Trong một gia đình, bố mẹ đều bình thường sinh con trai đầu mang bệnh, xác suất sinh đứa con thứ hai bị bệnh là : Câu 18: Sự giống nhau giữa hoán vị gen, tương tác gen không alen với qu
Trang 1BÍ QUYẾT ĐIỂM CAO MÔN SINH
1 Cần đọc kỹ để xác định đúng câu hỏi: gạch chân các từ “đúng”,
“sai”, “không”… Có rất nhiều “bẫy” trong phần này Nếu đọc không kỹ chắc chắn sẽ dễ “sập bẫy”
Nếu yêu cầu tìm phương án “đúng” và nếu chưa xác định được chắc chắn câu hỏi, thí sinh (TS) nên dùng “phép loại trừ các câu sai” để chọn đáp án (ĐA) chính xác và ngược lại, phải loại trừ các câu “đúng” để tìm một câu “sai” phù hợp với đề
2 Khi nhận đề thi, học sinh làm bài thi theo 3 vòng.
Vòng 1: câu hỏi dễ trước Khi đọc xong đề phát hiện ngay ra đáp án đúng
thì phải tô ngay vào phiếu trả lời trắc nghiệm Câu nào học sinh không làm được thì cần đánh dấu ở ngay trên đề để tiện cho việc theo dõi
Vòng 2: học sinh chọn làm các câu hỏi mức trung bình Ở dạng câu hỏi
này đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ kỹ hơn Tuy nhiên, nếu không chu ý thời gian thì học sinh rất dễ bị rơi vào trạng thái hết giờ mà chưa làm xong vòng này Vì vậy, học sinh cần đặc biệt chu ý thời gian khi làm vòng này để đạt hiệu quả cao
Vòng 3: các em chọn làm câu hỏi khó Đây là dạng câu hỏi cần học sinh
phải suy nghĩ nhiều hoặc phải có phương pháp giải đặc biệt với tìm ra đáp án Gặp dạng này đôi khi học sinh nghĩ thật kỹ thì ra, nhưng đôi khi càng nghĩ càng thấy bế tắc Do đó, nếu thật sự bế tắc học sinh có thể dùng phương án loại trừ dần những phương án bản thân mình cho là sai
– Đọc lướt qua một lần tất cả các câu hỏi Câu dễ, dạng câu quen thuộc hoặc câu nắm vững kiến thức chọn làm trước Câu khó, chưa vững kiến thức hoặc dạng câu chưa gặp bao giờ thì làm sau
– Chú ý đến những câu có thông tin mang tính chủ đề, chủ điểm mà bạn được học Lúc này nên vận dụng khả năng nhận xét thì sẽ có lợi thế hơn, vì những câu hỏi này thường đơn giản, và mang tính đo lường trí nhớ
– Không nên dành quá nhiều thời gian cho một câu nào đó, nếu câu chưa giải quyết được ngay thì chuyển sang câu khác, lần lượt làm đến hết, sau đó mới
Trang 2quay lại nếu còn thời gian Đừng để tình trạng vướng vào câu khó mình không biết mà bỏ qua cơ hội giành điểm ở những câu khác có thể trả lời được tốt ở phía sau (vì các câu trong trắc nghiệm điểm như nhau, không kể dễ hay khó).
– Nếu câu nào còn đang phân vân đáp án đúng thì ta loại bỏ các phương
án sai trước, sau đó cân nhắc các phương án còn lại, như vậy việc lựa chọn sẽ nhanh hơn và xác suất trả lời đúng sẽ cao hơn
– Tuyệt đối không bỏ một câu nào, kể cả câu không thể trả lời được cũng nên chọn một trong các phương án đã cho Nếu may mắn thí sinh có thể trả lời đúng, còn nếu sai cũng không sao vì không bị trừ điểm
– Phần bài tập: Chủ yếu là Sinh học phân tử, Sinh học tế bào, Quy luật di truyền, Di truyền quần thể và bài tập Tích hợp, toán xác suất kết hợp với toán phả hệ và các loại toán khác (
– Với những câu vận dụng tính toán, giải bài tập: thường các thông tin trong đề ra rất dài phải đọc nhanh để chọn lọc ra những dữ kiện cần tính nhanh
và chính xác (bấm máy tính vài lần để tránh trục trặc kỹ thuật).Mẹo làm bài thi trắc nghiệm môn sinh đó là nháp bài nhanh và không cần qua các bước như bài
tự luận Chú ý học thuộc một số công thức cơ bản để giải nhanh và chính xác (Ví dụ như công thức toán phân tử, tế bào, di truyền, di truyền quần thể, công thức tính số kiểu gen, số phép lai) nếu không làm được thì dựa vào đáp án đã cho coi như đã có kết quả thay bằng các dữ kiện để thử ra đáp án đúng
Đ1 Câu 1: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách
tương đối giữa các gen là: AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD =
20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Câu 2: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN diễn ra ở
Trang 3A kì giữa B kì đầu C kì trung gian D kì sau và
kì cuối
Câu 3: Cho các phát biểu sau :
(1) Hoán vị gen xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
(2) Hoán vị gen xảy ra như nhau ở hai giới đực, cái
(3) Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
(4) Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
(5) Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu đúng ?
Câu 4: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá
trình hình thành loài là đúng nhất?
A Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.
B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung
gian chuyển tiếp
C Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản.
D Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành
phần kiểu gen của các quần thể cách li
Câu 5: Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế
A một gen chi phối nhiều tính trạng.
B nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng.
C nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.
D một gen bị đột biến thành nhiều alen.
Câu 6: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối
thiểu thì
A Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
B Khả năng sinh sản tăng do cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
C Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
D Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không thể bị diệt vong.
Trang 4Câu 7: Hai gen I và II đều dài 3060 A0 Gen I có 35% Ađênin và bằng 7/4
số Guanin của gen II Cả hai gen đều nhân đôi một số lần đòi hỏi môi trường cung cấp tất cả 3330 nulêôtit tự do loại Xitôzin Số lần nhân đôi tương ứng của gen I và gen II là:
Câu 8: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên
mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là 5’ AGGTAAXGA 3’?
A 5’ TXXATTGXT 3’ B 5’ UXXAUGGXU 3’.
C 3’ TXXATGGXT 5’ D 5’ AGGUAAXGA 3’.
Câu 9: Cho biết: A quy định hạt tròn, alen lặn a quy định hạt dài; B quy
định hạt chín sớm, alen lặn b quy định hạt chín muộn Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết Tiến hành cho các cây hạt tròn, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn-chín muộn Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai là:
Câu 10: Khi đề cập đến plasmit, nội dung nào sau đây không đúng ?
I Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn
II Dùng làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen
III Chứa từ 8000- 200000 nuclêôtit
IV Nhân đôi độc lập với NST
V Có dạng mạch thẳng gồm hai mạch xếp song song nhau
Câu 11: Phương pháp nghiên cứu di truyền nào được dùng phổ biến để
chẩn đoán các bệnh di truyền ở người?
A Phương pháp di truyền phân tử B Phương pháp di truyền tế bào.
C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp phả hệ.
Trang 5Câu 12: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen
b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ; quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là:
Ad
abAB
Câu 13: Cho các enzim sau:
(1) enzim tháo xoắn
(2) enzim ARN pôlimeraza
(3) enzim lipaza
(4) enzim ADN pôlimeraza
(5) enzim nối ligaza
C Những con ong lấy mật ở một vườn hoa.
D Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
Câu 15: Xét 4 nòi I, II, III, IV của một loài có nguồn gốc địa lí khác nhau
chứa trật tự gen trên một NST như sau :
Nòi I : MNSROPQT
Nòi II : MNOPQRST
Trang 6Nòi III : MORSNPQT
Nòi IV : MNQPORST
Cho rằng nòi gốc là nòi II, loại đột biến nào đã phát sinh ra ba nòi còn lại ?
A Lặp đoạn B Mất đoạn C Đảo đoạn D Chuyển
đoạn
Câu 16: Bản đồ di truyền có ý nghĩa gì trong công tác giống ?
A Xác định vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế.
B Xác định vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế.
C Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống.
D Xác định vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ.
Câu 17: Ở người, bệnh mù màu đỏ- xanh lục do một gen lặn nằm trên
NST X quy định
Trong một gia đình, bố mẹ đều bình thường sinh con trai đầu mang bệnh, xác suất sinh đứa con thứ hai bị bệnh là :
Câu 18: Sự giống nhau giữa hoán vị gen, tương tác gen không alen với
quy luật phân li độc lập là
A Một gen quy định nhiều tính trạng.
B Các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
C Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau.
D Đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 19: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào sinh
dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?
A tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
B tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì
Trang 7Câu 20: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen
quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 21: Theo Kimura, các đột biến trung tính thuộc loại:
A Đột biến đa bội thể B Đột biến cấu trúc NST
C Đột biến dị bội thể D Đột biến gen
Câu 22: Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì
A Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do.
B Số biến dị tổ hợp rất lớn.
C Một gen thường có nhiều alen.
D Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể là rất lớn.
Câu 23: Trong một gia đình, ông nội có nhóm máu O, bà nội có nhóm máu
A, ông ngoại có nhóm máu B, bà ngoại có nhóm máu A Bố có nhóm máu nào
để có thể sinh một đứa con có nhóm máu A, một có nhóm máu B?
A Nhóm máu O B Nhóm máu B C Nhóm máu AB D Nhóm
máu A
Câu 24: Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ bao gồm
A gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc.
B vùng điều hòa, các gen cáu trúc.
C vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc: gen Z- gen Y- gen A.
D vùng vận hành, các gen cấu trúc.
Câu 25: Một khu vườn thí nghiệm trồng 50 cây ớt chuông có 25 cây có
kiểu gen dị hợp, số còn lại là đồng hợp trội Cho các cây tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp thì đến thế hệ F4 tỉ lệ kiểu gen là bao nhiêu ?
A 25% AA : 50% Aa : 25% aa.
B 49,21875% AA : 1,5625% Aa : 49,21875% aa.
C 98,4375% AA : 1,5625% Aa : 0% aa.
D 73,4375% AA : 3,125% Aa : 23,4375% aa.
Trang 8Câu 26: Một đoạn ADN chứa gen cấu trúc có trình tự các nuclôtit được
bắt đầu như sau :
Câu 27: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do
A Đột biến bạch tạng do gen trong ti thể.
B Đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.
C Đột biến bạch tạng do gen trong nhân.
D Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp.
Câu 28: Khi khảo sát hệ nhóm máu A, B, O của một quần thể người đang
ở trạng thái cân bằng có 14500 người, số cá thể có nhóm máu A (kiểu gen IAIA,
IAIO), nhóm máu B (kiểu gen IBIB, IBIO), nhóm máu AB (kiểu gen IAIB) và nhóm máu O(kiểu gen IOIO) lần lượt là 3480, 5075, 5800 và 145 Số lượng người có nhóm máu A đồng hợp trong quần thể là
Câu 29: Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung :
1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
2 Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3
3 Tiến hành thí nghiệm chứng minh
Trang 9Câu 31: Để tạo ra một giống thuần chủng có kiểu gen AabbDD từ hai
giống cây ban đầu có kiểu gen AABBdd và aabbDD người ta có thể tiến hành
A Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các
cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồi cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AabbDD
B Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; rồi cho cây có kiểu hình(A-bbD-)
tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AabbDD
C Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các
cây F2 có kiểu hình (A-bbD-) rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây
có kiểu gen AabbDD
D Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 lai trở lại với cây có kiểu gen
AABBdd tạo F2, các cây có kiểu hình (A-bbD-) thu được ở F2 chính là giống cây có kiểu gen AabbDD
Câu 32: Ở thỏ, chiều dài tai do hai cặp gen không alen tương tác với nhau
quy định và cứ mỗi gen trội làm tai dài thêm 7,5 cm, con thỏ có tai ngắn nhất là 10cm Phép lai nào sau đây không cho thỏ con có chiều dài tai là 25 cm ?
A AAbb x aaBB B aaBB x aabb C AABB x aabb D aaBB x
aaBB
Câu 33: Ở người, thiếu răng hàm là do gen trội nằm trên NST thường quy
định Trong một gia đình, nếu hai bố mẹ có kiểu gen dị hợp sinh 5 đứa trẻ thì xác suất để cả 5 đứa trẻ đều không mắc bệnh là:
Câu 34: Để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác, các nhà khoa học không dùng tiêu chuẩn nào?
I Tiêu chuẩn hình thái
II Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái
III Tiêu chuẩn sinh lí- hóa sinh
IV Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Câu 35: Mức xoắn 2 của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính
Trang 10A 300 nm B 30 nm C 700 nm D 11 nm Câu 36: Nội dung nào sau đây không đúng theo quan niệm của Đacuyn:
I Mọi vật nuôi và cây trồng đều có nguồn gốc từ thiên nhiên hoang dại
II Tính thích nghi và đa dạng của vật nuôi, cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo
III Chọn lọc nhân tạo là động lực thúc đẩy toàn bộ sinh giới tiến hóa
IV Chọn lọc nhân tạo xuất hiện từ khi có sự sống
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quần xã:
A Trong quần xã sinh vật có các quần thể sinh vật khác loài.
B Quần xã có cấu trúc tương đối ổn định theo thời gian.
C Sự hiện diện của các loài trong quần xã là kết quả của sự thích nghi giữa
sinh vật
và ngoại cảnh
D Quần xã sinh vật được hình thành nhanh chóng nhờ sự biến đổi tức thời
của các quần thể
Câu 38: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy)?
A Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của
nhụy
B Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo
thứ tự tương tự nhau
C Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển
của biểu bì thân
D Gai xương rồng, tua cuốn đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
Câu 39: Trong thiên nhiên hiện nay, chất hữu cơ chỉ được tổng hợp trong
các cơ thể sống theo phương thức:
A Hóa học và sinh học B Tiền sinh học
Trang 11Câu 40: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, động vật có
vú đầu tiên xuất hiện ở kỉ nào dưới đây?
A Kỉ Triat (Tam điệp) B Kỉ Jura
C Kỉ Krêta (phấn trắng) D Kỉ Cacbon (than đá)
Câu 41: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định quả vàng Khi cho giao phối giữa các cây cà chua tứ bội với nhau thấy xuất hiện 405 cây, trong đó có 102 cây quả vàng Kiểu gen của bố mẹ trong trường hợp này là :
A Aaaa x Aaaa B AAaa x AAAa C AAaa x AAaa D AAaa x
Aaaa
Câu 42: Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc
động vật của loài người là:
A Chữ viết và tư duy trừu tượng.
B Các cơ quan thoái hóa.
C Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có
xương sống
D Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có
xương sống
Câu 43: Tần số tương đối alen A của quần thể I là 0,6 còn ở quần thể II
tần số alen a=0,3 Lúc đạt trạng thái cân bằng, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp cao hơn và cao hơn bao nhiêu ?
A Quần thể I và hơn 6 % B Quần thể II và hơn 8 %.
C Quần thể II và hơn 6 % D Quần thể I và hơn 8 %
Câu 44: Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có
nghĩa:
A Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể.
B Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn
sống
C Tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.
Trang 12D Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn
sống
Câu 45: Đặc điểm hình thái nào sau đây không đặc trưng cho những loài
chịu khô hạn?
A Lá hẹp hoặc biến thành gai.
B Trữ nước trong lá, trong thân hay trong củ, rễ.
C Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng.
D Rễ rất phát triển để tìm nước.
Câu 46: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường
gặp khi
A Điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, không có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B Điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay
gắt giữa các cá thể trong quần thể
D Điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, không có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 47: Loài rươi ở ven biển Bắc Bộ hàng năm chỉ sinh sản 2 đợt với lịch
dân dã ghi sự xuất hiện “mùa vớt rươi” như sau: “tháng 9 đôi mươi, tháng 10 mồng 5” (tháng âm lịch) Số lượng cá thể của quần thể rươi biến động theo chu
kì
Câu 48: Cho hai giống đậu Hà Lan thuần chủng lai với nhau , thu được F1
100% hoa mọc ở trục, màu đỏ ( đối lập với kiểu hình này là hoa mọc ở đỉnh, màu trắng) Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau , giả sử F2 thu được 1000 cá thể thì số cá thể có hoa mọc ở đỉnh và màu đỏ là bao nhiêu nếu có sự phân li độc lập của hai tính trạng đã cho ?
A 563 cá thể B 375 cá thể C 63 cá thể D 188 cá thể
Trang 13Câu 49: Xét một cặp alen Aa dài 0,51μm Alen A có 3450 liên kết hiđrô, alen a
có hiệu giữa nuclêôtit loại xitôzin với loại nuclêôtit khác chiếm 10% số nuclêôtit
của gen Do đột biến đã tạo ra kiểu gen tứ bội AAaa Số nuclêôtit mỗi loại trong
kiểu gen này là:
Câu 50: Cho các nhận định sau :
I Vi sinh vật sinh sản bằng cách phân đôi nên không thể tạo ra biến dị tổ hợp
II Biến dị di truyền ở vi sinh vật chủ yếu được tạo ra nhờ đột biến
III Vi sinh vật sống ở khắp nơi, phương thức sống đa dạng
IV Hệ gen của vi sinh vật là phân tử ADN mạch đơn hoặc mạch kép
V Vi sinh vật sinh sinh sản nhanh nên chọn lọc và nhân các thể đột biến dễ
dàng
Nhận định dùng làm căn cứ để giải thích tạo giống bằng phương pháp gây đột
biến chủ yếu thích hợp với đối tượng vi sinh vật là:
A I, II, III B III, IV, V C II, III, IV D I, II, V
-Đ2
Câu 1: Một quần thể thực vật tự thụ phấn với tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45
AA: 0,30Aa: 0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh
sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở đời F1 là
A 0,36 AA: 0,24Aa: 0,40aa B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
C 0,525 AA: 0,15Aa: 0,325aa D 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa.
Câu 2: Đoạn Okazaki là:
A đoạn ADN được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của
ADN trong quá trình tự nhân đôi
B đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình tự
nhân đôi
C đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình tự nhân đôi
Trang 14D đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN trong quá
trình tự nhân đôi
Câu 3: Một cá thể có dị hợp hai cặp gen khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có
tỉ lệ là 12,5% Phát biểu nào sau
và liên kết gen hoàn toàn
D Cá thể trên có kiểu gen
aB
Ab
và liên kết gen hoàn toàn
Câu 4: Tại sao cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?
A Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các
nhân tố tiến hóa tạo ra
B Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.
C Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến
hình thành loài mới
D Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản Câu 5: Khi lai hai cơ thể ruồi giấm dị hợp thân xám, cánh dài với nhau thu được
kiểu hình thân đen cánh cụt với
tỉ lệ 1% Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng thân xám; cánh dài trội hoàn toàn so với thân đen;
Trang 15A có số lượng nhiều, có vai trò quan trọng trong quần xã, ít gặp hoặc không
gặp ở quần xã khác
B có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tố với môi trường, có hình thái cơ thể
đặc trưng
C gồm các cá thể có kích thước lớn, hoạt động mạnh.
D gồm các cá thể sinh sản mạnh, không bị các loài khác chèn ép.
Câu 7: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa được quy định bởi một cặp alen trội lặn
không hoàn toàn, alen A quy định hoa màu đỏ, alen a quy định hoa màu trắng; tính trạng hình dạng quả được quy định bởi một cặp alen khác, alen B quy định quả tròn, b quy định quả dài( trội lặn hoàn toàn) Nếu các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do thì có tối đa bao nhiêu kiểu gen và bao nhiêu kiểu hình được tạo ra là:
A 4 kiểu hình và 9 kiểu gen B 4 kiểu hình và 6 kiểu gen.
C 6 kiểu hình và 6 kiểu gen D 6 kiểu hình và 9 kiểu gen.
Câu 8: Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 3060A0 Gen này nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con phiên mã 2 lần và trên mỗi mARN tạo ra có 5 ribôxôm cùng trượt một lần Số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là
Câu 9: Đặc điểm cơ bản của quần thể tự phối sau một thời gian dài là
A có sự đa dạng, phong phú các kiểu gen.
B tần số các kiểu gen dị hợp tăng lên, các kiểu gren dị hợp giảm đi.
C thành phần kiểu gen của quần thể chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
D có sự phân hóa thành các loại dòng thuần khác nhau.
Câu 10: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo trong công tác chọn
giống là
A làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể.
B tạo nguồn biến dị, làm nguyên liệu cho công tác chọn giống.
C làm tăng sức chống chịu của vật nuôi, cây trồng.
D thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi cây trồng sau khi đã được xử lí gây đột biến Câu 11: Theo quan điểm của Đac uyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
Trang 16A loài B tế bào C quần thể D cá thể Câu 12: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh
A sự mất ổn định của tần số các alen trong quần thể.
B sự ổn định của tần số tương đối các kiểu hình trong quần thể.
C sự cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
D trạng thái động của quần thể.
Câu 13: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây
diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với protein ức chế.
B Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành
phiên mã
Câu 14: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc
điểm sau:
A Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
B Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều.
C Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.
D Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn.
Câu 15: Ở đậu Hà Lan, tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh.Cho
giao phấn giữa cây hạt vàng thuần
chủng với cây hạt xanh được F1 toàn hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ các hạt thu được trên cây F2 là
A 5 vàng: 3 xanh B 1 vàng: 1 xanh C 7 vàng: 1 xanh D 3 vàng: 1
xanh
Câu 16: Ở một loài sinh vật xét 3 gen : gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3
alen và gen thứ ba có 4 alen Các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau
Số kiểu tổ hợp gen từ 3 gen trên là bao nhiêu?
Trang 17Câu 17: Lai phân tích cây F1 dị hợp 2 cặp gen thế hệ con lai thu được: 175 cây
cao - vàng : 175 cây thấp - trắng : 75 cây cao -trắng : 75 cây thấp - vàng Tần số hoán vị gen trong phép lai là
Câu 18: Cho phép lai P: ♀AaBbDd x ♂AabbDd, cho biết mỗi gen quy định một
tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn
toàn, các gen phân li độc lập Tỉ lệ con có kiểu hình giống mẹ là
Câu 19: Một gen thực hiện phiên mã 2 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp
số lượng nucleotit các loại là :
A = 400, U = 360, G = 240 , X = 480 Số lượng nucleotit từng loại của gen là
A A = T = 380, G = X = 360 B A = 200, T = 180, G = 120 , X
= 240
C A = 180, T = 200, G = 240 , X = 360 D A = T = 360, G = X = 380
Câu 20: Một quẩn thể ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ thể dị hợp là 60% Sau một số
thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ thể dị hợp còn là 3,75% Số thế hệ tự phối của quần thể tính đến thời điểm trên là
Câu 21: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào làm thay đổi tần số alen
của quần thể chậm nhất?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Quá trình đột biến.
C Di nhập gen và chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên Câu 22: Đột biến gen gây ra bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người?
A Bệnh phêninkêto niệu B Hội chứng Claiphentơ.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về chọn lọc nhân tạo là đúng?
A Sản phẩm của chọn lọc nhân tạo luôn có ưu thế cạnh tranh tốt hơn với các
loài trong tự nhiên
B Chọn lọc nhân tạo chỉ tạo ra các nòi, thứ mới.
Trang 18C Quá trình chọn lọc nhân tạo về cơ bản khác hẳn quá trình chọn lọc tự
nhiên
D Chọn lọc nhân tạo lâu dài có thể tạo ra loài mới.
Câu 24: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=6; kí hiệu là AaBbXX.Trong quá trình
nguyên phân của một tế bào, môi
trường đã cung cấp 126 nhiễm sắc thể X Tế bào này đã nguyên phân số lần
là:
Câu 25: Ở người, gen M quy định mắt bình thường, gen m gây bệnh mù màu Gen
H quy định máu đông bình thường, gen h quy định bệnh máu khó đông Một cặp
vợ chồng bình thường nhưng họ lại có một người
con trai vừa mù màu vừa mắc bệnh máu khó đông Người vợ có thể có những
kiểu gen nào sau đây?
A XMHXmh hoặc XMhXmH B XMHXMh
C XMHXmH D XMHXMh hoặc XMHXmH
Câu 26: Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen
XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở
bố mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình
Câu 27: Cho các cây F1 có kiểu hình cây cao, hoa tím lai với nhau được F2
gồm các kiểu hình có tỉ lệ như sau:
Trang 1937,5% cây cao, hoa tím 18,75% cây thấp, hoa tím.
18,75% cây cao, hoa đỏ 12,5% cây cao, hoa vàng
6,25% cây thấp, hoa vàng 6,25% cây cao, hoa trắng
Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định ( kí hiệu D và d) Tính trạng màu hoa do hai cặp gen
phân li độc lập quy định ( kí hiệu A,a và B,b) Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của F1 sau đây
phù hợp với kết quả trên?
Câu 28: Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết
hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ với mục đích
A để thay đổi mức phản ứng của giống ban đầu B để cải tiến giống có năng
suất thấp
C để kiểm tra kiểu gen của giống ban đầu D để củng cố đặc tính tốt, tạo
dòng thuần
Câu 29: Cho biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết một cặp vợ chồng đều
có kiểu gen AaBbDd thì xác suất sinh ra một người con có kiểu gen AABbdd là
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơnitơ A, T, G,
X
B Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc
mạch kép
C Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho 1 hoặc 1 số axit amin.
D Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi polipeptit sẽ được tổng hợp
là mêtionin
Câu 31: Đối với loài động vật quý hiếm hoặc giống vật nuôi sinh sản chậm và
ít, để tạo ra số lượng nhiều con vật, người ta tiến hành
A phối hợp hai hay nhiều phôi thành thể khảm.
Trang 20B chia cắt một phôi thành hai hay nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử
cung các con vật khác nhau
C làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phôi phát
triển
D làm biến đổi các thành phần của phôi khi phôi mới phát triển.
Câu 32: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn,
các gen phân li độc lập Cơ thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn, F1 thu 640 hạt Tính theo lí thuyết, tổng số hạt mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn là
Câu 33: Những bằng chứng về sự sai khác các axit amin trong chuỗi
hemoglobin giữa loài người với các loài khác trong bộ linh trưởng cho thấy con người có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với
A Vượn Gibbon B Khỉ Rhezus C Tinh tinh D Gôrila Câu 34: Những dẫn liệu khoa học chứng tỏ loài người phát sinh từ
A kỉ Đệ tam B kỉ Đệ tứ C kỉ Pecmi D kỉ Than
đá
Câu 35: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai nhiễm sắc
thể thuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết giảm phân diễn ra bình thường không có trao đổi chéo Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử không mang đột biến trong tổng số giao tử tạo ra là:
Câu 36: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng
này biểu hiện cho
A cách li trước hợp tử B cách li sau hợp tử.
Câu 37: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết
A mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
Trang 21C nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.D mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của
các sinh vật
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là chính xác nhất?
A CLTN giữ lại những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
B CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
C CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
D CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 39: Kích thước của quần thể sinh vật là
A trung bình cộng kích thước các cá thể trong quần thể.B diện tích nơi ở của
quần thể
C số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.
D số lượng cá thể phân bố trong không gian của quần thể.
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là ổ sinh thái của quần
thể
B Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện thông qua hiệu quả
nhóm
C Cạnh tranh là một đặc điểm thích nghi của quần thể.
D Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể giúp chúng khai thác tối ưu nguồn sống của
môi trường
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quy luật di truyền liên kết
không hoàn toàn?
A Hoán vị gen xảy ra do hiện tượng tiếp hợp, trao đổi chéo trong quá trình
giảm phân hình thành giao tử, hiện tượng này xảy ra ở tất cả các kì của giảm phân I
B Tần số hoán vị gen không phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen trên
nhiễm sắc thể
C Tùy loài mà hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực, giới cái hay ở cả hai giới.
D Các gen càng gần nhau càng dễ xảy ra trao đổi chéo dẫn tới hoán vị gen và
ngược lại
Trang 22Câu 42: Quan hệ cạnh tranh trong quần thể không mang ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo sự cân bằng với các loài khác trong quần xã.
B Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
C Đảm bảo sự phù hợp giữa số lượng cá thể với môi trường.
D Góp phần vào sự tiến hoá cho loài.
Câu 43: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người trong một
dòng họ
10
Nam bình thường Nam bệnh Nữ bình thường Nữ bệnh
Biết ở tất cả các thế hệ không phát sinh đột biến Nếu người nữ số 10 ở thế hệ thứ III lấy chồng có kiểu gen dị hợp thì xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh là
Câu 44: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới
A mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
B khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.
C cấu trúc tuổi của quần thể D kiểu phân bố cá thể của quần
thể
Câu 45: Quan hệ hội sinh là quan hệ
A hai loài sống dựa vào nhau không bắt buộc B hai loài chung sống đều
có lợi
C một loài sống bình thường ức chế sự phát triển của loài kia.
D một loài có lợi, một loài không có lợi cũng không bị hại.
Trang 23Câu 46: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong
quần xã sinh vật là quan hệ
A cạnh tranh B dinh dưỡng C hợp tác D sinh sản Câu 47: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
A trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
B sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
C làm giảm sự đa dạng về thành phần loài trong quần xã.
D sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.
Câu 48: Người ta lai một con ruồi cái mắt nâu cánh ngắn lấy từ dòng thuần
chủng với một con ruồi đực thuần chủng có mắt đỏ cánh dài Đời F1 có kiểu hình như sau: toàn bộ ruồi cái có mắt đỏ cánh dài còn toàn bộ ruồi đực có mắt đỏ nhưng cánh ngắn Cho các con ruồi đực và cái F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình ở cả hai giới như sau: 3 mắt đỏ cánh dài: 3 mắt đỏ cánh ngắn:1 mắt nâu cánh dài: 1 mắt nâu cánh ngắn Biết mỗi gen quy định một tính trạng Kiểu gen của ruồi P là:
C AAXBY và aaXbXb D AaXBY và AaXbXb
Câu 49: Biết gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng, tính trạng trội là
trội hoàn toàn Cho hai cây có kiểu gen dị hợp giao phấn với nhau Kết luận nào
sau đây là sai?
A Đời con F1 có tỉ lệ kiểu gen là 1:1
B Đời con F1 xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính.
C Đời con F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ :1 vàng.
D Đời con F1 có 3 loại kiểu gen khác nhau.
Câu 50: Điểm giống nhau trong phương pháp chọn giống vật nuôi cây trồng dựa
trên nguồn biến dị tổ hợp và
tạo giống có ưu thế lai cao là:
A Tạo ra cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau B Cho lai gần.
Trang 24Câu 1: Ở một loài động vật, xét 3 gen khác nhau , mỗi gen có 2 alen Nếu có 2
trong 3 cặp gen nằm trên cùng 1 cặp NST thường và một cặp gen còn lại nằm trên cặp NST giới tính và có cả gen trên NST X và Y thì ở loài đó có số kiểu gen bình thường khác nhau là:
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình hình thành loài
khác khu vực địa lý:
A cách ly địa lý có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung
gian chuyển tiếp
B Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành loài mới
C Hình thành loài bằng con đường địa lý xảy ra đối với những loài động vật
có khả năng phát tán mạnh
D Hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp
qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây Bạch đàn?
A Lá có phiến dày, mô dậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.
B Lá cây xếp nằm nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu
thẳng vào bề mặt lá
C Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô dậu, lá nằm ngang.
D Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
Câu 4: Khi nghiên cứu về bệnh bạch tạng người ta thu được sơ đồ phả hệ sau:
Trang 25Biết rằng bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên NST thường và gen này có hai alen Xác suất sinh hai người con bình thường khi người A lấy người
B là:
Câu 5: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát:
0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen thu được ở F1 là:
A 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa B 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa D 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
Câu 6: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong
môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể
trong quần thể
C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ
nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong
môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Trang 26Câu 7: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc và cơ chế di truyền nào sau
đây?
(1) ADN.(2) tARN (3) mARN (4) Prôtêin (5) Axit nuclêic (6) rARN.(7) Tự nhân đôi AND.(8) Phiên mã (9) Dịch mã (10) Phân li vật chất di truyền trong phân bào
Tổ hợp các ý đúng là:
A 1,3,5,6,7,10 B 1,2,4,7,8,9,10 C 1,2,4,5,6,8,9 D
1,2,5,6,7,8,9
Câu 8: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào tế bào có
thành xenlulozo phương pháp không được sử dụng là:
A chuyển gen trực tiếp qua ống phấn B chuyển gen bằng thể thực khuẩn.
C chuyển gen bằng plasmid D chuyển gen bằng súng bắn gen Câu 9: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào
sau đây là không đúng?
A Người và vượn người ngày nay có nguồn gốc khác nhau nhưng tiến hoá
theo cùng một hướng
B Trong lớp thú thì người có nhiều đặc điểm giống với vượn người (cấu tạo
bộ xương, phát triển phôi, )
C Người có nhiều đặc điểm giống với động vật có xương sống và đặc biệt
giống lớp Thú (thể thức cấu tạo cơ thể, sự phân hoá của răng, )
D Người có nhiều đặc điểm khác với vượn người (cấu tạo cột sống, xương
chậu, tư thế đứng, não bộ, )
Câu 10: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không
sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 là:
A F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng.
B F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng.
C F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng.
Trang 27D F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng.
Câu 11: Trong một quần thể của một loài xuất hiện 45 loại thể ba nhiễm kép
khác nhau Xét 256 tế bào sinh dục sơ khai đực bình thường, trong số đó có 1/8
số tế bào thực hiện nguyên phân 3 lần, 1/4 số tế bào thực hiện nguyên phân 4 lần, số còn lại nguyên phân 5 lần Tất cả số tế bào con sau khi nguyên phân đều tham gia giảm phân tạo giao tử Số lượng NST có trong các giao tử được hình thành là:
Câu 12: Quần thể người có tỷ lệ nhóm máu A chiếm 0,2125; máu B chiếm
0,4725; máu AB chiếm 0,2250; máu O chiếm 0,090 Tần số tương đối của mỗi alen là bao nhiêu?
A p(IA) = 0,35; q(IB) = 0,35; r(i) = 0,30 B p(IA) = 0,25; q(IB) = 0,45; r(i) =
0,30
C p(IA) = 0,45; q(IB) = 0,25; r(i) = 0,30 D p(IA) = 0,15; q(IB) = 0,55; r(i) =
0,30
Câu 13: Quá trình tiến hóa của sinh vật chịu tác động của các nhân tố
1 đột biến 2 chọn lọc tự nhiên 3 giao phối ngẫu nhiên 4 cách ly
5 giao phối không ngẫu nhiên 6 các yếu tố ngẫu nhiên
Các yếu tố có thể làm thay đổi tần số alen các gen trong quần thể là:
A 3, 4, 5 B 1, 2, 6 C 1, 2, 3 D 2, 3, 6.
Câu 14: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất
cả các loài sinh vật đều có chung một nguồn gốc là:
A sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
B tất cả các loài sinh vật hiên nay đều có chung một bộ mã di truyền.
C sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các
vùng địa lý khác nhau
D sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương
sống
Trang 28Câu 15: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng
vận hành (operator) là:
A trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn
cản sự phiên mã
B vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá
trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng
C nơi mà ARN-pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên
mARN
D vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả
năng ức chế quá trình phiên mã
Câu 16: Kiểu gen của P là AB/ab x Ab/aB Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng,
các gen A và B trội hoàn toàn Khoảng cách trên bản đồ di truyền của 2 locut A
và B là 8cM Tỉ lệ kiểu hình (A-bb) được mong đợi ở thế hệ F1 là bao nhiêu? Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh dục đực, cái là như nhau
Câu 17: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm.
1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào
2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn tổng hợp mạch mới
4 Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’
5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y
6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ
Phương án đúng là:
A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,6 C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5,6 Câu 18: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở
dạng
A đường cong chữ J B đường cong chữ S C giảm
dần đều D tăng dần đều.
Trang 29Câu 19: Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá
thể có kiểu gen Aa Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F3 là
A 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa B 0,75AA : 0,25aa.
C 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa D 0,25AA : 0,75aa.
Câu 20: Ở ngô, hạt phấn n+1 không có khả năng thụ phấn, nhưng noãn n+1 vẫn
có khả năng thụ tinh bình thường Nếu alen B qui định màu hạt đỏ là trội hoàn toàn với alen b qui định màu hạt trắng Hãy dự đoán kết quả phép lai giữa 2 cây ngô tam nhiễm có kiểu gen ♀Bbb x ♂Bbb?
A 2 đỏ : 1 trắng B 3 đỏ : 1 trắng C 5 đỏ : 1 trắng D 8 đỏ : 1
trắng
Câu 21: Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, loài làm tổ trên cao,
loài làm tổ dưới thấp, loài kiếm ăn ban đêm, loài kiếm ăn ban ngày Đây là ví dụ về
A sự phân hoá ổ sinh thái trong cùng một nơi ở.
B sự phân hoá nơi ở của cùng một ổ sinh thái.
C mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.
D mối quan hệ hợp tác giữa các loài.
Câu 22: Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B
thì cho kiểu hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
Trang 30Câu 23: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen Aa Tính theo
lí thuyết tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là:
A 37,5000 % B 46,8750 % C 43,7500 % D 48,4375 % Câu 24: Ở người bệnh câm điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thường quy
định, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y quy định Trong gia đình nhà Lan có bố và anh trai bị mù màu, bà ngoại và mẹ
bị điếc bẩm sinh Trong gia đình Hùng chỉ có duy nhất cậu em trai bị câm điếc bẩm sinh Khi Lan và Hùng lấy nhau họ sinh 2 đứa con, thì xác suất để hai đứa trẻ bị cả hai bệnh này là:
Câu 25: Cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào đều có đặc điểm chung:
1 Chỉ gồm một chuỗi polinucleotit.2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3 Có bốn đơn phân.4 Các đơn phân liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Phương án đúng là:
Câu 26: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li
độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDD cho đời con có tối đa:
A 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình B 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu
hình
C 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình D 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu
hình
Câu 27: Một mARN rất ngắn được tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự các
nuclêôtit là: AUGAXUAAXUAXAAGXGA Nếu đột biến xảy ra làm mất nuclêôtit loại X ở vị trí 12 trên mARN thì chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ARN nói trên có số axit amin là:
Trang 31Câu 28: Đem lai phân tích đời con của cặp bố mẹ thuần chủng AAbb và aaBB
được FB có tỉ lệ kiểu hình A-bb chiếm 35% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền chi phối phép lai là:
A liên kết gen hoàn toàn B hoán vị gen với tần số 30%.
C phân li độc lập D hoán vị gen với tần số 15%.
Câu 29: Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng củ trắng với củ đỏ,
ở đời F1 thu được tất cả đều củ trắng, ở đời F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 12 củ trắng: 3 củ đỏ: 1 củ vàng Biết rằng các gen qui định tính trạng màu sắc củ nằm trên NST thường Chọn ngẫu nhiên 2 cá thể F2 củ đỏ lai với nhau, theo lí thuyết xác suất thu được củ vàng ở F3 là:
Câu 30: Trường hợp nào sau đây bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một số lẻ?
(1) tế bào đơn bội cải bắp (2) thể tam bội đậu Hà Lan (3) tế bào xoma châu chấu đực
(4) thể tam bội lúa (5) thể tam nhiễm ruồi giấm (6) đứa trẻ mắc hội chứng Tơcnơ
(7) tế bào nội nhũ đậu Hà Lan (8) tế bào tứ bội cải củ (9) đứa trẻ mắc hội chứng Claiphentơ (10) tế bào tam nhiễm kép cải củ
- Tổ hợp các ý đúng là:
A 1,2,4,5,7,8,9 B 2,3,4,6,7,9 C 1,2,3,5,6,7,9 D
1,2,3,4,5,7,8,10
Câu 31: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
Trang 32(5) Năm 2014 dịch cúm gà do virut H5N1 lan rộng trong cả nước làm số lượng gà giảm mạnh.
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là:
A (2) và (3) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4) Câu 32: Số alen của gen I, II và III lần lượt là 3, 4 và 5 Biết các gen đều nằm
trên NST thường và không cùng nhóm liên kết Số kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen và dị hợp tất cả các gen lần lượt là:
A 60 và 90 B 120 và 180 C 30 và 60 D 60 và 180 Câu 33: Theo quan niệm của Đacuyn sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ
thể sinh vật là do:
A tác động trực tiếp của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật.
B sự chi phối chủ yếu của ba nhân tố : đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
C ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp
A có đặc điểm hình thái sinh lý khác xa với loài ban đầu.
B có số lượng NST tăng lên gấp bội.
C có thể giao phối với loài ban đầu nhưng sinh con bất thụ.
D không thể giao phối với loài ban đầu.
Trang 33Câu 36: Trong 1 quần thể cân bằng, xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương
đồng khác nhau Alen A có tần số tương đối 0,4 và Alen B có tần số tương đối là 0,6 Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này là:
A AB = 0,48; Ab = 0,32; aB = 0,36; ab = 0,48.
B AB = 0,24; Ab = 0,36; aB = 0,16; ab = 0,24.
C AB = 0,24; Ab = 0,16; aB = 0,36; ab = 0,24.
D AB = 0,48; Ab = 0,16; aB = 0,36; ab = 0,48.
Câu 37: Nhân tố tiến hóa là nhân tố:
A có khả năng làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần
thể
B khả năng làm duy trì không đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của
quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác
C định hướng cho tiến hóa.
D làm thay đổi tần số tương đối các alen theo hướng xác định.
Câu 38: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản vì:
A làm cho tần số kiểu gen trong quần thể bị thay đổi.
B làm cho tần số tương đối các alen bị thay đổi.
C tạo ra sự ổn định về thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen.
D tạo ra vô số biến dị tổ hợp trong quần thể.
Câu 39: Sự tồn tại song song các chủng tộc người hiện nay với sự khác biệt về
nhiều đặc điểm hình thái, kích thước cơ thể, màu da… chứng tỏ:
A quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết phải hình thành
loài mới
B quá trình hình thành loài gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích
nghi
C quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra chậm chạp.
D hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra với những loài di
chuyển tốt
Câu 40: Hiện tượng thể hiện cách ly tập tính là các cá thể của loài:
A không giao phối được với nhau do cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau.
Trang 34B có thể giao phối được với nhau nhưng con lai chết hoặc không có khả năng
sinh sản
C không giao phối được với nhau do chênh lệch mùa sinh sản.
D có tập tính sinh dục khác nhau nên không giao phối được.
Câu 41: Chỉ số IQ được tính là thương số giữa tuổi trí tuệ và tuổi thực tế nhân
với 100 Nội dung nào sau đây ảnh hưởng ít nhất đến chỉ số IQ?
A Tổng số năm học tập B Những rắc rối trong xã hội.
C Hiệu suất làm việc D Điều kiện kinh tế của xã hội và
cha mẹ
Câu 42: Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì:
A phổ biến cho mọi sinh vật: đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ
5’-> 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động
B phổ biến cho mọi sinh vật đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh
động
C có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật đó là mã bộ 3.
D được đọc một chiều liên tục từ 5’-> 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu
Câu 43: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi (trước sinh sản, đang sinh sản và
sau sinh sản) có thể bị diệt vong khi mất đi nhóm:
A trước sinh sản B trước sinh sản và sau sinh sản.
C đang sinh sản D đang sinh sản và sau sinh sản Câu 44: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:
A suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
B tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi
trường
C giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần
thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
D tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
Trang 35Câu 45: Một đoạn phân tử ADN có trình tự các nucleotit trên một mạch là 3’…
ATTXGAATGAXTTAX…5’ Số liên kết hóa trị của đoạn phân tử ADN này là:
Câu 46: Một loài có 2n = 24 Quan sát một tế bào của loài thấy có 23 NST bình
thường và 1 NST có tâm động ở vị trí khác thường nhưng kích thước không đổi NST khác thường này có thể được hình thành do đột biến NST dạng:
A đảo đoạn mang tâm động B chuyển đoạn không tương hỗ.
C đảo đoạn ngoài tâm động D lặp đoạn nhỏ.
Câu 47: Cho các nội dung sau:
1 Nguyên nhân sinh ra siêu vi trùng và siêu cỏ dại.2 Giết chết côn trùng thụ phấn
3 Gây ô nhiễm cây trồng tự nhiên.4 Phá hủy đa dạng sinh học và năng lượng sống của hành tinh
5 Gây cạnh tranh giữa các sinh vật.6 Gây hiện tượng thoái hóa giống
7 Gây ra gánh nặng tài chính cho người sản xuất nông nghiệp
Những nội dung đúng về tác hại của sinh vật biến đổi gen là:
Câu 48: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
B Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
C Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
D Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
Câu 49: Cho bộ NST 2n = 4 ký hiệu AaBb (A , B là NST của bố; a , b là NST
của mẹ) Có 200 tế bào sinh tinh đi vào giảm phân bình thường hình thành giao
Trang 36- Các tế bào còn lại đều có hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể Aa và Bb
Số tế bào tinh trùng chứa hoàn toàn NST của mẹ không mang gen trao đổi chéo của bố là:
Câu 50: Một plasmid có 105 cặp nuclêôtit tiến hành tự nhân đôi 3 lần, số liên kết hóa trị nối giữa các nuclêôtit được hình thành là:
A 8x( 2.105 -2 ) B 16.105 C 14.105 D 7x( 2.105 -2 )
B Trong kỷ Cambri, lượng khí quyển nhiều cacbonic và một số ngành động
vật như hiện nay đã được xuất hiện ở kỉ này
C Trong kỷ Cambri (cách đây khoảng 543 triệu năm) lượng ôxi trên Trái đất
đã giống như lượng ôxi trên Trái Đất hiện nay và hầu hết các ngành động vật như hiện nay đã được xuất hiện ở kỉ này
D Bò sát khổng lồ đầu tiên xuất hiện vào kỉ Pecmơ (cách đây khoảng 290
triệu năm)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong
quần thể?
A Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong
môi trường và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B Ý nghĩa của phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá
thể trong quần thể
C Ý nghĩa của phân bố theo nhóm là giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại
điều kiện bất lợi của môi trường sống
Trang 37D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong
môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các các thể trong quần thể
Câu 3: Sự thay đổi nào sau đây của nhiễm sắc thể không có ở quá trình nguyên phân?
C Tiếp hợp và trao đổi chéo D Tháo xoắn.
Câu 4: Giống nhau giữa các quy luật di truyền của Menđen là
A kiểu tác động giữa các alen thuộc cùng một gen.
B đều được phát hiện dựa trên cơ sở các gen phân li độc lập.
C khi F1 là thể dị hợp lai với nhau thì F2 có tỉ lệ phân li về kiểu gen bằng (1 :
2 : 1)
D nếu bố mẹ thuần chủng về n cặp gen tương phản thì con lai F1 đều có tỉ lệ
kiểu hình là triển khai của biểu thức (3 + 1)n
Câu 5: Một cơ thể có kiểu gen
C Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.
D Đột biến và di-nhập gen.
Câu 7: Khi nghiên cứu địa điểm phát sinh loài người, nhiều ý kiến ủng hộ cho
giả thuyết loài người hiện đại sinh ra ở châu Phi rồi phát tán sang các châu lục khác Các nhà khoa học đã dựa vào các nghiên cứu về ADN ti thể và vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y, vì
A hệ gen ti thể và vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có tốc độ đột
biến cao hơn so với vùng tương đồng trên các nhiễm sắc thể thường, nên phù hợp hơn cho các nghiên cứu tiến hoá ở các loài gần gũi
Trang 38B đây là các vùng thuộc hệ gen di truyền theo dòng mẹ và dòng bố, nên dễ
dàng theo dõi và phân tích ở từng giới tính đực và cái
C đây là các vùng ADN thường không xảy ra trao đổi chéo và biến dị tổ hợp
qua thụ tinh Vì vậy, hầu hết mọi biến đổi đều do đột biến sinh ra; điều này giúp ước lượng chính xác thời điểm phát sinh các chủng tộc và loài
D vùng ADN tương đồng trên các nhiễm sắc thể thường kích thước rất lớn,
nên rất khó nhân dòng và phân tích hơn so với ADN ti thể và nhiễm sắc thể Y
Câu 8: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Đacuyn và quan niệm
hiện đại là
A đều xem kết quả của chọn lọc tự nhiên là sự phát triển ưu thế của sinh vật
(cá thể hay quần thể) thích nghi
B đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị (đột biến , biến dị tổ hợp).
C đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải.
D đều xem chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến
hóa nói chung cũng như hình thành tính thích nghi nói riêng
Câu 9: Gen A có 2300 liên kết hidrô Gen A đó bị đột biến thành gen a có 2302
liên kết hidrô và chiều dài gen có sự thay đổi Kiểu đột biến đó là
A thay thế cặp G-X bằng cặp A-T B thêm một cặp A-T.
C thay thế cặp A-T thành cặp G-X D mất cặp A-T.
Câu 10: Một gen có vùng mã hóa liên tục, có 585 cặp Nuclêôtit và có
G=4A.Gen này bị đột biến tổng hợp một chuỗi pôlipeptit giảm 1 axitamin Gen đột biến có 1630 liên kết hiđrô và có số Nuclêôtit mỗi loại là
B trình tự các nuclêôtit → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin.
C trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự
các axit amin
Trang 39D trình tự các cặp nuclêôtit → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit
amin
Câu 12: Khi nghiên cứu nguồn gốc sự sống, Milơ và Urây làm thí nghiệm tạo ra
môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển của Trái Đất gồm
A CH4 , NH3 , CO2 và hơi nước B CH4, NH3, H2 và hơi nước.
C CH4 , N2 , H2 và hơi nước D CH4, NH3, H2 và O2
Câu 13: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một
khoảng thời gian nhất định trong năm ( thường vào mùa hè ), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng theo chu kì mùa B biến động số lượng theo chu kì
năm
C không phải là biến động số lượng D biến động số lượng không theo
chu kì
Câu 14: Một hòn đảo có một quần thể động vật ngẫu phối, thế hệ ban đầu có 60
cá thể đều có mắt đen trong đó có 36 cá thể ở trạng thái dị hợp về tính trạng màu sắc mắt Biết rằng tính trạng lặn tương ứng là mắt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cá thể có mắt màu đỏ ở thế hệ thứ 3 trong quần thể là
Câu 15: Độ đa dạng của một quần xã thể hiện là
A có nhiều nhóm tuổi khác nhau B có nhiều tầng phân bố.
C có thành phần loài phong phú D số lượng cá thể nhiều.
Câu 16: Theo giả thuyết về tác dụng cộng gộp các gen trội có lợi thì ưu thế lai
biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen nào sau đây ?
Câu 17: Ở tằm, gen A quy định trứng sáng, gen a quy định trứng sẫm trên
nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái Phép lai nào sau đây có thể phân biệt tằm đực, tằm cái ngay từ giai đoạn trứng?
Trang 40A XaXa x XaY B XAXa x XAY C XaXa x XAY D XAXa x
XaY
Câu 18: Ở người, có các kiểu gen quy định nhóm máu sau đây:
- IAIA, IAIO quy định nhóm máu- IBIB, IBIO quy định nhóm máu
- IAIB quy định máu nhóm AB - IOIO quy định nhóm máu O
Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ có nhóm máu A sinh đứa con có nhóm máu B, người em cưới vợ có nhóm máu B sinh đứa con có nhóm máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là:
A IAIB (nhóm máu AB) B IAIA hoặcIAIO (nhóm máu A)
C IBIB hoặc IBIO(nhóm máu B) D IOIO (nhóm máu O)
Câu 19: Sự lai xa kết hợp đa bội hóa sẽ dẫn tới hình thành loài mới trong trường
hợp
A lai xa giữa hai loài thực vật tạo ra con lai, con lai được đa bội hoá và cách
li sinh sản với các loài khác
B các cá thể lai xa có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội, sinh sản hữu tính bình
thường và cách li sinh sản với các loài khác
C cơ thể lai xa có sức sống và khả năng thích nghi cao với môi trường, sinh
sản để tạo thành một quần thể mới và cách li sinh sản với các loài khác
D các cá thể lai xa phải có bộ nhiễm sắc thể và ngoại hình khác với các dạng
bố mẹ
Câu 20: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường
hợp nào sau đây?
A Lai xa và đa bội hóa B Cách ly địa lý.