BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆNGiáo viên hướng dẫn: TS.. Trần Quang Khánh.
Trang 1BÀI TẬP CUNG CẤP ĐIỆN
Giáo viên hướng dẫn: TS Trần Quang Khánh.
Họ tên sinh viên: Nguyễn Mạnh Duy
Lớp : Đ2h1
Đề Bài:
Hãy xác định chỉ tiêu đánh giá dự án công trình điện trong 15 năm với các thông tin ban đầu:Tra chữ cái D trong bảng số liệu ta được:
Tham số phụ tải: PM = 335 KW, TM =3170 h, a = 3,5 %, ΔA = 5,2 %A = 5,2 %
Vốn đầu tư 106 VNĐ: Tổng số vốn dự án: VΣ = 950.106 VNĐ,
Vốn tự có : Vtc = 400 VNĐ, Vốn vay : Vvay = 550.106 VNĐ
Thời hạn và lãi vay/năm: Thời hạn vay : t = 10 Năm, lãi vay: ls = 5,5%
Chiết khấu : i = 11%
Mô hình dự báo phụ tải: P0[1+a(t-1)]
Số liệu chung cho mọi phương án: Thuế suất : s = 20 %,
Giá bán điện : c b = 750 đ/KWh, Giá mua điện :c m = 450 đ/KWh
Khấu hao tuyến tính với tỷ lệ khấu hao : Pkh = 4,5 %
Tỷ lệ chi phí vận hành so với vốn đầu tư : Pvh=6,2 %
Bài Làm
Sản lượng điện là:
A0 = PM.TM = 335.3170 =1061,95.103 KWh
-Sản lượng điện năm đầu vận hành là:
A1=A0.[1+0,024(1-1)]= 1061,95.103 KWh
-Lượng điện năng tổn thất năm đầu vận hành là:
ΔA = 5,2 %A1 = A1 ΔA = 5,2 %A% = 1061950.0,052 = 55,2214.103 KWh
-Lượng điện năng phải mua năm đầu vận hành là:
Am-1 = A1 + ΔA = 5,2 %A1 =1061,95 + 55,2214=1117,171.103 KWh
-Chi phí để mua điện năm đầu vận hành là:
Cm-1 = Am-1 c m =1117,171.103 450 = 502,727 106 VNĐ
-Doanh thu bán điện năm đầu vận hành là:
B1 = A1 c b =1061,95.103 750 =796,4625.106 VNĐ
-Sản lượng điện bán ra những năm tiếp theo,theo mô hình dự báo phụ tải:
Ab-t = A0.[1+a(t-1)]
Ab-2 = A0.[1+0,035(2-1)] =1061,95.103 1,024=1099,12.103 KWh
Chi phí khấu hao là tuyến tính lên khấu hao các năm là như nhau:
Ckh = Pkh.V0 = 950.0,045 106= 42,75 106 VNĐ
Trả vốn hàng năm:
Trang 2Vtv = (950.106)/10= 95.106 VNĐ
Trả lãi hàng năm:
Vtrl-t = (950 - 95.(t-1)).106 ls% VNĐ
Trả lãi năm thứ nhất:
Vtrl-1 = (950-95.(1-1)).106.0,055=52,25.106 VNĐ
Chi phí vận hành hàng năm (bỏ qua lạm phát kinh tế):
Cvh =V0 Pvh =950.0,062.106 =58,9 106 VNĐ
Tổng chi phí không kể khấu hao:
Ct = Cm-t+Cvh VNĐ
Tổng chi phí năm thứ nhất:
C1 =Cm-1 + Cvh =(502,727+58,9).106 =561,627.106 VNĐ
Dòng tiền trước thuế:
T1-t =Bt - Ct VNĐ
Dòng tiền trước thuế năm thứ nhất:
T1-1 =B1 – C1 =(796,4625-561,627).106 =234,8355.106 VNĐ
Lợi tức chịu thuế:
Llt-t =T1-t - Ckh –Vtrl-t VNĐ
Lợi tức chịu thuế năm thứ nhất:
Llt-1 =T1-1 – Ckh - Vtrl-1 =(234,8355-42,75 -52,25).106 =139,8355.106 VNĐ Thuế lợi tức:
Tlt-t =Lit-t s VNĐ
Thuế lợi tức năm thứ nhất:
Tlt-1 =Llt-1.s =139,8355.106.0,2=27,9671.106 VNĐ
Tổng chi phí
Ct-t =Cm-t+ Cvh +Vtv-t +Vtrl-t +Tlt-t VNĐ
Tổng Chi phí năm thứ nhất:
Ct-1 = Cm-1 +Cvh +Vtv-1 +Vtrl-1 +Tlt-1
=(502,727+42,75 +95+52,25+27,9671).106 =720,6941.106 VNĐ Dòng Tiền sau thuế:
T2-t =T1-t –Vtv-t -Vtrl-t –Tlt-t VNĐ
Dòng tiền Sau thuế năm thứ nhất:
T2-1 =T1-1-Vtv-Vtrl-1-Tlt-1=(234,8355-95-52,25-27,9671).106
=59,6184.106 VNĐ
t
t
i
Trang 3Kết quả dự toán công trình cho những năm tiếp theo được tính dưới báng các sau:
Bảng : 1.A
Năm Điện năng mua Sản lượng điện bán ra Tổn thất điện năng Doanh thu Chi phí mua điện 10^3 KWh 10^3 KWh 10^3 KWh (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ)
0
2 1156,272399 1099,11825 49,69926 824,3386875 520,3225796
3 1196,741933 1137,587389 51,6872304 853,1905416 538,5338698
4 1238,627901 1177,402947 53,75471962 883,0522105 557,3825553
5 1281,979877 1218,612051 55,9049084 913,9590379 576,8909447
6 1326,849173 1261,263472 58,14110474 945,9476042 597,0821278
7 1373,288894 1305,407694 60,46674893 979,0557704 617,9800023
8 1421,354005 1351,096963 62,88541888 1013,322722 639,6093023
9 1471,101395 1398,385357 65,40083564 1048,789018 661,9956279
10 1522,589944 1447,328844 68,01686906 1085,496633 685,1654749
11 1575,880592 1497,985354 70,73754383 1123,489015 709,1462665
12 1631,036413 1550,414841 73,56704558 1162,811131 733,9663858
13 1688,122687 1604,679361 76,5097274 1203,509521 759,6552093
14 1747,206981 1660,843138 79,5701165 1245,632354 786,2431417
15 1808,359226 1718,972648 82,75292116 1289,229486 813,7616516 Tổng 21556,58282 20491,04831 956,8822001 15368,28623 9700,46227
m
C
t
B A
b
A
m
A
t
Trang 4Bảng :1.B
Năm Điện năng mua Trả vốn Trả lãi Chi phí khấu hao Tổng CP không kể Dòng tiền trước Lợi tức chịu 10^3 KWh (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) (10^6 VNĐ) C kh (10^6 VNĐ) thuế (10^6 VNĐ) thuế (10^6 VNĐ)
lt
L
1
T
C
kh
C
trl
V
tv
V
t
Trang 51 (1 )
t
t
i
t
t
B T2* t
2
T t
C
lt
T
t
Giá trị thuần lợi nhuận quy về hiện tại:
38251 , 944
* )
15
0
t t
t t
t C T
B
Tỷ số giữa doanh thu và chi phí:
1585 , 1 64478 , 5956
027 , 6901
15
0
15
0
t
t t t
t t
C
B
C
B
R
R>1 Thỏa mãn
Hệ số hoàn vốn nội tại:
Trang 6Với hệ số chiết khấu i1 =36% NPV1=-9,806
i2= 37% NPV2= -3,066
Ta được:
=0,7618%
Khi tn=3 thì : 3 89 , 136
0 2
t
t
T
tn=4 thì : 4 9 , 691
0
2
t
t
T
Thời gian hồi vốn(năm) là:
90 , 3 136 , 89 691 , 9
136 , 89 3
.
.
1
2 2
0 2
n
t
t
t t
t t
t t t
n
T T
T t
T
Vậy dự án mang lại hiệu quả kinh tế Thời gian thu hồi vốn là 3,9 năm.
1