1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 BT ĐXC P2

4 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU P2 Câu 6: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được.. Đặt vào hai đầu mạch m

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU P2 Câu 6: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức

1 2 6 os 100 ( )

4

  Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là

A 2

5

2 2 os 100 ( )

12

  B i2 2 2 os 100c t 3 ( )A

π π

C 2

5

2 3 os 100 ( )

12

  D i2 2 3 os 100c t 3 ( )A

π π

Giải: Khi C = C1 UD = UC = U -> Zd = ZC1 = Z1

Zd = Z1 -> 2

1

2 (Z L Z C )

L Z

r + -> ZL – ZC1 = ± ZL -> ZL =

2

1

C Z

(1)

Zd = ZC1 -> r2 +ZL2 = ZC!2 ->r2 =

4

3 2 1

C Z

-> r =

2

3 2 1

C Z

(2)

tanϕ1 =

3 1

2 3 2

1

1 1

1 = − =−

C

C C C L

Z

Z Z r

Z Z

> ϕ1 = -

6 π

Khi C = C2 UC = UCmax khi ZC2 = 1

1

2 1 2 2

2 2

C C

C

L

Z

Z Z

Z r

=

= +

1

2 1 1

2 1

2 2

2

( 4

3 )

(Z L Z C Z C Zc Z C Z C Z C

2 3

2 2

1

1 1

2 = − =−

C

C C

C L

Z

Z Z

r

Z Z

> ϕ2 = -

3 π

U = I1Z1 = I2Z2 -> I2 = I1 2

3

3 2 3

1 2

1 = I = =

Z

Z

(A) Cường độ dòng điện qua mạch

i2 = I2 2cos(100 4 6 3)

π π π

πt+ − +

= 2 12)

5 100 cos(

2 π +t π

(A)

Chọ đáp án A

Câu 7 Đặt một điện áp u = U0 cos tω ( U0 không đổi, ω thay đổi được) váo 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L Gọi V1,V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu R, L, C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có 1 giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là

A V1, V2, V3 B V3, V2, V1 C V3, V1, V2 D V1, V3,V2

Giải:

Ta gọi số chỉ của các vôn kế là U

Trang 2

U1=IR = 2 2

)

1 (

C L R

UR

ω

ω − +

U1 = U1max khi trong mạch có sự cộng hưởng điện: -> =

LC

1 (1)

2

2 2 2 2 2 2

U C

L C

L R

UL C

L R

L

− +

+

=

− +

ωω

ω ω

ω ω

U2 = U2max khi y2 = 2

2

2 4 2

2 1

1

L C

L R

ω ω

có giá trị cực tiểu y2min

Đặt x = 12

ω , Lấy đạo hàm y2 theo x, cho y2’ = 0 ->x = 2

1

2

CR C

L

2 2 2

2

2

R C

L

=

ω

=

) 2

(

2 2

CR L

C − (2)

3 2

2 2 2 2 2 2

U C

L C

L R

C

U C

L R

C

− +

+

=

− +

ω ω

ω ω

ω ω

U3 = U3max khi y3 = L2ω4 +(R2 -2

C

L

)ω2 + 12

C có giá trị cực tiểu y3min

Đặt y = ω2 , Lấy đạo hàm của y3 theo y, cho y’3 = 0

y = ω2 =

2

2 2

2

2

1 2

2

L

R LC L

R C

L

=

ω3 = 2

2 2

1

L

R

LC − (3)

So sánh (1); (2), (3):

Do CR2 < 2L nên 2L – CR2 > 0

Từ (1) và (3) ω3 = 2

2 2

1

L

R

LC − < ω1 =

LC

1

Xét hiệu ω2 - ω1 = C(2L2−CR2)-LC

1

=

) 2

( )

2 (

) 2

( 2

2

2 2

2

R L LC

CR R

L LC

CR L L

=

>0

Do đó ω2 =

) 2

(

2 2

CR L

C − > ω1 =

LC

1

Tóm lai ta có ω3 = 2

2 2

1

L

R

LC − < ω1 =

LC

1 < ω2 =

) 2

(

2 2

CR L

Khi tăng dần tần số thì các vôn kế chỉ số cực đại lần lượt là V 3 , V 1 và V 2 Chọn đáp án C

Câu 8 Đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R nối tiếp cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, điện

áp hai đầu cuộn cảm được đo bằng một vôn kế có điện trở rất lớn Khi L = L1 thì vôn kế chỉ V1, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với dòng điện là ϕ1, công suất của mạch là P1 Khi L = L2 thì vôn kế chỉ V2, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện là ϕ2, công suất của mạch là P2 Biết ϕ1 + ϕ2

= π/2 và V1 = 2V2 Tỉ số P2/P1 là:

Trang 3

tanϕ1 =

R

Z L1

; tanϕ2 =

R

Z L2

; Do ϕ1 + ϕ2 = π/2 -> tanϕ1 = cotanϕ2 =

2 tan

1 ϕ Suy ra R2 = ZL1ZL2

Gọi U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

I1 =

) ( 2 1 1

2 1

2

1 L Z L Z L Z L

U Z

R

U Z

U

+

= +

=

I2 =

) ( 2 1 2

2 1

2

2 L Z L Z L Z L

U Z

R

U Z

U

+

= +

=

U1 = I1ZL1 =

) ( 1 1 1

1

L L L

L Z Z Z

UZ

+ U2 = I2ZL2 =

) ( 1 1 2

2

L L L

L Z Z Z

UZ

+ U1 = 2U2 -> Z L1 =2 Z L2 -> ZL1 = 4ZL2

P1 = I1 R

P2 = I2 R

4

1 1

2 2

2

2

1

2

1 = = =

L

L Z

Z

I

I

P

P

-> P 2 = 4P 1 Đáp án A Câu 9 : Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nt với MB Biết đoạn AM gồm R nt với C và MB có

cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (v) Biết R = r

= L

C , điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n = 3 điện áp hai đầu AM Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là

A 0,866 B 0,975 C 0,755 D.0,887

Giải: Vẽ giản đồ véc tơ như hình vẽ

Từ R = r = L

C ->

R2 = r2 = ZL.ZC

(Vì ZL = ωL; ZC =

C

ω

1 > ZL.ZC =

C

L

) 2

2

2

C R

2 2

2

L r

U = + = I2(r2+ ZL2) = I2(R2+ ZL2)

Xét tam giác OPQ

PQ = UL + UC

PQ2 = (UL + UC )2 = I2(ZL +ZC)2 = I2(ZL2 +ZC2 +2ZLZC) = I2 (ZL2 +ZC2 +2R2) (1)

OP2 + OQ2 = 2 2 2 2 2 2 2(2 2 2 2)

C L C

L R MB

Từ (1) và (2) ta thấy PQ2 = OP2 + OQ2 -> tam giác OPQ vuông tại O

Từ UMB = nUAM = 3 UAM

tan(∠POE) =

3

1

=

MB

AM U

U

-> ∠POE = 300Tứ giác OPEQ là hình chữ nhật ∠OQE = 600 -> ∠QOE = 300

Do đó góc lệch pha giữa u và i trong mạch: ϕ = 900 – 600 = 300

U C

UL

Q UAM

ϕ F O

UMB P

U

E

Trang 4

Vì vậy cosϕ = cos300 = 0,866

2

3 = Chọn đáp án A Câu 10 Một máy biến áp lí tưởng có hiệu suất bằng 1 được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu

dụng 5V Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 100vong và 150 vòng Do cuộn sơ cấp có 10 vòng

bị quấn ngược nên điện áp thu được ở cuộn thứ cấp là:

A 7,5V B 9,37 V C 8,33V D 7,78V

Giải: Gọi e0 là suất điện động cảm ứng tức thời xuất hiện ở mỗi vòng dây khi biến áp được nối vào nguồn

điện xoay chiều

Suất điện đông tức thời xuất hiện ở cuộn sơ cấp và thứ cấp là

e1 = (N1 – 10)e0 – 10e0 = 80e0

e2 = N2e0 = 150e0

U

U E

E E

E

e

e

375 , 9 80

5 150 150

80 150

80

2 2

1 2

1 2

1

2

1 = = ⇒ = = ⇒ = = Chọn đáp án B

Ngày đăng: 15/06/2016, 11:37

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w