Nguyễn Thanh Bình Chấn thương sọ não kín... Cơ chế bệnh sinh... Cảm ơn các bạn đã lắng nghe.
Trang 1Ths.Bs Nguyễn Thanh Bình
Chấn thương sọ não kín
Trang 2Từ khóa
Ngoài màng cứng
Dưới màng cứng
Khoảng tỉnh
Phản xạ ánh sáng
CT Scan
MRI
Trang 3Mục tiêu
Nhận diện được một trường hợp chấn thương sọ não
Phân tích các nguyên nhân, các dạng thương tổn
Đánh giá được mức độ thương tổn
Biết cách tiếp cận 1 BN chấn thương đầu
Hướng điều trị, GDSK
Trang 4Đại cương
Xảy ra sau chấn thương
Máu tụ trong hộp sọ
Ngoài màng cứng
Dưới màng cứng
Cấp hoặc mãn
Phối hợp
Trang 5Phân loại
Tổn thương nguyên phát
xảy ra trong chấn thương: chấn động, nứt sọ, giập
Tổn thương thứ phát
xảy ra sau chấn thương: các loại máu tụ
ngoài màng cứng
dưới màng cứng
Trang 6
Cơ chế bệnh sinh
Trang 7Triệu chứng lâm sàng
Chấn động não
Nứt sọ
Giập não
Máu tụ ngoài màng cứng
Máu tụ dưới màng cứng
Tổn thương phối hợp
Trang 8Chấn động não
Là thể nhẹ nhất
Rối loạn tri giác tạm thời
Nôn mửa, nhức đầu -> TE
Hô hấp, TM ít ảnh hưởng
Sau 1-2 tuần sẽ khỏi
Không để lại di chứng
Trang 9Thang điểm Glasgow
Đánh giá tri giác
Tổng = 15
Thấp nhất = 3
Viết tắt: EVM
≤ 13 : có rối loạn tri giác
Trang 10Đáp ứng bằng mắt(Eye opening)= E
Mở mắt tự nhiên = 4
Gọi: mở = 3
Cấu: mở = 2
Không mở = 1
Trang 11Đáp ứng bằng lời (Best verbal response) = V
Nhanh, chính xác = 5
Chậm, không chính xác = 4
Trả lời lộn xộn = 3
Không thành tiếng (chỉ ú ớ, rên ) = 2
Nằm im không trả lời = 1
Trang 12Đáp ứng vận động (Motor response) = M
Làm theo lệnh = 6
Bấu đau: gạt tay đúng chỗ = 5
Bấu đau: gạt tay không đúng chỗ = 4
Gấp cứng hai tay = 3
Duỗi cứng tứ chi = 2
Nằm im không đáp ứng = 1
Trang 13Nứt so
Nguyên phát trong chấn thương
Đơn giản/phức tạp
Hoặc vỡ/lún
Gây chảy máu: tụ ngoài màng cứng
* thứ phát: TE
Trang 14Giập não
Là vùng não bầm giập, chảy máu
Nông hay sâu
Thân não hay phù não
Vị trí: ngay hay đối diện
RLTG, hồi phục dần
Kêu la, vật vã, giãi giụa
Hô hấp, tim mạch rõ hơn
Trang 15Giập não(tt)
Dấu thần kinh khu trú: ngay sau CT
Nhẹ và vừa: hồi phục dần
Nặng - > tử vong
Trang 16Máu tụ ngoài màng cứng
Nguồn: đm não giữa bị đứt
Máu tụ nằm giữa màng cứng – xương sọ
Khoảng tỉnh
Sau đó: nhức đầu, nôn, hôn mê
Cấp cứu thời gian vàng 2h
Trang 17Máu tụ dưới màng cứng
Nguồn: tĩnh mạch vỏ não và xoang TM
Vị trí: nằm trong màng cứng – mô não
Cấp/bán cấp/mãn tính
Trang 18Cấp tính
< 3 ngày
Khi phẫu thuật máu màu đỏ chảy ra
Mê nhanh, sâu sau chấn thương
Liệt nữa người
Giãn đồng tử
Rối loạn nhịp thở
Co cứng mất vỏ
Duỗi mất não
Trang 19Bán cấp
Trước 3 tuần
Máu màu đen
Sau CT 2 – 3 tuần: nhức đầu, buồn nôn
Chậm chạp, hay quân
Mắt: phù gai thị
Yếu liệt nửa người nhẹ
=> Sau mổ: hồi phục tốt
Trang 20
Mãn tính
Sau 3 tuần
Máu màu vàng
Dịch vàng trong
Trang 21Tổn thương phối hợp
Nặng
Ngoài MC
Dưới MC
Trong não
VT sọ não hở
Cơ quan khác
Trang 22Cận lâm sàng
CT Scan
X.Q ?
MRI ?
Trang 23Ngoài màng cứng – thấu kính lồi
Trang 24Thấu kính lồi – thấu kính lõm
Trang 25Chẩn đoán
Theo dõi khám nhiều lần, so sánh
Dấu hiệu tri giác
Khoảng tỉnh
Thay đổi về TK thực vật
Thay đổi về TK khu trú
Đồng tử: giãn? Phản xạ as (+) ?
CLS: X.Q, CT, MRI
Trang 26ĐIỀU TRI
Nội khoa: chấn động não, giập não
Phẫu thuật:
Trang 27 Tuyên truyền và giáo dục cộng đồng
Đưa vào chương trình giảng dạy cấp cơ sở
Có biện pháp xử lý nghiêm
Thực hiện tốt luật an toàn lao động
Đội mũ bảo hiểm trong giao thông
Trang 28Cảm ơn các bạn đã lắng nghe