Tại sao phải lập kế hoạch Phương pháp 5WH2C5M Một số kiểu lập kế hoạch thường gặp Tác vụ và kế hoạch Quản lý rủi ro Kế hoạch: Một tập hợp những hoạt động được sắp xếp theo lịch trình, có thời hạn, nguồn lực, có những mục tiêu cụ thể và biện pháp tốt nhất… để thực hiện một mục tiêu đã được đề ra ban đầu. Lập kế hoạch: Quá trình xác định những mục tiêu và các biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.
Trang 1LẬP KẾ HOẠCH
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính Đại học Bách Khoa TPHCM
Trang 3KHÁI NIỆM LẬP KẾ HOẠCH?
Kế hoạch:
Một tập hợp những hoạt động được sắp xếp theo lịch
trình, có thời hạn, nguồn lực, có những mục tiêu cụ
thể và biện pháp tốt nhất… để thực hiện một mục tiêu
đã được đề ra ban đầu
Trang 4TẠI SAO LẬP KẾ HOẠCH?
Sẵn sàng ứng phó và đối phó với những rủi ro
Dễ dàng kiểm tra, giám sát hiệu quả thực hiện dự án
Trang 6PHƯƠNG PHÁP 5WH2C5M
Xác định mục tiêu, yêu cầu công việc 1W (why)
Xác định nội dung công việc 1W (what)
Xác định 3W: where, when, who
Xác định cách thức thực hiện 1H (how)
Xác định phương pháp kiểm soát – 1C (control)
Xác định phương pháp kiểm tra – 1C (check)
Xác định nguồn lực thực hiện 5M: man, money,
material, machine, method
Trang 7XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU, YÊU CẦU
CÔNG VIỆC (WHY)
Trả lời câu hỏi Tại sao:
Tại sao bạn phải làm công việc này?
Nó có ý nghĩa như thế nào với tổ chức, bộ phận của
bạn?
Hậu quả nếu bạn không thực hiện chúng?
Xác định được yêu cầu, mục tiêu giúp chúng ta
luôn hướng trọng tâm các công việc vào mục
tiêu và đánh giá hiệu quả cuối cùng
Trang 8XÁC ĐỊNH NỘI DUNG CÔNG VIỆC
(WHAT)
Trả lời câu hỏi Cái gì:
Nội dung công việc đó là gì?
Các bước để thực hiện công việc đó.
Phải chắc rằng, bước sau là sự kế thừa của bước
Trang 9XÁC ĐỊNH KHÔNG GIAN
(WHERE)
Trả lời câu hỏi Ở đâu, ví dụ:
Công việc đó thực hiện tại đâu?
Giao hàng tại địa điểm nào?
Kiểm tra tại bộ phận nào?
Testing những công đoạn nào?
Trang 10XÁC ĐỊNH THỜI GIAN (WHEN)
Trả lời câu hỏi Khi nào
Công việc đó thực hiện khi nào, khi nào thì giao, khi
nào kết thúc…
Xác định mức độ khẩn cấp và quan trọng của
từng công việc:
quan trọng và khẩn cấp
không quan trọng nhưng khẩn cấp
quan trọng nhưng không khẩn cấp
không quan trọng và không khẩn cấp
Trang 12XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP THỰC
HIỆN (HOW)
Trả lời câu hỏi Như thế nào:
Tài liệu hướng dẫn thực hiện là gì (cách thức thực
hiện từng công việc)?
Trang 13 Làm thế nào để đo lường đặc tính đó?
Đo lường bằng dụng cụ, máy móc như thế nào?
Có bao nhiêu điểm kiểm soát và điểm kiểm soát trọng
Trang 14XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP KIỂM
TRA (CHECK)
Phương pháp kiểm tra (check) liên quan đến các nội
dung sau:
Có những bước công việc nào cần phải kiểm tra Thông
thường thì có bao nhiêu công việc thì cũng cần số lượng
tương tự các bước phải kiểm tra.
Tần suất kiểm tra như thế nào? Việc kiểm tra đó thực hiện
1 lần hay thường xuyên (nếu vậy thì bao lâu một lần?).
Ai tiến hành kiểm tra?
Những điểm kiểm tra nào là trọng yếu?
Phân loại các điểm trong yếu để có kiểm tra hiệu quả
Điểm kiểm tra trọng yếu tuân theo nguyên tắc Pareto (20/80): chiếm
20 % số lượng nhưng chiếm đến 80 % khối lượng sai sót.
Trang 15XÁC ĐỊNH NGUỒN LỰC (5M)
Nhân lực (Man):
Tài chính (Money):
Nguyên vật liệu (Material):
Trang thiết bị (Machine):
Trang 16NGUỒN NHÂN LỰC (MAN)
Những ai sẽ thực hiện công việc, họ có đủ trình
độ, kinh nghiệm, kỹ năng, phẩm chất, tính cách
phù hợp?
Ai hỗ trợ?
Ai kiểm tra?
Nếu cần nguồn phòng ngừa thì có đủ nguồn lực
con người để hỗ trợ không?
Trang 17TÀI CHÍNH (MONEY)
Cần các khoản tài chính nào (lên dự toán) ?
Nguồn tài chính được cung cấp từ đâu ?
Trang 18NGUYÊN VẬT LIỆU (MATERIAL)
Xác định tiêu chuẩn nguyên vật liệu
Tiêu chuẩn nhà cung ứng
Trang 19TRANG THIẾT BỊ (MACHINE)
Trang 23TÁC VỤ (TASK)
một phần cụ thể của một công việc (cần hoàn thành)
Trang 25THỜI GIAN BIỂU (SCHEDULE)
Thời gian biểu:
Lịch làm việc cho các tác vụ
Có thể dùng sơ đồ Gantt để biểu diễn
Có thể dùng các công cụ quản lý thời gian biểu (Vd:
Trang 26THỜI GIAN BIỂU (SCHEDULE)
(TT.)
Xác định các phần công việc (tasks)
Xác định mối liên hệ giữa các tasks
Chế độ thực thi: song song/tuần tự
Xác định thời gian thực thi mỗi phần công việc
Khả năng/tài nguyên cần để thực thi công việc
Xác định các milestones để đồng bộ và xác định tiến độ
Các thời điểm trong quá trình tiến hành công việc
Thời điểm hoàn tất các “sản phẩm” trung gian
VD: report, specifications, prototype X, ….
Xây dựng biểu đồ Gantt mô tả kế hoạch
Công cụ: Microsoft Project, Visio, …
Trang 27THỜI GIAN BIỂU (SCHEDULE)
Trang 28THỜI GIAN BIỂU (SCHEDULE)
Trang 29KẾ HOẠCH VS THỜI GIAN BIỂU ?
Ngắn hạn (tuần, ngày, giờ)
Chỉ theo dõi tác vụ và
Kế hoạch Thời gian biểu
Trang 30QUẢN LÝ RỦI RO
Rủi ro (risk)?
Sự việc (xấu) có khả năng xảy ra
Ví dụ:
Dự án: Thay đổi nhân sự, thiếu hụt tài chính, thay đổi
mục tiêu, hư hỏng máy móc, …
Sự kiện: an toàn cháy nổ, thay đổi thời tiết, sự kiện
Trang 31QUẢN LÝ RỦI RO (TT.)
Tác vụ quản lý rủi ro (Risk management
activities):
(1) Nhận diện rủi ro (identification)
(2) Kế hoạch giải quyết rủi ro (retirement planning)
(3) Đánh giá độ ưu tiên (prioritization)
(4) Giải quyết rủi ro (retirement or migration)
Trang 32QUẢN LÝ RỦI RO (TT.)
Giải quyết rủi ro:
Giải quyết trực tiếp (retirement)
VD: Cần lập trình phần mềm dùng Java nhưng thiếu kỹ năng
lập trình Java => Học Java
Hoán chuyển rủi ro (migration)
VD: Cần lập trình phần mềm dùng Java, biết C# nhưng thiếu
kỹ năng lập trình Java => Thiết kế lại phần mềm dùng C#