a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số b Tìm tọa độ điểm M thuộc C, biết rằng tiếp tuyến của C tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I1; 1.. Tính thể tích k
Trang 1Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
·ADBcó phương trình x - y + 2 = 0, điểm M(-4; 1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab1; c a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6ln( 2 )
Trang 2SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
(x 1)
lim ( ) lim ( ) 1
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10 8 6 4 2
2 4 6 8
0.25
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
0 2
Trang 3Câu 2:1 điểm
2a
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0
0.25
2sinx cosx 3 2sin x0
2sinxcosx 3 sinx0
( )7
Trang 5Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
A
D
M M'
E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ·ABC·BAI IAD· CAD CAI· ·
Mà ·BAI CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·
DAI cân tại D DEAI
Trang 6Câu 8:1 điểm
(1,0 điểm)
Đường thẳng d có VTCP là uuurd 2;1;3
Vì P d nên P nhận uuurd 2;1;3 làm VTPT 0.25 Vậy PT mặt phẳng P là : 2x 4 1 y 1 3 z 3 0
Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi là không gian mẫu
Trang 9TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015-2015 (Lần 3)
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị là ( ).C
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đồ thị ( ).C
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng -2
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2
2sin xsinx m 3 0
a Giải phương trình khi m3
b Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4 (1,0 điểm)
a Tính tích phân:
3 2
0 cos
xdx I
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh
BC là đáy nhỏ Gọi H là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a, mặt
phẳng (SAB) vuông góc với (ABCD) Cho SC a 5 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng
(SHC) là 2a 2
a Chứng minh rằng SH vuông góc với CD
b Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): x y z 4 0 và các điểm A(2; 3;- 4), B(5; 3;- 1)
a Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), góc BAC
bằng 600 và nội tiếp trong đường tròn có bán kính R 5 Viết phương trình đường thẳng
BC, biết đường thẳng BC đi qua M(-1; 2) và trực tâm H của tam giác ABC nằm trên
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn a b c 1 và ab bc ca 0 Tìm giá
Trang 10TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: TOÁN (Lần 3 năm học 2015-2016)
Câu 1
(2,0
điểm)
a (1,0 điểm) Khảo sát… Học sinh làm đúng quy trình, vẽ đúng đồ thị 1,0
2 6
dv x
hệ:
1
50 50 1
Trang 11Câu 5
(1,0
điểm)
a Vì tam giác SAB đều nên SHAB
Vì (SAB) (ABCD) nên SH(ABCD) Từ đó suy ra SHCD (đpcm)
0,25 0,25
b Trong tam giác đều ABC cạnh 2a ta có SH=a 3
Kẻ DMHC DM(SHC) suy ra DM=2a 2; kéo dài CH cắt AD tại E
Trong tam giác vuông SHC có HC=a 2,
Trong tam giác vuông BHC có BC=a góc HCB=450góc CED=450
Suy ra tam giác DME vuông cân tại M EM=DM=2a 2 ED=4a
Mà EA=AH= a AD=3a suy ra diện tích hình thang ABCD = 2
0,25 0,25
b Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q) suy ra (d):
Gọi D là trung điểm BC, gọi I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có AH=2.ID; góc DIC=góc BAC=600; IC=R= 5
Thay vào (*) suy ra t=0 và t=3 Suy ra H=(0;-1) và H=(3;2)
BC đi qua M(-1;2) và nhận véc tơ uuurAH làm véc tơ pháp tuyến nên BC có PT:
0,25 0,25
C B
H
A' D
Trang 1226(2 5) 4
- Nếu học sinh làm bằng cách khác nhưng đúng thì vẫn chấm điểm tối đa theo từng ý
- Nếu Câu 5, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm
- Nếu trong một bài mà kết quả ý trước được sử dụng để giải ý sau, mà ý trước bị sai
hoặc chưa làm thì ý sau sẽ không được chấm điểm
………….Hết…………
Trang 13ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời giao đề
có đồ thị là (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
( ) : 3d x2y 2 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : sin 3x cos x 2 1 2sin x cos x2
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 4x
Câu 4 (1,0 điểm) Trong một cái hộp có 20 viên bi gồm 12 bi đỏ khác nhau và 8 bi xanh khác nhau Xét phép
thử ngẫu nhiên lấy 7 viên bi từ hộp, tính xác suất để 7 viên bi lấy ra có không quá 2 bi đỏ
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình: x 3 m x21 có hai nghiệm thực phân biệt
Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2 ,a
SA ABCD và SAa Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) với
M là trung điểm của CD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có D( 6; 6) Đường trung trực
của đoạn DC có phương trình 1: 2x3y170 và đường phân giác của góc BAC có phương trình
2: 5x y 3 0
Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh:
Trang 14ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VÀ THI TS ĐẠI HỌC LẦN 1
NĂM HỌC: 2015 -2016 ; MÔN: TOÁN Lưu ý khi chấm bài:
-Đáp án trình bày một cách giải gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh
Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó
-Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm
-Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm -Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 4
1
x y x
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 2; 0 , cắt trục tung tại điểm (0;-4)
Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
8 6 4 2
2 4 6 8
Trang 15b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với
Gọi M x y( ;0 0)( )C (với x0 1) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm Từ giả thiết ta
có hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại M là 3
2
0 0
x x
Câu 2 Giải phương trình : sin 3x cos x 2 1 2sin x cos x2 1,0
Phương trình sin 3x cos x 2 1 sin 3x sinx 0,25
sin1s
2
x=0 inx
26
Câu 4 Trong một cái hộp có 20 viên bi gồm 12 bi đỏ khác nhau và 8 bi xanh khác nhau Xét
phép thử ngẫu nhiên lấy 7 viên bi từ hộp, tính xác suất để 7 viên bi lấy ra có không
Lấy được 7 bi đều xanh: có 7
8 8
C (cách) Lấy được 1 bi đỏ, 6 bi xanh: có 1 6
12 8 336
C C (cách) Lấy được 2 bi đỏ, 5 bi xanh: có 2 5
Trang 160.25
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2 ,a
SA ABCD và SAa Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD
S
H
'( )
Trang 17Câu 7 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có D( 6; 6) Đường trung
trực của đoạn DC có phương trình 1: 2x3y170 và đường phân giác của góc
BAC có phương trình 2: 5x y 3 0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình
Gọi C’ đối xứng với C qua 2 Ta có phương trình CC’: x-5y+2=0
Gọi J là trung điểm của CC’ Tọa độ J là nghiệm hệ 5 2 0 ( ; )1 1
0,25
Trang 18Thế x2y1 vào (2) ta được phương trình:
2 3
58
11
66
12
y
y y
y y
Trang 19TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 1
MÔN TOÁN Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
yx m x m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
b) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1;3)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos 1 sin
B và mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa đường
thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với
; 2 , ( 0)
ABBCa AD a a Các mặt bên (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 0
60 Tính theo a thể tích tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 2x4y200
và đường thẳng : 3x4y200 Chứng tỏ rằng đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
(C) Tam giác ABC có đỉnh A thuộc (C), các đỉnh B và C cùng nằm trên đường thẳng sao cho
trung điểm cạnh AB thuộc (C) Tìm tọa độ các đỉnh A B C, , , biết rằng trực tâm H của tam giác ABC trùng với tâm của đường tròn (C) và điểm B có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm thực
Trang 20KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN 1, Ngày 22/3/2015 ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN (Tại Trường THPT Bắc Yên Thành – Nghệ An)
y'4 3 4 ; y'0 4x34x0x0,x1Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; )
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-; -1) và (0; 1)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (- m1; 0 ) và ( m1; +) 0.25
Để hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) thì m11 m 2
Kết luận: Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) m ;2
0.25
2
(1.0 điểm) Giải phương trình…
Trang 212
Hay
sin 1sin 1 ( )cos 1
Vì khoảng cách đại số của A và B cùng dấu nên A, B ở cùng phía với mp(P) Gọi A' là
điểm đối xứng với A qua (P)
Trang 226
(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD …
Gäi H = AC BD, suy ra SH (ABCD) & BH =
a => IS =
6
2 5
Gọi M là trung điểm cạnh AB Từ giả thiết M thuộc (C) và B thuộc ( ) , tìm được
(12; 4)
Do C thuộc ( ) và đường thẳng (d) đi qua H, vuông góc với AB Viết PT (d) 0.25
K
Trang 23 Lập bảng biến thiên (hoặc sử dụng bất
đẳng thức Cô si), chứng minh được
22
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của H biết rằng tiếp tuyến có hệ số góc k 1.
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Biết rằng số thực thỏa mãn tan 2 Tính giá trị của biểu thức
3 3
sin 2cos
cos 2 sin
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 4 x2 2 3x4 4x3 4x2 x 12 1 x.
Câu 5 (1,0 điểm) Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y xln 3 x 1 ,
trục hoành và hai đường thẳng x0, x1
2
a
Hình chiếu vuông góc của C' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích khối
lăng trụ ABC A B C theo a và tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và ' ' ' (ACC A' ')
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm 2 2; ,
3 3
G
tâm đường tròn ngoại tiếp I(1; 2), điểm E(10; 6) thuộc đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ A và
điểm (9; 1)F thuộc đường thẳng BC Tìm tọa độ các điểm A, B, C biết B có tung độ bé hơn 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 2; 1; 0) và đường thẳng
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh
được đánh số từ 1 đến 5, có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó Tính xác xuất để hai viên bi được lấy vừa khác màu vừa khác số
Câu 10 (1,0 điểm) Giả sử x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn xy yzzx1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ghi chú: 1 BTC sẽ trả bài vào các ngày 25, 26/4/2015 Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại
phiếu dự thi cho BTC
2 Thi thử THPT Quốc gia lần 3 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 16 và ngày 17/5/2015 Đăng ký
Trang 25TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
nên đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (H)
* Chiều biến thiên: Ta có 1 2
( 1)
y x
Đồ thị (H) cắt Ox tại 2; 0, cắt Oy tại 0; 2 ; nhận giao điểm I1; 1 của hai đường
tiệm cận làm tâm đối xứng
với mọi x 1. Vì tiếp tuyến có hệ số góc k 1 nên hoành độ tiếp
điểm là nghiệm của phương trình
2
1 1 1
*) Với x 0 ta có phương trình tiếp tuyến y x2
*) Với x 2 ta có phương trình tiếp tuyến y x2
Vậy có hai tiếp tuyến là y x2 và y x2
Trang 26Suy ra x 4 x2 2, với mọi x 2; 2 (2)
Dấu đẳng thức ở (2) xảy ra khi và chỉ khi x0,x 2
Đặt 3 x2 2x Dễ dàng có được t t 1; 2, với mọi x 2; 2
Khi đó vế phải của (1) chính là 3 2
Suy ra f t ( ) 2, với mọi t 1; 2
Từ (2) và (3) ta có nghiệm của phương trình (1) là x 0,x 2.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x0, x 2
0,5
Chú ý rằng xln 3 x 1 0, với mọi 0 x Khi đó diện tích hình phẳng cần tính là 1
1 0
Trang 272 3
Trang 28Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu xanh, 1 viên màu đỏ và khác số là 4 4 16
Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu xanh, 1 viên màu vàng và khác số là 3 4 12.
Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu đỏ, 1 viên màu vàng và khác số là 3 3 9.
Như vậy số cách lấy ra 2 viên bi từ hộp vừa khác màu vừa khác số là 16 12 9 37.
x 1 y 1 z 1xyzxy yzzx x yz 1
xyz x yz2 x y z 2. (4)
Từ (3) và (4) suy ra
0,5
Trang 29P , dấu đẳng thức xảy ra khi x y1,z0 hoặc các hoán vị
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 25.
2
0,5
Trang 30SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
THI THỬ KỲ THI THPT NĂM HỌC 2014-2015
Lần thứ ba - Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: ………
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số 2 1(1)
2
x m y
x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp điểm có tung độ y 3
c Tìm các giá trị m 3 để hàm số (1) đồng biến trên các khoảng xác định của nó
Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC, gọi E, F lần lượt là
hình chiếu của các đỉnh B, C lên các cạnh AC, AB Các đường thẳng BC và EF lần lượt có
phương trình là BC x: 4y120, EF: 8x49y 6 0, trung điểm I của EF nằm trên
đường thẳng :x12y0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết BC 2 17 và đỉnh B
a Chứng minh tam giác ABC đều Tính diện tích tam giác ABC
b Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng sao cho thể tích tứ diện D.ABC bằng 3
Câu 7 (1,0 điểm):
a Giải phương trình: 3x2 2x 1 x1x
b Từ tập E 1; 2;3; 4;5, lập các số tự nhiên có ba chữ số Lấy ngẫu nhiên hai số trong các
số vừa lập Tính xác suất để trong hai số được lấy ra có ít nhất một số có đúng hai chữ số phân biệt
Câu 8 (1,0 điểm): Tìm số phức z biết 2
Trang 31TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
Trang 32m y
Trang 33AC cắt (IBD) tại O và O là trung điểm của AC
Do vậy d A IBD , d C IBD , CH
2
3
Gọi d là đường thẳng đi qua I và
vuông góc với EF, ta có
Trang 34Lấy 6 8
;49
Ta có ABBC AC 3 2 nên tam giác ABC đều 0.25
Diện tích tam giác ABC là: 3 22 3 9 3
0.25
Trang 35Vậy phương trình có nghiệm là x 42 5
Trong 125 số trên có C52.660 số có ba chữ số trong đó có đúng hai chữ số
phân biệt Do vậy 2
0, 73775
C P
Ta có ' 4 4i2, ' có hai căn bậc hai là 2i 0.25
Phương trình trên có hai nghiệm phức là t 3 2i hoặc t 3 2i 0.25
Trang 36Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác đáp án và đúng thì vẫn được điểm tối đa
khi x 2
Vậy ta có 2 2 2
a b c , hay P đạt GTLN bằng 216, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi abc2
0.25
Trang 371
SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 - LẦN 2
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số (1)
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2 ( x 2−2) 3+ =m có 2 nghiệm phân biệt
b) Cho số phứczthỏa mãn 3( z + 1) = 4 z + i (7 − i ) Tính môđun của số phức z .
( SAC ) vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) Biết SA=2 a 3 và 30 o
SAC = Tính theo a thể tích của khối chóp
S ABC và khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng ( SBC ).
trực của đoạn DC có phương trình d1: 2 x+3 y−9=0 và đường phân giác trong góc BAC của tam giác
ABC có phương trình d2: 5 x+y+10=0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Trang 38ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: Toán – Khối A; A1; B; D1
HƯỚNG DẪN CHẤM THI (HDC này gồm 04 trang)
I) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định
2) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)
II) Đáp án và thang điểm:
- Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 1)− và (0;1).
- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1; 0)− và (1;+∞).
1
−
4 3 O
Trang 395 5
− − +
− = Đặt 2 ( x 0)
t = t > ta được t2 15t 4 0
− − = 4
1 4 t
Trang 40A
B
H D C
2 1
1
ln 2
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB , =3 , a BC=5 ; a mặt phẳng
( SAC ) vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) Biết SA=2 a 3 và 30 o
SAC = Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng ( SBC ).
3 25
a a
4
16 5
B B