ĐỘng lực học công trình và dao động kỹ thuật Nhiệm vụ môn học Tính toán các máy móc, thiết bị, công trình chịu tải trọng động lực học ( tải trọng tất định và tải trọng ngẫu nhiên ) Tải trọng chu kỳ Tải trọng không chu kỳ
Trang 1Chương 3
HỆ NHIỀU BẬC TỰ DO3.1 Phương trình vi phân dao động của hệ
Các lực tác dụng trên một điểm của hệ
Pi(t) - tải trọng bên ngoài;
Trang 22 22
21
1 12
n
n n
k k
k
k k
k
k k
2 1
2 22
21
1 12
n n
n n
y
y y
k k
k
k k
k
k k
k
Trang 3n n
c c
c
c c
c
c c
2 22
21
1 12
n
n n
c c
c
c c
c
c c
2 22
21
1 12
11
Fc C Y ( 3.8 )
Ma trận hệ số cản
Trang 4F
F
2 1
n
n n
m m
m
m m
m
m m
m
2 1
2 22
21
1 12
11
. 2
[ Fq ] =
n
n n
m m
m
m m
m
m m
m
2 1
2 22
21
1 12
11
( 3.11 )
Phương trình chuyển động ( 3.2 )
Trang 5n n
2 22
21
1 12
n
n n
2 22
21
1 12
11
[ K ] = [ Δ ]-1 ; [ Δ ] = [ K ]-1
( 3.5 ) + ( 3.13 )
Trang 62
/
3 EI l Q
QA B
; 8 / 3
; 8 /
5 ql Q ql
QA B
BIỂU ĐỒ MOMEN UỐN
);1
()2/(Pl v v2
Pv / 2 3 v2 ;
;8/
2
ql
M A
l EI
( )
2 / ( Pl u2v u
ul
C P
Trang 7BIỂU ĐỒ MOMEN UỐN ( TIẾP )
; /
3 EI l2
M A
; /
3 EI l3Q
QA B
; /
3 EI l2
M A
; /
3 EI l3Q
QA B
; 2 / ) 3
1 ( v2m
2 / ) 1
(
3 m v2 l Q
ul
C m
t2Δt=t1-t2
Trang 8M A
;
2vPl u
2
ql M
M A B
2 /
ql Q
QA B
;/2
;/
4EI l M EI l
/
6 EI l2Q
Trang 96 EI l2M
M A B
/
12 EI l3Q
QA B
;
/ h
t EI
M
M A B
; 0
cao chieu
h
.
dai dan
so he
; ) 3 2
v
M A
; ) 3 2
u
M B
/
6 uvm l Q
Trang 10Thí dụ 3.1 Xác định ma trận độ cứng và ma trận lực đàn hồi
2 21
12
3 3
11
L
EI L
EI
k
;
12 2
4 4
EI L
EI
.
4 2
4
2
32
EI L
EI k
d
F F
y
2 1
Trang 122 1 11
EI
l EI
dx M
4 33
0
3
1 31
13
EI
l EI
dx M
3
0
2 3
l EI
dx M
5
; 3
23
322
EI
l EI
Trang 132 Ma trận khối lượng tập trung
Kết cấu được chia thành nhiều
đoạn,khối lượng của mỗi đoạn
được phân về các điểm mút
của mỗi đoạn theo phương
0 0 0 mi 0
0 0 0 0 mn[ m ] =
3 Ngoại lực: phân bố theo các nguyên tắc của tĩnh học
Trang 1512001800
k32=-1200
k12=-600
1
k23=-1200
k33=3000
k13=0
1
k11=600
k21=-600
k31=0Lần lượt cho các tầng khung chuyển vị đơn vị:
y1 = 1 hoặc y2 = 1 hay y3 =1
Trang 161 -1 0 -1 3 -2
0 -2 5
600 ( kN/m ) ;[ K ] =
0 -2 5 – 2B
600 ( kN/m )[ K ] – ω2[ M ] =
1 , 31
5 , 14 2124
966
210
2 3 2
2 1
Trang 172 )
(
) (
M K
E
Y E
i i
i i
1
.
.
1 1
2 2
1
2 2
1
i
ni ni
i
i i
i ni
i
ni
i i
i
y
y y
y y
Trang 18
0 0 0 0
.
1
3 2 ) ( ) ( 3 ) ( 2 ) ( 1 ) ( 3 ) ( 33 ) ( 32 ) ( 31 ) ( 2 ) ( 23 ) ( 22 ) ( 21 ) ( 1 ) ( 13 ) ( 12 ) ( 11 ni i i i nn i n i n i n i n i i i i n i i i i n i i i ф ф ф e e e e e e e e e e e e e e e e 0 0 1
0 )
( 00
)
(
01
)
( 10
)
(
11
i i
i
i i
E E
E e
)
( 00
)
(
i
i
0 0
)
( 10
)
(
( 3.20 )
( 3.21)
Trang 191 )
( 00
0i E i E i
0 0
)
( 00
i
ni
i i
i oi
y
y y
2 22
21
1 12
Trang 20-1 0
( 3.22 )
Trang 21, 0
1
1 )
E 0,585 -2
-2 1,780
81 , 0
E 2,475 -2
-2 4,300
68 , 6
1
1 )
Trang 25 0 ; ( 2 2 )
'
i j
Trang 26i i
M
Y
M z
Trang 27( 3.44 )
Trang 28Tính chất trực giao của các dạng dao động:
Trong một số trường hợp có thể coi
( 3.48 )( 3.47b )
Trang 293 Trình tự giải quyết bài toán
Biến đổi toạ độ chuẩn sẽ chuyển hệ n phương trình vi phân
thành n phương trình độc lập khi hệ có lực cản thoả mãn (3.46).a/ Lập phương trình chuyển động
Trang 30Trường hợp hệ chuyển động với chuyển vị ban đầu zi(0)
và vận tốc ban đầu cần thêm vào lời giải ( 3.49 )số hạngứng với dao động tự do:
t z
t
z
i i
i i
g/ Lời giải chuyển vị trong hệ toạ độ thực:
Trang 31(rad/s)
1,000 1,000 1,0000,644 -0,601 -2,5700,300 -0,676 2,470
4,0
5,
00
Điều kiện ban đầu:
Khối lượng quy đổi:
M
600
1 -1 0-1 3 -2
0 -2 5
(kN/cm)[K] =
Trang 320 455
, 2 0
0 0
802 ,
i
i i
M
Y
M M
0
802 ,
1
3 , 0
4 , 0
5 ,
0 6 , 0 966 ,
0 1 0
0
108 ,
0
592 ,
0 0
Trang 334 802
, 1
0 9
0 6 , 0 966 ,
0 1 0
30,3
33,
40
t t
t
t t
z
t z
t
z t
Z
3 2
1 3
2
1 3
2
1
cos 019
, 0
cos 108
, 0
cos 592
, 0 sin
033 ,
0
sin 106
, 0
sin 332
, 0
Trang 343B4 – 15B2 + 14 = 0 ;
; 7583 ,
3
; 2417 ,
,3
;2417
,
1
1
2 2 1
2 1
M
k M
6 2
k
k kB
k
Trang 36Phương trình chuyển động trong hệ toạ độ chuẩn
Phương trình chuyển động trong hệ toạ độ thực
y1 = 0,7947cosω1t – 0,7947cosω2t ;
y2 = 0,8792.0,7947cosω1t -0,3792.(-0,7947)cosω2t ;
y2 = 0,6987cosω1t +0,3013cosω2t
Trang 37Thí dụ 3.9 Xét hệ trong thí dụ 3.7 dao động cưỡng bức không
có lực cản dưới tác dụng của lực P2(t) = P0cospt
4319
,32417
,
M1=
2 2
5 4314
, 1 7584
Trang 38P01
1212 ,
4
8792 ,
k
P k
5
3792 ,
k
P k
Phương trình chuyển động của
hệ trong hệ toạ độ chuẩn:
pt k
P k
z
pt k
P k
z
d
d
cos 0705
, 0
; cos
2133 ,
0
0 2 2
0 1 1
hệ trong hệ toạ độ thực:
Trang 39Bài tập 3.1 Tìm các phần tử của ma trận độ cứng, xác địnhtần số dao động riêng và các dạng dao động của hệbiết M1=0,5T; M2=1,5T; k1=1000kN/m; k2=2000kN/m; k3=4000kN/m
, 49 4
, 86 6
M1 k2 M2
3
Trang 40Z01 = -Z02 = 0,7947 ; Phương trình chuyển động của hệ trong hệ toạ độ
chu ẩn: Z1(t)=0,7947cosω1t ; Z2(t)=-0,7947cosω2t
Trang 41Bài tập 3.3.Nghiên cứu dao động cưỡng bức của hệ cho trên hình: xác định các khối lượng quy đổi , độ
cứng quy đổi, lực quy đổi, phương trình chuyển động
trong hệ toạ độ chuẩn v à trong hệ toạ độ thực.
Trang 421 10,8792 -0,3792[Ф] =
=24610N
Trang 43569 ,
1 83
, 49
30 1
30 1
, 1
4120000
100
24610
pt
Z1(t)=10,64cos30t (cm)
Z2(t)=0,052cos30t (cm).
Trang 440 8792
, 0
1 1
2
1 2
t
z t
y
t y
Trang 45Y C t
Y M
Điều kiện cân bằng đlh:
Phương trình vi phân chuyển động
Tải trọng:
Trang 46P z
K z
C z
i i
i
M
P z
i i
i i
i
M
C M
K
(3.55) Phương trình chuyển động trong hệ toạ độ chuẩn:
Các đại lượng quy đổi:
Trang 47sin
M
t
e M
t z
d i
i
i
t
t i
Lời giải chuyển vị trong hệ toạ độ chuẩn:
Lời giải lực đàn hồi:
Trang 48t e
y M
M T
t
i
i i
(2.68) phổ chuyển vị ứng với dạng dao động chính thứ i
, 1 Svi i, i
i
i i
Trang 51CÂU HỎI ÔN TẬP
1.Thành lập hệ phương trình vi phân dao động của
hệ nhiều bậc tự do dưới dạng ma trận.
2.Dao động tự do của hệ nhiều bậc tự do: thành lập phương trình tần số.
4.Toạ độ chuẩn của hệ dao động nhiều bậc tự do.
5.Phương trình chuyển động dao động cưỡng bức của hệ nhiều bậc tự do dưới dạng toạ độ chuẩn.
6.Trình tự giải bài toán dao động cưỡng bức của
hệ nhiều bậc tự do.
3.Các dạng dao động của hệ nhiều bậc tự do.