1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT về ĐXC P8

3 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 335,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án A Câu 37: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi được.. Khi dung kháng ZC < ZCo thì luôn có 2 giá trị của ZC để công suất tiêu th

Trang 1

/6 /6 Ur

U UC

Ud UL

BÀI TẬP VỀ ĐIỆN XOAY CHIỀU P8 Câu 36: Đặt một điện áp u = U0cos(100πt) V (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây có độ

tự cảm L =

0,15

H

π

và điện trở

5 3

mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung

3

10

π

=

Tại thời điểm t1 (s) điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá trị 15 V, đến thời điểm t2 = (t1 +

1 75 ) (s) thì điện

áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V Giá trị của U0 bằng

A

10 3

15 3

Giải: Ta có ZL = 15Ω; ZC = 10Ω; và Z = 10Ω;

-> Góc lệch pha giữa u, ud và uC so với i qua mạch: tanϕ = r

Z

Z LC

= 3

1 > ϕ = 6

π

tanϕd = r

Z L

=

3 > ϕd = 3

π còn ϕC = 2

π Ta có giãn đồ như hình vẽ

Theo giãn đồ ta có: Ud = Urcos3

π = 2Ur ;

UL = Urtan3

π

=

3

Ur ; UL – UC = Urtanϕ = Urtan6

π

= 3

r

U

-> UC = UL- 3

r

U

= 3

2U r

Theo bài ra ta có ud sớmpha hơn u góc 6

π Còn uC chậm pha hơn u góc 3

Do đó biểu thức của ud và uC là:

ud = Ud

2

cos(100πt + 6

π ) = 2Ur

2 cos(100πt + 6

π )

uC = UC

2

cos(100πt - 3

2π ) = 3

2U r

2 cos(100πt - 3

2π )

Khi t = t1 ud = 2Ur

2 cos(100πt + 6

π ) = 15 (V) (*)

Khi t = t1 + 75

1

: uC = 3

2U r

2 cos[100π(t+75

1 ) - 3

2π ] = 15 (V) (**)

Từ (*) và (**) ta suy ra cos(100πt + 6

π ) = 3

1 cos[100π(t+75

1 ) - 3

2π ] = - 3

1 sin(100πt + 6

π )

> tan(100πt + 6

π ) = -

3 -> cos(100πt - 3

2π ) = ± 2 1

Trang 2

ZC0 ZL

P0= PZC0

P Pmax

M

2 1

2 1

M2 M1

B

ud = 2Ur

2 cos(100πt + 6

π ) = 15 (V) -Ur

2

= 15 (V) >

Mặt khác U = 3

r

U

-> U 0 = U 2 = 3

2

r

U

= 10

3

V Đáp án A Câu 37: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi được

Điện áp đặt vào 2 đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số không đổi Khi dung kháng ZC < ZCo thì luôn có 2 giá trị của ZC để công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau Khi ZC > ZCo thì chỉ có 1 giá trị công suất của mạch tương ứng Khi ZC = ZCo thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây là

A 40 V B 120 V C 80 V D 240 V

Giải: Ta có P = I2R =

2 2

2

) (Z L Z C R

R U

− +

Khi ZC = 0 P0 =

2 2 2

L

Z R

R U

+

; Khi ZC = ZL Pmax = R

U2

Đồ thi phụ thuộc của công suất P vào ZC như hình vẽ

Khi ZC < ZC0 thì luôn có 2 giá trị của ZC để công suất tiêu thụ

của mạch bằng nhau Khi ZC > ZCo thì chỉ có 1 giá trị công suất

Khi ZC = ZC0 = 2ZL thì PZC0 = P0

Khi đó U d =

2 0 2

2 2

)

L

Z Z R

Z R U

− + +

=

2 2

2 2

L

L

Z R

Z R U

+ +

= U = 120V Đáp án B Câu 38 Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ

điện C, còn đoạn MB chỉ có cuộn cảm L Đặt vào AB một điện áp xoay chiều chỉ có tân số thay đổi được thì điện áp tức thời trên AM và trên MB luôn luôn lệch pha nhau π/2 Khi mạch cộng hưởng thì điện áp trên AM

có giát rị hiệu dụng U1 và trễ pha so với điện áp trên AB một góc α1 Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên AM là U2 thì điện áp tức thời trên AM lại trễ hơn điện áp trên AB một góc α2.Biết α1 + α2 = π/2 và U1 = 0,75U2 Tính hệ số công suất của mạch AM khi xảy ra cộng hưởng

A 0,6 B 0,8 C 1 D 0,75

Giải: Ta luôn có uAM vuông pha với uMB

Khi có cộng hưởng uAM trễ pha so với uAB tức trễ pha so với i góc α1

do đó hệ số công suất của mạch AM khi xảy ra cộng hưởng là cos α1

Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ

Khi có cộng hưởng UAM1 = U1 góc ∠ BAM1 = α1

Khi đó ∠ ABM1 = α2

Khi UAM2 = U2 góc ∠ BAM2 = α2

Khi đó ∠ ABM2 = α1

Do vậy hai tam giác ABM1 = ABM2

-> UM1B = U2

Trong tam giác vuông ABM1 tanα1 = 1

2

U U

=3 4

Sủy ra cos α 1 = 5

3

= 9,6 Đáp án A

Trang 3

Câu 39 Công suất hao phí trên đường dây tải là 500W Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên công suất

hao phí giảm đến cực tiểu 245W Tìm hệ số công suất lúc đầu

A 0,65 B 0,80 C 0,75 D 0,70

Giải: Công suất hao phí dược tính theo công thức: Lúc đầu: ∆P = P2

ϕ

2

2cos

U R

(*)

Lúc sau ∆P’ = P2

' cos2

U R

-> ∆P’ = ∆P’min khi cosϕ’ = 1

∆P’min = P2

2

U

R

(**)

∆P = 2∆P’min ->cosϕ = 2

2

= 0,707 Đáp án D

Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đàu biến trở, giữa hai đầu tụ điện và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị

1

R

lần lượt là

1, 1, os 1

Khi biến trở có giá trị

2

R

thì các giá trị tương

ứng nói trên lần lượt là

2, 2, os 2

biết rằng sự liên hệ:

1

2

0, 75

R R

U

2

1

0,75

C C

U

Giá trị của

1

os

c ϕ là:

A 1 B

1 2

C 0,49 D

3 2

Giải:

2

1

R

R

U

U

= 4

3

-> UR2 = 9

16

UR1 (*) ;

1

2

C

C

U U

= 4

3 -> UC2 = 16

9

UC1 (**)

U2 =

2

1

R

U

+

2 1

C

U

=

2 2

R

U

+

2 2

C

U

= ( 9

16 )2

2 1

R

U

+ (16

9 )2

2 1

C

U

->

( 9

16

)2

2

1

R

U

-

2 1

R

U

=

2 1

C

U

- (16

9 )2

2 1

C

U

->

2 1

C

U

= ( 9

16 )2

2 1

R

U

->

U2 =

2

1

R

U

+

2 1

C

U

= [(1 + ( 9

16 )2]

2 1

R

U

-> U = 9

16

92 + 2

UR1

cosϕ1 = U

U R1

=

2

9

9 +

= 0,49026 = 0,49 Chọn đáp án C

Ngày đăng: 08/06/2016, 19:32

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w