Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ điểm G đến mặt phẳng MBC.. Điểm D đối xứng với B qua CI, DI cắt AB tại 0,3 Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi k
Trang 1Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 3 3x2 2
ài 2 đi m): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y x 33x tại điểm có tung độ bằng 2
ài 3 đi m): Giải phương trình
a.Cho số phức z thõa mãn 2i1 z 2i 4i3 Tính modun của số phức z
ài 5 đi m): Trong không gian Oxyz, cho c{c điểm A1,2,0 , B 0,1,1 v| mặt phẳng
P x: 2y z 7 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB v| mặt phẳng P
xe (c{c xe l| giống nhau)
ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a , tam gi{c
SAB đều v| nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD) Gọi M l| trung điểm
SA, G l| trọng t}m tam gi{c ABC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ điểm G đến mặt phẳng (MBC)
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A ngoại tiếp đường
tròn t}m I Điểm D đối xứng với B qua CI, DI cắt AB tại 0,3
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 2Câu 1
Câu 2 Phương trình ho|nh độ giao điểm x33x 2 x 1 x 2
Ta có y' f x' 3x23
Với x 1 f' 1 0 Phương trình tiếp tuyến: y0x 1 2
Với x 2 f' 2 9 Phương trình tiếp tuyến: y9x22
0.25
0.25 0.5
Câu 5
Ta có AB 1, 1,1 Phương trình
12
C C C C
Vậy số c{ch chia thỏa yêu cầu l| : 945 105 840 c{ch
Trang 3Ta có D thuộc AC, gọi H l| trung điểm BD suy ra H thuộc CI
0.25
0.25
Câu 0 Ta có a b a c 0 a2bc ab ac a b a c 2a b c
Tương tự:c a c b 0 c a c b 2c a b 0.25
Trang 4c c
4
42
Trang 5Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 4 2x23
ài 2 đi m): Cho h|m số y f x x4 m1x2 m2 1 X{c định gi{ trị của m để h|m số đạt cực đại tại điểm có ho|nh độ x0
ài 3 đi m):
a.X{c định phần thực v| phần ảo của số phức z biết 2
1 2 i z 7i 1 i b.Giải phương trình log22xlog4x2 log 22.
ài 4 đi m): Tính tích ph}n 2
1
1ln
e x
b.Chọn ngẫu nhiên một số trong tất cả c{c số tự nhiên có 4 chữ số Tính x{c suất để
số được chọn ra l| số chia hết cho 5 có chữ số h|ng trăm l| số lẻ
ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABC có đ{y l| tam gi{c vuông tại B có AB BC 2a,
SA vuông góc mặt phẳng (ABC) Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đ{y một góc 45o Gọi M l| trung điểm BC, N l| điểm nằm trên cạnh AC thỏa AN2NC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SM v| BN
ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho cho tam gi{c ABC nội tiếp đường tròn t}m I
Ph}n gi{c trong góc A có phương trình 3x y 1 0, đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình x 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết I thuộc đường thẳng
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 6Phương trình mp (P) chứa d v| song song 1 d đi qua 2 M1, 1, 1 v|
0.25
b.Không gian mẫu l| số c{c số tự nhiên có 4 chữ số :
9.10.10.10 9000
Gọi A l| biến cố : ‘’Số được chọn l| số chia hết cho 5 v| có chữ số h|ng
đơn vị l| số lẻ’’ Gọi số cần tìm có dạng abcd :
Chọn a 9 c{ch ; chọn b 5 c{ch ; chọn c 10 c{ch ; chọn d 2 c{ch
Số kết quả thuận lợi của A : A 9.5.10.2 900
Trang 7S
N K
0.25
0.25
Câu 8
E H
D
I A
Gọi D l| giao điểm của ph}n gi{c trong góc A v| đường tròn (I)
Cách 1 : Gọi E AI I ABH AEC BAH CAE
M| BAD BAC HAD DAEAD l| ph}n gi{c HAI
Cách 2: Ta có IDBCAH/ /ID HAD ADI
M| ADI DAI HAD DAIAD l| ph}n gi{c HAI
Câu 9 Thay (2) v|o (1) 3x3x y2 2y3 x 2y x x2 2y2 x 2y x 2 xy y2 1 0
9y 9y 2 3y1 3y 1 9y 2 9y2
0.25
Trang 8y x
y x
0.25
0.25
Trang 9Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số 1
1
x y x
a.Cho tana3 Tính Acos2asin2a
b.Tìm hệ số chứa x trong khai triển nhị thức Newton của đa thức 2 2 n
ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC có N l| trung điểm AB Đường
thẳng qua N song song BC cắt ph}n gi{c trong góc B tại E 4,1 , đường thẳng qua N v| vuông góc AE có phương trình x y 1 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh
AB biết điểm M2, 3 thuộc cạnh BC
ài 9 đi m): Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 10x dx
x
Đặt t x 2 1 dt2xdx Đổi cận 1 2
x t
2
52
21
t x
Câu 5 Ta có : d A P ,( ) 3 Phương trình mặt cầu t}m A tiếp xúc (P) có b{n
Trang 11Tọa độ tiếp điểm l| nghiệm của hệ
21
1,0,12
0.25 0.25
A
Chứng minh AEEB A, E
đối xứng qua Nx A 0,5 Gọi K l| trung điểm AM
Chứng minh ta có NEB EBC EBNNE NB NC
Tam gi{c ABE vuông tại E (đính lí Pytago đảo)
Trang 14Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x3 3x2
ài 2 đi m): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y x3 4x biết tiếp tuyến song song đường thẳng y x 2
ài 3 đi m):
a.Cho số phức z thỏa mãn 2 2 1
1
z i
hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của đa thức trên
ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông, SAB l| tam gi{c c}n v|
nằm trong mặt phẳng vuông góc đ{y, SA a Mặt bên (SAD) tạo với đ{y một góc 45o,
M l| trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SD v| CM
ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A, D l| ch}n đường
ph}n gi{c trong góc A Gọi E l| giao điểm ph}n gi{c trong góc ADB v| cạnh AB, F l|
giao điểm ph}n gi{c trong góc ADC v| cạnh AC X{c định tọa điểm A biết
0,1 , 1,4
E F v| điểm M 5,6 nằm trên cạnh BC
ài 9 đi m): Giải phương trình x2 2 x x 22x2 x44 x R
ài 0 đi m): Cho c{c số thực x y z, , 1,3 Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
19
18
y x
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 16Câu 4
1
2 0
E
N
M
C A
Trang 17Gọi N trung điểm AD BN CM Lấy E đối xứng với M qua A thì
loại D1,3kh{c phía M so với EF
Tứ gi{c AEDF nội tiếp FED FAD45oEDF vuông c}n tại D
Câu 9 Điều kiện: x0
Xét x 0 2 4 x 0 l| nghiệm của phương trình 0.25
Trang 18Ch ý: Học sinh l|m theo c{ch kh{c nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm
Trang 19Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x4 8x2 15
ài 2 đi m): X{c định gi{ trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị 3
1
x y x
ài 7 đi m): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại B,
AA a Mặt phẳng (A’BC) tạo với đ{y một góc 60o Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’B v| AC
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A có H l| ch}n
đường cao hạ từ A Gọi D l| điểm đối xứng với H qua A, điểm E4, 1 l| trung điểm
AH Biết C7, 2 v| điểm F 0,2 thuộc đường thẳng BD X{c định tọa độ đỉnh A
ài 9 đi m): Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 2003
Trang 21AC A B
BA AC BA a d
Trang 22Câu 8
F E D
H B
Chứng minh: gọi F l| trung điểm BH khi đó EF l| đường trung bình
trong tam gi{c ABH nên EF/ /ABEFACE l| trực t}m tam gi{c
AFC CEFA M| AF l| đường trung bình trong tam gi{c DBH nên
Thay v|o (1) 3 2 2 y22 2 2 1 y 2 0 (vô nghiệm do y1)
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Cách 2: Do (2) đẳng cấp nên chia 2 vế (2) cho y đặt t x
Trang 24Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số 2 1
1
x y x
.
ài 2 đi m): Cho h|m số y x 32m1x2 3m2x2m12 X{c định gi{ trị
của m để h|m số cắt trục ho|ng tại 3 điểm ph}n biệt
ài 3 đi m):
a.Gọi z z l| hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 4z 5 0 Tính z1z2
4 3
ài 7 đi m): Cho hình chóp đều S.ABCD có SA2a C{c mặt bên l| c{c tam gi{c đều, O l| giao điểm AC v| BD Gọi M l| trung điểm SA Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa BM v| SC
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A, M l| trung điểm
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 250, 11
x
x x
3
2 2
33
11
1log
3
x x
x
x x
t t
Trang 26Câu 5 Ta có n P1,1,2 , u d 1, 1,1 Do thuộc (P) nên n P
0.25
0.25
Không gian mẫu l| số c{ch chọn ra 5 người trong 10 người: C105
Gọi A l| biến cố ‚5 người được chọn ra có nam nhiều hơn nữ‛
3142
Trang 27C M
B
A
0.25 Chứng minh FAFE A 4,3
Trang 28Câu 9 Điều kiện 1 x 3
0.25
Trang 29Ngoài ra sau hi đặt ẩn phụ ta còn có th iên hiệp hoặc ình phương
Hướng 3: Đánh giá: Do bài toán có nghiệm kép
Thử lại ta thấy x2 l| nghiệm của phương trình.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x2
z
0.25
Trang 30
H|m số đông biến trên
1,13
2 2
x y z y
y z x
Trang 31Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y 2x33x2 1
ài 2 đi m): X{c định c{c gi{ trị của tham số m để h|m số y x 4m2 1x2 đồng
biến trên khoảng 0,
a.Cho 3cos2a1 tính gi{ trị của biểu thứcA 1 sin 2 a 1 sin 2 a
b.Thầy Dương tặng 5 cuốn s{ch cho 5 thầy cô Trên mỗi cuốn s{ch đều có lời đề tặng kèm tên từng người v| được bỏ trong phong bao có ghi rõ địa chỉ Do bất cẩn thầy Dương bỏ s{ch v|o phong bao một c{ch ngẫu nhiên Tính x{c suất để có ít nhất 1 cuốn s{ch đến được đúng địa chỉ
ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật, AB a 3,
30o
ABD
Hình chiếu của S lên mp(ABCD) l| trung điểm cạnh AB, mp(SCD) tạo với mp(ABCD) một góc 45o Gọi M l| trung điểm SC v| O l| giao điểm AC v| BD Tính theo a thể tích khối chóp S.AMD v| khoảng c{ch từ điểm O đến mp(ADM)
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có K l| điểm đối xứng
với A qua B Trên cạnh BC, CD lấy c{c điểm M v| N thỏa mãn BM DN Phương trình đường thẳng MK x y: 0, điểm N 1, 5 Viết phương trình cạnh AB biết điểm A thuộc trục ho|nh v| điểm M có ho|nh độ dương
ài 9 đi m): Giải hệ phương trình 4 3 2 2
Trang 32Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 33KGM l| số c{ch chia 5 quyển s{ch v|o 5 phong bao: A 5!
Gọi A l| biến cố ‚Có ít nhất 1 cuốn s{ch đến đúng địa chỉ‛
TH1: cả 5 cuốn đều đúng có 1 c{ch
TH2 có 3 cuốn đúng địa chỉ Chọn 3 cuốn đúng địa chỉ: C53, 2 cuốn
còn lại sai địa chỉ 1 c{ch TH n|y có C53.1 c{ch
TH3 có 2 cuốn đúng địa chỉ Chọn 2 cuốn đúng địa chỉ: C52, 3 cuốn
còn lại sai địa chỉ 2 c{ch TH n|y có C52.2 c{ch
TH4 có 1 cuốn đúng địa chỉ Chọn 1 cuốn đúng địa chỉ: C15, 4 cuốn
còn lại sai địa chỉ, ta sử dụng phần bù như sau
Xếp tùy ý 4!; TH có 4 cuốn đúng địa chỉ 1 c{ch; TH có 2 cuốn đúng
địa chỉ có C42 c{ch; TH có 1 cuốn đúng địa chỉ: C14.2 Nên số c{ch để 4
cuốn sai địa chỉ l| 2 1
Câu 7
45o
G K
Gọi H, I lần lượt l| trung điểm
AB, CD: SHABCD SIH45o
.tan 45o
3
Ta có OH // AD OH/ /ADMdO ADM,( )dH ADM,( )
Gọi N, G l| trung điểm SB v| trọng t}m tam gi{c SAB N G, ADM
HK HA HG a a a
Vậy ,( )
9331
O ADM
a
Trang 34G K
N
O M
C D
x y y
A6,0Gọi M m m , MK: ANAMM 1,1
Trang 35Phương trình đường thẳng AB: x2y 6 0 0.25
t
f t
t t
Ch ý: Học sinh l|m theo c{ch kh{c nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm
Trang 36Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x4 8x2
ài 2 đi m): Tìm phương trình c{c tiệm cận (nếu có) của đồ thị h|m số
3
2 1
x y x
a Tính gi{ trị của biểu thứcA 1 sin a 1 cos a
b.Một lớp học có 8 học sinh trong đó có Thư v| Huy Lớp học có 3 dãy b|n mỗi dãy
3 ghế C{c học sinh ngồi ngẫu nhiên v|o c{c vị trí Tính x{c suất để Thư v| Huy không ngồi gần nhau (ngồi gần nghĩa l| ngồi bên cạnh nhau)
ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| nữa lục gi{c đều AD/ /BC,
2 ,
AD a AB a , SAABCD (SCD) tạo với đ{y một góc 30 o , gọi I l| giao điểm của
AC v| BD Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ I đến mp(SBC)
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lượt l| c{c
điểm nằm trên cạnh AB, CD thỏa mãn AM DN Đường thẳng qua M v| vuông góc
BN cắt cạnh AC tại E Biết E10,3, phương trình MN x: 2y 1 0, điểm C thuộc
d x y Viết phương trình đường thẳng AB.
ài 9 đi m): Giải phương trình 2x1 1 x23x33x 2 3 2x x R
ài 0 đi m): Cho c{c số thực dương x y z, , thỏa mãn x2y2z2 2 Tìm gi{ trị lớn
Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm
Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng
Trang 37Câu 1
Câu 2 Ta có x2 1 0 x 1
3 2 1
lim
1
x
x x
nên h|m số có tiệm cận đứng l| x1
3 2 1
lim
1
x
x x
nên h|m số có tiệm cận đứng l| x 1
3 2
1
x
x x x
nên h|m số có tiệm cận xiên l| y x
Vậy h|m số có 2 tiệm cận đứng l| x1,x 1 v| tiệm cận xiên y x
0.25 0.25
0.25 0.25
1i z 1 i 2 2i z 2 z 2 nên z l| số phức thuần thực 0.5 Điều kiện: x 1,x0
Câu 5 Ta có u d1, 1,2 Phương trình mặt phẳng (P) vuông góc d nên
Trang 38Gọi A l| biến cố ‚ Thư v| Huy không ngồi gần nhau‛
Suy ra A l| biến cố ‚ Thư v| Huy ngồi cạnh nhau‛
Xem Thư v| Huy l| 1 số c{ch xếp cho Thư v| Huy 2!
Chọn vị trí cho Thư v| Huy 6 c{ch
Trang 39Câu 8
I H
E
N M
0.25
0.25 Phương trình đường thẳng AB qua A, M: 2x y 12 0
Chứng minh:
Ta có AME HMB ; HMB HNM ( cùng phụ MBN )
M| HNM CMI(MBCN l| hcn) AME IMC
Lại có AMI vuông c}n tại M nên
Trang 41Thử lại ta thấy x1 l| nghiệm của phương trình
Các em làm cách nào nếu đúng đều được trọn điểm.
2 2
Trang 42Th i gian à ài 80 ph t, h ng th i gian phát đề
ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 3 6x5
ài 2 đi m): Tìm GTLN & GTNN (nếu có) của h|m số f x 2 2 x lnx.
ài 3 đi m):
a.Giải phương trình 2z2 i 4z 2i 0 trên tập số phức
b.Giải phương trình log 22 x 1 x 1.
ài 4 đi m): Tính tích ph}n
1
1 0
mặt phẳng :x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song mp v|
tiếp xúc với mặt cầu (S)
ài 7 đi m): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại A,
AB AC a Mặt phẳng (C’AB) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60o Gọi M l| trung điểm BC Tính theo a thể tích khối lăng trụ v| khoảng c{ch giữa A’M v| B’C’
ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC c}n tại A, M l| trung điểm BC Điểm D l| ch}n đường ph}n gi{c trong góc A của tam gi{c AMB; gọi H l| hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AD v| I l| t}m đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABD Giả sử B1,1 , H 1,0 v| đưởng thẳng ID song song với đường thẳng : 2d x y 0
X{c định tọa độ đỉnh A biết điểm M có ho|nh độ dương
ài 9 đi m): Giải hệ phương trình
ài 0 đi m): Cho c{c số thực dương x y z, , thỏa mãn x2y2 z2 2xy yz zx
Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức: