Trình bày lâm sàng các thể bệnh lý viêm tai ngoài.. Nắm được các cách xử trí bệnh lý viêm tai ngoài.. Triệu chứng cơ năng: Tiền sử bơi lặn Đau tai earache: tăng dần Sốt, đau hạch t
Trang 1Bệnh lý: viêm tai ngồi
BS.Nguyễn Thành Nam
Giảng viên Bộ môn TMH
Trang 2Bệnh lý: viêm tai ngoài
Mục tiêu:
1 Hiểu rõ thành phần cấu tạo tai ngoài.
2 Trình bày lâm sàng các thể bệnh lý viêm tai ngoài.
3 Biết cách phân biệt các bệnh lý viêm tai ngoài.
4 Nhận biết được các biến chứng viêm tai ngoài.
5 Nắm được các cách xử trí bệnh lý viêm tai ngoài.
6 Biết cách phòng ngừa các bệnh lý viêm tai ngoài
Trang 3Bệnh lý: viêm tai ngoài
Trang 4Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát
tiểu đường, suy giảm miễn dịch … có thể tử vong.
tái phát 4 lần / năm
1.1 Định nghĩa:
Trang 5Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát
và môi trường acid
1.2 Sinh lý bệnh
Trang 6Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát
1.2 Sinh lý bệnh
Trang 7Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát
Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2.1 Môi trường ấm và ẩm thấp.
1.2 Sinh bệnh học
Trang 8Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 9Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 10Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 11Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 12Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 13Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 14Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 15Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 16Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 17Bệnh lý: viêm tai ngoài
1 Tổng quát Yếu tố thuận lợi gây VTN:
1.2 Sinh bệnh học
Trang 18Bệnh lý: viêm tai ngoài
1.5 Chủng tộc: dân tộc có ống tai nhỏ dễ bị tắc nghẽn.
1.6 Giới tính: nam # nữ
1.7 Lứa tuổi: mọi lứa tuổi, nhiều từ 7-12 tuổi
Trang 19Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.1 Vành tai
Trang 20Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.1 Vành tai
Trang 21Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.1 Vành tai
Trang 22Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.1 Vành tai
Trang 23Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.1 Vành tai
Trang 24Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 25Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 26Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 27Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 28Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 29Bệnh lý: viêm tai ngoài
2 Nhắc lại giải phẫu học
2.2 Ống tai ngoài
Trang 30Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
3.1.1 Triệu chứng cơ năng:
Tiền sử bơi lặn
Đau tai (earache): tăng dần
Sốt, đau hạch trước tai
Chảy mủ tai (purulent discharge)
Điếc dẫn truyền (conductive hearing loss)
Cảm giác đầy hay nặng tai
(feeling of fullness or pressure)
Trang 31Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
3.1.1 Triệu chứng cơ năng:
Tiền sử bơi lặn
Đau tai (earache): tăng dần
Sốt, đau hạch trước tai
Chảy mủ tai (purulent discharge)
Điếc dẫn truyền (conductive hearing loss)
Cảm giác đầy hay nặng tai
(feeling of fullness or pressure)
Trang 32Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
3.1.1 Triệu chứng cơ năng:
Tiền sử bơi lặn
Đau tai (earache): tăng dần
Sốt, đau hạch trước tai
Chảy mủ tai (purulent discharge)
Điếc dẫn truyền (conductive hearing loss)
Cảm giác đầy hay nặng tai
(feeling of fullness or pressure)
Trang 33Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 34Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 35Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 36Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 37Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 38Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
(sine qua non)
Trang 39Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
sưng đau
Trang 40Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trường hợp chít hẹp ống tai (cần điều trị tạm thời -> tái khám)
Trang 41Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trường hợp chít hẹp ống tai (cần điều trị tạm thời -> tái khám)
Trang 42Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trường hợp chít hẹp ống tai (cần điều trị tạm thời -> tái khám)
Trang 43Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trường hợp ống tai bị bít kín (cần làm sạch trước khi khám)
Trang 44Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 45Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 46Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 47Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 48Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 49Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 50Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 51Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.1 Viêm tai ngoài cấp tính
Trang 52Bệnh lý: viêm tai ngoài
3 Lâm sàng
3.2 Viêm tai ngoài mạn tính
3.2.1 Triệu chứng cơ năng:
Tiền sử bơi lặn
Ngứa tai (pruritus)
Chảy mủ tai (purulent discharge)
Điếc dẫn truyền (conductive hearing loss)