có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, a 2, tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Gọi H là trung điểm cạnh AB tính góc giữa hai đường thẳng CH và SD... C
Trang 1THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
1 x y
2 Giải phương trình: cos 2xcosxsinx 1 0
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng
với O qua (ABC)
Câu 9 (0,5điểm) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
Câu 10 (1điểm) Tìm m để hệ phương trình
Trang 2THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 91
Cõu 1
1a
TXĐ: D = R\ {-1/2}
Sự Biến thiên:
,
2
3
0
x
Nên hàm số nghịch biến trên ( ; 1) ( 1; )
2 va 2
0.25
+ Giới hạn ,tiệm cận:
1 2 lim x y
1 2 lim x y ĐTHS có tiẹm cận đứng : x = -1/2 lim 1 2 x y lim 1 2 x y đTHS có tiệm cận ngang: y = -1/2 0.25 + Bảng biến thiên:
x -1/2
, y - -
y -1/2
-1/2
0.25 Đồ Thị :
0.25
1b Giao điểm của tiệm cận đứng với trục Ox là
, 0 2
1
y
x 0
I -1/2
1 1 -1/2
Trang 3THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Phương trình tiếp tuyến () qua A có dạng
)1( 2
1xk1x2
1x
Trang 4THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
4
1 2
BC AM
' BC (A'AM)
Kẻ MH AA',(do A
nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)
0.25
AM A HM
AM A BC
) ' (
BC , A'
Trang 5THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
suy ra
3
a a 3
4 4
3 a 3
3 a AH
HM AO O '
Thể tích khối lăng trụ:
12
3 a a 2
3 a 3
a 2
1 BC AM O ' A 2
1 S
O ' A V
3
Câu 7
Viết phương trình đường AB: 4x3y 4 0 và AB5
Viết phương trình đường CD: x4y170 và CD 17 0.25
Điểm M thuộc có toạ độ dạng: M ( ;3t t5) Ta tính được:
*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với
(ABC) nên OH//n( 2 ; 1 ; 1 ) ;HABC 0.25
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=
1
;3
2(
2
;3
4('
Trang 6THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 7THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2.Cho điểm A(0;a) Tìm a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía trục hoành
log
1 3ln
e
x dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, a 2, tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết góc giữa mặt phẳng ( SAC ) và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp S ABCD. Gọi H là trung điểm cạnh AB tính góc giữa hai đường thẳng CH và SD.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng 0xy cho đường tròn (C): Viết pt đường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại A,B sao cho AB=√ và bán kính của nó lớn hơn
238
Câu 9 (0,5 điểm)
Trong mp có bao nhiêu hình chữ nhât được tạo thành từ 6 đường thẳng song song với nhau và 8
đường thẳng vuông góc với 6 đường thẳng song song đó
Trang 8THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 9THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2
x x
Hệ pt đã cho tương đương
NX: Nếu y=0 thì từ pt (1) Thay x=0; y=0 vào pt (2) ta được:
(vô lý) Vậy y=0 không thỏa mãn bài toán
Trang 10THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 11THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trong (ABCD) hạ tại K (1)
vuông tại B có Thay vào (*) ta được
Ta có :
Từ (1) và (3) góc giữa mặt (SAC) và mặt phẳng đáy là
có Vậy
0.25
Gọi sao cho A là trung điểm của EH là hình bình hành
HC//=ED góc giữa SD và CH là góc giữa DE và DS
vuông tại A nên vuông tại H nên vuông tại H nên
đường tròn tại A, B nên AB tại
trung điểm H của AB
√
0.25
Nhận xét : Tồn tại 2 vị trí của AB (hình
vẽ) là AB, A’B’ chúng có cùng độ dài là
Các trung điểm H, H’ đối xứng nhau qua
tâm I và cùng nằm trên đường thẳng IM
Trang 12THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
12
chứa Giả sử tại H Hạ HK , thì Vậy góc AKH nhọn
là góc giữa (P) và (Q) Và HK là đoạn vuông góc chung của d và nên
√
Do (Q) vuông góc với d nên (Q) có dạng:
Trang 13THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị (C) bằng 4
a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết: z2z 3 2i
b) Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam , 5 nhà vật lý nữ và 3 nhà hóa học
nữ Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba
bộ môn
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng
(SAB) vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua A3; 2; 4 , song song với mặt phẳng P : 3x2y3z 7 0 và cắt đường thẳng 2 4 1
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5;7) nằm
trên cạnh BC Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B và cắt BD tại N(6;2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x-y-7=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và
Trang 14THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
x
x x
x 24
Trang 15THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 2
1 ln
Gọi A: “2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B: “1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ”
C: “1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Thì H=A B C: “Có nữ và đủ ba bộ môn”
0.25
Trang 16THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
16
2 1 1 1 2 1 1 1 2
8 5 3 8 5 3 8 5 3 3 ( )
Gọi H là trung điểm AB Do SAB cân tại
S,suy ra SHAB, mặt khác (SAB)
15 4 4 15 3
1
3
V S ABCD ABCD
Qua A vẽ đường thẳng song song với
BD Gọi E là hình chiếu vuông góc của H
lên và K là hình chiếu của H lên SE, khi
a AH
2
a a
S
E k
Trang 17THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Gọi I là tâm đường tròn đường kính AM thì I là trung điểm AM
2 90
MIN sd MN MBN Điểm C d: 2x-y-7=0 C(c;2c-7) Họi H là trung điểm của MN =>H(11/2; 9/2) Phương trình đường thẳng trung trực của MN
đi qua H và vuông góc với MN là d: x-5y+17=0 Điểm I => I(5a - 17;a)
Với a=5 =>I(8;5) => A(11;9) (loại)
Với a=4 =>I(3;4) => A(1;1) (t/m)
2
7( / )
5 48 91 0 13
( )5
x y
I
B A
C D
M
Trang 18THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 19THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ bằng 3
Câu 2* (1,0 điểm)
a) Cho góc thỏa mãn
4sin
5 Tính os 2
c A
c
b) Cho số phức z 1 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w z2 2iz
Câu 3* (0,5 điểm) Giải phương trình log (33 x 2) 1 x
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 1 2 2x 8 x
Câu 5* (1,0 điểm) Tính tích phân
3 2
0
1
x x xdx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , tâm Ovà
SO vuông góc với mặt phẳng ABCD Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho MA = 2MS Gọi N là
trung điểm của CD, SNO 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a và cosin góc giữa MN
với mặt phẳng (ABCD )
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương
trình AD x: 2y 3 0 Trên đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC lấy điểm E sao cho BE AC (D và E nằm về hai phía so với đường thẳng AC) Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD , biêt điểm (2; 5) E và đường thẳng AB đi qua điểm (4; 4) F và điểm
d Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d; tìm tọa độ điểm A
thuộc d sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 2 3
Trang 20THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
20
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 94
Câu 1
1a
+Tập xác định: D / 1
+ Giới hạn và tiệm cận:
lim ; lim ; lim 2; lim 2
Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và một tiệm cận
ngang là đường thẳng y = 2
0.25
+ Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: ' 1 2 0,
( 1)
Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;1) và (1;)
Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị
0.25
Bảng biến thiên :
x 1
y’ - -
y 2
2
0.25
1b
0
2 1
1
x
x
Do đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y 1(x 2) 3
Câu 2
2a
1 os 1 cos
c A
sin , os
5 c 5
40
A
0.25
2b Ta có z 1 2i, khi đó w (1 2 ) i 2 2 (1 2 ) 1 4i i i 4i2 2i 4i2 7 2i 0.25
Do đó, phần thực của số phức w là: -7 và phần ảo của số phức w là: -2 0.25
Câu 3
Trang 21THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
J x dx và
3 0
1
3 3
Trang 22THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Khi đó, ta có hình chiếu vuông góc của MN trên
(ABCD) là HN suy ra góc giữa MN và (ABCD) là MNH
Trang 23THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 24THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Câu 1 ( , điểm) Cho hàm số: y x4 4x2 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình
Câu 3 ( , điểm) Giải phương trình : 16x16.4x150
Câu 4 ( , điểm) Giải bất phương trình : 2 2
Câu 6 ( , điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có AD a AB , a 3, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), góc 0
Câu 8 ( , điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng (P) có phương trình:x y 4z 3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( P ) và phương trình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông góc với ( P )
Trang 25THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Câu 9 ( , điểm) Một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm, mổi nhóm
4 học sinh để đi làm 3 công việc trực nhật khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 nữ
Câu 10 ( , điểm) Giả sử x, y là các số thực lần lượt thỏa mãn các phương trình 2
2 9 0
x ax với 3
a ; y22by 9 0 với b3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1 1 2
Trang 26THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
26
x y
33
x x
x x
Giao điểm với trục tung: cho x 0 y 3
Trang 27THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
+ Đưa về PT: t2 16t + 15 = 0 Giải được t = 1; t =15 (thỏa đk t > 0) 0.25
+ Giải mỗi pt, tìm được x = 0, x = log415
+ Kết luận pt có 2 nghiệm: x = 1 và x = log415
* Ghi chú: - HS có thể không cần đặt ẩn phụ, nếu giải đúng vẫn đạt điểm tối đa
2
6 2
x x
2
3dx x
A
Trang 28THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
28
+ Tính thể tích
3
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Lập luận: tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là trung điểm I của SC, bán
Trang 29THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Phương trình mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =2 0.25
Phương trình tham số của d là: 12
6 2 6
C C cách B3) còn lại 4 người (3 nam và 1 nữ): có 1 cách
4 2
4
1 3 16
Trang 30THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
a
a b b
a b
1 Giải phương trình: 3sin x cos x 2 cos 2 x sin 2 x 0
2 Gọi z z1; 2 là 2 nghiệm phức của phương trình sau: z2 z 1 0,( z C )
Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC,phương trình
đường thẳng DM:x y 2 0 và C 3; 3 .Biết đỉnh A thuộc đường thẳng d : 3x y 2 0,xác định toạ độ các đỉnh A,B,D
Câu 8 (1,0 điểm)
Trang 31THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1) và hai đường thẳng ( ) : 1
Trang 32THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 33THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Gọi At; 3t 2.Ta có khoảng cách:
Trang 34THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 35THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐỀ SỐ 97
Cõu 1.(2đ) Cho hàm số yx4 4x23, gọi đồ thị của hàm số là (C)
a)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho
b)Dựa vào đồ thị (C) , tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh x2 22 2m 0cú 4 nghiệm phõn biệt
Cõu 2.(1đ)
2 sin
4tan 2 cos 0sin cos
Cõu 6 (1 đ) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, tam giỏc SBD vuụng
tại S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD), gúc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đỏy bằng 0
60 .Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD theo a.Tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SB và CD theo a
Cõu 7 (1 đ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d:x y 1 0 và hai
và điểm A(1, 1, 2) Tìm toạ độ điểm B, C lần l-ợt thuộc d1 , d2 sao cho
đ-ờng thẳng BC nằm trong mặt phẳng đi qua A và đ-ờng thẳng d1, đồng thời AC2AB Biết
điểm B có hoành độ d-ơng
Cõu 9 (0,5 đ)Cho tập A 0;1; 2; 4;5;7;8.Gọi X là tập hợp cỏc số tự nhiờn cú 4 chữ số phõn biệt lấy từ A.Tớnh số phần tử của X.Lấy ngẫu nhiờn một số từ tập X,tớnh xỏc suất để số lấy được là số chẵn
Cõu 10 (1 đ) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giỏc Chứng minh rằng:
Trang 36THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
3
;00
'
y x
y x
312
Trang 37THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Câu 5
Ph©n tÝch
2 1
2( ln ) ln
Trang 38THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
38
TÝnh
2 1
2( ln ) ln
1 ln
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BM OM AB, H là trung điểm của
OB HN là đường trung bình của OBM HN // OM HN AB, lại có AB
Trang 39THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
+) (C) tiếp xúc trong với (C1)II1 R R1 (1)
+) (C) tiếp xúc ngoài với (C2)II2 R R2 R II2R2 (2) 0.25
có tất cả: 6.120 = 720 số tự nhiên như vậy
Vậy số phần tử của X là: 720 Số phần tử của không gian mẫu là: n( ) 720
+) Gọi B là biến cố: “Số tự nhiên được chọn là số chẵn”
+) Xét các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số phân biệt lấy từ A, giả sử các số đó có
dạng: a a a a a, 0,a 0; 2; 4;8
0.25
Trang 40THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
= 300 số tự nhiên như vậy
có tất cả: 120 + 300 = 420 số tự nhiên như vậy Số phần tử thuận lợi cho biến
Trang 41THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (D) : y = x – 1
Câu 2 (1điểm)
a) Giải phương trình : 3 cos 2 - sin x x cosx2sinx 1 0
b) Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:
.10
z
z z
Câu 3: (0,5điểm) Giải phương trình 52x2 26 5x2 1 0
Câu 4: (1điểm) Giải hệ phương trình :
dx x x I
Câu 6: (1điểm) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a , AD = a
Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho
2
a
AM , cạnh AC cắt MD tại H Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a Tính thể tích khối chóp S HCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC theo a
Câu 7: (1điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S)
Câu 9: (0,5điểm)Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính
xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy nhất 1 tấm mang
Trang 42THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
3'
x -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
y
-2 -1
1 2 3 4 5
x
x x
Trang 43THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
.102
2 2
y x
1 17
( ) 2
dx x
Trang 44THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
AC AD DC AC a 5
Hệ thức lượng ADC: DH.AC = DA.DC
Suy ra: DH DC.DA 2a