1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuyển Tập Đề Thi Thử Môn Toán Phần 8

56 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ính th tí h khối hóp.. Giải hệ phương tr nh... Viết phương tr nh m t phẳng qu và vuông gó với đường thẳng... Viết phương tr nh đường thẳng AB... Giải hệ phương tr nh:... háo sát và vẽ đồ

Trang 1

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

m m đ hàm số 1 ó h i c trị tại h i đi m x x1, 2 hi đó t m giá trị lớn nhất c a bi u thức

Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp CD ó đáy CD à h nh vuông m t à t m giá

vuông ân tại và n m trong m t phẳng vuông gó với m t phẳng (ABCD) Khoảng ách từ trung đi m I c đến m t phẳng (SCD) b ng 5

5

a

ọi à trung đi m ạnh D ính

th tí h khối hóp CD và khoảng á h giữ h i đường thẳng C và

Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng tọ đ Oxy cho tứ giá CD n i tiếp đường tròn ó

và C đối xứng qu D hương tr nh : y – 2 = 0; phương tr nh D: 3x y   2 0 Viết

phương tr nh đường tròn iết diện tí h tứ giá CD ng 4 3và xA > 0, yA < yD

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh

Trang 2

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Hàm số đồng biến trên á khoảng(;0), (2;), nghịch biến trên 0; 2

Hàm số đạt c đại tại x = 0; yCĐ = 1; và đạt c c ti u tại x = 2; yCT =

8 72

U

Trang 3

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2

PT (1) sin 2x cos 2x 3sinx cosx 2

2sin cosx x3sinx2cos2xcosx 3 0 0.25

2 sin cos 1

a b

Trang 4

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

ừ giả thiết t ó 2 2 12

2n 4096 2n 2 2n 12

12 0

Vì I là trung điểm AB và tam giác SAB vuông

cân tại S nên SIAB

Trang 5

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

2 54

Trang 6

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

D D

Trang 7

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

2 2 2

3 3

Câu 2.(1,0 điểm): Giải á phương tr nh s u:

a) cos2x + (1 + 2cosx).(sinx – cosx) = 0

Câu 5.(1,0 điểm): rong không gi n với hệ tọ đ xyz ho đi m A(- 4;1;3 và đường thẳng d:

x  y  z

 Viết phương tr nh m t phẳng qu và vuông gó với đường thẳng m

tọ đ đi m B thu c d sao cho AB3 3

Câu 6.(1,0 điểm):Cho h nh hóp CD ó đáy à h nh hữ nhật với cạnh =2 D= H nh

chiếu c ên m t phẳng CD à trung đi m H c a AB, SC tạo với đáy m t gó ng 45 0 ính th tí h khối hóp CD

ính khoảng á h từ đi m A tới m t phẳng (SCD)

Câu 7.(1,0 điểm): Cho h nh hữ nhật CD ó -1;3); Gọi M,N l n ượt thu c hai cạnh BC,CD

Trang 8

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 sao cho BAAM

BC BN gọi H à gi o và N H 2;1 m tọ đ đi m B biết r ng B n m

trên đường thẳng 2x-y+1=0

Câu 8.(1,0 điểm): Giải hệ phương tr nh s u

3 2

x

     

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và (1 )

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 1và  0;1

0

y=f( x)

+ 

-  - 1 y'

Trang 9

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 thị (C) ở âu

D vào đồ thị C t ó phương tr nh ó ốn nghiệm phân iệt khi

cos2x + (1 + 2cosx).(sinx – cosx) = 0

sinx cosx  cosx sinx  1 0 0.25

Trang 10

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Chọn 1 nhà toán họ n m 1 nhà vật ý nữ 2 nhà hó học nữ ó 1 1 2

8 5 3

C C C á h Vậy xá suất c n t m à :

2 1 1 1 2 1 1 1 2

8 5 3 8 5 3 8 5 3

4 16

0.25

Gọi à trung đi m CD à h nh hiếu c H ên khi đó H CD; CD

SH suy ra CDH mà H  SM suy ra HP(SCD) Lại ó //CD suy r //

Đk:   1 x 1

Hệ phương tr nh  3

3 2

Trang 11

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

5 5

k t

k k

Trang 12

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Vậy P max 22 với t     3 a b c 1

Trang 13

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị c hàm số (1) khi m1

m m đ đồ thị c hàm số 1 ó 2 đi m c c trị A B, s o ho t m giá OAB vuông tại O ( với O à gốc tọ đ )

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương tr nh sin 2x 1 6sinxcos 2x

Câu 3 (1,0 điểm) ính tí h phân

2 3 2 1

 Viết phương tr nh m t phẳng ( )P đi qu A và vuông gó với đường thẳng

d m tọ đ đi m Bthu c d sao cho AB 27

Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S ABC ó t m giá ABC vuông tại A, ABACa , I à

trung đi m c a SC h nh hiếu vuông gó a S ên m t phẳng ABC à trung đi m Hc a BC,

m t phẳng SABtạo với đáy 1 gó ng 60 ính th tí h khối hóp S ABC và tính khoảng

á h từ đi m I đến m t phẳng SABtheo a

Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ toạ đ Oxy ho t m giá ABC óA 1; 4 , tiếp tuyến tại A c đường tròn ngoại tiếp t m giá ABC c t BC tại D đường phân giá trong a ADB ó phương tr nh x  y 2 0 đi m M 4;1 thu c cạnh AC Viết phương tr nh đường thẳng AB

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh

2 2

Trang 14

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Trang 15

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2

sin 2x 1 6sinxcos 2x

 (sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x   x 0 0.25

2sinx cosx  3 2sin x 0

     2x y 3z 18 0 0.25

Bd nên B  1 2 ;1t   t; 3 3t 0.25

Trang 16

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 27

Gọi à trung đi m c a AB

IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB ,  d H SAB ,  

Từ H kẻ HMSK tại M HM SAB d H SAB ,  HM 0.25

E

Gọi à ph n giá trong a BAC

ó : AIDABCBAI

IADCAD CAI

à BAICAI ,ABCCAD nên

Trang 17

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Vậy đường thẳng à: 5x  1 3 y 4 0 5x3y 7 0

Câu 8

Đk:

2 2

Trang 18

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

ó đồ thị à (C)

a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị (C) c hàm số

b) Viết phương tr nh tiếp tuyến c đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

( ) : 3d x2y 2 0

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương tr nh : sin 3x cos x 2  1 2sin x cos x2

Câu 3 (1,0 điểm) m giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất c hàm số: yx  2 4 x

Câu 4 (1,0 điểm) Trong m t ái h p ó 20 viên i gồm 12 i đỏ khá nh u và 8 i x nh khá

nh u t ph p thử ngẫu nhiên ấy 7 viên i từ h p tính xá suất đ 7 viên i ấy r ó không quá

2 i đỏ

Câu 5 (1,0 điểm) m m đ phương tr nh: 2

x m x  ó h i nghiệm th phân iệt

Câu 6(1,0 điểm) Cho h nh hóp S.ABCD ó đáy ABCD à h nh hữ nhật với ABa AD, 2 ,a

SAABCDSAa ính th o a th tí h hóp S.ABCD và khoảng á h từ A đến m t phẳng

(SBM) với M à trung đi m c a CD

Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng tọ đ Oxy ho h nh nh hành ABCD ó D( 6; 6)   Đường

trung tr c c đoạn DC ó phương tr nh 1: 2x3y170 và đường phân giá gó BAC ó

phương tr nh 2: 5x  y 3 0 á định tọ đ á đỉnh òn ại c h nh nh hành ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh:

Trang 19

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Đồ thị c t trụ hoành tại đi m  2; 0 , c t trục tung tại đi m (0;-4)

Đồ thị nhận gi o đi m 2 đường tiệm cận àm tâm đối xứng

Gọi M x y( ;0 0)( )C (với x0  1 à tiếp đi m c a tiếp tuyến c n t m ừ giả thiết ta

ó hệ số gó a tiếp tuyến với (C) tại à 3

2

0 2

0 0

1

( 1) 4

3( 1) 2

x x

x x

y

y’

2

2

Trang 20

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 KL: Vậy ó h i thỏ mãn y t 3 5

2

x=0 inx

2 6

Cá trường hợp lấy đượ 7 viên i ó không quá 2 i đỏ à:

Lấy đượ 7 i đều x nh: ó 7

8 8

C  á h Lấy đượ 1 i đỏ 6 i x nh: ó 1 6

12 8 336

C C  á h Lấy đượ 2 i đỏ 5 i x nh: ó 2 5

Trang 21

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 ó:

 2 3  

3 1

Trang 22

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Gọi J à trung đi m c CC‟ ọ đ J à nghiệm hệ 5 2 0 ( ; )1 1

2 3

58

1 1

6 6

1 2

y

y y

y y

Trang 23

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

x , Có đồ thị (C)

a, Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị (C) c hàm số

b, Viết phương tr nh tiếp tuyến c a (C) tại đi m trên C ó tung đ b ng 5

Câu 2 2 đi m): a, Giải phương tr nh : sin2x 1 2 os3x sinx - 2sin2

Câu 4 1 đi m : Cho h nh ăng trụ đứng ABC A B C ó đáy ABC à t m giá vuông tại B, BC =

a, m t (A BC) tạo với đáy m t gó 300 và t m giá A BC ó iện tí h ng a2 3 ính th tí h khối ăng trụ ABC A B C

Câu 5 1 đi m : Cho x y z à á số th ương Chứng minh r ng :

P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3

2 2 24(x y ) 4(y z ) 4(z x ) 2( x y z )

ó phương tr nh : x y – 2 = 0 Chứng minh r ng uôn t (C) tại h i đi m phân iệt A,B

m toạ đ đi m C trên đường tròn C s o ho iện tí h t m giá C ớn nhất

rong không gi n với hệ toạ đ xyz ho đi m 1;2;3 và h i đường thẳng ó phương tr nh :

Trang 24

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

Câu 7 1 đi m) : Giải phương tr nh s u đây trên tập số phức:2z2 2z 5 0

Trang 25

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

4

2

2 1 -1

Trang 26

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

17 16 0

x x

Trang 27

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

0 0

.cos 2 3.cos 30 3.sin 2 3.sin 30 3

ó: 4 x3+y3)(x+y)3 , với x,y>0

Thật vậy: 4(x3+y3)(x+y)3 4(x2-xy+y2)(x+y)2 v x y>0

3x2+3y2-6xy0 (x-y)20 uôn đúng

2 0

0

x y

C

Trang 28

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

 (2 2; 2 2)

Trang 29

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

 (C) háo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

m đi m trên đồ thị C ó tổng khảng á h đến hai trục toạ đ nhỏ nhất

Bài 2: 2 đi m)

1 Giải bất phương tr nh 1 đi m): 3x 1 x  3 x 1

2.Giải hệ phương tr nh 1 đi m):

1 0.5 đi m) M t người gieo m t on xú s c(6 m t đồng chất ân đối) thứ t 2 l n

m xá suất: Tổng số chấm xuất hiện c a 2 l n gieo nhỏ hơn ng 10

2 Giải phương tr nh trên khoảng (0;  : 1 đi m)

2

2 2

Trang 30

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

y x

y oy M d ox M d

Trang 31

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Tại x = 1 à nghiệm BPT

Với -1/3x1 ó nghiệm khi 3x1 x3  2 0.25

03

1

10

2

x x

x x

2 3 2

22

log12

log

1 t t t

t

t t

t t

3ln

112

2223ln

1 2

3 5

2 2

x x

1 2

3 5 2 2

x x x

0.25

ó

5

23

5

22

34215

22

11

13

x x

11

(1)  2 2cosx 3 cos2x 2 sin2x

(1)  2cosx 3 cos2x sin2x Chi h i v á ho 2: 0.25

Trang 32

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 (1)   cosx  3cos2x 1sin2x

ph n b 0.75 : H nh hóp MBAA1 và CABA1 ó hung đáy à t m giá BAA1 và

Suy ra

3 1

b a ab

b a

b a

b a

34

43071212

50

745

cos2

2 2 0

0 1 3 4

x

y x

0.25

o¹ ® ñ µ nghiÖm ñ hpt: ( 10 ; 3 )

0 18 4 3

0 49 3 4

A y

x

y x

Trang 33

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

y x

y x

; 10 ( 0 18 4 3

0 31 7

2

2 2

2 2 2

22

012

)22

2 2

2

3 3 3

3

x x

x x x

x x

2,10

0232 2

x x

x x x

x

x x

1 2

xy xy

0 ,

y x

y x

nên

4

10

t

t t

t suy r hàm số f(t) nghịch biến

trên nửa khoảng  

 16

1

; 0

1 min

min

] 16

1

; 0 (

t

Trang 34

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

1) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị  C c hàm số (1)

2) Viết phương tr nh tiếp tuyến với đồ thị  C tại đi m M ó hoành đ x0  2

Câu 2 (1,0 điểm)

1) Giải phương tr nh sin 4x2cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x

2) m ph n th và ph n ảo số phứ w (z 4 )i i iết z thỏ mãn điều kiện

1i z  2i z  1 4 i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương tr nh 2

5 0,2log xlog (5 ) 5x  0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương tr nh

( sin ) cos

Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S ABCD ó đáy ABCD à h nh vuông ạnh b ng 2a E F, l n ượt à trung đi m c a ABBC, H à gi o đi m c a AFDE Biết SH vuông gó với m t phẳng (ABCD) và gó giữ đường thẳng SA và m t phẳng (ABCD) b ng 0

60 ính th tí h khối hóp S ABCD và khoảng á h giữ h i đường thẳng SH, DF

Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ toạ đ Oxy ho h nh vuông ABCD Đi m E(2;3)thu đoạn thẳng BD á đi m H( 2;3)  và K(2; 4) l n ượt à h nh hiếu vuông gó đi m E

trên ABAD á định toạ đ á đỉnh A B C D, , , c h nh vuông ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) rong không gi n với hệ tọ đ Oxyz ho đi m A(-1;0;0 và đường thẳng d ó

Trang 35

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x y

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng: ;1 và 0;1 ;

đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0 và 1;

Trang 36

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Câu 2

2a

sin4x2cos2x4sinxcosx1cos4x

sin cos  04

2cos22cos22cos2sin

cos

Với cos2xsinx1012sin2xsinx10sinx1 2sin2x10

Z m m x

2 1

Trang 37

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

sin 2 sin cos 2 1.

1 1 0

Trang 38

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 Giả sử n a b ; ,  2 2 

EB ED

EB ED

Trang 39

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 G/s M x y z ; ;  Từ  1 ó đi mMn m ên trong  S và k cả trên m t c u  S

x y z

Trang 40

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

a) Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị c hàm số

m tọ đ h i đi m A , B thu đồ thị (C) sao cho I0; 2  à trung đi m AB

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương tr nh : 4sin 5 sinx x2cos 4x 3

b) i o m t on sú s ân đối và đồng hất iả sử sú s xuất hiện m t b hấm ính xá

suất đ phương tr nh 2

2 0

xbx  ó h i nghiệm phân iệt

Câu 3 (1,0 điểm) ính tí h phân

2

2 0

Câu 5 (1,0 điểm) rong không gi n với hệ tọ đ Oxyz ho h i đi m (2;1;5) AB(3;4;1)

a) Viết phương tr nh m t phẳng (P vuông gó với AB tại B

b) m tọ đ đi m M thu c trục Oz sao cho M á h đều A và m t phẳng (Oxy)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho h nh hóp S.ABC ó đáy ABC à t m giá vuông ân tại A , AB2 2a

Gọi I à trung đi m c a cạnh BC H nh hiếu vuông gó H c a S ên m t phẳng (ABC) thỏ mãn

2

IA  IH ó giữa SC và m t đáy ABC) b ng 0

60 ính th o a th tí h khối hóp S.ABC và

khoảng á h từ trung đi m K c a SB đến m t phẳng (SAH)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong m t phẳng với hệ tọ đ Oxy , ho h i đi m A   1;2 ;B 3;4 và đường thẳngd y:  3 0.,Viết phương tr nh đường tròn  C đi qu h i đi m ,A B và t đường thẳng

d tại h i đi m phân iệt M N sao cho , MAN600

Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương tr nh

Trang 41

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

2

Trang 42

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831 4b

2

21 20 (2 5 )

Cá ăn ậc hai c a số w à 2 5i và  2 5i 0.25 Câu 5

5a (P đi qu (3;4;1) B ó v tơ pháp tuyến AB1;3; 4  0.25

SHHCa

0.25

21

A B S

60°

H

I

N M

A

B

Trang 43

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

2 2

x x

Trang 44

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

Trang 45

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Câu 2 1đ : iải phương tr nh ượng giá : 2 2

cos x 3 cosx3sinx3sin x0

Câu 8 1đ : Cho h nh hóp C ó đáy C à t m giá vuông tại A, AB = a; AC = 2a M t

ên C à t m giá ân tại và n m trong m t phẳng vuông gó với đáy iết gó giữa hai

m t và C ng 300 ính th tí h khối hóp C và khoáng á h giữ h i đường thẳng C và th o

Câu 9 0 5đ : Có 5 h p ánh mỗi h p đ ng 8 ái ánh gồm 5 ái ánh m n và 3 ánh ngọt Lấy ngẫu nhiên từ mỗi h p r h i ánh ính xá suất biến cố trong năm n lấy r đó ó ốn l n lấy đượ 2 ánh m n và m t l n lấy đượ 2 ánh ngọt

Câu 10 1đ : Cho á số th ương thỏ =3 ính gó giá trị nhỏ nhất c a bi u thức

Trang 46

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

Trang 47

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Trang 48

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

Gọi x1, x2 à 2 nghiệm c phương tr nh *

Trang 49

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

2 2

Trang 50

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

t được:

2t – 1 +t – 1 – 3t + 1 = 0  hương tr nh vô nghiệm  d // (P)

0.25

Lấy đi m A(0; 1;1) d

Gọi  à đường thẳng qu và vuông gó với mp(P)

x t: y 1 t

0.25

Thay x, y, z c phương tr nh  vào phương tr nh m t phẳng t được:

t – 1 + t – 1 + t + 1 = 0 1

t3

32

a b 0: a(x 7) b(y 3) 0 axby 7a 3b  0

Trang 51

THẦY HOÀNG HẢI-FB/ZALO 0966405831

a 2b d : 2x  y 11 0

Câu 8

Gọi H à trung đi m BC

Do SBC ân tại nên SHBC

0.25

Câu 9

Gọi  à không gi n mẫu c ph p thử

Gọi à iến cố “ rong năm n lấy r ó ốn l n lấy đượ 2 ánh m n và m t

Ngày đăng: 20/06/2016, 19:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị c t trụ  hoành tại đi m    2; 0 , c t trục tung tại đi m (0;-4) - Tuyển Tập Đề Thi Thử Môn Toán Phần 8
th ị c t trụ hoành tại đi m   2; 0 , c t trục tung tại đi m (0;-4) (Trang 19)
Bảng biến thiên : - Tuyển Tập Đề Thi Thử Môn Toán Phần 8
Bảng bi ến thiên : (Trang 35)
w