1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Tin học 7 chuẩn

172 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 12,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên máy 3 – Tiến hành bài mới: Trong bài luyện gõ Typing Test các em đã đăng nhập vào chương trình đễ luyện gõ chỉ với một trị chơi, để khám phá ra nhiều trị chơi khác thì sau tiết này

Trang 1

Chương 1

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I Mục tiêu:

KT – Biết cách khởi động và thốt khỏi phần mềm Typing Test

- Biết máy tính là cơng cụ hỗ trợ con người trong các hoạt động thơng tin.

KN – Giúp HS xác định được vị trí & tầm quan trọng của thơng tin & tin học.

TĐ – HS cĩ hứng thú khi nhập mơn Tin Học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, sách.

- Học sinh: sách, tập, viết Đọc SGK trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng

2- Kiểm tra bài cũ:

3 – Tiến hành bài mới

Trước khi vào bài thì giáo viên giới thiệu sơ lược về nội dung mà thầy và các em tìm hiểu trong suốt năm học này bao gồm cĩ 2 phần lớn

sinh đến phần mềm Typing Test

với sự hứng thú cao hơn, kích

thích sự tị mị của học sinh.

? Nhắc lại lợi ích của việc gõ 10

ngĩn.

? Nêu thuận lợi và khĩ khăn trong

việc luyện gõ 10 ngĩn đố với

chơi đơn giãn và rất hấp dẫn, chơi

- Học sinh trả lời theo ý kiến của học sinh hoặc tốc

độ gõ nhanh chính xác.

- Học sinh trả lời (tạo thĩi quen tác phong làm việc chuẩn đẹp quá trình luyện

gõ rất khĩ).

- Học sinh chú ý tiếp thu.

1 Giới thiệu phần mềm

Phần mềm Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn phím nhanh thơng qua các trị chơi đơn giãn và rất hấp dẫn.

Tuần: 01

Tiết: 01

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

- Nếu có máy giáo viên thao tác

ngay cho học sinh quan sát dễ

hiểu hơn Khi đó màn hình xuất

hiện như hình 127/SGK – 97 Em

click chuột vào chọn tên mình

hoặc gõ tên mới vào trong ô Enter

Your Name như hình 127/SGK –

98, sau đó Check vào nút

ở góc phải bên dưới màn hình.

- Dùng chuột nháy vào dòng chữ

Warm Up Games để bắt đầu vào

trò chơi 4 trò chơi như hình 129.

em chỉ việc chọn trò chơi sau đó

Enter.

- Em có thể chọn các loại từ được

dùng bằng cách Click vị trí

Vocabulary và chọn nhóm từ

tương ứng Giáo viên giới thiệu 4

trò chơi và hỏi học sinh đó là

2 Khởi động phần mềm:

Có 2 cách khởi động:

+ Click chuột vào biểu tượng Free Typing Test trên màn hình Desktop.

+ Vào Menu Strart/ All Programs/ Free Typing Test.

3 Màn hình lựa chọn:

Có 4 trò chơi tương ứng:

+ Clouds (đám mây);

+ Bubles (bong bóng); +Wordtris(gõ từ nhanh);

+ abc (chữ cái)

Em có thể lựa chọn nhóm từ trong mục: Vocabulary bắt đầu

4 - Củng cố:

- Gọi 1, 2 học sinh lên ghi bảng cách khởi động phần mềm Typing Test.

- Học sinh nhắc lại cách đăng nhập vào trò chơi.

5 - Dặn dò :

- Học bài vừa ghi

- Đọc SGK chuẩn bị cho tiết thực hành Luyện gõ Typing Test “Bubbles (bong bóng)- 99

@ - Rút Kinh Nghiệm

@ Bổ Sung:

Trang 3

Chương 1

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

- Giáo viên: Giáo án, phần mềm cài đặt sẵn trong máy tính, máy tính.

- Học sinh: Vỡ ghi, SGK, đọc bài trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh.

2- Kiểm tra bài cũ:

Trình bày cách đăng nhập vào trị chơi? (trên máy)

3 – Tiến hành bài mới:

Trong tiết trước các em đã tìm hiểu và đã phần nào biết được cách để chúng ta cĩ thể sử dụng được phần mềm và chúng ta chưa biết cách để điều khiển 1 trị chơi, trong tiết thực hành này chúng ta sẽ làm được điều đĩ.

A:Hoạt động mỡ đầu:

- Giáo viên gọi 1, 2 học sinh lên

thao tác lại các cách để vào trị

chơi Typing Test.

- Giáo viên giới thiệu trị chơi

bong bĩng.

* Bubles (bong bĩng)

Cách chơi như sau:

- Em chỉ cần gõ chính xác các

chữ cái cĩ trong bong bĩng bọt

khí đang nỗi từ dưới lên Nếu em

gõ đúng sẽ nỗ tung và người chơi

được tích điểm.

Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ

- Học sinh lên thao tác các học sinh khác quan sát ên màn hình máy tính.

- Học sinh quan sát.

- Cách vào trị chơi:

1 Giới thiệu phần mềm Typing Test:

+ Click chuột vào biểu tượng Free Typing Test trên màn hình Desktop.

+ Vào Menu Strart/ All Programs/ Free Typing Test.

2 Hướng dẫn cách chơi:

Khởi động phần mềm chọn trị chơi sau đĩ chọn mục Vocabulary  Click chuột vào Start bubles bắt đầu gõ bàn phím tương tứng những chữ trên bĩng bĩng.

SCORE – đánh giá kết quả người chơi thơng qua điểm Missed – Số bong bĩng bị bỏ

Trang 4

thường

B:Hướng dẫn thường xuyên:

GV hướng dẫn học sinh thao tác

lại những thành phần mà ở hướng

dẫn mở đầu đã làm.

C:Hướng dẫn kết thúc:

- GV hướng dẫn học sinh khi

thóat khỏi chương trình

+ Click chuột sau đó

Trang 5

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

I Mục tiêu:

KT – Củng cố lại kiến thức về sử dụng được phần mềm Typing Test và đăng nhập vào hệ thống Typing Test.

KN – Biết khởi động và thốt khỏi phần mềm Typing Test Học sinh thực hiện khởi động

và thốt khỏi ở các phần mềm Thực hiện việc gõ 10 ngĩn ở trị chơi.

TĐ – HS hứng thú tìm tịi.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, phần mềm cài đặt sẵn trong máy tính, máy tính.

- Học sinh: Vỡ ghi, SGK, đọc bài trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh.

2- Kiểm tra bài cũ:

Trình bày cách đăng nhập vào trị chơi? (trên máy)

3 – Tiến hành bài mới:

Trong bài luyện gõ Typing Test các em đã đăng nhập vào chương trình đễ luyện gõ chỉ với một trị chơi, để khám phá ra nhiều trị chơi khác thì sau tiết này sẽ thực hành được và sẽ hiểu sâu hơn về cách chơi.

A Hướng dẫn mỡ đầu:

- Cho học sinh lên máy nhắc lại và

thao tác cách mỡ chương trình

Typing Test.

- GV nhận xét, cho điểm học sinh.

- GV giới thiệu trị chơi ABC

(bảng chữ cái).

* Cách chơi như sau:

+ Khi vào chương trình thì em

chọn trị chơi ABC Start ABC

màn hình xuất hiện giống SGK

+ Vào Menu Strart/ All Programs/ Free Typing Test.

2 Cách chơi:

Chúng ta chỉ việc gõ theo vịng trịn tương ứng các chữ xuất hiện, bắt đầu từ ký tự cĩ màu sáng, phân biệt chữ hoa và chữ thường.

Trang 6

- GV thao tác cho học sinh quan

sát qua 1 lượt và hướng dẫn qua

trò chơi Clouds(đám mây) Cách

chơi tương tự như trên nhưng

chơi và thao tác giống như ở phần

hướng dẫn mỡ đầu GV đã hướng

dẫn thao tác mẫu.

C Hướng dẫn kết thúc:

GV hướng dẫn cho học sinh thóat

khỏi phần mềm nháy vào nút

sau đó tắt máy.

- Học sinh chú ý có thể ghi vào vỡ.

- Học sinh chú ý.

- Học sinh luyện tập.

- Học sinh chú ý và thao tác.

SCORE: điểm người chơi.

TIME: thời gian thi hành.

* Chú ý: Thời gian quy định tối

- Ta có thể bỏ qua không quá 6

từ nếu quá tự động Games kết thúc.

Trang 7

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

TĐ – HS hứng thú tìm tịi.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, phần mềm cài đặt sẵn trong máy tính, máy tính.

- Học sinh: Vỡ ghi, SGK, đọc bài trước Chuẩn bị câu hỏi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh.

2- Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách vào chương trình Free Typing Test? Em hãy khởi động một trong những chương trình mà em đã học.

3 – Tiến hành bài mới:

Trong tiết thực hành trước chúng ta đã tìm hiểu và đã khám phá ra ba trị chơi rồi, trong tiết thực hành hơm nay nhằm giúp cho các em luyện gõ nhanh và chuẩn bằng cách nào thì sau tiết thực hành này sẽ giải thích được điều đĩ.

vừa thao tác chậm cho

học sinh theo dõi.

- HS lên thao tác.

- Học sinh chú ý quan sát.

1 Mở chương trình Free Typing Test:

Cĩ 2 cách:

2 Cách chơi trị chơi gõ từ nhanh (Wordtris).

Xuất hiện khung chữ U chỉ cho phép chứa được

6 thanh chữ Thanh chữ nĩ sẽ lần lượt xuất hiện tại trung tâm màn hình và trơi dần về phía khung U Em chỉ việc gõ đúng nhanh những chữ

cĩ trong thanh Nếu gõ đúng thì thanh biến mất nếu gõ sai thì chữ sẽ nằm ngay khung gõ.

3 Luyện tập:

Trang 9

- Hiểu được cơng dụng tổng quát của bảng tính Excel.

KN – Hình thành cho học sinh bước đầu làm quen với Microsoft Excel Học sinhlĩnh hội và vận dụng tốt vào bài thực hành

TĐ – Tích cực học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Cần cĩ dụng cụ trực quan để học sinh dễ hiểu, dễ tiếp thu bài học, phấn,giáo án

- Học sinh: Vỡ ghi, SGK, đọc bài trước Chuẩn bị câu hỏi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách vào chương trình Free Typing Test? Em hãy khởi động một trongnhững chương trình mà em đã học

3 – Tiến hành bài mới:

Giới thiệu cho học sinh sơ lược về nội dung chương trình học gồm 2 phần:Phần 1: - Bảng tính điện tử 40 tiết trong đĩ (lý thuyết: 18 tiết – 22 tiết thực hành)Phần 2: - Phần mềm học tập 16 tiết trong đĩ (lý thuyết 8 tiết – thực hành 8 tiết) cịnlại Bài tập và ơn tập chiếm 6 tiết Kiểm tra 8 tiết Vậy tổng cộng là 70 tiết

HĐ1: Giới thiệu sơ lược về bảng

tính Excel?

- GV nĩi vá dẫn chứng trên máy hoặc

tranh một đặc tính mà phần mềm

Word khơng thể so sánh được trong

theo dõi, tính tốn, sắp xếp, so sánh

GV đưa ra hình ảnh:

- HS chú ý lắngnghe

1 Bảng và nhu cầu xữ lí thơng tinh dạng bảng?

- Chương trình bảng tính làphần mềm được thiết kế ghi lại

và trình bày dưới dạng bảngbiểu Thực hiện các tính tốncũng như xây dựng các biểu đồbiểu diễn một các trực quancác số liệu cĩ trog bảng biểu

Trang 10

=> Giúp cho em có thể so sánh được

điểm của từng học sinh trong lớp ở

tất cá các môn

- Để HS rõ hơn GV giới thiệu tiếp

bảng tính ở SGK trang 4

-? Nhìn vào bảng biểu ở SGK trang 4

các em có biết được mình đang học

yếu môn nào và môn nào giỏi nhất k?

- Ngoài ra chương trình bảng tính còn

có dạng biểu đồ cột GV giới thiệu sơ

lược cho học sinh nắm được

=> Như vậy từ các ví dụ trên chúng

ta đưa ra khái niệm chương trình

đại diện nhómtrình bày GV đưa

ra nhận xét

- HS quan sát ởSGK

- Gọi HS trả lời(Nhìn vào bảngbiểu em dễ dàngnhận ra)

- Gọi HS phátbiểu và ghi nhận

- HS chú ý lênbảng quan sáttranh

- GV cho họcsinh suy nghĩ gọi

HS trả lời và chođiểm

* Giống: Đều cóthanh tiêu đề,thanh công cụ,chọn cuốn,…

* Khác: Excel cóthanh công thức,trang tính, ô tính,

Data, )

2 Chương trình bảng tính: a- Màn hình làm việc:

Xem thêm SGK

b- Dữ liệu:

Chương trình bảng tính có khảnăng lưu trữ và xữ lí nhiểudạng dữ liệu khác nhau Trong

đó có dữ liệu số (điểm kiểmtra), dữ liệu dạng văn bản (họtên), ngày tháng (năm sinh)

c- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn:

- Chương trình bảng tính

Trang 11

- Cũng như ví dụ ban đầu tuy dễ nhận

ra điểm cao và điểm thấp không

thuận tiện lắm khi nào dữ liệu nhiều

thì sẽ tìm thủ công lâu và khó khăn=>

Excel cung cấp cho chúng ta hàm có

- HS chú ý

- HS ghi chép

Microsoft Excel có thể làmviệc này 1 cách nhanh chốngbằng cách lọc thông tin theotiêu chuẩn nào đó

d- Sắp xếp và lọc dữ liệu:

Ví dụ: sắp xếp điểm HS giảmdần./

e- Tạo biểu đồ:

Là một trong những dạng trìnhbày dữ liệu cô động và trựcquan => là phần mềm xữ líbảng tính dùng để tính toán, xữ

lí các dữ liệu dạng bảng Đây

là chương trình đưc sử dụngrộng rãi

4/ Củng cố:

- Trình bày chương trình bảng tính?

- So sánh màn hình Word và Excel có điểm gì giống và khác nhau?

- Phát biểu khái niệm Microsoft Excel?

5/ Dặn dò:

- Học bài vừa ghi Xem phần còn lại của bài

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 12

Bài 1:

CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I Mục tiêu:

KT – HS phải hiểu được cơ bản về Microsoft Excel

- Nắm được thao tác cơ bản khi làm việc với bảng tính

- Nhập, sữa, xĩa, cách di chuyển trên bảng tính

- Hiểu khái niệm về hàng, cột, ơ

- Sử dụng tiếng việt trong bảng tính

KN – Hình thành cho học sinh cách làm việc nhanh chống, chính xác, chuẩn mực,thao tác chuẩn

TĐ – Tích cực học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Cần cĩ dụng cụ trực quan để học sinh dễ hiểu, dễ tiếp thu bài học, phấn,giáo án

- Học sinh: Vỡ ghi, SGK, đọc bài trước Chuẩn bị câu hỏi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

? Chương trình bảng tính là gì?

=> Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế ghi lại và trình bày dưới dạngbảng biểu Thực hiện các tính tốn cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một các trựcquan các số liệu cĩ trog bảng biểu

? Nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính? Trình bày khái niệmMicrosoft Excel?

=> Bao gồm cĩ 5 tính năng (màn hình làm việc, dữ liệu, khả năng tính tốn và sữdụng hàm cĩ sẵn, sắp xếp và lọc dữ liệu, tạo biểu đồ) Microsoft Excel là phần mềm xữ líbảng tính dùng để tính tốn, xử lí các dữ liệu dạng bảng

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tìm hiểu màn hình

Microsoft Excel?

- GV treo tranh

3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính?

Trang 13

- GV giới thiệu và hướng dẫn

học sinh cách nhập dữ liệu trên

máy hoặc trên bảng

- Liên hệ bên Word trên Excel

về cách di chuyển như thế nào?

* Di chuyển trên trang tính:

- Sử dụng các phím mũi têntrên bàn phím

- Sử dụng chuột và thanhcuốn

* Gõ chữ việt trên trang tính

4/ Củng cố:

- Quan sát lại bảng tính? Nhận xét

- Mở lại bảng tính thực hiện thêm, xóa, sửa (nếu có máy tính)

- Ô A1 đang được kích hoạt, hãy cho biết cách nhanh nhất để chọn ô H5O

- Màn hình làm việc của Excel có những thành phần nào?

5/ Dặn dò:

- Học bài vừa ghi

- Trả lời câu hỏi sau bài học SGK trang 9

- Xem trước bài thực hành 1 – 10/11

@ - Rút Kinh Nghiệm

@ Bổ Sung:

Trang 14

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh.

2- Kiểm tra bài cũ:

Màn hình làm việc chính của Microsoft Excel cĩ những thành phần nào?

=> Màn hình làm việc chính của Microsoft Excel cĩ những thành phần: Thanhtiêu đề, thanh bảng chọn, cơng thức, cơng cụ, bảng chọn Data, ơ chọn, trang tính,hàng, cột

3 – Tiến hành bài mới:

- Hs lên thao tác lại

- Hs ghi bài vào vở

1-Cách khởi động Microsoft Excel:

a) Khởi động

Cĩ 2 cách:

+ Click chuột lên biểutượng trên màn hình Destop+ Nháy chuột trên nútStart/Program/MicrosoftExcel

b) Lưu kết quả và thĩat

Tuần: 04

Tiết: 07

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 15

- GV hướng dẫn học sinh sau

khi kết thúc và lưu lại nội

dung

=> File- Save hoặc nháy nút

lệnh Save trên thanh công cụ

hoặc Ctrl + S

+ Lưu ý: Các tập bảng tính

Excel tạo ra có phần đuôi

mặc định xls

- Thao tác trên máy chậm cho

hs theo dõi ghi bài

HĐ2: HD thường xuyên

- GV cho học sinh thao tác

trên máy cách mở Excel và

- HS thao tác ngay trênmáy tính các bước màgiáo viên hướng dẫn ởphần mở đầu

- Hs làm trên giấy kếthợp thao tác mở bảngchọn quan sát sự thayđổi của chúng

- HS tự thao tác qua sựhướng dẫn bằng lờicủa giáo viên

khỏi Excel:

* Lưu: File- Save hoặcnháy nút lệnh Save trênthanh công cụ hoặc Ctrl +S

+ Lưu ý: Các tập bảng tínhExcel tao ra có phần đuôimặc định xls

* Đóng: File- Exit hoặcClick chuột Close

2 Luyện tập:

Các mà giáo viên hướng

dẫn ở phần mở đầu nhưkhởi động mở bảng chọnlưu kết quả File/ Save Đặttên gõ phím enter…

3 - Kết thúc:

- File/ SaveFile / Exit hoặc nháy nútClose

- Start -> Turn Off

Computer/ Turn Off

Trang 16

bài chọn File -> Save đặt tên

tuỳ ý

Tắt máy tính: Start -> Turn

Off Computer/ Turn Off

- Hs lắng nghe và thaotác trên máy tính

4/ Củng cố:

- Gọi một vài học sinh lên máy thao tác lại: khởi động Excel, mở các bảng chọn,…kết thúc Excel

5/ Dặn dò:

- Chuẩn bị bài thực hành còn lại sách giáo khoa trang 11

- Xem lại lý thuyết cách nhập, sửa, xóa trên trang tính

- Về nhà đọc bài tập trước

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 17

- Giáo viên: Chuẩn bị máy tính Thao tác mẫu, Giáo án …

- Học sinh: Dụng cụ học tập, trả lời câu hỏi, xem trước bài tập sgk

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Khơng

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

Click lên biểu tượng trên màn hình; Click chuột lên nút Start All Program/ Microsoft Excel.

- HS chú ý theo dõi và ghi chép.

1 Khởi động Microsoft Excel:

Tuần: 04

Tiết: 08

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 18

- GV cho học sinh lên thao tác

GV chỉ nhập một vài nội dung

minh hoạ cho hs

- Lưu bảng tính lại với tên đã

- Hs chú ý quan sát cách nhập liệu và cách lưu hay không lưu bảng tính của Giáo viên.

- Hs chú ý tiếp thu lời

gv giảng và kết hợp kỹ năng thực hành.

- HS chú ý Thao tác lại phần Hdmở đầu (Bài tập 2, 3 trang 11).

- Hs thao tác, đưa ra các câu hỏi

- HS thực hành trên máy thông qua sự hướng dẫn của Gv.

2 Nhập dữ liệu:

* Phím Enter dùng để kết thúc việc nhập liệu.

* Delete dùng để xóa dữ liệu trong ô đang click.

3 Cách lưu:

File/Save hoặc Click nút Save trên thanh công cụ.

4 Luyện tập:

Thao tác trên máy tính.

5 Thóat khỏi Excel:

- File / Save đặt tên

- File/Close

- Click nút Close trên thanh tiêu đề

* - Start -> Turn Off

Computer/ Turn Off.

- Nháy nút lệnh tắt máy trên màn hình Desktop.

Trang 19

+ Ctrl + S

- Nếu hs còn chưa rõ GV thao

tác mẫu cho HS quan sát hoặc

- Về nhà xem lại tất cả các bước thực hành có thể thao tác lại nếu có máy tính

- Cần nắm kĩ cách lưu và thoát khỏi Microsoft Excel Tắt máy tính

5/ Dặn dò:

- Chuẩn bị bài 2 “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”

- Về nhà đọc bài đọc thêm 1 – Chuyện cổ tích về Visicalc trang 12,13,14 Sách giáo khoa.

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 20

BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH

VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu:

KT – Giúp HS phân biệt thành phần chính trên trang tính và bảng tính

KN – Tạo cho HS thĩi quen làm việc với bảng Biết phân biệt một số thành phầntrên trang tính

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh, giáo án, SGK, phấn

- Học sinh: Dụng cụ học tập, trả lời câu hỏi Đọc bài trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Trình bày cách khởi động Microsoft Excel?

=> Cĩ 2 cách khởi động (Click biểu tượng trên màn hình Destop hay Start/AllProgram/Microsoft Excel

Trình bày cách lưu bảng tính? Cĩ mấy cách?

=> Cĩ 3 cách (chọn Save trên thanh cơng cụ, File/Save, hay tổ hợp phím Ctrl + S)

3 – Tiến hành bài mới:

Ở tiết trước chúng ta đã làm quen với chương trình bảng tính và hơm nay chúng tatìm hiểu bảng tính và các thành phần của bảng tính như thế nào?

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tìm hiểu về bảng tính?

- GV cho học sinh xem trang

tính mới HS quan sát và trả lời

câu hỏi

? Hình vẽ dưới đây cho em

bảng tính cĩ bao nhiêu trang

tính Hình 13/SGK- 15

- HS quan sát SGKtrang 15

- HS trả lời (ba trangtính: Sheet 1, Sheet 2,Sheet 3)

1 Bảng tính:

- Cĩ nhiều trang tính thơng thường chỉ gồm 3 trang tính tướng ứng với 1 trang gồm cĩ tên nằm cuối màn hình.

Tuần: 05

Tiết: 09

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 21

- Làm sao em biết trang tính

đang được kích hoạt?

thường hay sử dụng như:

Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn,

- HS trả lời (nhấp chuộtvào trang tương ứng)

- HS Chú ý lắng nghe vàghi bài vào vở

- HS chú ý quan sát vàphát biểu dựa trên hình13/SGK

- Quan sát hình, phátbiểu (Hộp tên, khối,thanh công thức)

- Hs chú ý lắng nghequan sát hình và trả lời

- Hs ghi bài

2 Các thành phần chính trên trang tính:

- Các thành phần chính trêntrang tính như: hàng, cột, ôhộp tên, khối, thanh côngthức Trong đó:

* Hộp tên: Là ô ở góc trên,bên trái trang tính, hiển thịđịa chỉ của ô được chọn

* Khối: là một nhóm các ônằm liền kề nhau tạo thànhhình chữ nhật

* Thanh công thức: Cho biếtnội sung của ô đang đượcchọn

4/ Củng cố:

- GV đưa ra 1 bảng tính và sau đó cho HS trả lời câu hỏi như: Cách phân biệt Ô, cột, khối, hàng, thanh công thức

5/ Dặn dò:

- Về nhà học bài vừa ghi – Làm bài tập SGK trang 18

- Chuẩn bị phần 3; 4 của bài 2

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 22

KN – Rèn luyện cho HS kĩ năng tính tốn, copy cơng thức, xĩa, sửa cơng thức.

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi, tích cực

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bài tập mẫu cĩ nội dung, Tranh, giáo án, SGK

- Học sinh: Dụng cụ học tập, trả lời câu hỏi, đọc trước bài học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính? Cho biết hộp tên, khối, thanh cơng thức là gì?

=> Như hàng, cột, ơ, hộp tên, khối, thanh cơng thức? * Hộp tên: Là ơ ở gĩc trên, bên tráitrang tính, hiển thị địa chỉ của ơ được chọn

* Khối: là một nhĩm các ơ nằm liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

* Thanh cơng thức: Cho biết nội sung của ơ đang được chọn

Thanh cơng thức cĩ vai trị đặc biệt như thế nào?

=> Vai trị cho biết nội dung của các ơ đang được chọn

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tìm hiểu cách chọn các

đối tượng trên trang tính?

- GV cho mỗi nhĩm 1 HS nhắc

lại những thành trên trang tính - HS trả lời (hàng, ơ,

cột, hộp tên, khối thanhcơng thức)

3 Chọn các đối tượng trên trang tính:

* Để chọn các đối tượng trêntrang tính em phải thực hiệnnhư sau:

+ Để chọn một ơ em đưa trỏchuột tời ơ đĩ và nháy chuột

Tuần: 05

Tiết: 10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 23

=> GV trình bày tiếp cho HS

- GV thao tác mẫu trên máy

hoặc trên tranh cho HS quan

sát

- GV minh họa cách chọn trên

trang tính như hình SGK trang

16

Gv Ghi bảng nội dung ý 3

HĐ2: Tìm hiểu dữ liệu trên

trang tính như thế nào?

- GV giới thiệu dạng dữ liệu: số

Vd: Giồng Riềng, Lớp 8 b, Bài

thi, điểm thi … (Căn lề trái)

- HS quan sát lên thaotác lại:

chọn ô

chọn hàng chọn cột chọn khối

chọn trang tính

- Hs ghi bài vào vở

- HS chú ý tiếp thu

- HS quan sát đưa ranhận xét (dữ liệu kiểu kí

tự được căn lề trái trong

ô tính, dữ liệu số đượccăn lề phải trong ô tính)

+ Để chọn hàng em đưa nháychuột tại tên hàng

+ Chọn 1 cột em đưa nháychuột tại tên cột

+ Chọn một khối em kéo thảchuột từ một ô góc đến ô ởgóc đối diện Ô chọn đầu tiên

sẽ là ô được kích hoạt

=> Lưu ý: Chọn nhiều kkhối

cùng một lúc em chỉ việcnhấn phím Ctrl

4 Dữ liệu trên trang tính:

Có 2 dạng dữ liệu thườngdùng:

- Dữ liệu kiểu số là những con

số 0, 1, 2, 3, …, 9 Ở chế độmặc định thì dữ liệu kiểu sốđược căn thẳng lề trái trong ôtính

- Dữ liệu kiểu kí tự là nhữngchữ cái, chữ số và kí hiệu Ởchế độ mặc định thì dữ liệukiểu kí tự căn thẳng lề phảitrong ô tính

Trang 24

- Gv nhận xét câu trả lời của hs,

gv ghi bảng nội dung vừa chốt

- Về nhà học bài vừa ghi

- Trả lời câu hỏi ở SGK

- Mở Microsoft Excel nhập dữ liệu vào nếu có máy

- Xem trước và chuẩn bị bài thực hành số 2

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 25

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2

I Mục tiêu:

KT – Hình thành cho học sinh cách thao tác trên máy tính và làm quen với các kiểu

dữ liệu Giúp cho HS nắm vững vàng hơn về lý thuyết và thực hành

KN – Rèn luyện cho HS bước đầu làm quen với chương trình mới.

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi Tích cực

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy tính, giáo án, SGK.

- Học sinh: Dụng cụ học tập, trả lời câu hỏi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Khơng

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: HD mở đầu

- GV hướng dẫn học sinh cách

mở bảng tính mới & bảng tính

cĩ sẵn trên máy

- Gọi HS nhắc lại Word cách

mở trang mới và tập tin cĩ sẵn

- Nhập dữ liệu tùy ý, quan sát

trên thanh cơng thức sự thay

đổi Kết thúc bảng tính khơng

lưu lại

- HS trả lời: ChọnFile/New hoặc chọn nútlệnh New hoặc Ctrl + N

* Để mở một tệp bảng tính cĩtrên máy em chỉ việc nhấpđúp chuột lên biểu tượng đĩ

Trang 26

HĐ2:HD thường xuyên

- GV hướng dẫn cho học sinh

thao tác lại các bước vừa hướng

- Chú ý tiếp thu và thaotác

máy

- Nhận biết các thành phầntrong Excel

- Nhập dữ liệu

- Gõ dữ liệu số kết hợp phímEnter quan sát kết quả

- Đóng bảng tính không lưulại

3 Kết thúc:

- Đóng chương trình bảngtính và tắt máy

4/ Củng cố:

- Gọi 1, 2 HS thao tác lại cách mở bảng tính, nhập dữ liệu

- Gọi học sinh thao tác lại cách tắt máy

5/ Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài vừa thực hành

- Chuẩn bị bài tập 2, 3, 4/SGK trang 20, 21 Thực hành xem lại cách lưu bài trong Word

@ - Rút Kinh Nghiệm

@ Bổ Sung:

Trang 27

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2

I Mục tiêu:

KT – Biết mở văn bản và lưu bảng tính mới trên máy tính Chọn đối tượng trên

trang tính Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính

KN – Vận dụng kiến thức vào trong thực hành, hình thành cho học sinh cách nhập

liệu trên trang tính

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy tính, giáo án, SGK.

- Học sinh: Vỡ ghi bài,SGK.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh lên máy thao tác lại các bước khởi động Excel, mở trang mới?

3 – Tiến hành bài mới:

Ở tiết thực hành trước các em đã mở được trang tính, nhập liệu bằng cách nào chúng

ta cĩ thể chọn hàng, cột, ơ, khối thì trong tiết thực hành này sẽ giúp giải đáp thắc mắc đĩ

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

* Tổ hợp phím Ctrl và chọnđối tượng khác, đây là thaotác dùng để chọn đối tượngkhơng liền kề nhau

Tuần: 06

Tiết: 12

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 28

- Hướng dẫn học sinh cách

nhập liệu vào trang tính thao tác

trên máy

- Sau khi nhập liệu GV hướng

dẫn học sinh cách lưu lại bảng

tính vừa tạo

- Gọi học sinh nhắc lại cách lưu

bên Microsoft Word?

=> GV chốt ý và bsung cùng

với thao tác mẫu trên máy

HĐ2:HD thường xuyên

- GV hướng dẫn cho học sinh

thao tác lại các bước vừa hướng

dẫn ở phần mở đầu

HĐ3:HD kết thúc

- GV hướng dẫn cho HS lưu lại

bài với tên cụ thể

- Sau đó đóng chương trình và

tắt máy

- HS chú ý theo dõi

- HS trả lời (ChọnFile/Save; Tổ hợp phímCtrl + S)

- hs chú ý

- HS thực hành trên máytính

- Chú ý tiếp thu và thaotác

4/ Củng cố:

- GV nhận xét tiết thực hành và nhắc lại các nội dung bài thực hành cho 1 vài học sinh lên thao tác lại nếu còn thời gian

5/ Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài vừa thực hành

- Chuẩn bị bài 3: thực hành tính toán trên trang tính

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 29

- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn.

- Học sinh: Vỡ ghi bài,SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ: Khơng

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

- HS trả lời: Ghi lại vàtrình bày thơng tin dướidạng bảng

1 Sử dụng cơng thức để tính tốn.

Ví dụ: Lũy thừaTốn học: 62 = 36Bảng tính: 6^2= 36

Tuần: 07

Tiết: 13

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 30

trình bảng tính.

? Em hãy cho biết các phép

toán trong toán học

- GV nhận xét

* Lưu ý: Trong công thức toán

thường theo trình tự: các phép

toán trong cặp dấu ngoặc đơn

“(“và”)” trước , phép nâng lên

lũy thừa, đến phép nhân và

- GV thao tác trên máy cho học

sinh quan sát 4 bước

- Gọi 1, 2 học sinh lên thao tác

em thực hiện như sau:

B1: Chọn ô cần nhập côngthức

B2: Gõ dấu “=” em cần gõđầu tiên khi nhập công thức

- Nêu lại cách nhập công thức?

- Cho nhận xét về dữ liệu trên trang tính và trên thanh công thức

Trang 31

KT – HS biết được lợi ích khi sử dụng địa chỉ trong cơng thức

KN – HS biết cách nhập và sử dụng địa chỉ trong chương trình bảng tính Rènluyện cho học sinh hiểu được ưu điểm của việc sử dụng cơng thức chứa địa chỉ so với việc

sử dụng cơng thức thơng thường

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn Hình ảnh minh họa Đề kiểm tra 15’

- Học sinh: Vỡ ghi bài,SGK Giấy kiểm tra

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ: ĐỀ KIỂM TRA 15’

Bài

Phần mềm Typing Test

Nhận biết Trắc nghiệm3 (1.0 đ) Trắc nghiệm2 (0.5 đ) 4 (0.5 đ)Trắc nghiệm Trắc nghiệm(0.5 đ) 1Thơng hiểu Tự luận(4.0 đ) 1

Trang 32

1 Cách nào sau đây để khởi động phần mềm Typing Test?

a Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình Destop

b Start/Typing Test/ Free Typing Test

c Chọn Start/ Typing Test

4 Cách nào sau đây dùng để khởi động Microsoft Excel?

a Nhấp đúp biểu tượng Excel trên màn hình Desktop b Câu a, c đúng

c Start/ All Program/Microsoft Excel d Start/Excel

II - TỰ LUẬN (8.0 đ)

Câu 1: So sánh sự giống và khác nhau của màn hình Word và màn hình Excel?

Câu 2: Có mấy cách khởi động Microsoft Excel nêu cụ thể từng cách?

3 – Tiến hành bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tìm hiểu lợi ích của

việc sử dụng địa chỉ trong

cả tăng nên chi phí cũng tăng

do đó chúng ta phải sửa lại số

liệu

? Nếu sửa số liệu thì chúng ta

- HS trả lời (là cặp têncột và tên hàng mà ô đónằm trên)

- HS theo dõi

- HS suy nghĩ trả lời( Cóthể xoá đi vì giá thức ăn

1 Sử dụng công thức để tính toán.

- Địa chỉ của một ô là cặp têncột và tên hàng mà ô đó nằmtrên

Ví dụ: A1, B5, C20,…

- Trong công thứctính toán dữliệu trong ô thường được chothông qua địa chỉ của các ô,hàng, cột, khối

Ví dụ: Ô B1=10, C1= 5 trungbình cột B1 và C1 nhập = (10+ 5)/2 (D1)

Tuy nhiên nếu sửa số liệu ở ô

B1= 20 thì em nhập lại

* Để ô B1 tự động cập nhậtkhi em thay đổi 10 = địa chỉ

Trang 33

phải sửa như thế nào? Tại sao?

nhật số liệu tự động sau mỗi lần

em thay đổi=> đây là khả năng

ưu việt nhất của bảng tính khi

= (B1 + C1)/2 (D1)

2 Nhập công thức:

- Để thực hiện các công thứctrên chương trình bảng tính

em thực hiện như sau:

B1: Chọn ô cần nhập côngthức

B2: Gõ dấu “=” em cần gõđầu tiên khi nhập công thức

B3: Nhập công thức

B4: Gõ Enter

4/ Củng cố:

- Gọi hs nhắc lại cách nhập công thức cần phải chú ý những gì?

- Gv nhắc những nội dung chính trong bài

I - TRẮC NGHIỆM (2.0 đ)

II - TỰ LUẬN (8.0 đ)

Câu 1: ** Giống nhau: Thao tác khởi động, lưu kết quả.

Đều có thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, thanh trạng thái, vùng nhập liệu

** Khác Nhau:

- Vùng nhập liệu của Word có dạng trang

giấy

- Tên mặc định của Word là Document

- Word không có thanh công cụ

- Word quản lí dữ liệu bằng kí tự, dòng

đọan, trang

- Vùng nhập liệu của Excel có dạng trangtính

- Tên mặc định của Excel là Book

- Excel có thanh công cụ

- Excel quản lí dữ liệu bằng bảng cột, hàng,ô

Câu 2: Có 2 cách khởi động

+ Nhấp đúp biểu tượng Excel trên màn hình Desktop

+ Start / All Programs /Microsoft Excel

5/ Dặn dò:

Trang 34

- Về nhà học bài vừa ghi

- Chuẩn bị bài thực hành số 3: “Bảng điểm của em”

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Bài thực hành 3

- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn

- Học sinh: Vỡ ghi bài,SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh

2- Kiểm tra bài cũ:

Địa chỉ của một ơ là gì? Cho ví dụ?

3 – Tiến hành bài mới:

Để khắc sâu hơn về kiến thức cũng như kỹ năng thực hành trong chương trình bảng tính thìtrong tiết hơm nay chúng ta sẽ thực hành bài tập trên máy tính

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: HD mở đầu

- GV gọi học sinh lên máy thao

tác lại cách khởi động Excel

- GV hướng dẫn học sinh nếu

độ rộng cột hẹp mà dữ liệu của

em quá dài Khi đĩ em chỉ việc

- HS lên thực hành trênmáy, học sinh khác chú

Trang 35

điều chỉnh độ rộng cột bằng

cách Click chuột kéo thả

- GV thao tác một vài câu mẫu

cho hoc sinh

- Bài tập 2 tương tự tạo trang

tính và nhập công thức Mở

bảng tính nhập dữ liệu theo

hình 25a SGK- 25 Sau đó đổi

sang nhập các công thức vào

các ô tính tương ứng theo mẫu

tính click Close lên màn hình

góc phải Sau đó chọn biểu

2 Nội dung

- Khởi động Excel Sử dụngcông thức tính giá trịBT1/SGK – 25

Bài tập 2: tạo trang tính vànhập liệu công thức trang 25

- Vào menu Start/ Turn offcomputer/ Turn Off

4/ Củng cố:

- Gọi 1, 2 học sinh lên máy chủ thao tác lại nhập công thức, mở trang mới và nhập các dữ liệu trên hình 25

5/ Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài thực hành tiếp theo 3, 4

- Xem lại cách lưu bài trong Excel

- Đọc trước bài thực hành

@ - Rút Kinh Nghiệm!

@ Bổ Sung:

Trang 36

Bài thực hành 3

I Mục tiêu:

KT – Biết cách nhập và tính số liệu sử dụng cơng thức

KN – Tích cực luyện tập tìm tịi Rèn luyện kĩ năng tính tốn tren bảng tính thơng qua các bài tập.

TĐ – HS hứng thú, tìm tịi.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn.

- Học sinh: Vỡ ghi bài,SGK.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 – Ổn định lớp

Nắm lại sỉ số HS vắng, vệ sinh.

2- Kiểm tra bài cũ:

Gọi một học sinh lên bảng trình bày cách khởi động Excel?

Mở một trang mới nhập dữ liệu vào ơ B2= 10, C5= 5, D6= 10 sau đĩ nhập cơng thức các ơ tính tương ứng: E= B2 + 10, F= B2*2, G= B2 + C5, H= B2 + D6

3 – Tiến hành bài mới:

HĐ1: HD mở đầu

- GV gọi học sinh lên máy thao

tác lại cách khởi động Excel và

cho biết một số thành phần trong

Trang 37

SGK trang 26, 27.

Giải thích:

Tiền gửi: 500 000

Lãi suất: 0.3%

Tính xem trong năm mỗi tháng

em có bao nhiêu tiền?

- GV hướng dẫn học sinh thao tác

tất cả nội dung mà phần hướng

tính click Close lên màn hình góc

phải Sau đó chọn biểu tượng tắt

máy.

- GV thao tác mẫu trên máy cho

học sinh quan sát.

- HS theo dõi và có thể ghi lại vào vỡ.

- HS giải thích và các em khác bổ sung.

- HS chú ý.

- HS nhắc lại cách lưu bảng tính: File/Save, biểu tượng Save hoặc tổ hợp phím Ctrl + S

- HS luyện tập trên máy.

- HS nhắc lại và thao tác.

- HS lắng nghe và thao tác trên máy.

2 Bài tập:

- Bài tập 3/SGK- 26:

Thực hành lập và sử dụng công thức

- Bài tập 4/ SGK- 27:

Tính tổng điểm tổng kết các môn học.

- Vào menu Start/ Turn off computer/ Turn Off

4/ Củng cố:

- Tính tiền gửi 1 000 000 với lãi suất 0.4% Em tính xem trong một năm có bao nhiêu tiền lãi trong

sổ tiết kiệm?

5/ Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài thực hành.

- Chuẩn bị bài 4: “ Sử dụng các hàm để tính toán”

- Tiết sau chúng ta sẽ Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.

@ - Rút Kinh Nghiệm

Trang 38

Để học sinh hiểu được những nội dung sau:

- Hiểu được các khái niệm về dữ liệu

- Thực hiện việc di chuyển, chọn ô, hàng, cột trên trang tính.

2 KỸ NĂNG:

Để học sinh thấy được;.

- Biết được cách sử dụng công thức để tính toán trên trang tính.

- Sử dụng địa chỉ trong công thức, biết được công thức đang dùng thể hiện ở đâu trên bảng tính.

- Lưu, mở bảng tính.

3 THÁI ĐỘ:

- Để HS hiểu được tính năng ưu việt của chương trình bảng tính là tính toán.

- Để HS hiểu được ưu điểm của việc sử dụng công thức chúa địa chỉ so với việc sử dụng công thức thông thường

- Biết cách nêu vấn đề, diễn giải.

II - CHUẨN BỊ:

- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo, chuẩn bị phòng máy.

- HS: Tham khảo SGK, trả lời các câu hỏi, thực hành.

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1) ỔN ĐỊNH LỚP:

- Nắm sỉ số, đồng phục, vệ sinh.

2) KIỂM TRA BÀI CŨ: Không

3) GIẢNG BÀI MỚI:

Ở các tiết trước các em đã tìm hiểu toàn bội lý thuyết và thực hành sau mỗi bài học chùng ta

có một số bài tập nhưng không đủ thời gian để chúng ta giải trình trên lớp thì hôm nay trong tiết

Tuần: 09

Tiết: 17

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 39

ôn tập đề chúng ta chuẩn bị kiểm tra tốt thì những thắc mắc và những bài tập nào chúng ta giải đáp thấy chưa rõ thì thầy và các em cùng giải quyết trong tiết học hôm nay.

Hoạt động 1

- GV hướng dẫn HS các bài tập

và cho hs nêu các bài tập khó

GV tiếp thu giải đáp

1 Khi làm việc với bảng tính

3 Trên bảng tính, khi muốn di

chuyển để thay đổi ô được kích

- Học sinh quan sát lắng nghe và trả lời.

Bài 1: Chương trình bảng tính là gì?

1 Bảng tính và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng.

2 Chương trình bảng tính.

a) Màn hình làm việc b) Dữ liệu.

c) Khả năng tính toán và sử sụng hàm có sẵn.

d) Sắp xếp và lọc dữ liệu e) Tạo biểu đồ.

3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính.

1 Bảng tính.

2 Các thành phần chính trên trang tính

Trang 40

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Chọn

các đối tượng trên trang tính.

GV gọi hs trả lời trên lý thuyết

Gv nhận xét câu trả lời bsung

khắc sâu kiến thức cho Hs.

Hoạt động 3: Tìm hiểu về Thực

hiện tính toán trên trang tính.

Cách nhập công thức và cáh sử

dụng địa chỉ trong công thức.

Gọi hs nêu lợi ích của việc sử

dụng địa chỉ trong công thức

- HS chú ý gợi nhớ lại bài

và phát biểu Có thể ghi chép lại.

chọn các khối tiếp theo.

4 Dữ liệu trên trang tính.

HOÁ ĐƠN XUẤT NGÀY

Tên khách hàng: Nguyễn Văn Minh.

STT Tên sách Số lượng Đơn giá Thành tiền

Tổng số cuốn sách…cuốn Tổng số tiền… đồng

a.Tính cột thành tiền theo công thức bằng số lượng nhân đơn giá

b.Tổng số cuốn sách=tổng cột số lượng

c.Tổng số tiền bằng tổng cột thành tiền

Bài tập 2:

KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG TRUNG HỌC

STT Họ và tên Ngày sinh Toán Lý Văn Sử Địa Anh văn ĐTB

Ngày đăng: 21/06/2016, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính. - giáo án Tin học 7 chuẩn
Bảng t ính (Trang 10)
Bảng   tính   có   bao   nhiêu   trang - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng tính có bao nhiêu trang (Trang 20)
Bảng tính là gì? - giáo án Tin học 7 chuẩn
Bảng t ính là gì? (Trang 29)
Bảng   tính   nhập   dữ   liệu   theo - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng tính nhập dữ liệu theo (Trang 35)
Bảng   tính   theo   chiều   dọc,   kí - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng tính theo chiều dọc, kí (Trang 39)
Bảng tính. - giáo án Tin học 7 chuẩn
Bảng t ính (Trang 51)
Hình Desktop. - giáo án Tin học 7 chuẩn
nh Desktop (Trang 85)
Bảng   tính   theo   chiều   dọc,   kí - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng tính theo chiều dọc, kí (Trang 88)
Hình Desktop. - giáo án Tin học 7 chuẩn
nh Desktop (Trang 95)
Đồ thị dùng lệnh Graph. - giáo án Tin học 7 chuẩn
th ị dùng lệnh Graph (Trang 102)
Hình   cột,   hình   tròn, đường gấp khúc. - giáo án Tin học 7 chuẩn
nh cột, hình tròn, đường gấp khúc (Trang 137)
Hình 121 trang 93. - giáo án Tin học 7 chuẩn
Hình 121 trang 93 (Trang 148)
Bảng   khi   đó   màn   hình - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng khi đó màn hình (Trang 153)
Hình vẽ cần thiết. - giáo án Tin học 7 chuẩn
Hình v ẽ cần thiết (Trang 162)
Bảng   tính.   Tính   trung - giáo án Tin học 7 chuẩn
ng tính. Tính trung (Trang 170)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w