Vật liệu tơ tằm:Là loại sợi tự nhiên cao cấp, có độ mềm mại, bóng, xốp, mặt cắt ngang có dạng tam giác.Gồm 2 tơ mảnh cấu tạo từ Fibroin gắn với nhau bằng lớp keo Serisin. Fibroin chiếm khoảng 70%, Serisin chiếm khoảng 30%.Do chứa các nhóm mang điện tích dương nên tơ tằm có thể phản ứng hóa học với các thuốc nhuộm mang tính anion.pH an toàn cho quá trình xử lý là từ 3 đến 11,5.Tơ tằm tương đối nhạy cảm với ánh sáng mặt trời.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN KỸ THUẬT DỆT MAY
BÁO CÁO LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
LẬP DỰ ÁN TÌM KHẢ THI
MỞ RỘNG MẶT HÀNG TƠ TẰM TẠI X28
Trang 4 Tổng quan
1
Xí nghiệp Nhuộm
Trang 5 Fibroin chiếm khoảng 70%, Serisin chiếm khoảng 30%.
Do chứa các nhóm mang điện tích dương nên tơ tằm có thể phản ứng hóa học với các thuốc nhuộm mang tính anion.
pH an toàn cho quá trình xử lý là từ 3 đến 11,5.
Tơ tằm tương đối nhạy cảm với ánh sáng mặt trời.
Trang 6 Cơ sở công nghệ
2
Công nghệ xử lý
Nhuộm Giặt vải
Thuốc nhuộm acid phức kim loại
Chuội
keo
Tẩy trắng
Thuốc nhuộm phức kim loại 1:1
Thuốc nhuộm hoạt tính
Chất
nặng
Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
Hồ hoàn tất
Trang 7 Cơ sở công nghệ
2
Hình 2.1 Quy trình tổng quát nhuộm – hoàn tất vải tơ tằm
Trang 9Lựa chọn thiết bị
3
Máy chuội hình sao
Hình 3.1 Các bộ phận máy chuội hình sao
Trang 10Lựa chọn thiết bị
3
Trang 11Lựa chọn thiết bị
3
Hệ trục ép – buồng sấy
Hình 3.3.Hệ trục ép – buồng sấy
Trang 12Lựa chọn thiết bị
3
Trang 13Lựa chọn thiết bị
3
Hình 3.5 Sơ đồ mặt bằng lắp đặt máy bổ sung
Trang 14Công nghệ áp dụng
4
Trang 15Công nghệ áp dụng
4
Chuội keo:
Trang 16Công nghệ áp dụng
4
Tẩy trắng:
Trang 18Công nghệ áp dụng
4
Nhuộm màu đậm:
Trang 191 Chuội keo 90phút/mẻ Chuội hình sao
2 Giặt sau chuội 70phút/mẻ Chuội hình sao
3 Kiểm tra sạch keo 7phút/mẻ Thí nghiệm
4 Tẩy trắng 155phút/mẻ Chuội hình sao
5 Nhuộm màu nhạt 115phút/mẻ Chuội hình sao
6 Nhuộm màu đậm 130phút/mẻ Chuội hình sao
7 Giặt sau nhuộm 100phút/mẻ Winch
8 Ép tách nước 23phút/mẻ Trục ép
9 Hồ hoàn tất 37phút/1000mét Stenter
10 Kiểm vải 67phút/1000mét Máy kiểm vải
Trang 20Tổ chức sản xuất
5
Công thức tính toán:
• Công thức tính chung cho quy trình gián đoạn:
• Công thức tính lượng nước cần lấy:
• Công thức tính tiền điện:
• Công thức tính tiền nước:
• Công thức tính tiền hơi:
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng dung dịch:
Trang 21
Nhuộm màu nhạt Thuốc nhuộm 0.5% 0.114kg 1140 lít 35.910đ
Dung tỉ 1:50 Chất đều màu 1% 0.228kg 16.005đ
Acid acetic 2% 0.456kg 7.752đ
Nhuộm màu đậm Acid Acetic 2% 0.456kg 1140 lít 7.752đ
Dung tỷ 1:50 Muối Glaube 15% 3.42kg 12.312đ
Chất đều màu 3% 0.684kg 48.016đ Thuốc nhuộm 2.5% 0.57kg 179.550đ Persoflan L 1g/l 1.14kg 57.570đ Respumit NF 0.5g/l 0.57kg 25.650đ Levogen FL 5% 1.14kg 102.600đ
Nhuộm màu nhạt Thuốc nhuộm 0.5% 0.114kg 1140 lít 35.910đ
Dung tỉ 1:50 Chất đều màu 1% 0.228kg 16.005đ
Acid acetic 2% 0.456kg 7.752đ
Nhuộm màu đậm Acid Acetic 2% 0.456kg 1140 lít 7.752đ
Dung tỷ 1:50 Muối Glaube 15% 3.42kg 12.312đ
Chất đều màu 3% 0.684kg 48.016đ Thuốc nhuộm 2.5% 0.57kg 179.550đ Persoflan L 1g/l 1.14kg 57.570đ Respumit NF 0.5g/l 0.57kg 25.650đ Levogen FL 5% 1.14kg 102.600đ
Trang 22Tổ chức sản xuất
5
Bảng 5.9 Bảng tính tiêu hao từng công đoạn cho 200 mét
Công đoạn Hóa chất Điện Hơi Nước Tổng 1000mét
Trang 23Tổ chức sản xuất
5
Bảng 5.12 Bảng thống kê các khoản chi
Chi phí và thu nhập Thành tiền Vốn vay 500.000.000đ
Đầu tư thiết bị 450.000.000đ
Doanh thu bán hàng 75.600.000.000đ
Chi phí quản lý kinh doanh 1.512.000.000đ
Chi phí sản xuất 42.949.800.000
Đầu tư nghiên cứu phát triển 1.134.000.000đ
Tổng doanh thu hàng năm 75.600.000.000đ
Tổng chi phí hàng năm 45.595.800.000đ
Trang 24Tổ chức sản xuất
5
Bảng 5.13 Bảng CFAT của thiết bị đầu tư (đơn vị: nghìn đồng)
Năm CFBT Khấu hao Trả lãi Trả vốn TI Thuế CFAT 1-3 30.004.200 150.000 45.000 150.000 29.809.200 11.923.680 17.885.520
Trang 25Tổng kết và định hướng phát triển đề tài
6
Tổng kết:
Luận văn đã hoàn thành các mục tiêu sau:
• Phân tích các yếu tố quyết định đến phương án mở rộng mặt hàng sản xuất tại
Xí nghiệp nhuộm thuộc Tổng công ty 28 và khả năng thực thi
• Lập quy trình công nghệ và các thông số liên quan Phân tích các bước công
nghệ đề xuất
• Kế hoạch sản xuất được lập trên cơ sở:
Máy móc thiết bị cần dùng
Tổ chức quản lý trong quá trình sản xuất
Kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình gia công
• Tính toán được kinh tế và khả năng giải ngân, các khoản chi phí của dự án
Định hướng phát triển đề tài:
Từ đề xuất phương án với nhiều ưu điểm phân tích trong bài, đề tài hoàn toàn
có thể thực hiện dựa trên năng lực sản xuất nội tại của Tổng công ty 28
Trang 26Cảm ơn Thầy Cô và
các bạn đã theo dõi!