ính th tí h khối hóp.. Giải hệ phương tr nh... Viết phương tr nh m t phẳng qu và vuông gó với đường thẳng... Viết phương tr nh đường thẳng AB... Giải hệ phương tr nh:... háo sát và vẽ đồ
Trang 1THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
m m đ hàm số 1 ó h i c trị tại h i đi m x x1, 2 hi đó t m giá trị lớn nhất c a bi u thức
Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp CD ó đáy CD à h nh vuông m t à t m giá
vuông ân tại và n m trong m t phẳng vuông gó với m t phẳng (ABCD) Khoảng ách từ trung đi m I c đến m t phẳng (SCD) b ng 5
5
a
ọi à trung đi m ạnh D ính
th tí h khối hóp CD và khoảng á h giữ h i đường thẳng C và
Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng tọ đ Oxy cho tứ giá CD n i tiếp đường tròn ó
và C đối xứng qu D hương tr nh : y – 2 = 0; phương tr nh D: 3x y 2 0 Viết
phương tr nh đường tròn iết diện tí h tứ giá CD ng 4 3và xA > 0, yA < yD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh
Trang 2THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Hàm số đồng biến trên á khoảng(;0), (2;), nghịch biến trên 0; 2
Hàm số đạt c đại tại x = 0; yCĐ = 1; và đạt c c ti u tại x = 2; yCT =
8 72
U
Trang 3THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2
PT (1) sin 2x cos 2x 3sinx cosx 2
2sin cosx x3sinx2cos2xcosx 3 0 0.25
2 sin cos 1
a b
Trang 4THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
ừ giả thiết t ó 2 2 12
2n 4096 2n 2 2n 12
12 0
Vì I là trung điểm AB và tam giác SAB vuông
cân tại S nên SI AB
Trang 5THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2 54
Trang 6THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
D D
Trang 7THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2 2 2
3 3
Câu 2.(1,0 điểm): Giải á phương tr nh s u:
a) cos2x + (1 + 2cosx).(sinx – cosx) = 0
Câu 5.(1,0 điểm): rong không gi n với hệ tọ đ xyz ho đi m A(- 4;1;3 và đường thẳng d:
x y z
Viết phương tr nh m t phẳng qu và vuông gó với đường thẳng m
tọ đ đi m B thu c d sao cho AB3 3
Câu 6.(1,0 điểm):Cho h nh hóp CD ó đáy à h nh hữ nhật với cạnh =2 D= H nh
chiếu c ên m t phẳng CD à trung đi m H c a AB, SC tạo với đáy m t gó ng 45 0 ính th tí h khối hóp CD
ính khoảng á h từ đi m A tới m t phẳng (SCD)
Câu 7.(1,0 điểm): Cho h nh hữ nhật CD ó -1;3); Gọi M,N l n ượt thu c hai cạnh BC,CD
Trang 8THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 sao cho BA AM
BC BN gọi H à gi o và N H 2;1 m tọ đ đi m B biết r ng B n m
trên đường thẳng 2x-y+1=0
Câu 8.(1,0 điểm): Giải hệ phương tr nh s u
3 2
x
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và (1 )
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1và 0;1
0
y=f( x)
+
- - 1 y'
Trang 9THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 thị (C) ở âu
D vào đồ thị C t ó phương tr nh ó ốn nghiệm phân iệt khi
cos2x + (1 + 2cosx).(sinx – cosx) = 0
sinx cosx cosx sinx 1 0 0.25
Trang 10THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Chọn 1 nhà toán họ n m 1 nhà vật ý nữ 2 nhà hó học nữ ó 1 1 2
8 5 3
C C C á h Vậy xá suất c n t m à :
2 1 1 1 2 1 1 1 2
8 5 3 8 5 3 8 5 3
4 16
0.25
Gọi à trung đi m CD à h nh hiếu c H ên khi đó H CD; CD
SH suy ra CDH mà H SM suy ra HP(SCD) Lại ó //CD suy r //
Đk: 1 x 1
Hệ phương tr nh 3
3 2
Trang 11THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
5 5
k t
k k
Trang 12THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Vậy P max 22 với t 3 a b c 1
Trang 13THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị c hàm số (1) khi m1
m m đ đồ thị c hàm số 1 ó 2 đi m c c trị A B, s o ho t m giá OAB vuông tại O ( với O à gốc tọ đ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương tr nh sin 2x 1 6sinxcos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) ính tí h phân
2 3 2 1
Viết phương tr nh m t phẳng ( )P đi qu A và vuông gó với đường thẳng
d m tọ đ đi m Bthu c d sao cho AB 27
Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S ABC ó t m giá ABC vuông tại A, ABACa , I à
trung đi m c a SC h nh hiếu vuông gó a S ên m t phẳng ABC à trung đi m Hc a BC,
m t phẳng SABtạo với đáy 1 gó ng 60 ính th tí h khối hóp S ABC và tính khoảng
á h từ đi m I đến m t phẳng SABtheo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ toạ đ Oxy ho t m giá ABC óA 1; 4 , tiếp tuyến tại A c đường tròn ngoại tiếp t m giá ABC c t BC tại D đường phân giá trong a ADB ó phương tr nh x y 2 0 đi m M 4;1 thu c cạnh AC Viết phương tr nh đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh
2 2
Trang 14THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Trang 15THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0 0.25
2sinx cosx 3 2sin x 0
2x y 3z 18 0 0.25
Bd nên B 1 2 ;1t t; 3 3t 0.25
Trang 16THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 27
Gọi à trung đi m c a AB
IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
E
Gọi à ph n giá trong a BAC
ó : AIDABCBAI
IADCAD CAI
à BAI CAI ,ABCCAD nên
Trang 17THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Vậy đường thẳng à: 5x 1 3 y 4 0 5x3y 7 0
Câu 8
Đk:
2 2
Trang 18THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
ó đồ thị à (C)
a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị (C) c hàm số
b) Viết phương tr nh tiếp tuyến c đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
( ) : 3d x2y 2 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương tr nh : sin 3x cos x 2 1 2sin x cos x2
Câu 3 (1,0 điểm) m giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất c hàm số: y x 2 4 x
Câu 4 (1,0 điểm) Trong m t ái h p ó 20 viên i gồm 12 i đỏ khá nh u và 8 i x nh khá
nh u t ph p thử ngẫu nhiên ấy 7 viên i từ h p tính xá suất đ 7 viên i ấy r ó không quá
2 i đỏ
Câu 5 (1,0 điểm) m m đ phương tr nh: 2
x m x ó h i nghiệm th phân iệt
Câu 6(1,0 điểm) Cho h nh hóp S.ABCD ó đáy ABCD à h nh hữ nhật với ABa AD, 2 ,a
SA ABCD và SAa ính th o a th tí h hóp S.ABCD và khoảng á h từ A đến m t phẳng
(SBM) với M à trung đi m c a CD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng tọ đ Oxy ho h nh nh hành ABCD ó D( 6; 6) Đường
trung tr c c đoạn DC ó phương tr nh 1: 2x3y170 và đường phân giá gó BAC ó
phương tr nh 2: 5x y 3 0 á định tọ đ á đỉnh òn ại c h nh nh hành ABCD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh:
Trang 19THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Đồ thị c t trụ hoành tại đi m 2; 0 , c t trục tung tại đi m (0;-4)
Đồ thị nhận gi o đi m 2 đường tiệm cận àm tâm đối xứng
Gọi M x y( ;0 0)( )C (với x0 1 à tiếp đi m c a tiếp tuyến c n t m ừ giả thiết ta
ó hệ số gó a tiếp tuyến với (C) tại à 3
2
0 2
0 0
1
( 1) 4
3( 1) 2
x x
x x
y
y’
2
2
Trang 20THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 KL: Vậy ó h i thỏ mãn y t 3 5
2
x=0 inx
2 6
Cá trường hợp lấy đượ 7 viên i ó không quá 2 i đỏ à:
Lấy đượ 7 i đều x nh: ó 7
8 8
C á h Lấy đượ 1 i đỏ 6 i x nh: ó 1 6
12 8 336
C C á h Lấy đượ 2 i đỏ 5 i x nh: ó 2 5
Trang 21THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 ó:
2 3
3 1
Trang 22THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Gọi J à trung đi m c CC‟ ọ đ J à nghiệm hệ 5 2 0 ( ; )1 1
2 3
58
1 1
6 6
1 2
y
y y
y y
Trang 23THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
x , Có đồ thị (C)
a, Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị (C) c hàm số
b, Viết phương tr nh tiếp tuyến c a (C) tại đi m trên C ó tung đ b ng 5
Câu 2 2 đi m): a, Giải phương tr nh : sin2x 1 2 os3x sinx - 2sin2
Câu 4 1 đi m : Cho h nh ăng trụ đứng ABC A B C ó đáy ABC à t m giá vuông tại B, BC =
a, m t (A BC) tạo với đáy m t gó 300 và t m giá A BC ó iện tí h ng a2 3 ính th tí h khối ăng trụ ABC A B C
Câu 5 1 đi m : Cho x y z à á số th ương Chứng minh r ng :
P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3
2 2 24(x y ) 4(y z ) 4(z x ) 2( x y z )
ó phương tr nh : x y – 2 = 0 Chứng minh r ng uôn t (C) tại h i đi m phân iệt A,B
m toạ đ đi m C trên đường tròn C s o ho iện tí h t m giá C ớn nhất
rong không gi n với hệ toạ đ xyz ho đi m 1;2;3 và h i đường thẳng ó phương tr nh :
Trang 24THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Câu 7 1 đi m) : Giải phương tr nh s u đây trên tập số phức:2z2 2z 5 0
Trang 25THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
4
2
2 1 -1
Trang 26THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
17 16 0
x x
Trang 27THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
0 0
.cos 2 3.cos 30 3.sin 2 3.sin 30 3
ó: 4 x3+y3)(x+y)3 , với x,y>0
Thật vậy: 4(x3+y3)(x+y)3 4(x2-xy+y2)(x+y)2 v x y>0
3x2+3y2-6xy0 (x-y)20 uôn đúng
2 0
0
x y
C
Trang 28THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
(2 2; 2 2)
Trang 29THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
(C) háo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
m đi m trên đồ thị C ó tổng khảng á h đến hai trục toạ đ nhỏ nhất
Bài 2: 2 đi m)
1 Giải bất phương tr nh 1 đi m): 3x 1 x 3 x 1
2.Giải hệ phương tr nh 1 đi m):
1 0.5 đi m) M t người gieo m t on xú s c(6 m t đồng chất ân đối) thứ t 2 l n
m xá suất: Tổng số chấm xuất hiện c a 2 l n gieo nhỏ hơn ng 10
2 Giải phương tr nh trên khoảng (0; : 1 đi m)
2
2 2
Trang 30THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
y x
y oy M d ox M d
Trang 31THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Tại x = 1 à nghiệm BPT
Với -1/3x1 ó nghiệm khi 3x1 x3 2 0.25
03
1
10
2
x x
x x
2 3 2
22
log12
log
1 t t t
t
t t
t t
3ln
112
2223ln
1 2
3 5
2 2
x x
1 2
3 5 2 2
x x x
0.25
ó
5
23
5
22
34215
22
11
13
x x
11
(1) 2 2cosx 3 cos2x 2 sin2x
(1) 2cosx 3 cos2x sin2x Chi h i v á ho 2: 0.25
Trang 32THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 (1) cosx 3cos2x 1sin2x
ph n b 0.75 : H nh hóp MBAA1 và CABA1 ó hung đáy à t m giá BAA1 và
Suy ra
3 1
b a ab
b a
b a
b a
34
43071212
50
745
cos2
2 2 0
0 1 3 4
x
y x
0.25
o¹ ® ñ µ nghiÖm ñ hpt: ( 10 ; 3 )
0 18 4 3
0 49 3 4
A y
x
y x
Trang 33THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
y x
y x
; 10 ( 0 18 4 3
0 31 7
2
2 2
2 2 2
22
012
)22
2 2
2
3 3 3
3
x x
x x x
x x
2,10
0232 2
x x
x x x
x
x x
1 2
xy xy
0 ,
y x
y x
nên
4
10
t
t t
t suy r hàm số f(t) nghịch biến
trên nửa khoảng
16
1
; 0
1 min
min
] 16
1
; 0 (
t
Trang 34THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
1) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị C c hàm số (1)
2) Viết phương tr nh tiếp tuyến với đồ thị C tại đi m M ó hoành đ x0 2
Câu 2 (1,0 điểm)
1) Giải phương tr nh sin 4x2cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x
2) m ph n th và ph n ảo số phứ w (z 4 )i i iết z thỏ mãn điều kiện
1i z 2i z 1 4 i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương tr nh 2
5 0,2log xlog (5 ) 5x 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh
( sin ) cos
Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S ABCD ó đáy ABCD à h nh vuông ạnh b ng 2a E F, l n ượt à trung đi m c a AB và BC, H à gi o đi m c a AF và DE Biết SH vuông gó với m t phẳng (ABCD) và gó giữ đường thẳng SA và m t phẳng (ABCD) b ng 0
60 ính th tí h khối hóp S ABCD và khoảng á h giữ h i đường thẳng SH, DF
Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ toạ đ Oxy ho h nh vuông ABCD Đi m E(2;3)thu đoạn thẳng BD á đi m H( 2;3) và K(2; 4) l n ượt à h nh hiếu vuông gó đi m E
trên AB và AD á định toạ đ á đỉnh A B C D, , , c h nh vuông ABCD
Câu 8 (1,0 điểm) rong không gi n với hệ tọ đ Oxyz ho đi m A(-1;0;0 và đường thẳng d ó
Trang 35THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x y
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng: ;1 và 0;1 ;
đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0 và 1;
Trang 36THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2
2a
sin4x2cos2x4sinxcosx1cos4x
sin cos 04
2cos22cos22cos2sin
cos
Với cos2xsinx1012sin2xsinx10sinx1 2sin2x10
Z m m x
2 1
Trang 37THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
sin 2 sin cos 2 1.
1 1 0
Trang 38THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Giả sử n a b ; , 2 2
EB ED
EB ED
Trang 39THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 G/s M x y z ; ; Từ 1 ó đi mMn m ên trong S và k cả trên m t c u S
x y z
Trang 40THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị c hàm số
m tọ đ h i đi m A , B thu đồ thị (C) sao cho I0; 2 à trung đi m AB
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương tr nh : 4sin 5 sinx x2cos 4x 3
b) i o m t on sú s ân đối và đồng hất iả sử sú s xuất hiện m t b hấm ính xá
suất đ phương tr nh 2
2 0
x bx ó h i nghiệm phân iệt
Câu 3 (1,0 điểm) ính tí h phân
2
2 0
Câu 5 (1,0 điểm) rong không gi n với hệ tọ đ Oxyz ho h i đi m (2;1;5) A và B(3;4;1)
a) Viết phương tr nh m t phẳng (P vuông gó với AB tại B
b) m tọ đ đi m M thu c trục Oz sao cho M á h đều A và m t phẳng (Oxy)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S.ABC ó đáy ABC à t m giá vuông ân tại A , AB2 2a
Gọi I à trung đi m c a cạnh BC H nh hiếu vuông gó H c a S ên m t phẳng (ABC) thỏ mãn
2
IA IH ó giữa SC và m t đáy ABC) b ng 0
60 ính th o a th tí h khối hóp S.ABC và
khoảng á h từ trung đi m K c a SB đến m t phẳng (SAH)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ tọ đ Oxy , ho h i đi m A 1;2 ;B 3;4 và đường thẳngd y: 3 0.,Viết phương tr nh đường tròn C đi qu h i đi m ,A B và t đường thẳng
d tại h i đi m phân iệt M N sao cho , MAN600
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương tr nh
Trang 41THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
2
Trang 42THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 4b
2
21 20 (2 5 )
Cá ăn ậc hai c a số w à 2 5i và 2 5i 0.25 Câu 5
5a (P đi qu (3;4;1) B ó v tơ pháp tuyến AB1;3; 4 0.25
SH HC a
0.25
21
A B S
60°
H
I
N M
A
B
Trang 43THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2 2
x x
Trang 44THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 45THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Câu 2 1đ : iải phương tr nh ượng giá : 2 2
cos x 3 cosx3sinx3sin x0
Câu 8 1đ : Cho h nh hóp C ó đáy C à t m giá vuông tại A, AB = a; AC = 2a M t
ên C à t m giá ân tại và n m trong m t phẳng vuông gó với đáy iết gó giữa hai
m t và C ng 300 ính th tí h khối hóp C và khoáng á h giữ h i đường thẳng C và th o
Câu 9 0 5đ : Có 5 h p ánh mỗi h p đ ng 8 ái ánh gồm 5 ái ánh m n và 3 ánh ngọt Lấy ngẫu nhiên từ mỗi h p r h i ánh ính xá suất biến cố trong năm n lấy r đó ó ốn l n lấy đượ 2 ánh m n và m t l n lấy đượ 2 ánh ngọt
Câu 10 1đ : Cho á số th ương thỏ =3 ính gó giá trị nhỏ nhất c a bi u thức
Trang 46THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Trang 47THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
TRUNG TÂM LUYỆN THI
Trang 48THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
Gọi x1, x2 à 2 nghiệm c phương tr nh *
Trang 49THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
2 2
Trang 50THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
t được:
2t – 1 +t – 1 – 3t + 1 = 0 hương tr nh vô nghiệm d // (P)
0.25
Lấy đi m A(0; 1;1) d
Gọi à đường thẳng qu và vuông gó với mp(P)
x t: y 1 t
0.25
Thay x, y, z c phương tr nh vào phương tr nh m t phẳng t được:
t – 1 + t – 1 + t + 1 = 0 1
t3
32
a b 0: a(x 7) b(y 3) 0 axby 7a 3b 0
Trang 51THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831
a 2b d : 2x y 11 0
Câu 8
Gọi H à trung đi m BC
Do SBC ân tại nên SHBC
0.25
Câu 9
Gọi à không gi n mẫu c ph p thử
Gọi à iến cố “ rong năm n lấy r ó ốn l n lấy đượ 2 ánh m n và m t