1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c

4 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c Bài 7 các đối tượng cơ bản trong objective c lap trinh ios

Trang 1

Bài 7: Các i t n g c b n trong Objective-C Đố ượ ơ ả

Tr c khi ti n hành, b n ph i nh m t quy c : ướ ế ạ ả ớ ộ ướ

- Khi nh c n th t , thì th t c a v trí u tiên ắ đế ứ ự ứ ự ủ ị đầ được tính là 0 (b t u t 0)ắ đầ ừ

- Khi nh c n s l n g thì s l n g u tiên ắ đế ố ượ ố ượ đầ được tính là 1 (b t u t 1)ắ đầ ừ

1 NSString:

Nh các b n bi t, String là chu i (trong các ngôn ng l p trình).ư ạ ế ỗ ữ ậ

V y NSString là gì? Là m t i t n g Khi t o m t bi n v i i t n g này, ta s có n i l u ậ ộ đố ượ ạ ộ ế ớ đố ượ ẽ ơ ư

tr chu i c n thi t và không gi i h n v ữ ỗ ầ ế ớ ạ ềđộ dài c a chu i mà b n l u vào bi n ó ủ ỗ ạ ư ế đ

Cách khai báo:

NSString *Chuoi1;

// Khai báo biến có tên là Chuoi1

NSString *Chuoi2 = [ NSString stringWithFormat : @"Day la chuoi 1" ];

// Khai báo biến có tên là Chuoi2 và gán giá trị "Đây là chuỗi 1" vào biến vừa tạo

NSString *Chuoi3 = [ NSString stringWithString :Chuoi2];

// Khai báo biến có tên là Chuoi3 và gán giá trị của Chuoi2 cho Chuoi3 vừa tạo

Các hàm x lý chu i ử ỗ đố ớ i v i NSString:

– length: l y ấ độ dài c a chu iủ ỗ

NSLog ( @"%ld" , [Chuoi2 length ]);

– characterAtIndex: L y ra k t v trí ch nhấ ỹ ự ở ị ỉ đị

NSLog ( @"%c" , [Chuoi2 characterAtIndex : 5 ]);

– componentsSeparatedByString: C t chu i thành nhi u ph nắ ỗ ề ầ

NSLog ( @"%@" , [Chuoi2 componentsSeparatedByString : @"la" ]);

– substringFromIndex: L y ra chu i con tính t v trí ch nh ấ ỗ ừ ị ỉ đị đến cu i chu iố ỗ

NSLog ( @"%@" , [Chuoi2 substringFromIndex : 3 ]);

– substringToIndex: L y ra chu i con tính t v trí ch nh ấ ỗ ừ ị ỉ đị đế đần u chu iỗ

NSLog ( @"%@" , [Chuoi2 substringToIndex : 3 ]);

– rangeOfString: Tìm xem m t chu i nào có có t n t i trong chu i cho trộ ỗ ồ ạ ỗ ước hay không NSLog ( @"%lu" , [Chuoi2 rangeOfString : @"chuoi" ] location );

– stringByReplacingOccurrencesOfString:withString: Thay th m t chu i b ng m t chu i ế ộ ỗ ằ ộ ỗ

m i trong chu i cho trớ ỗ ước

NSLog ( @"%@" , [Chuoi2 stringByReplacingOccurrencesOfString : @"1" withString : @"da bi thay the" ]);

– compare: So sánh hai chu i v i nhauỗ ớ

NSLog ( @"%ld" , [Chuoi2 compare : @"Day la chuoi 3" ]);

Trang 2

// 0 nghĩa là 2 chuỗi giống nhau, -1 nghĩa là hai chuỗi khác nhau

– intValue: L y s nguyên ra t chu i.ấ ố ừ ỗ

NSLog ( @"%i" , [Chuoi2 intValue ]);

2 NSMutableString

MutableString c ng tũ ương t nh String, nh ng MutableString thì có th ch nh s a ự ư ư ể ỉ ử được

n t ng ký t bên trong chu i

Còn String ch có th gán, thay th toàn b giá tr trong ó, Tí n a, khi nhìn m t s hàm ỉ ể ế ộ ị đ ữ ộ ố khác, b n s hi u.ạ ẽ ể

Hi u nôm na là String thì kh n ng thay th , x lý chu i h n ch h n MutableString.ể ả ă ế ử ỗ ạ ế ơ

*** Và t nay v sau, khi m t ừ ề ộ đố ượ i t ng nào có tính "Mutable" (ví d : MutableString, ụ MutableArray, MutableDictionary, ) thì b n s hi u là tính thay th , ch nh s a giá tr ạ ẽ ể ế ỉ ử ị

s d dàng, thu n ti n Và ngoài ra còn g i ó là tính " ẽ ễ ậ ệ ọ đ độ ng" c a giá tr ủ ị

Cách khai báo:

NSMutableString *ChuoiDong1;

NSMutableString *ChuoiDong2 = [[ NSMutableString alloc ] init ];

NSMutableString *ChuoiDong3 = [ NSMutableString stringWithString :Chuoi2];

// Các bạn cũng khai báo hoàn toàn giống với String tĩnh.

// Có điều, nếu muốn một MutableString hoạt động, bạn cần gán vùng nhớ cho nó bằng cách init (dòng 2) hoặc gán ngay vào đó một chuỗi bất kỳ, hoặc một chuỗi không có ký tự (@"")

Các hàm x lý chu i v i MutableString: ử ỗ ớ

Hoàn toàn gi ng v i String, MutableString k th a toàn b nh ng hàm mà String có.ố ớ ế ừ ộ ữ

Ngoài ra còn thêm m t s hàm mà b n c n quan tâm nh sau:ộ ố ạ ầ ư

– appendFormat: Ghép thêm m t chu i v i các nh d ng thêm vào cu i chu i ã choộ ỗ ớ đị ạ ố ỗ đ [ChuoiDong3 appendFormat : @" - abc - " ];

NSLog ( @"%@" , ChuoiDong3);

– appendString: Ghép thêm m t chu i b t k vào cu i chu i ã choộ ỗ ấ ỳ ố ỗ đ

[ChuoiDong3 appendString :Chuoi2];

NSLog ( @"%@" , ChuoiDong3);

– deleteCharactersInRange: Xoá ký t b t k trong chu i v i v trí ự ấ ỳ ỗ ớ ị được ch nhỉ đị

[ChuoiDong3 deleteCharactersInRange : NSMakeRange ( 2 3 )];

NSLog ( @"%@" , ChuoiDong3);

– insertString:atIndex: Chèn thêm chu i vào v trí ỗ ị được ch nhỉ đị

[ChuoiDong3 insertString : @"INSERT" atIndex : 3 ];

NSLog ( @"%@" , ChuoiDong3);

– replaceCharactersInRange:withString: Thay th ký t v trí ch nh v i m t chu i b t kế ự ở ị ỉ đị ớ ộ ỗ ấ ỳ [ChuoiDong3 replaceCharactersInRange : NSMakeRange ( 1 2 ) withString : @"-REPLACE-" ];

NSLog ( @"%@" , ChuoiDong3);

Trang 3

3 NSArray

ây là m ng

M ng là t p h p nhi u giá tr v i nhau có cùng ho c khác ki u (tu theo m c ích s d ng).ả ậ ợ ề ị ớ ặ ể ỳ ụ đ ử ụ

B n có th ạ ể đọc thêm v m ng ây:ề ả ở đ http://vi.wikipedia.org/wiki/M ng_(tin_h c)ả ọ

Cách khai báo:

NSArray *Mang1;

NSArray *Mang2 = [ NSArray arrayWithObjects : @"ky tu" , @"ky tu 2" , @"chuoi" , nil ];

NSArray *Mang3 = [ NSArray arrayWithObjects : @"abc" , @"def", nil ];

NSArray *Mang4 = [ NSArray arrayWithArray :Mang2];

Các hàm x lý, thao tác v i m ng: ử ớ ả

– containsObject: Ki m tra xem trong m ng ph n t nào ó hay khôngể ả ầ ử đ

[Mang2 containsObject : @"ky tu" ] ? NSLog ( @"Co" ) : NSLog ( @"khong" );

– count: Đếm s ph n t trong m ngố ầ ử ả

NSLog ( @"%ld" , [Mang2 count ]);

– lastObject: L y ra ph n t cu i cùngấ ầ ử ố

NSLog ( @"%@" , [Mang2 lastObject ]);

– objectAtIndex: L y ra p n t th t ch nhấ ầ ử ở ứ ự ỉ đị

NSLog ( @"%@" , [Mang2 objectAtIndex : 0 ]);

// Thứ tự thứ 0 là phần tử đầu tiên trong mảng.

– objectsAtIndexes: L y ra các ký t các v trí ch nhấ ự ở ị ỉ đị

NSArray *MangCon = [Mang2 objectsAtIndexes :[ NSIndexSetindexSetWithIndexesInRange : NSMakeRange ( 1 3 )]]; // Lấy các phần tử từ thứ tự thứ 1 trở đi và lấy 3 phần tử.

– indexOfObject: Tìm v trí c a ph n t trong m ngị ủ ầ ử ả

NSLog ( @"%ld" , [Mang2 indexOfObject : @"ky tu" ]);

Sau m i hàm, các b n mu n bi t c th v các ph n t trong m ng, b n có th dùng o n ỗ ạ ố ế ụ ể ề ầ ử ả ạ ể đ ạ code bên dướ đểi xem

for ( int i = 0 ; i < [Mang2 count ]; i++) {

NSLog ( @"%@" , [Mang2 objectAtIndex :i]);

}

4 NSMutableArray

Thông qua MutableString, b n s hi u ngay MutableArray s t o ra m t bi n mà các ph n ạ ẽ ể ẽ ạ ộ ế ầ

t trong m ng ó có th thay ử ả đ ể đổi (thay th , xoá, thêm vào, ).ế

Cách khai báo:

NSMutableArray *MangDong1;

NSMutableArray *MangDong2 = [[ NSMutableArray alloc ] init ];

NSMutableArray *MangDong3 = [ NSMutableArray arrayWithObjects : @"So 1" , @"So 2" , nil ];

NSMutableArray *MangDong4 = [ NSMutableArray arrayWithArray :Mang2];

Trang 4

Các hàm thao tác v i m ng “Mutable”: ớ ả

Ngoài các hàm được k th a t Array, b n có thêm các m ng sau ế ừ ừ ạ ả để ử x lý m ng ả động:

– addObject: Thêm m t ph n t vào cu i m ngộ ầ ử ố ả

[MangDong3 addObject : @"Love" ];

– addObjectsFromArray: Thêm nhi u ph n t t 1 m ng bên ngoài vàoề ầ ử ừ ả

[MangDong3 addObjectsFromArray :Mang2];

– insertObject:atIndex: Chèn m t ph n t vào m ng v i v trí ch nhộ ầ ử ả ớ ị ỉ đị

[MangDong3 addObjectsFromArray :Mang2];

– insertObjects:atIndexes: Chèn nhi u ph n t vào m ng v i các v trí ch nhề ầ ử ả ớ ị ỉ đị

[MangDong3 insertObjects :Mang2 atIndexes :[ NSIndexSetindexSetWithIndexesInRange : NSMakeRange ( 3 2 )]];

– removeLastObject: Xoá ph n t cu i cùngầ ử ố

[MangDong3 removeLastObject ];

– removeObject: Xoá ph n t ầ ử được ch nhỉ đị

[MangDong3 removeObject : @"Love" ];

– removeObjectAtIndex: Xoá ph n t v trí nào óầ ử ở ị đ

[MangDong3 removeObjectAtIndex : 3 ];

– replaceObjectAtIndex:withObject: Thay th phàn t v trí ch nh v i m t ph n t khácế ử ở ị ỉ đị ớ ộ ầ ử [MangDong3 replaceObjectAtIndex : 1withObject : @"THAY THE" ];

– removeAllObjects: Xoá toàn b các ph n t trong m ngộ ầ ử ả

[MangDong3 removeAllObjects ];

5 Bài t p: ậ

1 Cho chu i “C ng hoà xã h i ch ngh a Vi t Nam”.ỗ ộ ộ ủ ĩ ệ

V i 3 hàm b t k , hãy ớ ấ ỳ đưa ra 3 cách để ấ l y chu i "xã h i” ra kh i chu i cho trỗ ộ ỏ ỗ ước

2 Cho m ng có 3 ph n t : 4, 5, 6.ả ầ ử

Hãy s p x p các s trong m ng theo th t t ng d n.ắ ế ố ả ứ ự ă ầ

Và s p x p các s trong m ng theo th t gi m d n.ắ ế ố ả ứ ự ả ầ

Hai bài t p nh nhàng nh v y Các b n gi i xong thì ậ ẹ ư ậ ạ ả đăng lên ây đ để ọ m i người cùng theo dõi nhé

Link Project để các b n tham ạ

kh o:ả http://www.mediafire.com/download/3ah8w2chuf1tylb/Bai_7.zip

C m n các b n quan tâm.ả ơ ạ

Ngày đăng: 22/06/2016, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w