1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 tiep tuyen cua do thi ham so p5 BG

5 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN DẠNG 3.. TIẾP TUYẾN ĐI QUA MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC Cho hàm số y = fx có đồ thị là C.. Giải 1 được x rồi thay lại v

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 3 TIẾP TUYẾN ĐI QUA MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C) Điểm A(x A ; y A) không thuộc đồ thị

Viết viết các phương trình tiếp tuyến kẻ từ A đến đồ thị ta thực hiện như sau

+) Gọi d là đường thẳng đi qua A và có hệ số góc k →d y: =k x( −x A)+y A

+) Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị (C) khi hệ sau có nghiệm ( ) ( )

( )

( ), 2

= − +



=



+) Ta giải hệ phương trình trên bằng cách thế (2) lên (1) Giải (1) được x rồi thay lại vào (2) tìm k, từ đó ta

được phương trình dường d chính là tiếp tuyến cần tìm

Ví dụ 1: [ĐVH] Cho hàm số y= − −x3 x 6

Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiêp tuyến

a) tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x – y + 1 = 0

b) tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d’: 4x – y + 2 = 0

c) biết tiếp tuyến đi qua A(2; 0) đến đồ thị hàm số

Ví dụ 2: [ĐVH] Cho hàm số y= − +x3 9x

Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiêp tuyến

b) tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 3x + 23y + 2 = 0

c) biết tiếp tuyến đi qua A(3; 0) đến đồ thị hàm số

Ví dụ 3: [ĐVH] Cho hàm số y= − +x3 9x

Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiêp tuyến kẻ từ O(0; 0) đến đồ thị hàm số

Ví dụ 4: [ĐVH] CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số

1

= +

x y

x đi qua giao điểm I của 2 đường

tiệm cận

Ví dụ 5: [ĐVH] Cho hàm số 2 1 ( )

1

x

x

+

=

− Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

Lời giải:

Ta có: ( )

3 '

1

f x

x

=

a) Ta có : x0 =2⇒y0 =5⇒ f '( )x0 = f ' 2( )= −3

Do vậy phương trình tiếp tuyến là: y= −3(x− +2) 5 hay y= − +3x 11

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P5

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

b) Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm 0 ( )

0 0

; 1

x

x

0 0

3

1 1

x

x x

+

Vì tiếp tuyến đi qua A(4; 1− ) nên ta có:

0 0

3

1 1

x x x x

+

0

2

2

x

x

=

= −

+) Với x0 =2 ta có phương trình tiếp tuyến là: y= −3(x− +2) 5 hay y= − +3x 11

+) Với x0 = −2 ta có phương trình tiếp tuyến là: 1( )

2 1 3

y= − x+ + hay 1 1

y= − x+

Ví dụ 6: [ĐVH] Cho hàm số: 3 ( )

y= −x x+ C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

b) Biết tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ O

Lời giải:

Ta có: 2

' 3 2

y = x

a) Ta có: x0 =0⇒y0 =2 và y x'( )0 = y' 0( )= −2

Do vậy phương trình tiếp tuyến là: y= −2(x− +0) 2 hay y= − +2x 2

0; 0 2 0 2

là: ( 2 ) ( ) 3

y= xxx + −x x +

Vì tiếp tuyến đi qua O( )0; 0 nên ta có: ( 2 ) ( ) 3

0= 3x −2 0−x + −x 2x +2 3

2x 2 0 x 1

⇔ − + = ⇔ =

Với x0 =1 ta có phương trình tiếp tuyến là: y=x

Ví dụ 7: [ĐVH] Cho hàm số: 4 2 ( )

3

y=xx C Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đi qua

a) Gốc toạ độ O( )0; 0

Lời giải:

Gọi ( 4 2)

0; 0 3 0

M x xx là toạ độ tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là: ( 3 ) ( ) 4 2

y= xx xx + −x x

0= 4x −6x 0−x + −x 3x

0

0

1

x

x

=

= ±

+) Với x0 =0 phương trình tiếp tuyến là: y=0

+) Với x0 =1 phương trình tiếp tuyến là: y= −2(x− −1) 2 hay y= −2x

+) Với x0 = −1phương trình tiếp tuyến là: y=2(x+ −1) 2 hay y=2x

36 4x 6x 0 x x 3x

− = − − + −

3x 3x 36 x x 12 0

⇔ − + = − ⇔ − − = Đặt 2 ( )

t=x t≥ ta có:

( )

12 0

3

t

=

− − = ⇔

= −

Khi đó x02 = ⇔4 x0 = ±2

• Với x0 =2 phương trình tiếp tuyến là: y=20(x− +2) 4 hay y=20x−36

• Với x0 = −2phương trình tiếp tuyến là: y= −20(x+ +2) 4 hay y= −20x−36

Trang 3

Ví dụ 8: [ĐVH] Cho hàm số 3 2 ( )

y= −x mx + m+ x+ , có đồ thị ( )C m Tìm m đề tiếp tuyến của ( )C m

tại điểm có hoành độ x= −1 đi qua điểm M(−2;3)

Lời giải:

Ta có: y'=3x2−4mx+ +m 2

Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm A(− − −1; 1 2m−(m+ +2) 1) hay A(− −1; 3m−2) là:

y= xmx + +m xxm− ⇔ = − +y ( 3 4m m+ +2)(x+ −1) 3m−2

Vì tiếp tuyến đi qua điểm M(−2;3) nên ta có: ( ) 1

2

= − − + − ⇔ = −

Với 1

2

m= − phương trình tiếp tuyến là: 7 4

2

y= − x

Vây 1

2

m= −

Ví dụ 9: [ĐVH] Cho hàm số 3 , ( )

2 1

x

x

= + Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuyến

Lời giải:

Ta có: ( ) ( )2

7 '

2 1

f x

x

=

+

Xét phương trình hoành độ giao điểm ta có:

1 3

2

2 3

2 1

x x

x

x

− 

− + = ⇔

+  + − + = −

2

x x

x

=

=

+) Với x0 =0⇒ y0 =3⇒ f ' 0( )= −7 Phương trình tiếp tuyến là: y= −7(x− +0) 3 hay y= − +7x 3

+) Với 0 5 0 1 ' 5 4

= ⇒ = ⇒  = −

  Phương trình tiếp tuyến là:

=  − +

7 14

x

y=− +

b) Ta có: AB= −(1; 7)⇒nAB=( )7;1

Phương trình đường thẳng AB là: 7 x+ − =y 1 0 hay y= − +7x 1

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng AB nên ta có: k tt = −7

0

7

x

= − ⇔ = − ⇔ + = ⇔  ⇔

+ = − = −

+) Với x0 =0;y0 =3;f '( )x0 = −7 Phương trình tiếp tuyến là: y= − +7x 3

+) Với x0 = −1⇒ y0 = −4; f '( )− = −1 7 Phương trình tiếp tuyến là: y= −7(x+ −1) 4 hay y= − −7x 11

Ví dụ 10: [ĐVH] Cho hàm số 2 1, ( )

1

x

x

+

=

− Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuyến

Trang 4

c) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ' :d x−12y+ =3 0

Lời giải:

Ta có ( )

3 '

1

f x

x

=

1

2 1 0

2 1

1 1 1

2

x

x

x x

x

+ = = −

+ = + ⇔ ⇔

+) Với 0 1 0 0

2

= − ⇒ = − = −

  Phương trình tiếp tuyến là

= −  + 

 

+) Với x0 =2⇒ y0 =5; f ' 2( )= −3 Phương trình tiếp tuyến là y= −3(x− +2) 5 hay y= − +3x 11

0 0

0 3

2 1

x

x x

=

= = = − ⇔ − = ⇔ 

=

+) Với x0 =0⇒ y0 = −1 Phương trình tiếp tuyến là: y= − −3x 1

+) Với x0 =2⇒ y0 =5 Phương trình tiếp tuyến là: y= −3(x− +2) 5 hay y= − +3x 11

12 12

12

d

Do tiếp tuyến vuông góc với 'd nên ta có: k tt = −12

Xét phương trình

0 2

0 2

0

0

1

3 4

1

2

x x

=

− = − ⇔ − = ⇔ 

+) Với 0 1 0 4

2

x = ⇒ y = − Phương trình tiếp tuyến là: 12 1 4

2

= −  − −

  hay y= −12x+2 +) Với 0 3 0 8

2

x = ⇒ y = Phương trình tiếp tuyến là: 12 3 8

2

= −  − +

  hay y= −12x+26

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: [ĐVH] Viết PTTT, biết tiếp tuyến đi qua 2; 1

3

A đến đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1

Bài 2: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểmA(1; 2− ) đến đồ thị hàm số 2

2 1

+

=

x y x

Bài 3: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểmA(0; 1− ) đến đồ thị hàm số y=x3+x2− +x 2

Đ/s: y=4x−1

Bài 4: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểm A(1; 4) đến đồ thị hàm số y=2x3− + +x2 3x 1

Đ/s: y=3x+1

Bài 5: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểm A(3; 4) đến đồ thị hàm số y= − +x3 2x+5

Đ/s: x+ − =y 7 0

Bài 6: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểm 1; 4

2

A đến đồ thị hàm số y=x4+2x2−3

Đ/s: y=8x−8

Bài 7: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểmA(1; 6− ) đến đồ thị hàm số 1

2

+

= +

x y x

Đ/s: y= − −3x 3

Bài 8: [ĐVH] Viết PTTT kẻ từ điểm A(2; 2) đến đồ thị hàm số 2 3

2

=

x y x

Trang 5

Đ/s: y= − +x 4

Bài 9: [ĐVH] Viết PTTT, biết tiếp tuyến đi qua A(0; 4) đến đồ thị hàm số ( )2

2

= −

Ngày đăng: 26/06/2016, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w