sóng có phương dao động luôn l{ phương ngang
C Sóng điện từ không lan truyền được trong ch}n không
D Cả A v{ B
Câu 230: Chọn c}u đúng trong c|c c}u sau khi nói về sóng vô tuyến ?
A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
B Sóng có bước sóng c{ng d{i thì năng lượng sóng c{ng lớn
C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ng{y
D Sóng d{i bị nước hấp thụ rất mạnh
Câu 231: Tìm ph|t biểu sai về sóng vô tuyến
A Sóng d{i ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước
B Ban đêm nghe đ{i bằng sóng trung không tốt
C Sóng ngắn được tầng điện li v{ mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ
Câu 232: Từ một trạm phat sóng điện từ trên quần đảo Ho{ng Sa (Việt Nam), một
sóng điện từ được truyền v{o đất liền Tại điểm A trên bờ biển, sóng điện từ có phương ngang, hướng Đông – T}y, véc tơ cảm ứng từ B có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên v{ độ lớn đang cực đại Tại đ}y, véc tơ cường độ điện trường
Ecó:
Trang 31A Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn cực đại
B Phương nằm ngang, chiều từ Bắc đến Nam, độ lớn cực đại
C Phương nằm ngang, chiều từ T}y sang Đông, độ lớn cực tiểu
D Độ lớn bằng 0 vì điện trường v{ từ trường dao động vuông pha
CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 233: Trong c|c đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đ}y, đại lượng
n{o có dùng gi| trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất
Câu 234: Trong c|c đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đ}y, đại
lượng n{o không dùng gi| trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện
C Suất điện động D Công suất
Câu 235: Dòng điện xoay chiều hình sin (gọi tắt l{ dòng điện xoay chiều) là dòng
điện:
A có cường độ biến thiên tuần ho{n theo thời gian
B có cường độ biến đổi điều ho{ theo thời gian
C có chiều biến đổi theo thời gian
D có chu kỳ không đổi
Câu 236: Chọn c}u Đúng C|c gi| trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A được x}y dựng dựa trên t|c dụng nhiệt của dòng điện
B được đo bằng ampe kế nhiệt
C bằng gi| trị trung bình chia cho 2
D bằng gi| trị cực đại chia cho 2
Câu 237: Chọn c}u Đúng
A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều v{ dòng điện một chiều đi qua
B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện
Trang 32C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Dung kh|ng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
Câu 238: Chọn c}u Đúng: Để tăng dung kh|ng của tụ điện phẳng có chất điện môi
l{ không khí ta phải:
A Tăng tần số của hiệu điện thế đặt v{o hai bản tụ điện
B Giảm khoảng c|ch giữa hai bản tụ điện
C Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
D Đưa thêm bản điện môi v{o trong lòng tụ điện
Câu 239: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng đối với cuộn cảm?
A Cuộn d}y thuần cảm có t|c dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có t|c dụng cản trở dòng điện một chiều
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm v{ cường độ dòng điện qua nó
có thể đồng thời bằng một nửa c|c biên độ tương ứng của nó
C Cảm kh|ng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
Câu 240: Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn
cảm giống nhau ở điểm n{o?
A Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng
Câu 241: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ
điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
Trang 33D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
Câu 236: Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không
có tính chất n{o dưới đ}y?
A Không phụ thuộc v{o chu kỳ dòng điện
B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc v{o tần số dòng điện
D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
Câu 237: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều ho{ theo thời gian gọi l{ hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều ho{ theo thời gian gọi l{ dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều ho{ theo thời gian gọi l{ suất điện động xoay chiều
D Cho dòng điện một chiều v{ dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau
Câu 238: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có tính cảm kh|ng Ta l{m thay đổi chỉ một
trong c|c thông số của đoạn mạch bằng c|ch nêu sau đ}y C|ch n{o có thể l{m cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn d}y
C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện
Câu 239: Trong c|c c}u n{o dưới đ}y, c}u n{o Đúng? Biết hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có 1
Trang 34C Hiệu số giữa dung kháng và cảm kh|ng bằng điện trở thuần của đoạn mạch
D Hiệu điện thế giữa tức thời giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 đối với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ
Câu 240: Một điện trở thuần R mắc v{o mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn
dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
/2
A Người ta phải mắc thêm v{o mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B Người ta phải mắc thêm v{o mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn d}y thuần cảm
Câu 241: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện v{ giữ nguyên c|c thông số kh|c của mạch, kết luận n{o dưới đ}y không đúng?
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kh|ng của cuộn d}y tăng, hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn d}y không đổi
B Cảm kh|ng của cuộn d}y tăng, hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn d}y thay đổi
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ thay đổi
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 242: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện v{ hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc v{o
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C C|ch chọn gốc tính thời gian
D Tính chất của mạch điện
Trang 35Câu 243: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng? Trong mạch điện xoay chiều
không ph}n nh|nh khi điện dung của tụ điện thay đổi v{ thoả m~n điều kiện
A Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C Công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
Câu 244: C}u n{o dưới đ}y không đúng?
A Công thức tính cos = R/Z có thể |p dụng cho mọi đoạn mạch điện
B Không thể căn cứ v{o hệ số công suất để x|c định độ lệch pha giữa hiệu điện thế v{ cường độ dòng điện
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất kh|c không
D Hệ số công suất phụ thuộc v{o hiệu điện thế hiệu dụng xoay chiều ở hai đầu mạch
Câu 245: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Tăng dần tần số dòng điện v{ giữa nguyên c|c thông số của mạch, kết luận n{o sau
đ}y l{ không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 246: Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều ho{ cùng pha
với hiệu điện thế giữa hai đoạn mạch
A Trong trường hợp mạch chỉ có R v{ C
B Trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R
C Trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện
D Trong trường hợp mạch chỉ có R v{ L
Trang 36Câu 247: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ
hơn tích UI l{ do:
A Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
B Trong cuộn d}y có dòng điện cảm ứng
C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch v{ cường độ dòng điện lệch pha nhau
D Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
Câu 248: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không
phụ thuộc v{o đại lượng n{o sau đ}y?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
B Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch
C Độ lệch pha giữa dòng điện v{ hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Tỉ số giữa điện trở thuần v{ tổng trở của mạch
Câu 249: Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos = 0), khi:
A Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần
B Đoạn mạch có điện trở bằng không
C Đoạn mạch không có tụ điện
D Đoạn mạch không có cuộn cảm
Câu 250: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức n{o
dưới đ}y:
A P = U.I B P = Z.I 2
C P = Z.I 2 cos D P = R.I.cos
Câu 251: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo
công thức n{o sau đ}y?
A P = u.i.cos B P = u.i.sin C P = U.I.cos D P = U.I.sin
Câu 252: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc v{o cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
Trang 37B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc v{o hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Công suất của dòng điệơn xoay chiều phụ thuộc v{o bản chất của mạch điện v{ tần số dòng điện trong mạch
D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc v{o công suất hao phí trên đường d}y tải điện
Câu 253: Chọn c}u trả lời sai: công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều R, L,
C mắc nối tiếp :
A L{ công suất tức thời B Là P=UI.cosφ
C Là P = I2R D L{ công suất trung bình trong một chu kì
Câu 254: Công suất tỏa nhiệt trong mỗi mạch điện phụ thuộc v{o:
A Dung kháng B Cảm kh|ng
C Chỉ điện trở thuần D C|c th{nh phần cấu tạo nên mạch
Câu 255: Chọn c}u trả lời đúng: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay
chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp được tính bởi công thức:
Câu 257: Chọn c}u trả lời sai: ý nghĩa của hệ số công suất
A Hệ số công suất c{ng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch c{ng lớn
B Hệ số công suất c{ng lớn thì công suất hao phí của mạch c{ng lớn
C Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng,ta phải tìm c|ch n}ng cao hệ số công suất
D Công suất của c|c thiết bị điện thường phải
Trang 38Câu 266: Chọn c}u trả lời sai: Trong mạch điện xoay chiều gồm RrLC nối tiếp Khi
hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:
A u R cùng pha với u B rLCmin
C U Rmax U D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất
Câu 252: Mạch điện n{o sau đ}y có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D Cuộn d}y thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 253: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kh|ng, khi tăng
tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch :
A không thay đổi B tăng C giảm D tăng rồi giảm
Câu 257: Trong đoạn mạch R , L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần
tần số của dòng điện v{ giữ nguyên c|c thông số kh|c của mạch , kết luận n{o sau
Câu 258: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng tự cảm
C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Từ trường quay
Câu 259: Chọn c}u trả lời sai: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều R, L,
C mắc nối tiếp xảy ra thì:
Trang 39A Phần tạo ra từ trường luôn là rôto
B Phần tạo ra suất điện động cảm ứng luôn là stato
C Tần số của dòng điện tỉ lệ với số cặp cực của rôto (với roto l{ phần cảm)
D Suất điện động tức thời của m|y tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
Câu 269: Ph|t biểu n{o sau đ}y Đúng đối với m|y ph|t điện xoay chiều?
A Tần số của dòng điện tỉ lệ nghịch với số cặp cực của nam châm
B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng d}y của phần ứng
C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở c|c cuộn d}y của phần ứng
D Cơ năng cung cấp cho m|y được biến đổi ho{n to{n th{nh điện năng
Câu 230: M|y ph|t điện xoay chiều một pha v{ ba pha giống nhau ở điểm n{o?
A Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định
B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngo{i
C Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Trong mỗi vòng d}y của rôto, suất điện động của m|y đều biến thiên tuần ho{n hai lần
Câu 231: Hiện nay với c|c m|y ph|t điện công suất lớn người ta thường dùng cách
n{o sau đ}y để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha?
A Nam ch}m vĩnh cửu đứng yên, cuộn d}y chuyển động tịnh tiến so với nam châm
B Nam ch}m vĩnh cửu đứng yên, cuộn d}y chuyển động quay trong lòng nam châm
C Cuộn d}y đứng yên, nam ch}m vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây
D Cuộn d}y đứng yên, nam ch}m vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato tạo bởi cuốn c|c cuộn d}y
Câu232: Trong c|ch mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Dòng điện trong d}y trung ho{ bằng không
B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi d}y pha
Trang 40C Hiệu điện thế pha bằng 3lần hiệu điện thế giữa hai d}y pha
D Truyền tải điện năng bằng 4 d}y dẫn, d}y trung ho{ có tiết diện nhỏ nhất
Câu 233: Trong c|ch mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam gi|c, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi d}y pha
B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai d}y pha
C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau
D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA Câu 235: Chọn c}u Đúng
A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay
B Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trường
C Từ trường quay luôn thay đổi cả hướng v{ trị số
D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc v{o tốc độ quay của từ trường v{ momen cản
Câu 236: Ph|t biểu n{o sau đ}y về động cơ không đồng bộ ba pha l{ sai?
A Hai bộ phận chính của động cơ l{ rôto v{ stato
B Bộ phận tạo ra từ trường quay l{ st|to
C Nguyên tắc hoạt động của động cơ l{ dựa trên hiện tượng điện từ
D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn
Câu 237: Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một
chiều l{ gì?
A Có tốc độ quay không phụ thuộc v{o tải
B Có hiệu suất cao hơn
C Có chiều quay không phụ thuộc v{o tần số dòng điện
D Có khả năng biến điện năng th{nh cơ năng
Câu 238: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn d}y l{ 100V Trong khi đó chỉ có một mạng điện