DAO ĐỘNG KỸ THUẬTĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNHGS. TS. ĐẶNG THẾ HUY Nhiệm vụ môn họcTính toán các máy móc, thiết bị, công trình chịu tải trọngđộng lực học ( tải trọng tất định và tải trọng ngẫu nhiên )
Trang 1m P( t )
m P( t )c
k
Trang 22.Phương trình vi phân chuyển động của hệ
Lực đàn hồi: Fd = ky( t ); ( 2.2a )Lực quán tính: Fq = mÿ( t ); ( 2.2b )Lực cản nhớt: Fc = cỳ( t ); ( 2.2c )
Trang 3) ( 8
)
( 2
4
4 )
( t p a t a p t
2.2 Xác định các thành phần của sơ đồ tính
; 4
F d1 =k 1 .EE’=3k 1 y(t)/4;
F d2 =k 2 GG’=k 2 y(t)/3;
2
2
2 B B c y t
dt
d c
Trang 43
2 ).
( 3
2 4
.
4
1 3
1 4
3 -F W
2 1
2 1
2 d1
z t
P z
F a
z M
z F
z F
z F
z
q q
c c
) (
16 )
( 9
16 9
)
( 16
)
( 9
4 3
2 1
1 2
2 1
a
p t
z
k k
t z
c c
t z
m m
16
9 )
( 16
)
( 9
4 3
2 1
1 2
(
* )
(
* )
16 )
(
*
; 9 16
*
; 16
*
; 9
4 3
* m1 m2 c c1 c2 k k1 k2 P t p a t
Trang 52.3 Dao động tự do
0 )
( )
( )
( t c y t ky t
y
m
; 0 )
( )
k t
y t
1.Dao động tự do không có lực cản ( c = 0 )
( 2.4 )
( 2.5 )y(t) = Asinωt + Bcosωt; ỳ(t) = ω(Acosωt – Bsinωt) ( 2.6a )
y(t) = Csin(ωt + λ); ỳ(t) = ωCcos(ωt + λ); ( 2.6b )
A = ỳ(0)/ω ; B = y(0) ;
y ( 0 ) / 22 y ( 0 ) 2 ;
) 0 (
) 0
(
y
y tg
/ 1
; /
/ 1
2
A
B tg
B A
Trang 6có chiều cao h ( m ), mặt đáy hình chữ nhật có các cạnh là
a và b ( m ).Vật liệu làm móng có khối lượng riêng ( kg/m 3 )
m = abh;
Trang 72 Dao động tự do có lực cản
0 )
( )
( )
; 0 )
( )
( 2
)
m
k m
c t
y t
y t
y
);
cos sin
( )
) ( t e C1 1t 1
( 0 ) ;
) 0 ( )
0 (
) 0 ( )
0 (
) 0
( );
0 (
;
) 0 ( )
0 (
2 2
1
2 1
2 1 1
1 1
1 1
1 1
1
y
y
y B
A C
y y
y A
B tg
y B
y
y A
Trang 81 ln
; 2
2 2
2 1 1
t
u u
du
( 2.13 )
δ= ln(yn/yn+1) = αT1 = 2πξω/ω1 = 2πξ/( √1-ξ2 );
( 2.11b )δ≈2πξ
1
2 1
e y
y u
u
n
n n
Trang 9yn(t)=e-αtC1sin(ω1t+λ) ; yn+1(t)=e-α(t+T1)C1sin[ωω1[ω(t+T1)+λ] ;
)
1 1
1 1
) 1
1
T T
T t
t n
e T
t C
e
t C
e y
Trang 1021
22
1
e y
; 2
2 2
1
2
1
2 1 1
2
e y
y u
u k
y u
k
y u
n
n n
n
n n
u u
Trang 11/ 49
,
4 9920
10
0 49
, 4
159 ,
Trang 12Độ tắt loga: 2 2 3 , 14 0 , 0355 0 , 223
Tỷ số giữa hai biên độ dao động liên tiếp:
800 ,
0
223,
14 , 3 2
, 0 1
Tần số dao động tự do có kể lực cản (c≠0):
Trang 13Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữbởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng
động lực học của công trình người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để
công trình dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động, tần số và biên độ dao động sau 6 chu kỳ
y2(cm)
T (s)
Trang 14Thí dụ 2.2b Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữbởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng
động lực học của công trình người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy một lực P=1000 N tạo ra chyyển vị s = 0,5 cm Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn 0,4 cm và thời gian của một chu kỳ là 1,40 s Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động, tần số và biên độ dao động sau 6 chu kỳ
Trang 15, 0 1
0 14
, 3 2
223 ,
0 2
Trang 160 ( );
Trang 172.4 Dao động cưỡng bức do tải trọng điều hoà P(t) = P0sinpt
( 2.3 ) m y ( t ) c y ( t ) ky ( t ) P0 sin pt
sin
) ( )
( t ky t P0 pt y
)
()
()
P0 và p là biên độ và tần số của lực kích thích
1 Trường hợp không có lực cản ( c=0)
( 2.3a )
cos
sin )
pt G
P G
.
sin 1
1 cos
sin )
k
P t
B t
A t
0 (
; 0 )
sin sin 1
1 )
G=yt.Kđ
Trang 182 Trường hợp có lực cản ( c ≠ 0 )
; sin
) ( )
( )
y
sin
) ( )
( 2
)
m
P t
y t
y t
; ) ( )
( )
y ( ) t 1 sin 1 1 cos 1
sin cos
sin )
2
m
P pt
G p
G p
k
P G
Trang 19
;2
1
1/
21
1
2 2
2
2 0
2 2 2
2
2 0
k
P G
.2
1
2/
21
/
2
2 2
2
0 2
2 2
2
2 0
p k
P G
k P
t B
t A
e t
cos2
sin
12
1
1
cossin
)(
2 2
2 2 0
1 1
1 1
1
1
2 2
2 2
1
1
2 2
2
P y
Trang 20(2.27)
(2.26c)
Trang 22Thí dụ 2.4a Nghiên cứu dao động cưỡng bức ( trong giai đoạn chuyển động bình ổn ) của hệ có khối lượng m=12400kg, độ cứng lò xo k=107N/m, hệ số cản c=
114000Ns/m khi hệ chịu tác dung của lực P(t)=P0sinpit biết rằng P0=500kN; p1=16rad/s; p2=25rad/s.
0 4
, 28
25
; 563 ,
0 4
, 28
Trang 23Hệ số động lực học:
; 2
1
1
2 2
;41,
1563
,0.169,
0.2563
,01
1
2 2
; 69 ,
2 880
, 0 169 ,
0 2 880
, 0 1
1
2 2
0 69
, 2
10
500000
; 071 ,
0 41
, 1
10
500000
7 2
0 7
cp ar
28 , 4 16 15 ; 51 42 '.
12400
16
Trang 24Người ta có thể dùng một máy chất tải điều hoà đểxác định các đặc trưng động lực học như khối lượng m, độ
cứng k, hệ số cản c trên sơ đồ tính toán dao động của hệ mộtbậc tự do của một kết cấu thực ngoài hiện trường như sau
Cho máy hoạt động, đo biên độ và độ lệch pha khi lực kíchthích có biên độ P0 và có tần số lần lượt là pa= 16rad/s
và pb = 25rad/s Các kết quả thu được ghi trong bảng dưới đây
STT P0(kN) p(rad/s) G(cm) θ(đô)
Trang 25
Thí dụ 2.4b Người ta có thể dùng một máy chất tải điều hoà đểxác định các đặc trưng động lực học như khối lượng m, độ
cứng k, hệ số cản c trên sơ đồ tính toán dao động của hệ một
bậc tự do của một kết cấu thực ngoài hiện trường như sau
Cho máy hoạt động, đo biên độ và độ lệch pha khi lực kích
thích có biên độ P0 = 500 kN và có tần số lần lượt là pa= 16rad/s
và pb = 25rad/s Các kết quả thu được ghi trong bảng dưới đây
p(rad/s) G (m) θ (độ) sinθ cosθ
/ 2
1
1
0 2
2 2
P G
; 1
1 cos
; 1
Trang 261 2 2 0 cos ;
G
P m
p k
b
b b
a
a a
G
P m
p
k G
P m
p
4 , 12 12400
; /
100 /
./4
,
2812400
107
s
rad m
2
2
; 2
;
; 2
; 1
2
2 2
2 2
2
p
p m
tg c
p m
cp tg
m
c
p m
c tg
, 28
12400
966 ,
0
259 ,
m Ns
(2.26c)
Trang 27P m
G
P m
a
a b
a b
o
G
p G
p p
p
P
Trang 282.5 Dụng cụ đo gia tốc và đo chuyển vị
Dao động ký có giảm chấn
Phương trình vi phân chuyển động
của khối lượng m:
Biên độ dao động của m tỷ lệ thuận với gia tốc mặt sàn p ≤ ω
Tăng tần số riêng ω (tăng độ cứng lò xo) tăng phạm vi đo lường
Đồ thị Kd
1 Đo gia tốc
kmc
pt y
y s so sin
Chuyển động của mặt sàn: y s t
Trang 292 Đo chuyển vị.
Quy luật chuyển động của mặt sàn
; sin
)
sin
k
y mp t
5
, 0
Trang 30ξ=1/2
ξ=1/4
ξ=1/6ξ=0
Trang 312
2 2
2 0
2 max
max
2 1
2 1
1
2 1
2 2
2
2 0
Trang 32truyen so
Trang 332 Giảm chấn cho khối lượng m đặt trên sàn có quy luật
1
2
1
2 2
Trang 34
cos
2
cos
2
2 2
2 4
2 2
2 2
4 2
2 2
d so
so
d so
so d
so so
K y
K y
y
K y
y K
y y
1
1
2 2
1 1
1
2
2 2
Trang 352.7 Dao động do tải trọng chu kỳ
i p
i
T
i b
t T
i os
c a a
P T
a
p
T p
P T
b
p
T p
Trang 36i
i is
y
i
i ic
i T
iT p
a k
1
1
2 1
2
1 2 2 2 1/20
t ip b
a t
ip b
a
k k
a t
y
i i
i i
i i
i i
i
i i
Hệ một bậc tự do có lực cản trong giai đoạn chuyển động bình ổn
Hệ một bậc tự do không có lực cản trong giai đoạn chuyển
động bình ổn
Trang 37Thí dụ 2.5 Xét dao động của hệ do tải trọng chu kỳ chỉ bao
gồm phần dương của hàm số sin
Tp/2
t T
P
p
2sin
P(t)
y(t)
;
2 sin
t P
T
T
p p
0
0
i P
dt T
it T
t P
0
P dt
T
it T
t P
cos 15
2 2
cos 3
2 sin
cos 15
8 sin
Trang 382.5 Dao động do tải trọng xung gây ra
1 Dao động của hệ do xung S
m
S y
m
S t
Phương trình chuyển động của hệ:
Trường hợp các xung Si tác dụng tại các thời điểm ti:
n i
t
e m
n i
t
e m
( 2.40 )
( 2.41 )
( 2.42 )
Trang 392 Dao động của hệ do xung chữ nhật
- t1 > T/2 ( T – chu kỳ dao động tự do ) chuyển vị cực đại
xuất hiện trong pha 1 , hệ số Kd = 2
- t1 < T/2 chuyển vị cực đại xuất hiện trong pha 2
2 1
Trang 40P t
t
y y
Trang 413.Phương pháp số tính tích phân Duyhamen
t
P m
t t
y
0 0
; sin
1 cos
t
( 2.56 )( 2.55 )( 2.54 )
Trang 42
A
t
t m
d
Z m
Z Z
t
Công thức đơn giản (ζ=1)
Công thức theo quy tắc
hình thang (ζ=2)
0 2 1 2 2 2 1 ;
2
N N
A
Z Z
Z Z
A
Z Z
Z Z
Trang 43( 2.57 ) dưới dạng gia số
1 1
2 2
t t
P t
t P t
2cos
22
t
t m
Trang 44Bài tập 2.1 Xác định tần số dao độnh riêng của khối lượng m=
100 kg đặt trên hai lò xo song song (a) và nối tiếp (b), biết độcứng k1=k2= 1000N/cm
1
k
N y
N N
N k
N k
k
N y
k
N
./17,44
;/1
2000100
100000
11
11
2 1
2 1
k k
k
N k
k N
./50000
/
500500
11000
11000
1
1
m N cm
N
k
/ 1 4 , 22
; /
1
500 100
Trang 45Bài tập 2.2 Phân tích và vẽ đồ thị chuyển vị y(t) của hệ có các đặc điểm sau: m = 10 kg; y(0)=0; k=10 N/cm;
; 1 , 0
; / 100
) 0
y
/
10 10
100
10
s
rad m
, 9 1
, 0 1
0 95
, 9
1416 ,
3 2 2
0,945 0,0
1,10515 -3,3282
1,2630 0,0
1,4209 2,4270
t(s)
y(t)
Trang 46 0 0 sin ; cos
) 0 ( )
100
cm t
e t
e t
T t
y
t y
t t
n 1 2 3 4
t (s) 0,3157 0,6315 0,9472 1,2630
t (s) 0,15785 0,47365 0,7894 1,10515 y(t) (cm) 8,582 -6,2548 4,564 -3,3282
t s 0,3157
1,2630 0,9472
y(t) cm
Trang 47Bài tập số 2.3 Xét giai đoạn chuyển động bình ổn của hệ một bậc tự do chịu tác dụng của lực P(t) = P0sinpt Viết biểu thức của chuyển vị y(t) Tính giá trị của hệ số động lực học Kd khi
k
P t
1
1
2 2
y
;1
Trang 48ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do cho thấy chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo
là y1(cm), thời gian của một chu kỳ là T(s) Tìm khối lượng quy đổi m(kg) , tần số ω(rad/s), hệ số cản dao động c(Ns/m), và biên
độ dao động sau 6 chu kỳ y6(cm) của công trình
12
10001200
0,60,6
0,500,45
1,501,40
Trang 49Bài tập 2.3 Cho tải trọng chu kỳ T = 10s( xem đồ thị ) với cácgiá trị sau:
.
2 sin
2 cos )
(
1 1
t T
i b
t T
i a
a t
Trang 50p T
p
T
dt t
P T
a
10
2 cos
2
2 cos
2
0
t T
it P
T
tdt T
i t
P T
p p
cos 2
0,4 0,82 1,2 1,283.1
, 0
a
0,45sin 2 0,05 0,82sin 2 0,15 0,88432
,0
0
4cos6863,
0
2sin8843,
0
2cos1843,
0283,
1
p p
p
p o
T
t T
t
T
t T
t P
Trang 512.10.Dao động của hệ một bậc tự do chịu tải trọng động đất
1.Phương trình vi phân dao động của hệ do dao động ngang của nền
Trang 522
c M
Trang 54CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2
1.Viết và giải thích phương trình vi phân dao động
tự do và lời giải của phương trình này cho hệ 1 bậc
4.Viết và giải thích phương trình dao động của hệ
một bậc tự do chịu tác dụng của các xung Si tại các thời điểm ti tương ứng.
Trang 55Đề A
Viết và giải thích công thức xác định hệ số động lực học khi hệ có lực cản nhỏ dao động cưỡng bức
do lực kích thích P(t) = Posinpt.
Viết và giải thích phương trình dao động của hệ
một bậc tự do chịu tác dụng của các xung Si tại các thời điểm ti tương ứng.
Đề B
BÀI KIỂM TRA
Trang 56C.Viết và giải thích phương trình vi phân dao động
và lời giải của hệ một bậc tự dao động tự do với lực cản nhỏ.
D.Viết và giải thích phương trình vi phân dao động cưỡng bức của hệ một bậc tự do với lực cản nhỏ
do lực kích thích P(t) = P0sinpt gây ra.
Trang 57A.i.Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ
bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng
động lực học của công trình người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy một lực P (N) tạo ra chyyển vị = y0 (cm) Sau khi đột ngột
triệt tiêu lực P để công trình dao
động tự do chuyển vị cực đại trong
chu kỳ tiếp theo chỉ còn y1 (cm) và
thời gian của một chu kỳ là T(s)
Tìm khối lượng quy đổi m, độ cứng
quy đổi k, hệ số cản quy đổi c của hệ
m
y
P
Trang 58B.i Người ta có thể dùng một máy chất tải điều hoà để
xác định các đặc trưng động lực học như khối lượng m, độcứng k, hệ số cản c trên sơ đồ tính toán dao động của hệ mộtbậc tự do của một kết cấu thực ngoài hiện trường như sau Cho máy hoạt động, đo biên độ và độ lệch pha khi lực kíchthích có biên độ P0 (kN) và có tần số lần lượt là pa(rad/s)
và pb = (rad/s) Các kết quả thu được lần lượt là các biên độ
Ga , Gb và các độ lệch pha tương ứng θa và θb
Trang 59Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng động lực học của công trình
người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái ( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy
một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động và biên độ dao động sau 6 chu kỳ.
y2 (cm)
T (s)
2000 0,80 0,65 1,55
Môn thi Động lực học công trình - Đề thi số 1
( Thời gian làm bài 60 phút )
1
Trang 60Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng động lực học của công trình
người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái ( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy
một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động và biên độ dao động sau 6 chu kỳ.
y2 (cm)
T (s)
3000 0,85 0,65 1,60
Môn thi Động lực học công trình - Đề thi số 2
( Thời gian làm bài 60 phút )
2
Trang 61Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng động lực học của công trình
người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái ( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy
một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động và biên độ dao động sau 6 chu kỳ.
y2 (cm)
T (s)
1600 0,70 0,60 1,60
Môn thi Động lực học công trình - Đề thi số 3
( Thời gian làm bài 60 phút )
3
Trang 62Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng động lực học của công trình
người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái ( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy
một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động và biên độ dao động sau 6 chu kỳ.
y2 (cm)
T (s)
1400 0,70 0,55 1,60
Môn thi Động lực học công trình - Đề thi số 4
( Thời gian làm bài 60 phút )
4
Trang 63Một căn nhà một tầng được coi như một vật rắn giữ bởi các cột đàn hồi như hình vẽ Để đánh giá các đặc trưng động lực học của công trình
người ta đã làm các thử nghiệm dao động tự do bằng cách dùng kích thuỷ lực tạo cho phần mái ( vật rắn ) chuyển vị ngang Kết quả thử nghiệm cho thấy
một lực P tạo ra chyyển vị y1 Sau khi đột ngột triệt tiêu lực P để công trình
dao động tự do chuyển vị cực đại trong chu kỳ tiếp theo chỉ còn y2 và thời gian của một chu kỳ là T Tìm khối lượng quy đổi, độ cứng quy đổi, hệ số cản dao động và biên độ dao động sau 6 chu kỳ.
y2 (cm)
T (s)
2800 0,75 0,60 1,40
Môn thi Động lực học công trình - Đề thi số 5
( Thời gian làm bài 60 phút )
5