1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 24 ước và bội

5 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 35,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bài học này giáo viên dạy về: ước của một số nguyên dương, bội của một số nguyên dương.. Mục tiêu của bài học: Sau khi học xong tiết học này, học sinh có thể: - Kiến thức: + Định nghĩa

Trang 1

BÁO CÁO TIẾT HỌC

1 Thông tin tiết học:

- Giới thiệu sơ nét về lớp:

+ Lớp: 64 + Sỉ số: 39 (22 nam/ 17 nữ)

- Giới thiệu sơ nét về tiết kiến tập:

+ Giáo viên giảng dạy: Cô Phan Thị Yến

+ Thời gian: tiết 4 (từ 9h50’ đến 10h35’) + Phân môn: Số Học 6

+ Tên bài giảng: Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

+ Bài học này giáo viên dạy về: ước của một số nguyên dương, bội của một

số nguyên dương

2. Mục tiêu của bài học:

Sau khi học xong tiết học này, học sinh có thể:

- Kiến thức:

+ Định nghĩa được ước của một số nguyên dương

+ Định nghĩa được bội của một số nguyên dương

- Kỹ năng: Làm chính xác các bài toán tìm các ước và bội của một số nguyên dương

- Thái độ:

+ Rèn tính chính xác, cẩn thận khi làm bài

+ Tự giác, tích cực trong học tập

3. Phương pháp giảng dạy:

- Thuyết giảng chủ động

- Hỏi-đáp

4. Nội dung chi tiết:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phương pháp

giảng dạy

9h50 '

-9h55' Ổn định

lớp, kiểm

tra sỉ số.

Kiểm tra

bài cũ.

“Lớp trưởng báo cáo sỉ số.”

“Em nào cho cô biết Số

nào chia hết cho 3, không chia hết cho 3 Vì sao?"

Nhận xét câu trả lời của học sinh

"Em nào cho cô biết dấu hiệu chia hết cho 3? Dấu hiệu chia hết cho 9?"

Lớp trưởng: “Dạ thưa cô, lớp sỉ số 39, không vắng.”

Hs1: vì Hs2: vì Hs3: vì

"Dấu hiệu chia hết cho 3 là tổng các số của số đó chia hết cho 3 Dấu hiệu chia hết cho 9 là tổng các số của số đó chia hết cho 9."

Thuyết giảng chủ động Hỏi-đáp

Trang 2

"Vậy số chia hết cho 3 có chia hết cho 9 không các em? Lấy cho cô ví dụ?"

Dẫn nhập vào bài

"Số chia hết cho 3 không chia hết cho 9 Ví dụ:

."

9h56'

-10h0

7'

Ước và bội "

3 là ước của 123

123 là bội của 3."

GV yêu cầu: “HS đọc định nghĩa ước và bội”

GV yêu cầu: " Các em hoàn thành bảng sau: Khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S)?"

Đ S

32 là bội của 8

16 là ước của 4

100 là bội của 21

5 là ước của 100

1 là ước của 99

0 là ước của 7

0 là bội của 13

Nhận xét câu trả lời của học sinh

GV: " Cả lớp làm ?1 cho cô?"

?1

18 có là bội của 3?

18 có là bội của 4?

4 có là ước của 12?

4 có là ước của 15?

HS nghe giảng

HS đọc "định nghĩa ước và bội: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a

a là bội của b

b là ước của a."

HS trả lời:

Đ S

32 là bội của 8 X

16 là ước của 4 X

100 là bội của 21 X

5 là ước của 100 X

1 là ước của 99 X

0 là ước của 7 X

0 là bội của 13 X

HS nghe và sửa bài vào vở.

HS trả lời:

18 là bội của 3

18 không là bội của 4

4 là ước của 12

4 không là ước của 15.

HS nghe và sửa bài.

Thuyết giảng chủ động

Hỏi đáp

Thuyết

Trang 3

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Kí hiệu:

là tập hợp các ước của a

là tập hợp các bội của b

Một số có nhiều bội, có nhiều ước

HS nghe giảng và ghi bài.

giảng chủ động

10h0

8'-10h2

2'

Cách tìm

ước và bội GV: " Em nào tìm cho côcác ước của 4?"

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Cách tìm bội:

GV: " Em nào tìm cho cô các bội của 4?"

Nhận xét câu trả lời của học sinh

GV: "Các em làm ví dụ 1:

Tìm bội của 7 mà nhỏ hơn 30?"

"Tìm bội của một số khác không như thế nào?"

"Các em đọc quy tắc."

"Cả lớp làm ?2"

?2

"Một em lên bảng làm ?2 cho cô?"

"Bạn làm đúng chưa lớp?"

Nhận xét bài làm của học sinh

Cách tìm ước

"Các em tìm ?"

"Các em làm ?3?"

?3

Tìm ? Nhận xét bài làm của HS

HS1: Ước của 4 là 2,4

HS2: Ước của 4 là 5

HS3: Ước của 4 là 1

Sửa bài vào vở

HS1: HS2: HS1: Sửa bài vào vở

"Lấy số đó nhân cho các số "

"Muốn tìm bội của một số khác 0, ta nhân số đó lần lượt với "

Nghe giảng, ghi bài

HS1 lên bảng làm bài:

HS2 nhận xét đúng

Ghi bài sửa vào vở

"."

""

Nghe và sửa bài

Nghe giảng, ghi bài

Động não

Hỏi- đáp

Trang 4

"Đọc quy tắc: Muốn tìm ước của a, ta lấy a chia lần lượt cho các số từ 1 đến a,

và xét xem a chia hết cho những số nào khi đó các số

ấy là ước của a

"Làm ?4 cho cô"

?4

Tìm ? Tìm ?

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Chú ý:

Số 1 chỉ có một ước là 1

Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào

Số 0 là bội của bất kì số tự nhiên khác 0

Số 0 không là ước của số nào

HS1: HS2: HS3:

HS2: Sửa bài vào vở

Nghe giảng, ghi bài

Thuyết giảng chủ động

Hỏi-đáp

Thuyết giảng chủ động

10h2

3'-10h3

3'

Làm bài tập

củng cố "Cả lớp làm bài tập, lênbảng trình bày bài giải của

mình."

Bài 1: 1 lớp có 36 học sinh chia đều vào các tổ Tìm ước, bội?

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Bài 2: Tìm ước, bội?

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Bài 3: Tìm bội của 4?

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Bài 4: Tìm x:

a) b) c)

"Số tổ là một ước của 36

Số học sinh của lớp là 36

là một bội của số tổ."

Sửa bài vào vở

HS1: x là ước của 20

y là ước của 20

HS2: 20 là bội của x,y

Sửa bài vào vở

Sửa bài vào vở

a) b) c)

Trang 5

Nhận xét câu trả lời của học sinh

Sửa bài vào vở

10h3

4’-10h3

5’

Nhận xét

lớp học và

dặn dò

Lớp hôm nay học tốt, có xung phong phát biểu ý kiến Tuy nhiên vẫn còn 1

số bạn không tập trung, cần cố gắng hơn.

Cả lớp làm bài tập ở trong sách giáo khoa

Nghe, ghi chép Thuyết

giảng chủ động

*Phụ chú:

Ngày đăng: 17/06/2016, 00:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài giải của mình." - Tiết 24 ước và bội
Bảng tr ình bày bài giải của mình." (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w