1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THẦY DUY THÀNH bí KÍPCHINH PHỤC các bài TOÁN HÌNH VUÔNG CHUYÊN đề OXY

12 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD... Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm I.. Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết tung độ đỉnh A

Trang 1

BÍ KÍP HẠ GỤC CÁC BÀI TOÁN HÌNH VUÔNG TRONG 15 PHÚT DẠNG 1 Phát hiện yếu tố vuông góc

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm

E 7;3 là một điểm nằm trên cạnh

BC Đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABE cắt đường chéo BD tại

điểm N N B Đường thẳng

AN có phương trình 7x 11y  3

0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C,

D của hình vuông ABCD, biết A

có tung độ dương, C có tọa độ

nguyên và nằm trên đường thẳng

2x y  23  0

A

N

H

B C

D

I

E

C Giải: Tứ giác ABEN nội tiếp đường tròn đường kính

AE ANE  900  AN NE

NE :11 x  7 7 y  3  0

11x 7 y  56  0

Tọa độ của N là nghiệm của hệ:

7

2

x

y

 

Gọi H là trung điểm của AE, có NBE  450  NHE  900  AN NE

11

a

A a  

Có AN2=NE2 => A(-2;1)

Gọi C c; 2c  23 trung điểm I của AC :

c

Trang 2

Ta có AIN=90 nên

10 0 39 (10; 3); (4; 1)

( ) 5

c

 

EC 3; 6 BC : 2x  7  y  3  0  2x y 17  0

1 3

2 2

IN   x  y    y

Tọa độ điểm B thỏa mãn: 2x 17 0 6 (6;5), (2; 7)

     

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD, biết hai đỉnh

A1; 1, B 3; 0 Tìm tọa độ các đỉnh C và D

Giải: Gọi C(x0, y0), khi đó AB(2;1), BC(x03;y0)

Từ ABCD là hình vuông, ta có:

0

0

0

4 1

2

0

x y

y

 

  



Với C1 4; 2  D1 2; 3 ( từ đẳng thức ABDC )

Với C2 2; 2  D1 0;1 ( từ đẳng thức ABDC)

Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có

tâm I Các điểm (10 11, )

3 3

G và E(3, 2)

3

 lần lượt là trọng tâm của tam giác

ABI và tam giác ADC Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết tung độ đỉnh A là số nguyên

Giải:

Trang 3

M

C

B

D

A

I E

G

N

Gọi M là trung điểm của BI và N là hình chiếu

vuông góc của G lên BI

E là trọng tâm ACD

IEDIBIENINIEBIBN

BN EN BGE cân tại G

GA GB GE A, E, B cùng thuộc đường tròn tâm G

AGE=2ABE=90

AGE vuông cân tại G

Phương trình AG: x 13y 51 0 A 51 13a; a

Khi đó AGE vuông cân tại G AG GE

2

2

13

10

( 1; 4)

3 4

a

a

A a

      

   

 

Phương trình BD đi qua E và M  BD : 5x 3y 17 0

Phương đường tròn G : tâm G, bán kính GA:

      

Trang 4

B là giao điểm thứ hai của BDvà G  B 7; 6

Phương trình ADqua A và vuông góc AB AD : 4x y 0 D 1; 4

ABCD là hình vuông ABDCC 9; 2

Vậy A 1; 4, B 7; 6, C 9; 2 và D 1; 4

Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh C

thuộc đường thẳng d : x + 2y - 6 = 0, điểm M(1;1) thuộc cạnh BD biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm M trên cạnh AB và AD đều nằm trên đường thẳng

∆ : x + y -1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Giải:

B

D

A

C

M

H

N K

I

Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB,AD Gọi N là giao điểm của KM và BC Gọi I là giao điểm của CM và HK

Ta có ∆ DKM vuông tại K và D KM = 450

 KN=KD KM=NC (1)

Lại có MH = MN ( do MHBN là hình vuông) Suy ra hai tam giác vuông KMH, CNM bằng nhau

HKMMCN

90

NMCMCNIMKHKM  Suy ra CIHK

Đường thẳng CI đi qua M(1;1) và vuông góc với đường thẳng d nên có phương trình:

(x-1) + (y-1) = 0  x – y = 0

Do điểm C thuộc đường thẳng CI và đường thẳng d nên tọa độ điểm C là

nghiệm của hệ phương trình  0

x y

x y

 

2

x y

Trang 5

Vậy C(2; 2)

Bài 5 Cho hình vuông ABCD và M là một điểm thuộc cạnh CD Qua điểm A

dựng đường thẳng d vuông góc với AM, d cắt đường thẳng BC tại điểm N Biết trung điểm của MN là gốc tọa độ O, I là giao điểm của AO và BC Tìm tọa độ điểm B của hình vuông biết A(-6;4), I(3;-2) và N có hoành độ âm

Giải:

MN: 3x-2y=0, N(-4;-6)

Bài 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD Trên các cạnh

AB, AD lần lượt lấy hai điểm E, F sao cho AE = AF Gọi H là hình chiếu vuông

góc của A trên DE Biết ( ;2 14), ( , 2)8

HF, C thuộc đường thẳng d : x y  2  0

, D thuộc đường thẳng d ' : x 3y  2  0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Giải:

Trang 6

d'

d

I H

D

B

A

C

E

F

M

Gọi M là giao điểm của AH và BC

Hai tam giác ADE và BAM bằng nhau nên BM = AE =

AF Suy ra các tứ giác ABMF, DCMF là các hình chữ

nhật

Gọi I là giao điểm của FC và MD

Ta có HI 1 1

2MD 2FC

  nên tam giác HFC vuông tại H

Giả sử C(c; 2 – c) HC HF  0  C2; 4

Giả sử D(3m– 2; m) DC DF  0  D4; 2

PT đường thẳng AD: 3x – y – 10 = 0 Giả sử A(a; 3a – 10)

DA=DC, suy ra

  

DF,DA cùng hướng nên A(2; – 4)

CB  DA  B4; 2

Vậy A(2; – 4), B4; 2 , C2; 4 , D4; 2

DẠNG 2 Hình vuông có sử dụng yếu tố góc

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I Biết trung điểm

cạnh AB là M(0;3), trung điểm đoạn thẳng IC là E(1;0) và điểm A có tọa độ

nguyên Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D

Giải:

Trang 7

M(0,3) B

E(1,0) C

A

I D

F

Đặt αAEM ,00 α 900 ,ta có:

0)

BF

EMB

Ptđt ME là: 3x y  3  0

Đường thẳng AC đi qua điểm E(1;0) và tạo với đt ME một góc  sao cho

2

cos

5

  có pt là:

x y 1  0 hoặc  7x y  7  0

TH 1: Pt đt AC là: x y 1  0

d M ; AC2  AM MI  2 Suy ra phương trình đường tròn tâm M qua A và I

là: x2 y  32  4

Tọa độ của A và I là nghiệm của hệ:

( 3) 4

    

 

    

Vì I nằm giữa A và E nên A 2;3; I 0;1 B2;3;C2;1, D 2;1 (t/m gt)

TH 2: Pt đt AC là:  7x y  7  0

Tương tự tìm được tọa độ A nhưng không nguyên nên loại

Tóm lại tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD là:

A 2;3, B2;3, C2;1, D 2;1

Trang 8

Bài 8 Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy), cho hình vuông ABCD Điểm M nằm trên

đoạn BC, đường thẳng AM có phương trình x + 3y - 5 = 0, N là điểm trên đoạn

CD sao cho góc BMA = AMN Tìm tọa độ A biết đường thẳng AN qua điểm

K(1;-2)

Giải:

B

D

A

C

M

N

H

Ta kẻ AH  MN có MAB=MAH AH AB AD và MAB MAH (1)

Suy ra MAH=ADH và NAD HAN (2)

Từ (1)&(2) suy ra MAN  450

Gọi véc tơ pháp tuyến của AN là n (a;b), a2 b2  0

Do AN qua K(1;-2) nên AN có phương trình

a(x 1)  b( y  2)  0  ax by a 2b  0

Ta có cos( AM , AN ) cos450

2 10

4a2 6ab 4b2  0,(*)

+ Nếu b  0  a  0 vô lý

2 (*) 4( ) 6 4 0

1 2

a

a

b

 

 



Với 2

a

b , chọn a=2, b=1, khi đó AN có phương trình 2x y  0

Trang 9

Ta có A là giao điểm của AN và AM từ đó ta tìm được A(-1;2)

Với

1

2

a

b

 , chọn a=-1, b=2, khi đó AN có phương trình x 2y  5  0

Ta có A là giao điểm của AN và AM từ đó ta tìm được A(5;0)

Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2;3)

thuộc đoạn thẳng BD , các điểm H (2;3) và K (2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E trên AB và AD Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C, D của hình vuông ABCD

Giải:

Ta có: EH : y - 3 = 0, EK : x - 2 =0

: x 2 0

(2, 4) : y 4 0

AH

A AK

 

 

Giả sử n( ; )a ba2 b2  0 là VTPT của đường thẳng BD

Có: ABD  450 nên:

Với a b , chọn b 1  a  1  BD : x y 1  0

B2; 1; D3; 4 ( 4; 4) 4ED

ED (1;1)

EB

EB

Suy ra E trong đoạn BD (Thỏa mãn)

Khi đó: C 3; 1

Với a b , chọn b  1  a  1  BD : x y  5  0

B(-2,7), D(1,4)

 ( 4; 4) 4ED

ED ( 1;1)

EB

EB

 



Suy ra E ngoài đoạn BD (Loại)

Vậy: A2; 4, B 2; 1, C 3; 1, D3; 4

Trang 10

DẠNG 3 Hình vuông sử dụng tính đối xứng

Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(4; 6)

Gọi M , N lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BC và CD sao

45 ,

MANM(-4,0) và đường thẳng MN có phương trình 11x + 2 y + 44 = 0 Tìm tọa độ các điểm B, C, D

Giải:

I

F

E

B

D

A

C

M

N

H

EBDAN F, BDAM, I  ME  NF

45

MANNDBMBD Nên hai tứ giác ADNF , ABNE nội tiếp Do đó

MEAN NF, AM Suy ra AINM

Gọi HAINM Ta có ABME, MNEF là các tứ giác nội tiếp nên

AMBAEBAMH

Suy ra ∆AMB = ∆AMH Do đó B là đối xứng của H qua đường thẳng AM

Từ AHNM tại H , tìm được ( 24 22, )

H

Do B là đối xứng của H qua AM , nên tìm được B(0; -2)

Tìm được BC : 2x + 4 y +8 = 0, CD : 2x - y + 18 = 0 suy ra C(-8; 2)

TừADBC ta tìm được D(-4;10)

Bài 11 Cho hình vuông ABCD, lấy điểm M thuộc đoạn BD Đường phân giác góc BAM và DAM lần lượt cắt BC và CD tại F(-4;1) và E(-1; -3) Biết

10 3

;

  , tìm toạ độ D, biết A có tung độ dương

Giải:

Trang 11

H E

F B

D

A

C I

M

Trên tia đối tia DC lấy I sao cho BF = DI

Chứng minh được hai tam giác AEF và AEI bằng nhau

0 90

EAM AEH AED DAE

Suy ra AM vuông góc với EF

Phương trình AM là 3x 4 y  6  0 , rút ra toạ độ điểm A có dạng 4t 2;3t  , t

> 0

| | | |

AE AF EAF

AE AF

45

EAF  , thay toạ độ A vào ta được

2

Đặt a 5t 2 2t 1, suy ra a > 0, giải ra được a = 6

Suy ra 5t 2 2t  7  0 , vì t > 0 nên nhận t = 1 Khi đó A có toạ độ (2; 3)

I là đối xứng của F qua AE nên có toạ độ (4; -3)

CD qua I và E nên có phương trình y  3  0

AD qua A vuông góc với (CD) nên có phương trình x  2  0

D là giao điểm của AD và CD nên D(2; -3)

Trang 12

Fanpage: Thầy Duy Thành-Tiến sĩ Toán

E(1,0)

M(0,3)

I

Ngày đăng: 24/06/2016, 20:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

DẠNG 2. Hình vuông có sử dụng yếu tố góc - THẦY DUY THÀNH bí KÍPCHINH PHỤC các bài TOÁN HÌNH VUÔNG CHUYÊN đề OXY
2. Hình vuông có sử dụng yếu tố góc (Trang 6)
DẠNG 3. Hình vuông sử dụng tính đối xứng - THẦY DUY THÀNH bí KÍPCHINH PHỤC các bài TOÁN HÌNH VUÔNG CHUYÊN đề OXY
3. Hình vuông sử dụng tính đối xứng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm