BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆNGiáo viên hướng dẫn:TS.Trần Quang Khánh.. Họ tên sinh viên:Trần Đức Công.
Trang 1BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN
Giáo viên hướng dẫn:TS.Trần Quang Khánh
Họ tên sinh viên:Trần Đức Công.
Lớp :Đ2h1
********************
Đề bài:
Hãy xác đình các chỉ tiêu đánh giá dự án công trình điện với các thông tin ban đầu như sau:công suất tính toán Pm =335 kw;thời gian sử dụng công suất lớn nhất Tm=3170 h/năm;mô hình dự báo phụ tải P=Po(1+a)t-1;với suất gia tăng phụ tải a=0,035;tỷ lệ tổn thất ∆A=5,2%.tổng số vốn của dự án là:V∑=950.106
vnd;trong đó vốn tự có là 550.106 vnd;vốn vay là 400.106 vnd;với lãi suất là 5.2%/năm trả đều trong 5năm;khấu hao giảm dần với tỷ lệ pkh=4.5%;thuế suất s=20%.hệ số chiết khấu i=11%.giá mua điện ở đầu vào là cm=450
đồng/kwh.Gía bán điện là cb=750 đ/kwh.thời gian tính toán công trình là 15 năm
Bài làm:
Ta có:
-Sản lượng điện:
A=Pm.Tm=335.3170=1061,95 103 Kwh;
-Lượng điện năng tổn thất:
∆A=A ∆A%=1061,95 103.0,052=55,2214 103 Kwh;
-Điện năng mua:
Am=A+∆A=(1061,95 + 55,2214) 103=1117,1714 103 Kwh;
-Chi phí mua điện là:
Cm=Am cm=1117,1714 103.450=502,727.106 đ;
-Doanh thu:
B=Ab.cb=1061,95.103.750=796,5.106 đ;
-Tham số của các năm tiếp theo được xác định tương tự với sản lượng điện bán ra:
Ab.2=A0.(1+a)t-1=1061,95.103.(1+0,035)1=1099,12.103 Kwh;
-Chi phí khấu hao là tuyến tính nên khấu hao các năm là như nhau:
Ckh = Pkh.V0=950.0,045 106=42,75 106 đ;
-Trả vốn hàng năm:Vtv=(400.106)/5 =80.106 đ;
-Trả lãi:
Vtrl-t = (400 - 80.(t-1)).106 ls%
Vtrl.1=400.106.0,052=20,8.106 đ;
Vtrl.2=(400-80).106.0,052=16,64.106 đ;
-Tổng chi phí không kể khấu hao năm thứ nhất:
C1=Cm1+Cvh
Với Cvh=0,062.950.106=58,9.106 đ;
C1=(502,727+58,9).106=561,627.106 đ;
-Dòng tiền trước thuế:
T1.1=B1-C1=(796,5-561,627).106=234,873 106 đ;
T1.2=B2-C2=(824,338-520,322-58,9).106=245,116 106 đ;
-Lãi chịu thuế:
Năm thứ nhất:
Llt=T1.1-Ckh-Vtrl.1=(234,873- 42,75-20,8).106=171,323 106 đ;
Trang 2-Thuế lợi tức:tlt= Llt.1.s=171,323.106.0,2=34,265.106 đ;
-Tổng chi phí:
Ct=Cm + Cvh+Vtrv+Vtrl+tlt=(502,727+58,9+80+20,8+34,265) 106 =696,692 106
đ;
-Dòng tiền sau thuế:
T2=T1-Vtrv-Vtrl-tlt=(234,873-80-20,8-34,265).106=99,808.106 đ;
Kết quả tính toán được ghi dưới bảng sau(đ.vị tính 106 đ) Bảng 1.a
Bảng 1.b
N¨m Trả l·i Chi phÝ khÊu hao Tæng c.p kh«ng kÓCkh Dßng tiÒn tríc thuÕ Lîi tøc chÞu thuÕ ThuÕ lîi tøc Tæng chi phÝ
1 20.8 42.75 561.62713 234.83537 171.2854 34.25707 696.6842
2 16.64 42.75 579.2225796 245.11611 185.7261 37.14522 713.0078
3 12.48 42.75 597.4338698 255.75667 200.5267 40.10533 730.0192
4 8.32 42.75 616.2825553 266.76966 215.6997 43.13993 747.7425
5 4.16 42.75 635.7909447 278.16809 231.2581 46.25162 766.2026
6 42.75 655.9821278 289.96548 247.2155 49.4431 705.4252
7 42.75 676.8800023 302.17577 259.4258 51.88515 728.7652
8 42.75 698.5093023 314.81342 272.0634 54.41268 752.922
9 42.75 720.8956279 327.89339 285.1434 57.02868 777.9243
10 42.75 744.0654749 341.43116 298.6812 59.73623 803.8017
11 42.75 768.0462665 355.44275 312.6927 62.53855 830.5848
12 42.75 792.8663858 369.94475 327.1947 65.43895 858.3053
13 42.75 818.5552093 384.95431 342.2043 68.44086 886.9961
14 42.75 845.1431417 400.48921 357.7392 71.54784 916.691
15 42.75 872.6616516 416.56783 373.8178 74.76357 947.4252
Bảng 1.c
NĂM
Dßng
tiÒn sau
thuÕ HÖ sè gi¶m gi¸ Gi¸ trÞ quy vÒ hiÖn t¹i
T2 βt Ct* βt Bt* βt T2* βt
N¡M §iÖn n¨ng 10 3 kwh Doanh thu Chi phÝmua ®iÖn Tr¶ vèn
0
1 1117.171 1061.95 55.2214 796.4625 502.7271 80
2 1156.272 1099.118 57.15415 824.3387 520.3226 80
3 1196.742 1137.587 59.15454 853.1905 538.5339 80
4 1238.628 1177.403 61.22495 883.0522 557.3826 80
5 1281.98 1218.612 63.36783 913.959 576.8909 80
6 1326.849 1261.263 65.5857 945.9476 597.0821
7 1373.289 1305.408 67.8812 979.0558 617.98
8 1421.354 1351.097 70.25704 1013.323 639.6093
9 1471.101 1398.385 72.71604 1048.789 661.9956
10 1522.59 1447.329 75.2611 1085.497 685.1655
11 1575.881 1497.985 77.89524 1123.489 709.1463
12 1631.036 1550.415 80.62157 1162.811 733.9664
13 1688.123 1604.679 83.44333 1203.51 759.6552
14 1747.207 1660.843 86.36384 1245.632 786.2431
15 1808.359 1718.973 89.38658 1289.229 813.7617
Trang 31 99.7783 0.900901 627.6434 717.5338 89.89036
2 111.3309 0.811622 578.6931 669.0518 90.35864
3 123.1713 0.731191 533.7838 623.8456 90.06182
4 135.3097 0.658731 492.5611 581.6938 89.13271
5 147.7565 0.593451 454.7039 542.3902 87.68628
6 240.5224 0.534641 377.1491 505.7422 128.5931
7 250.2906 0.481658 351.0159 471.5704 120.5546
8 260.4007 0.433926 326.7128 439.7076 112.9948
9 270.8647 0.390925 304.1099 409.9976 105.8877
10 281.6949 0.352184 283.0865 382.2951 99.20858
11 292.9042 0.317283 263.5307 356.4643 92.93362
12 304.5058 0.285841 245.3387 332.3789 87.04019
13 316.5134 0.257514 228.4141 309.9209 81.50673
14 328.9414 0.231995 212.6676 288.9803 76.3127
15 341.8043 0.209004 198.016 269.4546 71.43858
Tổng 2955.789 8.19087 6027.427 6901.027 873.6004
-Gía trị thuần lợi nhuận quy về hiện tại:
NPV=
15
0
t
B C
βt=T2* βt=873,6004
-Tỷ số giữa doanh thu và chi phí:
0
0
.
t B
t B
n
t t
n
t t
B
B
R
1,145
-Hệ số hoàn vốn nội tại:
Với hệ số chiết khấu i1=28% thì NPV1=3,27
Với hệ số chiết khấu i2 =29% thì NPV2=-19,9
Ta đợc:
=28+(29-28) 3, 27
=28,141%
Khi tn=5 thì NPV=
5
0
t
T2.βt=-102,87 Khi tn=6 thì NPV=
6
0
t
T2 βt=25,723 Thời gian hồi vốn là:
T= tn +
2 0
.
n t t n
t t t
T
Vậy dự ỏn mang lại hiệu quả kinh tế và hoàn toàn có thể chấp nhận đợc
1