1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN .2010 TRẦN QUANG KHÁNH

7 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN Giáo viên hướng dẫn: TS .Trần Quang Khánh.. Họ tên sinh viên: Phạm văn Quang... Vậy dự án mang lại hiệu quả kinh tế .Thời gian thu hồi vốn hơn 5 năm.

Trang 1

BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN

Giáo viên hướng dẫn: TS Trần Quang Khánh.

Họ tên sinh viên: Phạm văn Quang

Lớp : Đ2h1.

Đề Bài:

Hãy xác định chỉ tiêu đánh giá dự án công trình điện trong 15 năm với các thông tin ban đầu:Tra chữ cái Q trong bảng số liệu ta được:

- a = 4 %

- ΔA = 4,5 %A = 4,5 %

- Thời hạn vay : t = 5 Năm

- lãi vay : ls = 4,5%

-Thuế suất : s = 20 %

Bài Làm

A0 = PM.TM = 329.3270 =1075,83.103 KWh

-Sản lượng điện năm đầu vận hành là:

A1=A0.(1+0,04)1-1=1075,83.103 KWh

-Lượng điện năng tổn thất năm đầu vận hành là:

ΔA = 4,5 %A1 = A1 ΔA = 4,5 %A% = 1075830.0,045 = 48,41235.103 KWh

-Lượng điện năng phải mua năm đầu vận hành là:

Am-1 = A1 + ΔA = 4,5 %A1 =1075830 + 48412,35 =1124,21235.103 KWh

Trang 2

-Chi phí để mua điện năm đầu vận hành là:

Cm-1 = Am-1 c m =1124212,35 450 = 505,909 106 VNĐ

-Doanh thu bán điện năm đầu vận hành là:

B1 = A1 c b =1075830.750 =806,873.106 VNĐ

-Sản lượng điện bán ra những năm tiếp theo,theo mô hình dự báo phụ tải:

Ab-t = A0.(1+a)t-1

Ab-2 = A0.(1+0.04)2-1 =1075,83.103.1,04=1118,8632.103 KWh

Ckh = Pkh.V0 = 945.0,045 106= 42,525 106 VNĐ

Vtv = (400.106)/5= 80.106 VNĐ

Vtrl-t = (400 - 80.(t-1)).106 ls% VNĐ

-Trả lãi năm thứ nhất:

Vtrl-1 = (400-80.(1-1).106.0,045=18.106 VNĐ

Cvh =V0 Pvh =945.0,062.106 =58,59 106 VNĐ

Ct = Cm-t+Cvh VNĐ

-Tổng chi phí năm thứ nhất:

C1 =Cm-1 + Cvh =(505,909 +58,59).106 =564,499.106 VNĐ

T1-t =Bt - Ct VNĐ

-Dòng tiền trước thuế năm thứ nhất:

T1-1 =B1 – C1 =(806,873-564,499).106 =242,374.106 VNĐ

Llt-t =T1-t - Ckh –Vtrl-t VNĐ

-Lợi tức chịu thuế năm thứ nhất:

Llt-1 =T1-1 – Ckh - Vtrl-1 =(242,374-42,525-18).106 =181,849.106 VNĐ

Tlt-t =Lit-t s VNĐ

-Thuế lợi tức năm thứ nhất:

Tlt-1 =Llt-1.s =181,849.106.0.2=36,369.106 VNĐ

Ct-t =Cm+ Cvh +Vtv-t +Vtrl-t +Tlt-t VNĐ

- Tổng Chi phí năm thứ nhất:

Ct-1 = Cvh +Vtv-1 +Vtrl-1 +Tlt-1

T2-t =T1-t –Vtv-t -Vtrl-t –Tlt-t VNĐ

Trang 3

-Dòng tiền Sau thuế năm thứ nhất:

T2-1 =T1-1-Vtv-Vtrl-1-Tlt-1=(242,374-80-18-36,369).106

=108,003.106 VNĐ

Kết quả dự toán công trình cho những năm tiếp theo được

tính dưới báng các sau:

Bảng : 1.A

1

t

t

i

 

Năm Điện năng mua Sản lượng điện bán ra Tổn thất điện năng Doanh thu Chi phí mua điện Trả vốn 10^3 KWh 10^3 KWh 10^3 KWh (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)

0

1 1124.24235 1075.83 48.41235 806.8725 505.9090575 80

2 1169.212044 1118.8632 50.348844 839.1474 526.1454198 80

3 1215.980526 1163.617728 52.36279776 872.713296 547.1912366 80

4 1264.619747 1210.162437 54.45730967 907.621828 569.0788861 80

5 1315.204537 1258.568935 56.63560206 943.926701 591.8420415 80

6 1367.812718 1308.911692 58.90102614 981.683769 615.5157232

7 1422.525227 1361.26816 61.25706719 1020.95112 640.1363521

8 1479.426236 1415.718886 63.70734987 1061.78916 665.7418062

9 1538.603285 1472.347641 66.25564387 1104.26073 692.3714784

10 1600.147417 1531.241547 68.90586962 1148.43116 720.0663376

11 1664.153313 1592.491209 71.66210441 1194.36841 748.8689911

12 1730.719446 1656.190857 74.52858858 1242.14314 778.8237507

13 1799.948224 1722.438492 77.50973213 1291.82887 809.9767007

14 1871.946153 1791.336031 80.61012141 1343.50202 842.3757688

15 1946.823999 1862.989473 83.83452627 1397.2421 876.0707995

Tổng 22511.36522 21541.97629 969.388933 16156.4822 10130.11435 400

tv

V m

C

t

B

A

b

A

m

A

t

Trang 4

Bảng :1.B

Năm Trả lãi Chi phí khấu hao Tổng CP không kể Dòng tiền trước Lợi tức chịu Thuế lợi tức (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) Ckh (10^6 VNĐ) thuế (10^6 VNĐ) thuế (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)

0 545 -545

1 18 42.525 564.4990575 242.3734425 181.8484425 36.369689

2 14.4 42.525 584.7354198 254.4119802 197.4869802 39.497396

3 10.8 42.525 605.7812366 266.9320594 213.6070594 42.721412

4 7.2 42.525 627.6688861 279.9529418 230.2279418 46.045588

5 3.6 42.525 650.4320415 293.4946595 247.3696595 49.473932

6 42.525 674.1057232 307.5780458 265.0530458 53.010609

7 42.525 698.7263521 322.2247677 279.6997677 55.939954

8 42.525 724.3318062 337.4573584 294.9323584 58.986472

9 42.525 750.9614784 353.2992527 310.7742527 62.154851

10 42.525 778.6563376 369.7748228 327.2498228 65.449965

11 42.525 807.4589911 386.9094157 344.3844157 68.876883

12 42.525 837.4137507 404.7293924 362.2043924 72.440878

13 42.525 868.5667007 423.2621681 380.7371681 76.147434

14 42.525 900.9657688 442.5362548 400.0112548 80.002251

15 42.525 934.6607995 462.581305 420.056305 84.011261 Tổng 54 637.875 11553.96435 4602.517867 4455.642867 891.12857

l t

T

lt

L

1

T

C

kh

C

trl

V

t

Trang 5

Bảng:1.C

Năm Tổng chi phí Dòng tiền sau Hệ số Giá tri quy về hiện tại

(10^6 VNĐ) thuế (10^6 VNĐ) giảm giá

0 545 -545 1 545 0 -545

1 698.868746 108.003754 0.91743119 641.163987 740.25 99.086013

2 718.632816 120.5145842 0.84167999 604.858864 706.29358 101.43471

3 739.302648 133.4106475 0.77218348 570.877292 673.89479 103.0175

4 760.914474 146.7073534 0.70842521 539.050997 642.98218 103.93119

5 783.505973 160.4207276 0.64993139 509.225123 613.48759 104.26247

6 727.116332 254.5674367 0.59626733 433.555712 585.34596 151.79024

7 754.666306 266.2848141 0.54703424 412.828313 558.49522 145.66691

8 783.318278 278.4708867 0.50186628 393.12103 532.87618 139.75515

9 813.116329 291.1444022 0.46042778 374.381346 508.43232 134.05097

10 844.106302 304.3248583 0.42241081 356.559624 485.10973 128.55011

11 876.335874 318.0325326 0.38753285 339.608939 462.85699 123.24805

12 909.854629 332.2885139 0.35553473 323.484915 441.62502 118.14011

13 944.714134 347.1147344 0.32617865 308.145578 421.36699 113.22141

14 980.96802 362.5340038 0.29924647 293.551212 402.03823 108.48702

15 1018.67206 378.570044 0.27453804 279.664232 383.59611 103.93188 Tổng 12899.0929 3257.389293 9.06068843 6925.07716 8158.6509 1233.5737

1 (1 )

t

t

i

 

C t *  t * t

t

BT 2 * t

2

T

t

C

t

Trang 6

doanh thu và chi phí:

i2= 31% NPV2= -18,25795

Ta được:

Khi tn=5 thì :

tn=6 thì :

Thời gian hồi vốn(năm) là:

15

2 0

t

0 15

0

.

8158, 6509

1,178

6925, 07716

t t

t

t t

t

B B

R

1

1 2 1

1 2

IR R i ( i i ) NPV

  

 3, 603607

3, 603607 18, 25795

 

5

2 0

t

2 0

t 118, 5221

t

1

2 0

.

33, 26812

118, 5221 33, 26812

n

t

t

t

n t t

T

Trang 7

Vậy dự án mang lại hiệu quả kinh tế Thời gian thu hồi vốn hơn 5 năm.

Ngày đăng: 27/06/2016, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w