Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD, góc giữa hai mặt phẳng ADD1A1 và ABCD bằng 600.. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho và khoảng c
Trang 1Ví dụ 1 (Đề thi Đại học khối B năm 2011) Cho lăng trụ ABCDA 1 B 1 C 1 D 1 có đáy ABCD
là hình chữ nhật AB a AD a = , = 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng
(ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD, góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và
(ABCD) bằng 600 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm B1 đến
mặt phẳng (A1BD) theo a.
Giải.
Phân tích: Do B1C // (A1BD) nên nên thay vì việc tính d B A BD ta đi tính ( 1,( 1 ) )
( , 1 )
d C A BD
* Gọi O là giao điểm của AC
và BD ⇒ AO1 ⊥( ABCD)
Gọi E là trung điểm AD
1
&
A EO
·
3 tan
2
a
AO OE= A EO=
2 3
ABCD
S = a
3 1
3
2
a
V = AO S =
* Tính d B A BD( 1;( 1 ) ):
Cách 1: Do B1C // (A1BD) ⇒d B A BD( 1;( 1 ) ) =d C A BD( ;( 1 ) )
;
2
CB CD a
d C A BD CH
CB CD
+
Cách 2:
1
3
A BD
V
d B A BD d C A BD d A A BD
S
Trong đó:
1
3
1
A ABD lt
a
K
H E
O
D
C B
A
D1
C1 B1
A1
Trang 22 1
A BD
S∆ = AO BD= × × =a
3
4
;
2 3 2
a a
d B A BD
a
×
Ví dụ 2 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có
cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
)
'
'
(AB D và ( BD C' )
Giải
Cách 1:
Vì (AB’D’)//(C’BD) nên
(( ' '),( ' )) ( ,( ' '))
d AB D C BD =d A AB D
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Trong mặt phẳng (ACC’A’), kẻ AH ⊥C’O
Ta có:
C BD ACC A
C BD ACC A C O AH C BD
AH ACC A AH C O
⊥
( ,( ' ))
d A C BD AH
+ Tính AH:
2
2
' 2
2
4
2
AOC
a
AH
V
V
Vậy (( ' '),( ' ))
3
a
d AB D C BD =
Cách 2:
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
Oxyz như sau : O≡ A(0;0;0) ; A'(0;0;a)
)
0
;
0
;
(a
B ; B'(a;0;a) ; C ( a a; ;0) ; C'(a;a;a)
; D ( a0; ;0) ; D'(0;a;a)
Tính d((AB'D'),(C'BD))
Ta có : (AB'D'):x+ y−z =0
Trang 3(C'BD):x+ y−z−a=0
⇒(AB'D') // ( BD C' ) ⇒ (( ' '),( ' )) ( ,( ' ))
3
a
d AB D C BD =d A C BD =
Ví dụ 3 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối D năm 2002 ) Cho hình tứ diện ABCD
có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng(ABC); AC = AD= 4cm ; AB 3= cm; BC = 5cm Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)
Giải
Cách 1: Vì AC=4cm ; AB 3= cm; BC = 5cm
nên tam giác ABC vuông tại A
Do đó tứ diện ABCD vuông tại A
Vậy nếu gọi H là hình chiếu vuông góc của A
trên mp(BCD) thì d A BCD( ,( )) = AH
AH = AB + AC + AD = + + = ⇒ =
Vậy ( ,( )) 6 34
17
d A BCD =
Cách 2: ∆ABC có : AB2 +AC2 = BC2 =25 nên vuông tại A
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc Oxyz như sau: O ≡ A(0;0;0);B(3;0;0);C(0;4;0)
)
4
;
0
;
0
(
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (BCD): 1 4 3 3 12 0
3 4 4
x y z
x y z
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
17
34 6 34
12 9 9 16
12 )
(
+ +
−
=
BCD
A
d
Trang 4Ví dụ 4 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối B năm 2007)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Tính (theo a) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC
Giải
Cách 1:
Ta có:
/ /
1 2
MP AD
MP AD
/ / 1 2
NC AD
NC AD
nên tứ giác MNCP là hình bình hành
/ /
MN SAC
⇒
Do hình chóp S.ABCD đều
( )
BO SO
BO SAC
BO AC
⊥
⊥
a
d MN AC d N SAC d B SAC BO BD
Cách 2: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ⇒SO ⊥(ABCD)
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông
góc Oxyznhư sau: O(0;0;0); S(0;0;h)
;
2
a
−
2
;0;0 2
a
0
;
2
2
;
2
2
;
Toạ độ trung điểm P của SA P
2
; 0 ;
−
h
−
2
ah
uuuur uuur
a h
uuuur
Trang 5
Vì , 2 0
4
a h
MN AC AM
uuuur uuur uuuur
nên MN và AC chéo nhau
2
2 2
4
2
a h
d MN AC
uuuur uuur uuuur uuuur uuur
Cách 3:
Đặt : OA a OB b OS c→ =→ →, =→ →, =→
Ta có : a c→ →=0, b c→ →=0, a b→ →=0
MN MA AC CN= + + = SD AC+ + CB
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
2 a 2 c
= − r − r
2
AC→ = − a→
Gọi PQ là đoạn vuông góc chung của MN và AC , ta có:
1 2
PQ PM= +MA AQ xMN+ = + SD y AO+
x a c c b ya
( )
1
= − + ÷ − + −
( )
2
3 3
2
PQ MN
y
uuur uuuur
2
Ví dụ 5 ( Trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối D năm 2008 )
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB BC a= = , cạnh bên
AA =a Gọi M là trung điểm của BC Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM, B’C
c
b a P
N
M E
O
S
D
C B
A
Trang 6Cách 1: Gọi E là trung điểm BB’
Khi đó (AME)//B’C nên
(d AM B C, ' )=d B C AME( ' ,( ))=d C AME( ,( ))=d B AME( ,( ))
Gọi h là khoảng cách từ B đến mặt phẳng (AME)
Do tứ diện BAME có BA, BM, BE đôi một vuông góc nên:
h = BA +BM + BE = a +a +a = a
7
a
7
a
d AM B C =
Cách 2: Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
Oxyznhư sau: B(0;0;0); A(0; ;0a ) ; C(a;0;0) ; B’
2
a
; ;0
2
a
AM = −a
uuuur
; B Cuuuur' =(a;0;−a 2);
AB = −a a
uuuur
,
2
2
a
AM B C a a
uuuur uuuur
Vì
3
2
a
AM B C AB
uuuur uuuur uuuur
nên AM và B’C chéo nhau
, '
AM B C AB
d AM B C
AM B C
=
uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur
3
4 4 4
7 2
7 1
2 2
a
a
a a a
Ví dụ 6 (Đề thi đại học khối D năm 2007).
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang · ABC BAD = · = 90 ,0 BA BC a = = ,
2
AD = a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a = 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng ( SCD )
Giải.
Trang 7Cách 1: Đặt uuur r uuur r uuur r AB a AD b AS c = ; = ; =
Ta có: a c r r × = 0; b c r r × = 0; a b r r × = 0
1
2
SB a c SC a = − = + b c SD b c − = −
uur r r uuur r r r uuur r r
Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ H
lên mặt phẳng (SCD)
( ;( ))
Dễ dàng tính được 2
3
SH
SB =
3
HN = HS SN + = − SB xSC ySD + +
uuur uuur uuur uur uuur uuur
x
= − ÷ + + ÷ + − − ÷
Ta có:
0
1 2
3
x
HN SC
x
− + + − − − =
=
× =
× =
uuur uuur
2
a
Cách 2:
Gọi d d1, 2 lần lượt là khoảng cách từ các điểm H và B đến mp(SCD),
2
BSCD BSCD
d = SB = ⇔ = = × S∆ = S∆
Trong đó
3
a
V = SA S × ∆ = SA S × ∆ = SA × AB ID × =
CD SA
⊥
2
SCD
3
a d
⇒ =
Ví dụ 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′có cạnh bằng 1 Gọi M là trung điểm của
BC, tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A MD′ ) .
Q
P
N E H
K
M
D
C B
A S
Trang 8Cách 1:
Gọi K là hình chiếu của A trên MD ⇒ AK ⊥MD (1)
Gọi H là hình chiếu của A trên A K′ ⇒AH ⊥A K′ (2)
Có AA′⊥(ABCD)⇒ AA′⊥MD (3)
Từ (1) và (3) ⇒MD⊥(AA K′ )⇒MD⊥AH (4)
Từ (2) và (4) ⇒ AH ⊥(A MD′ ) ⇒d A A MD( ,( ′ ) ) =AH
Xét ∆AMB vuông tại B
1
AM AB BM
Xét ∆CMD vuông tại 1 1 5
C⇒DM = + =
Chu vi tam giác AMD là 2 5 1 5 1
2
Áp dụng công thức Hê-rông ta có diện tích tam giác AMD là
AMD
S∆ p p AM p MD p AD + + + +
Mặt khác ta có:
1 2
2
2
AMD AMD
S
S AK MD AK
MD
∆
Xét tam giác vuông A AK′ có 1 2 1 2 12 1 5 9 4 2
′
Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(A MD′ ) là ( ( ) ) 2
,
3
d A A MD′ =AH =
Cách 2: Chọn hệ tọa độ như hình vẽ, có
0; 0; 0 , 1; 0; 0 , 0; 1; 0 ,
0; 0; 1 , 1; 1; 0
Trang 9Kéo dài DM cắt AB tại E, do MB AD// và MB MC= ⇒BA BE= ⇒E(2;0;0)
Phương trình mặt phẳng (A DE′ ) theo đoạn chắn là: 1 2 2 2 0
2 1 1
x y z
x y z
Ta có: M∈ED⇒M∈(A ED′ ) (⇒ A MD′ ) (≡ A ED′ )
3
1 4 4
d A A MD′ d A A ED′ −
+ +
Vậy khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (A MD′ ) bằng 2
3
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 (Đề thi Đại học khối D năm 2011)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB = SB = 2 a 3và SBC · = 300 Tính thể
tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a.
Bài 2 Cho hình chóp tứ giác SABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O, góc
0
60
BAD = Các cạnh bên SA = SC; SB = SD = a 3
a) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC)
b) Tính khoảng cách giữa các đường thẳng SB và AD
Bài 3 Cho tứ diên OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA OB OC = = = 1 Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB OA , Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và CN
Bài 4 (Đề thi Đại học khối A năm 2011)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song với BC, cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60o Tính thể tích khối chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a.
Bài 5 (Đề thi Đại học khối D năm 2008)
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a, cạnh bên AA' = a 2 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ
ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B'C
Bài 6 (Đề thi Đại học khối D năm 2009)
Trang 10Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA’ =
2a, A’C = 3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’,I là giao điểm của AM và A’C
Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ A điểm đến mặt phẳng (IBC)
Bài 7 (Đề thi Đại học khối A năm 2013) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác
vuông tại A, ABC 30· = 0, SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
Bài 8 (Đề thi Đại học khối B năm 2013)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tính của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
6
a
7
a
Bài 9 (Đề thi Đại học khối D năm 2013)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy, BAD· =1200, M là trung điểm cạnh BC và SMA· =450 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC)
4
a
= d(D, (SBC))= d(A, (SBC))= 1 1 3 2 6
Bài 10 (Đề thi Đại học khối D năm 2012)
Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, ∆A’AC vuông cân, A’C =
a Tính
a)
3 ' '
2 48
ABB C
a
=
( ,( '))
6
a
=
Bài 11 (Đề thi Đại học khối A năm 2012)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, h.c.v.g của S lên (ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA = 2HB, góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Tính
Trang 11a)
3
7 12
S ABC
a
=
b) d SA BC ( , ) ( =
42 8
a
)