1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Viêm amidan bác sĩ nguyễn thành nam

40 2,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 8,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIÊM AMIĐAN & VA BS.NGUYỄN THÀNH NAM... Trụ trước amiđan Cung khẩu cái lưỡi 6.. Amiđan khẩu cái thành bên họng miệng 15... Kích thước của amiđan... Viêm amiđan cấp do liên cầu.

Trang 1

VIÊM AMIĐAN & VA

BS.NGUYỄN THÀNH NAM

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

Trang 3

Hệ thống mô lympho vùng họng: Vòng Waldeyer

Amiđan: Amygdale (Pháp), Tonsilla (Latin), Tonsil (Anh)

Trang 4

1 Cuốn giữa

2 Cuốn dưới

3 Xương khẩu cái

4 Tuyến khẩu cái

5 Trụ trước amiđan

(Cung khẩu cái lưỡi)

6 Mặt lưng của lưỡi

13 Trụ sau (Cung khẩu cái hầu)

14 Amiđan khẩu cái (thành bên họng miệng)

15 V lưỡi

16 Amiđan lưỡi

Trang 5

Ảnh mô amiđan khẩu cái cắt ngang :

 Biểu mô lát tầng

 Các hốc nhỏ phân nhánh

Các nang với các trung tâm mầm

Vỏ bao mỏng bao quanh

Trang 6

Kích thước của amiđan

Trang 7

1 Bình thường

2 Có cuống

3 Xơ teo

Trang 9

* Viêm họng-amiđan cấp (lan rộng)

* Khởi phát đột ngột sốt cao, rét run

* Nhức đầu, mệt mỏi, đau nhức cơ khớp

* Đau họng, khó nuốt

* Amiđan to, NM họng đỏ  xuất tiết bựa trắng,  đốm xuất huyết (petechiae) trên màn hầu

Hạch cổ trước to

* Bạch cầu ↑ (leukocytosis).

Viêm amiđan cấp do liên cầu

Trang 11

Phân đợ quá phát amiđan từ đợ I đến đợ IV

Theo Brodsky, Leove và Stanievich

Độ 1: hẹp eo họng <

25%

Độ 2: hẹp eo họng 25 –

50 % Độ 3: hẹp eo họng 50–

75 % Độ 4: hẹp eo họng >

75 %

Trang 12

Biến chứng

* Áp-xe quanh amiđan: há miệng hạn chế, sốt cao, mặt nhiễm trùng, amiđan to, màn hầu đỏ, lưỡi gà lệch bên lành

* Nhiễm trùng huyết: sốt cao-rét run, vẻ mặt nhiễm trùng Cấy máu có vi khuẩn

* Viêm khớp: liên cầu tan huyết β nhóm A

Trang 14

Điều trị nội khoa

* Viêm mũi xoang, trào ngược DDTQ

* Kháng sinh

* Giảm ho, hạ sốt, súc họng

ĐIỀU TRỊ

Trang 15

TT Chỉ định cắt A Loại CĐ

 Rối loạn giấc ngủ (ngáy, ngưng thở )

 Rối loạn nuốt

 Bất thường phát âm

 Bệnh lý tim do phổi (tâm phế)

 Chậm phát triển

Tuyệt đối

hoặc viêm cầu thận cấp

Tuyệt đối

Trang 16

4 Viêm A tái hồi > 3 đợt/năm, > 3 năm Tương đối

5 Viêm A mạn không đáp ứng điều trị:

 Đau họng, nuốt vướng kéo dài

 Viêm sưng hạch cổ kéo dài

 Hơi thở hôi

Tương đối

6 A quá phát không cân xứng, to một bên Tương đối

7 Bất thường khớp cắn & tăng trưởng sọ mặt Tuyệt đối

Trang 17

CHỐNG CHỈ ĐỊNH CẮT

AMIDAN

Tuyệt đới:

Bệnh về máu: cơ địa chảy

máu, thiếu máu

Tương đới:

soát, có nguy cơ cao khi gây mê

Trang 18

Chuẩn bị phẫu thuật:

* Xét nghiệm tiền phẫu

* Nhịn ăn, nhịn uống

trước PT > 6g

Trang 20

chảy, TQ, TCK, nước tiểu

- Chức năng gan, chức năng thận

- Giải phẫu bệnh lý

Xét nghiệm tiền phẫu

Trang 24

* Dễ bị bệnh

* Điều trị nội khoa

* Điều trị ngoại khoa

KẾT LUẬN

Trang 25

VIÊM VA

Trang 29

VA nhỏ

VA quá phát

Trang 30

Xem VA qua kính

Trang 31

Xem VA qua nội soi

Trang 32

Viêm VA quá phát

Trang 33

33

Trang 34

Viêm mũi xoang

Viêm amiđan

Viêm thanh quản cấp

Rối loạn tiêu hóa

Thể lực kém, da xanh, biến dạng mặt

BIẾN CHỨNG

Trang 37

Chỉ định: VA to, biến chứng

Xét nghiệm tiền phẫu

Nhịn ăn, uống trước nạo > 6g

Dụng cụ: La Force, Moure,

Nội soi cắt hút, laser

Nạo VA

Trang 38

Chớng chỉ định nạo VA

huyết…

- Bệnh về máu, rối loạn yếu tố đông máu

- Bệnh toàn thân chưa ổn định: lao…

- Tiền sử suyễn cần dự phòng trước

- Chẻ vòm hầu, hàm ếch cần thận

trọng

Ngày đăng: 20/06/2016, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w