BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN Giáo viên hướng dẫn: TS .Trần Quang Khánh.. Họ tên sinh viên: Trương Văn Sơn.
Trang 1BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN
Giáo viên hướng dẫn: TS Trần Quang Khánh.
Họ tên sinh viên: Trương Văn Sơn.
Lớp : Đ2h1.
Đề Bài:
Hãy xác định chỉ tiêu đánh giá dự án công trình điện trong 15 năm với các thông tin ban đầu:Tra chữ cái Q trong bảng số liệu ta được:
Tham số phụ tải:
- PM = 421 KW
- TM = 3145 h
- a = 2,7%
- ΔA = 5,3 %A = 5,3 %
Vốn đầu tư 106 VNĐ
- Tổng số vốn dự án: VΣ = 1025.106 VNĐ
- Vốn tự có : Vtc = 900.106 VNĐ
- Vốn vay : Vvay = 125.106 VNĐ
Thời hạn và lãi vay/năm:
- Thời hạn vay : t = 5 Năm
- lãi vay : ls = 4,5%
Chiết khấu : i = 9%
Mô hình dự báo phụ tải: P0(1+a)t-1
Số liệu chung cho mọi phương án:
-Thuế suất : s = 20 %
-Giá bán điện : c b = 750 đ/KWh
-Giá mua điện :c m = 450 đ/KWh
-Khấu hao tuyến tính với tỷ lệ khấu hao : Pkh = 4,5 %
-Tỷ lệ chi phí vận hành so với vốn đầu tư : Pvh=6,2 %
Bài Làm
Sản lượng điện là:
A0 = PM.TM = 421.3145 =1324,04.103 KWh
-Sản lượng điện năm đầu vận hành là:
A1=A0.(1+0,027)1-1=1324,04.103 KWh
-Lượng điện năng tổn thất năm đầu vận hành là:
ΔA = 5,3 %A1 = A1 ΔA = 5,3 %A% = 1324,04.0,053.103 = 70,174.103 KWh
-Lượng điện năng phải mua năm đầu vận hành là:
Am-1 = A1 + ΔA = 5,3 %A1 =(1324,04+70,174).103 =1394,214.103 KWh
Trang 2-Chi phí để mua điện năm đầu vận hành là:
Cm-1 = Am-1 c m =1394,214.103.450 = 627,396 106 VNĐ
-Doanh thu bán điện năm đầu vận hành là:
B1 = A1 c b =1324,04.103.750 =993,03.106 VNĐ
-Sản lượng điện bán ra những năm tiếp theo,theo mô hình dự báo phụ tải:
Ab-t = A0.(1+a)t-1
Ab-2 = A0.(1+0.027)2-1 =1324,04.103.1,027=1359,789.103 KWh
Chi phí khấu hao là tuyến tính lên khấu hao các năm là như nhau:
Ckh = Pkh.V0 = 1025.0,045 106= 44,125 106 VNĐ
Trả vốn hàng năm:
Vtv = (125.106)/5= 25.106 VNĐ
Trả lãi hàng năm:
Vtrl-t = (125 - 25.(t-1)).106 ls% VNĐ
-Trả lãi năm thứ nhất:
Vtrl-1 = (125-25.(1-1).106.0,045=5,625.106 VNĐ
Chi phí vận hành hàng năm (bỏ qua lạm phát kinh tế):
Cvh =V0 Pvh =0,062.1025.106 =63,55 106 VNĐ
Tổng chi phí không kể khấu hao:
Ct = Cm-t+Cvh VNĐ
-Tổng chi phí năm thứ nhất:
C1 =Cm-1 + Cvh =(627,396+63,55).106 =628,032.106 VNĐ
Dòng tiền trước thuế:
T1-t =Bt - Ct VNĐ
-Dòng tiền trước thuế năm thứ nhất:
T1-1 =B1 – C1 =(993,03-628,032).106 =364,998.106 VNĐ
Lợi tức chịu thuế:
Llt-t =T1-t - Ckh –Vtrl-t VNĐ
-Lợi tức chịu thuế năm thứ nhất:
Llt-1 =T1-1 – Ckh - Vtrl-1 =(364,998-46,125-5,625).106 =313,248.106 VNĐ
Thuế lợi tức:
Tlt-t =Lit-t s VNĐ
-Thuế lợi tức năm thứ nhất:
Tlt-1 =Llt-1.s =313,248.106.0,2=62,65.106 VNĐ
Tổng chi phí
Ct-t =Cm+ Cvh +Vtv-t +Vtrl-t +Tlt-t VNĐ
- Tổng Chi phí năm thứ nhất:
Ct-1 =Cm+ Cvh +Vtv-1 +Vtrl-1 +Tlt-1
=(63,55+25+5,625+62,65+627,396).106 =784,221.106 VNĐ
Dòng Tiền sau thuế:
Trang 3-Dòng tiền Sau thuế năm thứ nhất:
T2-1 =T1-1-Vtv-Vtrl-1-Tlt-1=(364,998-25-5,625-62,65).106
=271,723.10 6 VNĐ
Hệ số giảm giá:
Kết quả dự toán công trình cho những năm tiếp theo được tính dưới báng các sau: Bảng : 1.A
Năm
Điện năng
mua
Sản lượng điện bán ra Tổn thất điện năng Doanh thu
Chi phí mua điện
10^3
KWh 10^3 KWh 10^3 KWh (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)
0
1 1394.214 1324.040 70.174 993.030 627.396
2 1431.858 1359.789 72.069 1019.842 644.336
3 1470.518 1396.503 74.015 1047.378 661.733
4 1510.222 1434.209 76.013 1075.657 679.600
5 1550.998 1472.933 78.065 1104.699 697.949
6 1592.875 1512.702 80.173 1134.526 716.794
7 1635.883 1553.545 82.338 1165.159 736.147
8 1680.051 1595.490 84.561 1196.618 756.023
9 1725.413 1638.569 86.844 1228.927 776.436
10 1771.999 1682.810 89.189 1262.108 797.400
11 1819.843 1728.246 91.597 1296.184 818.929
12 1868.979 1774.909 94.070 1331.181 841.040
13 1919.441 1822.831 96.610 1367.123 863.749
14 1971.266 1872.048 99.219 1404.036 887.070
15 2024.490 1922.593 101.897 1441.945 911.021
Tổng 32.000 24091.216 1276.834 18068.412 11415.623
1
t
t
i
m
C
t
B
A
b
A
m
A
t
Trang 4Bảng :1.B
Năm Trả vốn Trả lãi
Chi phí khấu hao
Tổng CP không
kể
Dòng tiền trước (10^6 VNĐ)
(10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)
Ckh (10^6 VNĐ)
thuế (10^6 VNĐ)
1
T
C
kh
C
trl
V
tv
V
t
Trang 5Bảng:1.C
Năm Lợi tức chịu thuế Thuế lợi tức Tổng chi phí Dòng tiền sau thuế
(10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)
Bảng D
2
T
t
C
lt
T
lt
L
t
Trang 6Năm Hệ số giảm giá Giá tri quy về hiện tại
Giá trị thuần lợi nhuận quy về hiện tại:
2 0
t
0 15
0
.
8158, 6509
1,178
6925, 07716
t t
t
t t
t
B B
R
1 (1 )
t
t
i
t
t
B T2 * t
t
Trang 7R >1 Thỏa mãn
Hệ số hoàn vốn nội tại:
Với hệ số chiết khấu i1 =30% NPV1=3,603607
i2= 31% NPV2= -18,25795
Ta được:
Khi tn=5 thì :
5 2 0
71,342
t t
NPV T
tn=6 thì :
6 2 0
245,793
t t
NPV T
Thời gian hồi vốn(năm) là:
1
2 0
*
71,342
71,342 245,793
n
t
t t
n t t
t t
t t
T
T t
T T
Vậy dự án mang lại hiệu quả kinh tế Thời gian thu hồi vốn chưa đến 5 năm./.
1