Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông.. Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông.. G G Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông.. Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đ
Trang 1Khóa học LUYỆN THI THPTQG 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1: [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có A(-2; 0) và tâm I(0; 0) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình
vuông
Đ/s: B(0; 2), C(–1; 0), D(0; –2;)
Ví dụ 2: [ĐVH]. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm I(1; −1) là tâm của một hình vuông, một
trong các cạnh của nó có phương trình x – 2y + 12 = 0 Viết phương trình các cạnh còn lại của hình vuông
Đ /s:A( ) (4;8 ,B −8; 2),C(− −2; 10) AD: 2x+ − =y 16 0; BC: 2x+ +y 14=0; CD x: −2y− =18 0
Ví dụ 3: [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có tâm I, biết A(1; 3) trọng tâm các tam giác ADC và IDC lần lượt
là 1;5 , ' 1 17;
G G Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
Đ/s: B(3; 5), C(1; 7), D(–1; 5)
Ví dụ 4: [ĐVH] (Trích đề ĐH khối A năm 2005)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x − y = 0 và d2: 2x + y − 1 = 0 Tìm tọa độ các
đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành
Đ/s: A(1; 1), B(0; 0), C(1; −1), D(2; 0) hoặc A(1; 1), B(2; 0), C(1; −1), D(0; 0)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có A thuộc d1: x + y + 2 = 0, các đỉnh C, D thuộc đường d2: x – y – 2
= 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông biết diện tích hình vuông bằng 8
Đ/s: A(–2; 0), B(0; 2), C(2; 0), D(0; –2;)
Bài 2: [ĐVH] Cho hình vuông ABCD biết A thuộc d1: x − 3y = 0, C thuộc d2: 2x + y − 5 = 0 Tìm tọa độ các
đỉnh hình vuông ABCD biết rằng B, D thuộc đường thẳng d3: x – y = 0
Đ/s: A(3; 1), B(3; 3), C(1; 3), D(1; 1) hoặc A(3; 1), B(1; 1), C(1; 3), D(3; 3)
Bài 3: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x + 2y – 3 = 0 và d2: x + y − 4 =
0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc đường thẳng y = 2
Đ/s: A(1; 1), B(2; 2), C(1; 3), D(0; 2) hoặc A(1; 1), B(0; 2), C(1; 3), D(2; 2)
Bài 4: [ĐVH]. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông có tâm I(1; 1) và phương trình một cạnh là x – y + 2 =
0 Viết phương trình các cạnh của hình vuông đã cho hình vuông
Đ /s: A(−1;1 ,) ( ) ( ) (B 1;3 ,C 3;1 ,D 1; 1− )
Bài 5: [ĐVH]. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho ba điểm I( ) (1;1 ,J −2; 2 ,) (K 2; 2 − ) Tìm
tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD sao cho I là tâm hình vuông, J thuộc cạnh AB và K thuộc cạnh CD
09 BÀI TOÁN HÌNH VUÔNG – P1 Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH] – Moon.vn
Trang 2Khóa học LUYỆN THI THPTQG 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!
Đ /s: A( ) (1; 5 ,B −3;1 ,) ( ) (C 5;1 ,D 1; 3− )
Bài 6: [ĐVH]. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A(−3;5), tâm I thuộc
đường thẳng d y: = − +x 5 và diện tích bằng 25 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết rằng tâm I
có hoành độ dương
Bài 7: [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có tâm I, biết A(–2; 2) trọng tâm các tam giác ABC và IBC lần lượt là
; 2 , ' ;
Đ/s: I(1; 1), C(4; 0)
Bài 8: [ĐVH]. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm M( ) (0; 2 ,N 5; 3 ,− ) (P − −2; 2 , (2; 4)) Q − lần lượt nằm
trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD Tính diện tích của hình vuông đó
Bài 9: [ĐVH]. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2; 1), N(4; −2); P(2; 0),
Q(1; 2) lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông
Đ /s: AB:− + + =x y 1 0,BC:− − + =x y 2 0,CD:− + + =x y 2 0,AD:− − + =x y 3 0.
Bài 10: [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có 5 5;
2 2
I là tâm, các đỉnh A, B lần lượt thuộc các đường thẳng
1: + − =3 0; 2: + − =4 0
d x y d x y Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
Đ /s: A( ) ( )2;1 ,B 1;3 , (3; 4),C D(4; 2) và một cặp nữa nhé!