Lời cảm ơn Sau 4 năm học tập và rèn luyện ở tr-ờng với sự giúp đỡ và chỉ bảo tận tình của các thầy cô trong khoa xây dựng, đặc biệt là các thầy cô giáo trong bộ môn Cầu - Đ-ờng em đã hoà
Trang 1Lời cảm ơn
Sau 4 năm học tập và rèn luyện ở tr-ờng với sự giúp đỡ và chỉ bảo tận tình của các thầy cô trong khoa xây dựng, đặc biệt là các thầy cô giáo trong bộ môn Cầu - Đ-ờng em đã hoàn thành quá trình học tập của mình và đ-ợc nhà tr-ờng giao nhiệm vụ thiết kế đồ án tốt nghiệp
Hơn 3 tháng làm đồ án tốt nghiệp đ-ợc sự h-ớng dẫn nhiệt tình của cô giáo
KS.Bùi Ngọc Dung và thầy giáo THS Phạm Văn Thái em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình
Do đây là lần đầu tiên tiếp xúc với công việc thiết kế thực tế, với trình độ, kinh nghiệm và thời gian có hạn em không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận đ-ợc những ý kiến nhận xét và chỉ bảo của các thầy cô giáo
Thông qua đồ án tốt nghiệp của mình cho phép em bày tỏ lòng biết ơn chân thành nhất đến cô giáo KS.Bùi Ngọc Dung,thầy THS Phạm Văn Thái đã h-ớng dẫn em trong đồ án này
Qua đây em cũng xin cảm ơn tr-ờng ĐHDL Hải Phòng và ban chủ nhiệm khoa Xây Dựng đã tạo điều kiện và giúp đỡ em trong quá trình học tập tại nhà tr-ờng
Hải Phòng,ngày 05 tháng 01 năm 2012
Sinh viên thực hiện Đào Thị Duyên
Trang 2mụC lục
PHầN I : thiết kế cơ sở
Ch-ơng I Giới thiệu chung
I.1 Vị trí xây dung cầu………2
I.2 Căn cứ lập thiết kế……….2
I.3 Quy phạm thiết kế……… 2
Ch-ơng II Đặc điểm vị trí xây dựng cầu
II.1 Điều kiện địa hình……… 3
II.2 Điều kiện dịa chất……… 3
Ch-ơng III Thiết kế cầu và tuyến
III.1 Lựa chọn các chỉ tiêu kỹ thụât và quy mô công trình……… 4
III.2 Lựa chọn các giải pháp thiết kế ……… 4
… Ch-ơng IV Tính toán khối l-ợng các ph-ơng án IV.1 Phương án 1 cầu dầm liên tục+nhịp dẫn……….12
1 Tính toán sơ bộ khối l-ọng kết cấu nhịp……….12
2 Tính khối l-ợng mố , trụ……….18
3 Tính sơ bộ số l-ợng cọc trong móng……… 21
4 Dự toán ph-ơng án 1 ……… 34
IV.2 Ph-ớng án cầu dầm liên tục 5 nhịp……….35
1 Tính toán sơ bộ khối lưọng kết cấu nhịp……… 35
2 Tính khối l-ợng mố , trụ……… 41
3 Tính sơ bộ số lượng cọc trong móng………41
4 Dự toán ph-ơng án 2 ……… …52
IV.3 Phương án cầu giàn thép nhịp giản đơn……… 53
1 Cấu tạo mặt cầu ……… 53
2 Xác định tĩnh tải……… 54
3 Tính toán HSPPN của giàn chủ……….56
4 Tính khối lượng mố , trụ……… 57
5 Tính sơ bộ số l-ợng cọc trong móng……….57
6 Dự toán phương án 3 ………67
Ch-ơng5:So sánh và lựa chọn ph-ơng án V.1 Ph-ơng án cầu liên tục + nhịp dẫn……….68
*Ưu –nhược điểm……….… 68
V.2 Ph-ơng án cầu dầm liên tục 5 nhịp……… …….68
*Ưu –nhược điểm……… 68-69 V.3 Ph-ơng án cầu giàn thép giản đơn……….….69
*Ưu –nh-ợc điểm……… …… 69-70 V.4 Lựa chọn phương án………70
Trang 3PHầN II : THIếT Kế Kỹ THUậT
Chương I Tính toán bản mặt cầu……….72
Thiết kế cấu tạo bản mặt cầu……… 72
I Phương pháp tính toán nội lực bản mặt cầu……… ……….……….72
1 Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực………72
2 Tính toán nội lực……….74
3 Tổ hợp nội lực……… 80
II.Tính toán và kiểm ta cốt thép ……… 82
Ch-ơng II Thiết kế kết cấu dầm chủ……….……… 86
II.1 Kích th-ớc kết cấu và mặt cắt ngang dầm……… ……… 86
II.2 Tính toán nội lực trong dầm……… ………87
II.3 Tổ hợp nội lực……… ……….99
II.4 Thiết kế cốt thép……….……… 101
1 Vật liệu bê tông dầm……….……… 101
2 Vật liêu cáp……… ……….101
3 Tính toán cốt thép DƯL……… ……….102
4 Tính đặc trưng hình học……… ……… 105
5 Tính mất mát ứng suất trước……….110
6.Kiểm toán tiết diện……… 118
Ch-ơng III Tính toán trụ cầu ……….……….………129
I1 Số liệu tính toán trụ cầu……….……….129
I2 Yêu cầu thiết kế……… ……….129
I3 Quy trình thiết kế……….129
I4 Kích thước trụ và tính tải trọng tác dụng ……… 129
II Tính nội lực……… 136
III.Kiểm tra tiết diện thân trụ theo TTGH……….139
IV.Tính toán móng cọc khoan nhồi ……… 145
PHầN III: THIếT Kế THI CÔNG Chương I : Thiết kế thi công trụ……… 150
I Yêu cầu thiết kế……….151
II Trình tự thi công……… 151
III Thi công móng………153
III.1 Công tác chuẩn bị……….153
III.2 Công tác khoan tạo lỗ……… 153
III.3 Thi công cọc ván thép………155
III.4 Công tác đào đất bằng xói hút………155
III.5 Đổ bê tông bịt đáy……… 155
III.6 Bơm hút nước……….161
III.7 Thi công đài cọc……….161
IV Thi công trụ……… 161
IV.1 Yêu cầu thi công……….161
IV.2 Trình tự thi công……….162
IV.3 Tính ván khuân trụ……… 162
Ch-ơng II : Thi công kết cấu nhịp……….170
Trang 4I.Yªu cÇu chung ……….170 II.S¬ bé tÝnh gi¸ lao mót thõa……… 170 III.Tr×nh tù thi c«ng kÕt cÊu nhÞp……….171
Trang 5PhÇn I thiÕt kÕ c¬ së
****************
Trang 6Ch-ơng I Giới thiệu chung
1.1 Vị trí xây dựng cầu :
Cầu A bắc qua sông Đáy thuộc tỉnh Hà Nam.Cầu dự kiến đ-ợc xây dựng Km X trên quốc lộ 10
Căn cứ quyết định số 538/CP-CN ngày 19/4/2004 Thủ T-ớng Chính phủ, cho phép
đầu t- dự án đ-ờng 5 kéo dài và cơ sở pháp lý có liên quan, UBND thành phố Hà Nội, Ban QLDA hạ tầng tả ngạn đã giao nhiệm vụ cho tổng công ty T- vấn thiết kế GTVT lập thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán của dự án
1.2 Căn cứ lập thiết kế
- Nghị định số NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu t- xây dựng công trình
- Nghị định số NĐ-CP ngày … của Chính phủ về quản lý chất l-ợng công trình xây dựng
- Quyết định số QĐ-TT ngày…tháng…nămg của Thủ t-ớng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch chung
- Văn bản số…/CP-CN của Thủ t-ớng chính phủ về việc thông qua về mặt công tác nghiên cứu khả thi dự án
- Hợp đồng kinh tế số Ngày…tháng…năm…giữa ban quản lý dự án hạ tầng tả ngạn với Tổng công ty T- vấn thiết kế GTVT về việc lập thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của Dự án xây dựng đ-ờng 5 kéo dài
Một số văn bản liên quan khác
1.3 hệ thống quy trình quy phạm áp dụng
- Quy trình khảo sát đ-ờng ô tô 22TCN 263- 2000
- Quy trình khoan tham dò địa chất 22TCN 259- 2000
- Quy định về nội dung tiến hành lập hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi các dự án xây dựng các dự án kết cấu hạ tầng GTVT 22TCN268-2000
- Quy phạm thiết kế kỹ thuật đ-ờng phố, đ-ờng quảng tr-ờng đô thị 20 TCN104-83
- Tiêu chuẩn thiết kế đ-ờng TCVN 4054- 98
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05
- Quy phạm thiết kế áo đ-ờng mềm 22TCN211-93
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 2000
- Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bê ngoài công trình xây dựng dân dụng 20 TCN95-83
Trang 7Ch-ơng II
Đặc điểm vị trí xây dựng cầu
2.1 Điều kiện địa hình
Vị trí xây dựng cầu A thuộc tỉnh Hà Nam về phía th-ợng l-u của sông Đáy
Do vị trí xây dựng cầu nằm ở vúng đồng bằng nên hai bờ sông có bãi rộng mức n-ớc thấp,lòng sông t-ơng đối bằng phẳng ,địa chất ổn định ít có hiện t-ợng xói lở.Hình dạng chung của mặt cắt sông không đối xứng
2.2 Điều kiện địa chất
2.2.1 Điều kiện địa chất công trình
Căn cứ tài liệu đo vẽ, khoan địa chất công trình và kết quả thí nghiệm trong các phòng, địa tầng khu vực tuyến đi qua theo thứ tự từ trên xuống d-ới bao gồm các lớp nh- sau
ii đề xuất các ph-ơng án cầu
2.2.2 Điều kiện địa chất thủy văn
Mức n-ớc cao nhất HCN= +7.95m
Mực n-ớc thấp nhất HTN =+0.25m
Mực n-ớc thông thuyền HTT = +4.7m
Sông thông thuyền cây trôi Khổ thông thuyền cấp II(60x9m)
Vào mùa khô mực n-ớc thấp thuận lợi cho việc triển khai thi công công trình
Trang 8Ch-ơng III Thiết kế cầu và tuyến
3.1.Lựa chọn các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy mô công trình
3.1.1 Quy mô công trình
Cầu đ-ợc thiết kế vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép
3.1.2 Tiêu chuẩn thiết kế
3.1.2.1 Quy trình thiết kế
Công tác thiết kế dựa trên tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05 do Bộ GTVT ban hành năm 2005 Ngoài ra tham khảo các quy trình, tài liệu:
- Quy phạm thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN18-79
- AASHTO LRFD (1998) Quy trình thiết kế cầu của Hiệp hội đ-ờng ô tô liên bang
và các cơ quan giao thông Hoa kỳ
Các quy trình và tiêu chuẩn liên quan
3.1.2.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Cấp kỹ thuật V > 80Km/h
- Tải trọng thiết kế: Hoạt tải HL93, ng-ời 0,3T/m2
- Khổ cầu đ-ợc thiết kế cho 2 làn xe ô tô và 2 làn ng-ời đi
K = 11 + 2 1.5 =14m
Tổng bề rộng mặt cầu kể cả lan can và giải phân cách:
B = 11 + 2x0.5+2x0.25 = 15.5m
- Khổ thông thuyền cấp II, B = 60m và H = 9m
3.2 Lựa chọn các giải pháp kết cấu
3.2.1 Lựa chọn kết cấu
3.2.1.1 Nguyên tắc lựa chọn
- Thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật
- Phù hợp với các công nghệ thi công hiện có
- Phù hợp với cảnh quan khu vực
- Không gây ảnh h-ởng tới đê sông Triều D-ơng
- Thuận tiện trong thi công và thời gian thi công nhanh
- Hợp lý về kinh tế
- Thuận tiện trong khai thác, duy tu bảo d-õng
Trang 93.2.1.2 Lựa chọn nhịp cầu chính
Các sơ đồ nhịp đ-a ra nghiên cứu gồm:
Ph-ơng án cầu dầm liên tục bê tông cốt thép DUL+nhịp dẫn
Ph-ơng án cầu dầm liên tục BTƯST thi công theo ph-ơng pháp đúc hẫng cân bằng
Ph-ơng án kết cấu cầu giàn thép
3.2.1.3 Lựa chọn nhịp cầu dẫn
Kiến nghị sử dụng kết cấu dầm đơn giản : Chiều dài nhịp 33.0m, MCN cầu rộng 15,5m bao gồm 6 dầm tiết diện chữ I chiều cao dầm 1.7 m, khoảng cách giữa các dầm 2.6m Bản mặt cầu đổ tại chỗ dày 20cm Loại kết cầu này có rất nhiều -u đỉêm nh-: Công nghệ thi công đơn giản, dễ đảm bảo chất l-ợng, tận dụng đ-ợc công nghệ thi công và thiết bị hiện có trong n-ớc, giá thành khá rẻ, thời gian thi công nhanh
3.2.1.4 Giải pháp móng
Căn cứ vào cấu tạo địa chất khu vực cầu, chiều dài nhịp và quy mô mặt cắt ngang cầu, kiến nghị dùng ph-ơng án móng cho phần cầu chính và cầu dẫn nh- sau:
Phần cầu chính: Dùng móng cọc khoan nhồi D1,2m
Phần cầu dẫn: Dùng móng cọc khoang nhồi D1,2m
3.3 Ph-ơng án I: Ph-ơng án cầu dầm liên tục bê tông cốt thép DUL+nhịp dẫn
3.3.1 Ph-ơng án kết cấu
Sơ đồ nhịp: (33+70+100+70+33)m;
Nhịp chính gồm 3 nhịp dầm BTCTDƯL liên tục đúc hẫng có sơ đồ (70+100+70) chiều dài nhịp chính 100 m
Các kích th-ớc cơ bản dầm liên tục đ-ợc chọn nh- sau:
-Dầm liên tục có mặt cắt ngang hộp 1 ngăn, thành xiên có chiều cao thay đổi
Trang 10+ Chiều dầy tại giữa nhịp chọn t1 = 250(mm)
+ Chiều dầy mép ngoài cánh hẫng (t2) chọn t2 = 250(mm)
+ Chiều dầy tại điểm giao với s-ờn hộp t3 = (2 3)t2 = 500 750(mm), chọn
t3 = 600(mm)
+ Chiều dài vút thuờng lấy Lv = 1,5(m)
+ Chiều dầy của s-ờn dầm chọn 500 (mm)
+ Bản biên d-ới ở gối (1/75 1/200)74 = 0.98 - 0.37(m), chọn 900 mm
+ Bản biên d-ới ở giữa nhịp lấy 300(mm)
-Với kích th-ớc đo chọn và khổ cầu ta sơ bộ chọn mặt cắt ngang kết cấu nhịp nh- hình vẽ:
TL 1:100 mặt cắt ngang cầu
Hình 3.2.Tiết diện dầm hộp
Kết cấu cầu đối xứng một bên gồm 1cầu dẫn nhịp 33 m
- Chiều dày bản mặt cầu 20 cm
-Chiều cao dầm 1.70 m
-Chiều dày s-ờn dầm 20 cm
-Khoảng vát 20x20 cm
Trang 11260 125
CÊu t¹o trô:
Th©n trô réng 2.5 m t-¬ng øng theo ph-¬ng däc cÇu vµ 10.6 m theo ph-¬ng ngang cÇu vµ ®-îc vuèt trßn theo ®-êng trßn b¸n kÝnh R = 1 5m
BÖ mãng cao 2.5m, réng 9.6m theo ph-¬ng däc cÇu, 13.2m theo ph-¬ng ngang cÇu Dïng cäc khoan nhåi D120cm
120
305 250 305 50
250 120
400
60 120 300 120 300 120 60
760 120
CÊu t¹o mè
D¹ng mè cã t-êng c¸nh ng-îc bª t«ng cèt thÐp
BÖ mãng mè dµy 2m, réng 6.0m, dµi 15.5m
Dïng cäc khoan nhåi D120cm
Trang 123.4 Ph-ơng án II:
3.4.1 Ph-ơng án kết cấu Ph-ơng án cầu dầm liên tục BTƯST thi công theo ph-ơng pháp đúc hẫng cân bằng
• Sơ đồ nhịp gồm 5 nhịp : (50+60+90+60+50)m;
Các kích th-ớc cơ bản dầm liên tục đ-ợc chọn nh- sau:
-Dầm liên tục có mặt cắt ngang hộp 1 ngăn, thành xiên có chiều cao thay đổi
+ Chiều dầy tại giữa nhịp chọn t1 = 250(mm)
+ Chiều dầy mép ngoài cánh hẫng (t2) chọn t2 = 250(mm)
+ Chiều dầy tại điểm giao với s-ờn hộp t3 = (2 3)t2 = 500 750(mm), chọn
t3 = 600(mm)
+ Chiều dài vút thuờng lấy Lv = 1,5(m)
+ Chiều dầy của s-ờn dầm chọn 500 (mm)
+ Bản biên d-ới ở gối (1/75 1/200)74 = 0.98 0.37(m), chọn 900 mm
+ Bản biên d-ới ở giữa nhịp lấy 300(mm)
-Với kích th-ớc đã chọn và khổ cầu sơ bộ chọn mặt cắt ngang KCN nh- hình vẽ:
B t2
t3
Lv
t1
Trang 13TL 1:100 mặt cắt ngang cầu
Hình 3.5 Tiết diện dầm hộp
Cấu tạo trụ:
Thân trụ rộng 2.5 m theo ph-ơng dọc cầu và 8.4 m theo ph-ơng ngang cầu và đ-ợc
vuốt tròn theo đ-ờng tròn bán kính R =1 5 m
Bệ móng cao 2.5m, rộng 8m theo ph-ơng dọc cầu, 11m theo ph-ơng ngang cầu Dùng cọc khoan nhồi D100cm
Chọn sơ đồ dàn chủ là loại dàn thuộc hệ tĩnh định, có 2 biên song song, có
đ-ờng xe chạy d-ới Từ yêu cầu thiết kế phần xe chạy 11 m nên ta chọn khoảng cách
1 10
1 6
1
và h > H + hdng + hmc + hcc
+ Chiều cao tĩnh không trong cầu : H = 4.5 m
Trang 14+ Chiều cao dầm ngang: h dng B ( 2 2 1 3 )m
12
1 7
1
chọn hdng=1,5 m
+ Chiều dày bản mặt cầu chọn: hmc = 0.2m
+ Chiều cao cổng cầu: hcc=(0.15-0.3)B =(2.3 - 4.65)m chọn hcc = 2.3m
Chiều cao cầu tối thiểu là: h > 4.5 + 1,5 + 0,2 + 2.3 = 8.5m
Với nhịp 64m ta chia thành 10 khoang giàn, chiều dài mỗi khoang d = 6.4m
Chọn chiều cao dàn sao cho góc nghiêng của thanh dàn so với ph-ơng ngang
0 0
Cấu tạo hệ dầm mặt cầu:
Chọn 5 dầm dọc đặt cách nhau 1.90 m Chiều cao dầm dọc sơ bộ chọn theo kinh
nghiệm : h dd d 0 , 64 0 , 43m
15
1 10
1
chọn hdd = 0,5m Bản xe chạy kê tự do lên dầm dọc
Đ-ờng ng-ời đi bộ bố trí ở bên ngoài dàn chủ
Cấu tạo hệ liên kết gồm có liên kết dọc trên, dọc d-ới, hệ liên kết ngang
50 50
205
383 384
Hình 3.6 Cấu tạo hệ dầm mặt cầu
Cấu tạo mặt cầu
Độ dốc ngang cầu là 2% về hai phía
Kết cấu phần trên :
Trang 15- Kết cấu nhịp chính : Gồm 5 nhịp chính dài 64m.với chiều cao dàn là 10m.góc nghiêng giữa các thanh xiên là 58o.Chiều dài mỗi khoang là 6.4m
- Kết cấu cầu đối xứng hai bên
Cấu tạo trụ:
50 125 250 125
Trang 16Ch-ơng IV
Tính toán khối l-ợng các ph-ơng án 4.1 Ph-ơng án 1: Cầu dầm liên tục+nhịp dẫn
- Khổ cầu: Cầu đ-ợc thiết kế cho 2 làn xe và 2 làn ng-ời đi
K = 11 + 2x1,5=14 (m)
- Tổng bề rộng cầu kể cả lan can và giải phân cách:
B = 11 + 2x1,5 +2x0,5+2x0.25=15.5 (m)
- Sơ đồ nhịp: : 33+70+100+70+33 =306 (m)
1 Tính toán sơ bộ khối l-ợng ph-ơng án kết cấu nhịp
1.1 Kết cấu nhịp liên tục
TL 1:100 mặt cắt ngang cầu
Hình 4.1 1/2 mặt cắt đỉnh trụ và 1/2 mặt cắt giữa nhịp
Dầm hộp có tiết diện thay đổi với ph-ơng trình chiều cao dầm theo công thức:
2 2
Thay số ta có:
49
) 3 6
2 x
Bề dày tại bản đáy hộp tại vị trí bất kỳ cách giữa nhịp một khoảng Lx đ-ợc tính theo công thức sau:
Trang 172 1 1
đầu các nút, từ đó tính thể tích của các đốt một cách t-ơng đối bằng cách nhân diện tích trung bình của mỗi đốt với chiều dài của nó
Phân chia các đốt dầm nh- sau:
+ Khối K0 trên đỉnh trụ dài 12 m
+ Đốt hợp long nhịp biên và giữa dài 2,0m
Trang 18k0 k1
k2 k3 k4 k5 k6 k7
600
s0 s1
s2 s3 s4 s5 s6 s7 s8 s9
k8
6 x350
s11 s12
4x400
k9 k10 k11
3 6
Trang 19B¶ng tÝnh diÖn tÝch c¸c mÆt c¾t t¹i c¸c vÞ trÝ :
ChiÒu réng
DiÖn tÝch mÆt c¾t
Trang 20Bảng xác định khối l-ợng các đốt đúc
Diện tích
Chiều dài
Thể tích(m3)
Khối Lợng Tbình(
Vậy tổng thể tích bê tông dùng cho 1 nhịp biên là:V1 = 556.7 m3
Vậy tổng thể tích bê tông dùng cho nhịp giữa là:V1 = 2024.69m3
Vậy tổng tính cho toàn nhịp liên tục là:V1 = 3138.09 m3
Khối l-ợng cốt thép cho kết cấu nhịp (chọn hàm l-ợng cốt thép là 160 kg/m3 ):
Trang 21- S¬ bé chän khèi l-îng cña tay vin trªn lan can lµ 0.01 T/m
- Vëy tréng l-îng lan can lµ :0.586 T/m
Trang 22- Diện tích mặt cắt ngang một dầm chủ:
Fdc=0.2x2+4x(0.2x0.2/2)+0.2x1.25+0.6x0.25=0.88 m2
- Diện tích dầm ngang: Fdn=1.25x0.2=0.25 m2 , dầm dài 8.8 m
- Diện tích mối nối :Fmn=0.4x0.2=0.08 m2
Thể tích bê tông 1 nhịp là :
V=6x0.88x33+5x0.08x33+0.25x8.8=179.08 (m3
) Tổng thể tích bê tông cho cả 2 nhịp là: V = 2 x 179.08= 358.16 (m3
) Khối l-ợng cốt thép cho một nhịp dẫn sơ bộ (chọn hàm l-ợng cốt thép là
2.1 Cấu tạo mố, trụ cầu
- Mố : Hai mố đối xứng, dùng loại mố nặng chữ U, bằng BTCT t-ờng thẳng, đặt trên nền móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính D1,2m
- Bản quá độ : Hay bản giảm tải có tác dụng làm tăng độ cứng nền đ-ờng khi vào
đầu cầu, tạo điều kiện cho xe chạy êm thuận, giảm tải cho mố hoạt tải đứng trên lăng thể tr-ợt Bản quá độ bằng BTCT dày 20cm, dài 5.6 m, rộng 1m Bản quá độ đ-ợc đặt nghiêng 10%, một đầu gối kê lên vai kê, một đầu gối lên dầm bằng BTCT, đ-ợc thi công lắp ghép
- Trụ cầu: Trụ đặc BTCT, đ-ợc đặt trên nền móng cọc khoan nhồi D1,2m
Trang 23600 200
Trang 242.3 C«ng t¸c trô cÇu
Khèi l-îng trô cÇu :
Khèi l-îng trô liªn tôc :
ThÓ tÝch th©n trô T2 :
4
5.114.3
Trang 26i i i
Trong đó: Qi = Tải trọng tiêu chuẩn
i y i: Hệ số điều chỉnh và hệ số tải trọng
- Hệ số tải trọng đ-ợc lấy theo bảng 3.4.1-2 (22TCN272-05)
hệ số tải trọng đ-ợc lấy nh- sau:
Tải trọng th-ờng xuyên
DCmố = 283.97 x 2.5 x 1.25 = 887.4 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
Trang 27LL = n.m .(1+
100
IM
).(Pi yi )+ 1.75 (PL + WL) Trong đó: n : Số làn xe , n = 3
+ Chiều dài tính toán của nhịp L = 33 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
P=14.5T P=14.5T P=3.5T
0.87 0.74
Trang 28Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng ng-ời + tải trọng làn)
PĐáy đài = 279.84+ 887.4 + 128.04 + 218.54 = 1513.82 T
- Xác định sức chịu tải của cọc:
Dự kiến chiều dài cọc là : 22.00m
+Theo vật liệu làm cọc:
-Chọn cọc khoan nhồi bằng BTCT đ-ờng kính D = 1.2m, khoan xuyên qua các lớp cát mịn, đất dính có góc ma sát ( f )i và lớp Sét pha có góc ma sát f = 30 + Bêtông mác 300 có Rn = 130 kg/cm2
+ Cốt chịu lực 18 25 AII có F = 88,36 cm2, Ra = 2400 kg/cm2
Xác định sức chịu tải của cọc
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
- m2 : hệ số điều kiện làm việc kể đến biện pháp thi công m2 = 0,7
- Fb : Diện tích tiết diện cọc Fbt = 1.13 m2
- Rn : C-ờng độ chịu nén của bêtông cọc
- Ra : C-ờng độ của thép chịu lực
- Fa : Diện tích cốt thép chịu lực
Trang 29,884,24
120.π.130,0.7,085,0
2
x x
x x
Theo đất nền
Theo điều 10.7.3.2 sức kháng đỡ của cọc đ-ợc tính theo công thức sau:
QR= Qn= qpQp Với Qp=qpAp; Trong đó:
Ksp : khả năng chịu tải không thứ nguyên
d : hệ số chiều sâu không thứ nguyên
d d
d
sp
s t D
s K
300110
)3(
qu : C-ờng độ chịu nén dọc trục trung bình của lõi đá (Mpa), qu = 26 Mpa
Ksp : Hệ số khả năng chịu tải không thứ nguyên
Sd : Khoảng cách các đ-ờng nứt (mm).Lấy Sd = 400mm
td : Chiều rộng các đ-ờng nứt (mm) Lấy td=6mm
Trang 30Sức chịu tải tính toán của cọc (tính theo công thức 10.7.3.2-1) là :
As : Diện tích mặt cắt ngang của mũi cọc
Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho móng mố M o
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn c-ờng độ I là:
RĐáy đài = 1513.82 T Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d :
Đ-ờng kính cọc khoan nhồi) Ta có :
360
120120
Trang 31g1 =
70 33
5 1 1 1336 5 2 08 179 25 ,
- Tĩnh tải lớp phủ và lan can,gờ chắn phân bố đều trên nhịp
g2 = 1.5 x 3.1+1.25x( 2x0.1688+ 2x0.586) =6.537 T/m Tổng tĩnh tải phân bố đều là:
DCtrụ = 1.25 x442.205 x2.5 =1381.9 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
n : Số làn xe , n = 3 m: Hệ số làn xe, m = 0.85
IM : Lực xung kích (lực động ) của xe, Theo 3.6.2.1.1 : Hệ số tải trọng, = 1.75
Trang 32+PL : Tải trọng ng-ời, 3 KN/m2 Tải trọng ng-ời bộ hành phân bố dọc trên cầu là PL = (1.5*3) = 4.5 KN/m=0.45 T/m
- Tính phản lực lên mô do hoạt tải
+ Chiều dài tính toán của nhịp L =70 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T1
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng làn+tải trọng làn)
Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho móng trụ T2
Dự kiến chiều dài cọc là : 25.00m
+Theo vật liệu làm cọc:
Trang 33- Chọn cọc khoan nhồi bằng BTCT đ-ờng kính D = 1.2m, khoan xuyên qua các lớp đất dính có góc ma sát ( f )i và lớp Sét pha có góc ma sát f = 30 + Bêtông mác 300 có Rn = 130 kg/cm2
+ Cốt chịu lực 18 25 AII có F = 88,36 cm2, Ra = 2400 kg/cm2
Xác định sức chịu tải của cọc
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
- m2 : hệ số điều kiện làm việc kể đến biện pháp thi công m2 = 0,7
- Fb : Diện tích tiết diện cọc Fbt = 113.04 m2
- Rn : C-ờng độ chịu nén của bêtông cọc
- Ra : C-ờng độ của thép chịu lực
- Fa : Diện tích cốt thép chịu lực
5.100036
,884,24
120.π.130,0.7,085,0
2
x x
x x
Theo đất nền
Theo điều 10.7.3.2 sức kháng đỡ của cọc đ-ợc tính theo công thức sau:
QR= Qn= qpQp Với Qp=qpAp; Trong đó:
Ksp : khả năng chịu tải không thứ nguyên
Trang 34d : hệ số chiều sâu không thứ nguyên
d d
d
sp
s t D
s K
300 1 10
) 3 (
qu : C-ờng độ chịu nén dọc trục trung bình của lõi đá (Mpa), qu = 26 Mpa
Ksp : Hệ số khả năng chịu tải không thứ nguyên
Sd : Khoảng cách các đ-ờng nứt (mm).Lấy Sd = 400mm
td : Chiều rộng các đ-ờng nứt (mm) Lấy td=8mm
Sức chịu tải tính toán của cọc (tính theo công thức 10.7.3.2-1) là :
As : Diện tích mặt cắt ngang của mũi cọc
Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho trụ T1
Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d :
Đ-ờng kính cọc khoan nhồi)
Trang 3595 2138 1 336 1 25 ,
- Tĩnh tải lớp phủ và lan can,gờ chắn phân bố đều trên nhịp
g2 = 1.5 x 3.1+1.25x( 2x0.1688+ 2x 0.586) =6.537 T/m Tổng tĩnh tải phân bố đều là:
DCtrụ = 1490.512x2.5x 1.25 = 4657.85 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
1
100m 70m
Trang 36+ Chiều dài tính toán của nhịp L =100 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T2
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng ng-ời + tải trọng làn)
LLHL-93K = 14.5 (1+0.933+0.807+0.764) +3.5 (0,867 +0,85)+85 (2x0.45+0.93)
Trang 37Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho móng trụ T2
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn c-ờng độ I là:
PĐáy đài = 7974.395 T Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d :
Đ-ờng kính cọc khoan nhồi)
Trang 38Gi¸ trÞ dù to¸n x©y l¾p ph-¬ng ¸n I
Trang 394.2 Ph-ơng án 2: Cầu dầm liên tục
- Khổ cầu: Cầu đ-ợc thiết kế cho 2 làn xe và 2 làn ng-ời đi
Thay số ta có:
Y= 2 5
44
) 5 2 5 5
Bề dày tại bản đáy hộp tại vị trí bất kỳ cách giữa nhịp một khoảng Lx đ-ợc tính theo công thức sau:
Trang 402 1 1
đầu các nút, từ đó tính thể tích của các đốt một cách t-ơng đối bằng cách nhân diện tích trung bình của mỗi đốt với chiều dài của nó
Phân chia các đốt dầm ở nhịp giữa nh- sau:
+ Khối K0 trên đỉnh trụ dài 12 m
+ Đốt hợp long nhịp biên và giữa dài 2,0m
5 2 5 5
x , b1 = 2.5m