TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐO CƠ KHÍ Họ tên sinh viên :..... Bán kính góc lượn Kích thước của dưỡng Giá trị Ra Rb Rc Rd - Dùng thước vuông
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
BÁO CÁO THỰC HÀNH
KỸ THUẬT ĐO CƠ KHÍ
Họ tên sinh viên : Lớp : Nhóm : Hướng dẫn :
Đà Nẵng, 2011
Trang 2BÀI 1: ĐO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT BẰNG CÁC LOẠI
THƯỚC CÓ DU XÍCH 1.1 ĐO KÍCH THƯỚC CHI TIẾT DẠNG HỘP
1.1.1 NHIỆM VỤ
Đo kích thước của chi tiết sau:
1.1.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐO
- Đo các kích thước dài
Kích thước
Đánh giá kết quả đo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực đại KT cực tiểu
đo
„a“
„b“
„c“
„d“
„e“
„f“
„g“
„h“
„i“
„o“
„p“
„n“
- Kiểm tra các bán kính Ra, Rb, Rc và Rd bằng dưỡng bán kính thích hợp
Bảng 1.1 – Kết quả đo kích thước dài
Trang 3Bán kính góc lượn Kích thước của
dưỡng Giá trị
Ra
Rb
Rc
Rd
- Dùng thước vuông vát kiểm tra các góc W1 và W2 (dùng phương pháp kiểm tra khe hở ánh sáng) Kiểm tra góc vuông Đạt Không đạt W1
W2
1.1.3 BẢN VẼ CHI TIẾT SỐ 1 1.1.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Bảng 1.2 – Kiểm tra bán kính
Bảng 1.3 – Kiểm tra góc vuông
Trang 4
1.2 ĐO KÍCH THƯỚC CỦA CHI TIẾT DẠNG TRỤC
1.2.1 NHIỆM VỤ
Đo các kích thước của chi tiết sau:
1.2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐO
- Đo kích thước dài
Kích thước
Đánh giá kết quả đo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực đại KT cực tiểu
„a“
„b“
„c“
„d“
„e“
„f“
Trang 5„G“
P1“
„P2“
„P3“
„D1“
„D2“
„E“
- Kiểm tra các bán kính Ra bằng dưỡng bán kính thích hợp, và ghi vào bản báo cáo
Bán kính góc lượn Kích thước của
dưỡng
Giá trị
Ra
1.2.3 BẢN VẼ CHI TIẾT SỐ 2 1.2.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Bảng 1.4 – Kết quả đo
Bảng 1.5 – Kiểm tra bán kính
Trang 6Bảng 2.1 – Kết quả đo đường kính ngoài
Bảng 2.2 – Kết quả đo đường kính trong
BÀI 2: ĐO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT
BẰNG CÁC LOẠI PALME 2.1 NHIỆM VỤ
2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐO
- Kết quả đo đường kính bằng Palme đo ngoài
Kích
thước
Đánh giá kết quả đo
KT danh
„D1“
„D6“
„D5“
- Dùng palme đo trong và compa nhíp đo trong để đo đường kính trong
Kích
thước
Kết quả đo
KT danh
„D3“
„D2“
„D4“
- Dùng palme đo sâu để đo kích thước dài
Kích
thước
Đánh giá kết quả đo
KT danh
„a“
Trang 7„b“
„c“
„d“
„g“
2.3 KÍCH THƯỚC CHI TIẾT SỐ 3
2.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Bảng 2.3 – Kết quả đo kích thước dài
Trang 8BÀI 3: ĐO GÓC 3.1 NHIỆM VỤ
- Đo các góc W1, W2, W3, W4, W5 của 2 chi tiết sau
3.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐO
Kích thước
Đánh giá kết quả đo
KT danh nghĩa KT trung bình KT cực đại KT cực tiểu
„W1“
„W2“
„W3“
„W4“
„W5“
3.3 BẢN VẼ CHI TIẾT SỐ 4 VÀ SỐ 5
3.4 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Bảng 3.1 – Kết quả đo kích thước góc
Trang 9100 % đến 92 % = 1
dưới 92 % đến 80 % = 2 dưới 80 % đến 65 % = 3 dưới 65 % đến 50 % = 4 dưới 50 % = 5
GHI CHÚ: - Các giá trị để đánh giá kết quả đo được tính như sau: - Kích thước danh nghĩa là kích thước ghi trên bản vẽ chi tiết ở cuối mỗi bài tập - Kích thước trung bình là giá trị trung bình từ các lần đo được - Kích thước cực đại và kích thước cực tiểu là giá trị đo lớn nhất và nhỏ nhất mà ta đo được trong các lần đo 1 kích thước nào đó - Ở phần cuối mỗi bài : „Nhận xét và kết luận“, sinh viên có thể nhận xét các phương pháp có thể sử dụng để đo các kích thước yêu cầu, và kết luận về độ chính xác của mỗi phương pháp đo
Giá trị % = số lần đạt được /số lần đo x 100
Trang 10BÀI 4: KIỂM TRA CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT
1 KIỂM TRA SAI LỆCH HÌNH DẠNG
1.1 NHIỆM VỤ
- Đo sai lệch độ tròn và sai lệch profin dọc trục của chi tiết dạng trụ
Kích
thước đo
Tiết diện I-I Tiết diện II-II
φ
EFK
EFP
1.2 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
1
1
2
2
3
3
φ4
Bảng 1- Kết quả đo độ không tròn
Trang 11φ174,64
±0,02
+0.05 +0.1
2,5 0,65
+0.5
φ148 φ164 φ168
2 70
20 14
2 KIỂM TRA SAI LỆCH VỊ TRÍ
2.1 NHIỆM VỤ
- Đo độ không song song giữa mặt đầu và đường tâm lỗ ắc của chi tiết piston
2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐO