Động lực học công trình dành cho các bạn sinh viên đang theo học tại các trường đại hoc, cao đăng về kỹ thuật xây dựng như đại học kiến trúc, đại học xây dựng, đại học giao thông vận tải... Tài liệu trình bày đơn giản về các vấn đề liên quan đến động lực học công trình như tải trọng động tác dụng lên công trình....
Trang 1ĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNH
Nguyễn Quang Huy
Bộ môn Cơ học kết cấu Trường Đại học Xây Dựng
Hà nội, tháng 10 năm 2013
Trang 2¾ Tải trọng điều hòa
¾ Tải trọng tuần hoàn
¾ Tải trọng xung
¾ Tải trọng bất kỳ
4 Các phương pháp số
Trang 31 SDOF - Giới thiệu
• Hệ 1 bậc tự do là mô hình toán đơn giản nhất, cơ bản
nhất trong phân tích ĐLCT.
¾ Đơn giản nhất Î dễ dàng phân tích, tìm hiểu kỹ
¾ Cơ bản nhất : hầu hết các đặc trưng, đặc điểm của các hiện tượng
dao động (ĐLHCT) đều được phản ánh qua dao động của hệ 1 bậc
tự do
• Dao động của hệ nhiều bậc tự do (MDOF) luôn luôn mô
tả được thông qua dao động của một số hệ 1 bậc tự do theo nguyên lý cộng tác dụng.
• Trong thực hành, mô hình hệ 1 bậc tự do có thể đưa ra các dự đoán tương đối chính xác về dao động của công trình nếu các thông số của mô hình được chọn “đúng”
Trang 41 SDOF - Giới thiệu
• Bậc tự do (Degree of freedom – DOF):
Trong cơ học, bậc tự do là các chuyển vị thẳng hoặc chuyển vị
xoay độc lập cần thiết để các định vị trí của một vật thể hoặc một
hệ đang xét
Trang 51 SDOF - Giới thiệu
• Bậc tự do (Degree of freedom – DOF):
Hệ 05 DOF (tọa độ vật lý)
Hệ 01 DOF (tọa độ khái quát)
Trang 61 SDOF - Giới thiệu
• Bậc tự do (Degree of freedom – DOF):
9 Hệ 05 bậc tự do W = {w1 w2 w3 w4 w5 } T
9 Hệ 01 bậc tự do W ≈ {Ψ} w3 ; {Ψ} = { ψ1 ψ2 ψ3 ψ4 ψ5 } T
Hệ 05 DOF (tọa độ vật lý)
Hệ 01 DOF (tọa độ khái quát)
Hệ vô số DOF
(kết cấu thực)
Trang 71 SDOF - Giới thiệu
• Hệ 1 bậc tự do: khối lượng phân bố, tính chất đàn hồi, khả năng “ăn” (tiêu tán) năng lượng của toàn bộ công trình được tập trung tại 1 phần tử khối lượng
¾ Toàn bộ khối lượng M tập trung tại 1 điểm Vị trí của M được xác
định thông qua 1 chuyển vị u(t)
¾ Toàn bộ khả năng chống lại biến dạng (đàn hồi) được thể hiện
thông qua 1 lò xo (spring) không có khối lượng có hệ số đàn hồi k
¾ Toàn bộ khả năng “ăn” (tiêu tán) năng lượng được thể hiện qua 1
“bộ cản” (damper or dashpot) không khối lượng có hệ số cản c
Trang 81 SDOF - Giới thiệu
• Kết cấu tháp được mô hình đơn giản 1 bậc tự do
Trang 91 SDOF - Giới thiệu
• Giàn khoan trên biển được mô hình hệ 1 bậc tư do
Trang 101 SDOF - Giới thiệu
• Dầm cầu được mô hình hệ 1 bậc tư do
9 Hệ 1 bậc tự do ~ chỉ cho phép khối lượng m chuyển vị theo 1
phương.
9 Trong thực tế, công trình có thể chuyển vị thẳng theo các phương khác nhau hoặc chuyển xoay nhưng chỉ một vài bậc tự do là có thể (hoặc là cần xét đến) do tác dụng của lực f(t) xác định (i.e các bậc
tự do khác được bỏ qua).
Trang 112 SDOF – Dao động tự do
• Dao động tự do:
9 Dao động do các kích thích ban đầu (uo , vo)
9 Không có ngoại lực tác dụng f(t) = 0
Trang 132 SDOF – Dao động tự do không lực cản
Trang 142 SDOF – Dao động tự do không lực cản
Trang 152 SDOF – Dao động tự do không lực cản
• Đồ thị u(t):
Trang 162 SDOF – Dao động tự do không lực cản
• Đồ thị u(t):
~ dao động điều hòa
Trang 172 SDOF – Dao động tự do không lực cản
• Đồ thị u(t): ~ dao động điều hòa
9 a-b-c-d-e: 1 chu kỳ dao động
~ chu kỳ dao động riêng T (s)
T =
u(t) = u(t+2π/ω) = u(t+T)
Tương tự với v(t) và a(t)
T
1
Trang 182 SDOF – Dao động tự do không lực cản
• Biểu diễn dạng vectơ:
ρ =
Trang 19¾ Nếu Î nghiệm thực, hệ không có dao động
¾ Nếu Î nghiệm phức, hệ có dao động
¾ Nếu Î nghiệm thực, hệ không có dao động
Trang 202 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• Hệ số cản tới hạn:
9 c thỏa mãn gọi là hệ số cản tới hạn c cr =
9 c “tới hạn” là giá trị hệ số cản nhỏ nhất để hệ không có dao động
• Hệ số tỉ lệ cản: tỉ số giữa hệ số cản c và hệ số cản tới hạn c cr :
9 ƺ > 1 Î trường hợp cản lớn, không có dao động
9 ƺ = 1 Î trường hợp cản tới hạnh, không có dao động
Trang 212 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• Biểu diễn định tính: u│t=0 = u(0); u̇│t=0 = 0
Trang 222 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• Trường hợp cản bé ƺ < 1 (c < ccr ):
9 Thay , nghiệm PT đặc trưng
9 Đặt tần số tự nhiên của hệ dao động có lực cản;
Trang 232 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• Mối quan hệ giữa ωD và ωn :
Trang 242 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• ƺ < 1, biểu diễn đồ thị:
• u(t) tiếp xúc đường cong và tại = ±1
• u(t) max tại v(t) = 0 hay là
Trang 252 SDOF – Dao động tự do có lực cản
• ƺ < 1, biểu diễn vectơ: