NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu t- xây dựng công trình.. NĐ-CP ngày … của Chính phủ về quản lý chất l-ợng công trình xây dựng.. Điều kiện địa hình Vị trí xây dựng cầu A thuộc tỉ
Trang 1PhÇn I
Dù ¸n kh¶ thi
****************
Ch-¬ng I
Trang 2Giới thiệu chung
1.1 Vị trí xây dựng cầu :
Cầu A bắc qua sông Thu Bồn thuộc tỉnh Quảng Nam.Cầu dự kiến đ-ợc xây dựng Km X trên
quốc lộ 1A
Căn cứ quyết định số 538/CP-CN ngày 19/4/2004 Thủ T-ớng Chính phủ, cho phép đầu t- dự
án đ-ờng 5 kéo dài và cơ sở pháp lý có liên quan, UBND thành phố Hà Nội, Ban QLDA hạ tầng
tả ngạn đã giao nhiệm vụ cho tổng công ty T- vấn thiết kế GTVT lập thiết kế kỹ thuật, tổng dự
toán của dự án
1.2 Căn cứ lập thiết kế
- Nghị định số NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu t- xây dựng công trình
- Nghị định số NĐ-CP ngày … của Chính phủ về quản lý chất l-ợng công trình xây dựng
- Quyết định số QĐ-TT ngày…tháng…nămg của Thủ t-ớng Chính phủ về việc phê duyệt
quy hoạch chung
- Văn bản số…/CP-CN của Thủ t-ớng chính phủ về việc thông qua về mặt công tác nghiên cứu
khả thi dự án
- Hợp đồng kinh tế số Ngày…tháng…năm…giữa ban quản lý dự án hạ tầng tả ngạn với Tổng
công ty T- vấn thiết kế GTVT về việc lập thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của Dự án xây dựng
đ-ờng 5 kéo dài
Một số văn bản liên quan khác
1.4 hệ thống quy trình quy phạm áp dụng
- Quy trình khảo sát đ-ờng ô tô 22TCN 263- 2000
- Quy trình khoan tham dò địa chất 22TCN 259- 2000
- Quy định về nội dung tiến hành lập hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi các dự án
xây dựng các dự án kết cấu hạ tầng GTVT 22TCN268-2000
- Quy phạm thiết kế kỹ thuật đ-ờng phố, đ-ờng quảng tr-ờng đô thị 20 TCN104-83
- Tiêu chuẩn thiết kế đ-ờng TCVN 4054- 98
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05
- Quy phạm thiết kế áo đ-ờng mềm 22TCN211-93
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 2000
- Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bê ngoài công trình xây dựng dân dụng 20 TCN95-83
Trang 3Ch-ơng II
Đặc điểm vị trí xây dựng cầu
2.1 Điều kiện địa hình
Vị trí xây dựng cầu A thuộc tỉnh Quảng Nam vè phía th-ợng l-u của sông Thu Bồn
Do vị trí xây dựng cầu nằm ở vúng đồng bằng nên hai bờ sông có bãi rộng mức n-ớc thấp,lòng
sông t-ơng đối bằng phẳng ,địa chất ổn định ít có hiện t-ợng xói lở.Hình dạng chung của mặt cắt
sông không đối xứng, mà có xu h-ớng sâu dần về bờ bên trái
Trang 42.2 Điều kiện địa chất
2.2.1 Điều kiện địa chất công trình
Căn cứ tài liệu đo vẽ, khoan địa chất công trình và kết quả thí nghiệm trong các phòng, địa
tầng khu vực tuyến đi qua theo thứ tự từ trên xuống d-ới bao gồm các lớp nh- sau
Sông thông thuyền cây trôi Khổ thông thuyền cấp IV(40x6m)
Vào mùa khô mực n-ớc thấp thuận lợi cho việc triển khai thi công công trình
Ch-ơng III Thiết kế cầu và tuyến 3.1.Lựa chọn các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy mô công trình
3.1.1 Quy mô công trình
Cầu đ-ợc thiết kế vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép
3.1.2 Tiêu chuẩn thiết kế
3.1.2.1 Quy trình thiết kế
Công tác thiết kế dựa trên tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05 do Bộ GTVT ban hành năm
2005 Ngoài ra tham khảo các quy trình, tài liệu:
- Quy phạm thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN18-79
- AASHTO LRFD (1998) Quy trình thiết kế cầu của Hiệp hội đ-ờng ô tô liên bang và các cơ
quan giao thông Hoa kỳ
Trang 53.1.2.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Cấp quản lý: Cấp 3
- Cấp kỹ thuật V > 80Km/h
- Tải trọng thiết kế: Hoạt tải HL93, ng-ời 0,3T/m2
Cấp động đất: Cấp 8
- Khổ cầu đ-ợc thiết kế cho 2 làn xe ô tô và 2 làn ng-ời đi
- Thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật
- Phù hợp với các công nghệ thi công hiện có
- Phù hợp với cảnh quan khu vực
Các sơ đồ nhịp đ-a ra nghiên cứu gồm:
Ph-ơng án cầu dầm liên tục bê tông cốt thép DUL+cầu giản đơn
Ph-ơng án cầu dầm nhịp đơn giản
3.2.1.3 Lựa chọn nhịp cầu dẫn
Kiến nghị sử dụng kết cấu dầm đơn giản : Chiều dài nhịp 33.0m, MCN cầu rộng 12,5m bao
gồm 5 dầm tiết diện chữ T chiều cao dầm 1.65 m, khoảng cách giữa các dầm 2,4m Bản mặt cầu
đổ tại chỗ dày 20cm Loại kết cầu này có rất nhiều -u đỉêm nh-: Công nghệ thi công đơn giản, dễ
đảm bảo chất l-ợng, tận dụng đ-ợc công nghệ thi công và thiết bị hiện có trong n-ớc, giá thành
khá rẻ, thời gian thi công nhanh
3.2.1.4 Giải pháp móng
Căn cứ vào cấu tạo địa chất khu vực cầu, chiều dài nhịp và quy mô mặt cắt ngang cầu, kiến
nghị dùng ph-ơng án móng cho phần cầu chính và cầu dẫn nh- sau:
Phần cầu chính: Dùng móng cọc khoan nhồi D1,0m
Phần cầu dẫn: Dùng móng cọc khoang nhồi D1,0m
Trang 63.3 Ph-ơng án I: Ph-ơng án cầu dầm liên tục bê tông cốt thép DUL+cầu giản đơn
3.3.1 Ph-ơng án kết cấu
Sơ đồ nhịp: (33+52+74+52+33)m; Tổng chiều dài cầu tính đến đuôi hai mố là 259.8m
Nhịp chính gồm 3 nhịp dầm BTCTDƯL liên tục đúc hẫng có sơ đồ (52+74+52) chiều dài
nhịp chính 74 m
Các kích th-ớc cơ bản dầm liên tục đ-ợc chọn nh- sau:
-Dầm liên tục có mặt cắt ngang hộp 1 ngăn, thành xiên có chiều cao thay đổi
+ Khoảng cách tim của hai s-ờn dầm L2 = (1/1,9 - 1/2)B,trong đó B=12,5m là bề rộng mặt
cầu.chọn khoảng cách tim của hai s-ờn dầm là L2 = 12,5/2 =6,25 (m).chọn L2=6,5 m
+ Chiều dài cánh hẫng L1 = (0,45 - 0,5)L2 = (2.7- 3.0), chọn L1 = 3.0(m)
+ Chiều dầy tại giữa nhịp chọn t1 = 250(mm)
+ Chiều dầy mép ngoài cánh hẫng (t2) chọn t2 = 250(mm)
+ Chiều dầy tại điểm giao với s-ờn hộp t3 = (2 - 3)t2 = 500-750(mm), chọn t3 = 500(mm)
+ Chiều dài vút thuờng lấy Lv = 1,5(m)
+ Chiều dầy của s-ờn dầm chọn 400 (mm)
+ Bản biên d-ới ở gối (1/75 - 1/200)74 = 0.98 - 0.37(m), chọn 600 mm
+ Bản biên d-ới ở giữa nhịp lấy 300(mm)
-Với kích th-ớc đo chọn và khổ cầu ta sơ bộ chọn mặt cắt ngang kết cấu nhịp nh-
hình vẽ:
Trang 7
50 50
vat 30x30
325 250
TL 1:100
1/2 mÆt c¾t gi÷a nhÞp1/2 mÆt c¾t trªn trô
20
20
145 145
130
Trang 820.0vỏt
20x20
vỏt20x20
600.0
Hình 3.3 Mặt cắt dầm dẫn
Cấu tạo trụ:
Thân trụ rộng 2.0m-1.6m t-ơng ứng theo ph-ơng dọc cầu và7.0-7.6mtheo ph-ơng ngang cầu
và đ-ợc vuốt tròn theo đ-ờng tròn bán kính R = 2.0-1.6m
Bệ móng cao 2m, rộng 8.0m theo ph-ơng dọc cầu, 11m theo ph-ơng ngang cầu
B-ớc 1 : San ủi mặt bằng, định vị tim mố
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi :
- Xác định vị trí tim các cọc tại móng mố
- Dựng giá khoan Leffer hạ ống vách thi công cọc khoan nhồi
- Lắp đặt hệ thống cung cấp dung dịch Bentonite, hệ thống bơm thải vữa mùn khi khoan cọc
- Dùng máy khoan tiến hành khoan cọc
- Hạ lồng côt thép, đổ bê tông cọc
B-ớc 3 : Đào đất hố móng
- Dùng máy xúc kết hợp với thủ công đào đất hố móng đến cao độ thiết kế
- Đặt máy bơm hút n-ớc hố móng đồng thời đặt khung chống cọc ván thép
- Xử lý đầu cọc khoan nhồi
- Đắp đất sau mố, lắp đặt bản dẫn, xây chân khay, tứ nón
- Hoàn thiện mố cầu
.Thi công trụ
Trang 9- Xây dựng hệ thống cọc định vị, xác định chính xác vi trí tim cọc, tim trụ tháp
- Dựng giá khoan Leffer hạ ống vách thi công cọc khoan nhồi
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi
- Lắp đặt hệ thống cung cấp dung dịch Bentonite, hệ thống bơm thải vữa mùn khi khoan cọc
- Dùng máy khoan tiến hành khoan cọc
B-ớc 6: Hoàn thiện trụ
- Hoàn thiện tháo dỡ giàn giáo ván khuôn
- Cố định các khối K0 và thân trụ thông qua các thanh d- ứng lực
- Khi bê tông đạt c-ờng độ, tháo dỡ đà giáo mở rộng trụ
B-ớc 2 : Đúc hẫng cân bằng
- Lắp dựng các cặp xe đúc cân bằng lên các khối K0
- Đổ bê tông các đốt đúc trên nguyên tắc đối xứng cân bằng qua các trụ
- Khi bê tông đủ c-ờng độ theo quy định, tiên hành căng kéo cốt thép
Trang 10- Khi bê tông đủ c-ờng độ, tiến hành căng kéo cốt thép
- Bơm vữa ống ghen
B-ớc 4 : Hợp long nhịp chính
Trình tự nh- trên
B-ớc 5 : Hoàn thiện cầu
Hoàn thiện cầu
3.4 Ph-ơng án II:
3.4.1 Ph-ơng án kết cấu Ph-ơng án cầu dầm đơn giản
• Sơ đồ nhịp gồm 6 nhịp : (36+4*42+36)m; Tổng chiều dài cầu tính đến đuôi hai mố là 256m
Các kích th-ớc cơ bản dầm liên tục đ-ợc chọn nh- sau:
-Dầm liên tục có mặt cắt ngang hộp 1 ngăn, thành xiên có chiều cao thay đổi
Cấu tạo trụ:
Thân trụ rộng 2 m theo ph-ơng dọc cầu và6 m theo ph-ơng ngang cầu và đ-ợc vuốt tròn theo
Trang 11- đ-a máy khoan vào vị trí
- Kiểm tra chất l-ợng cọc
- Di chuyển máy thực hiện các cọc tiếp theo
- Lắp dựng đà giáo ván khuôn ,cốt thép t-ờng thân ,t-ờng cánh mố
- Tháo dỡ ván khuôn đà giáo
- Hoàn thiện mố sau khi thi công xong kết cấu nhịp
4.2.Thi công trụ cầu:
B-ớc 1:
- Dùng phao trở nổi đến vị trí thi công trụ bằng các máy chuyên dụng
- Phao trở nổi phải có đối trọng để đảm bảo an toàn thi công Không bị lệch phao khi
Trang 12- Sau khi bê tông trụ đạt c-ờng độ tiến hành thi công kết cấu nhịp
- Tập kết dầm ở hai đầu cầu
giản(dầm I)
Trang 13Ch-ơng IV Tính toán khối l-ợng các ph-ơng án
4.1 Ph-ơng án 1: Cầu dầm liên tục
- Khổ cầu: Cầu đ-ợc thiết kế cho 2 làn xe và 2 làn ng-ời đi
K = 9 + 2x1=11 (m)
- Tổng bề rộng cầu kể cả lan can và giải phân cách:
B = 9 + 2x1 +2x0,5+2x0.25=12.5 (m)
- Sơ đồ nhịp: : 33+52+74+52+33 =244 (m)
1 Tính toán sơ bộ khối l-ợng ph-ơng án kết cấu nhịp
1.1 Kết cấu nhịp liên tục
290.6
50 50
vat 30x30
325 250
TL 1:100
1/2 mặt cắt giữa nhịp1/2 mặt cắt trên trụ
Trang 14đốt nhỏ (trùng với đốt thi công để tiện cho việc tính toán), tính diện tích tại vị trí đầu các nút, từ
đó tính thể tích của các đốt một cách t-ơng đối bằng cách nhân diện tích trung bình của mỗi đốt
với chiều dài của nó
Phân chia các đốt dầm nh- sau:
+ Khối K0 trên đỉnh trụ dài 12 m
+ Đốt hợp long nhịp biên và giữa dài 2,0m
Trang 15k0 k1
k2 k3
k4 k5 k6
k7
600.0
s0 s1
s2 s3 s4 s5
s6 s7
s8 s9
k8
6x350.0 2x450.0
200.0 1400.0
Chiều dài
đốt (m)
X (m)
Chiều cao hộp (m)
Chiều dày bản đáy (m)
Chiều rộng bản đáy (m)
Diện tích mặt cắt (m 2 )
Trang 16+Thể tích = Diện tích trung bình x chiều dài
+Khối l-ợng = Thể tích x 2.5 T/m (Trọng l-ợng riêng của BTCT) 3
Bảng xác định khối l-ợng các đốt đúc
(m 2 )
Chiều dài (m)
Thể tích (m 3 )
Khối l-ợng (T)
Vậy tổng thể tích bê tông dùng cho 3 nhịp liên tục là:
Trang 17b¸nh lÊy b»ng 150 kg/ m3
) -Träng l-îng gê ch¾n :
Trang 18+ bÒ dµy s-ên dÇm b0= 20(cm)
+ bÒ dµy b¶n mÆt cÇu 20(cm)
H×nh 4.5 MÆt c¾t ngang nhÞp dÉn
Khèi l-îng dÇm nhÞp dÉn dµi 33 m
- PhÇn nhÞp dÉn dïng kÕt cÊu nhÞp dÇm dµi 33 m MÆt c¾t ngang gåm cã 5 dÇm, kho¶ng
c¸ch gi÷a c¸c dÇm lµ 2,4m, chiÒu cao dÇm 1,65m
- ChiÒu dµi tÝnh to¸n lµ: Ltt =33,0m
20
20
145 145
130
Trang 19Vlp = 0,12 10.5 33 = 41.58 m3
Tổng khối l-ợng của 2 nhịp dẫn là :
G=(156.222 x2.5+41.58x2.25+59.36)x2=543.47 T
2 Khối l-ợng công tác mố, trụ
2.1 Cấu tạo mố, trụ cầu
- Mố : Hai mố đối xứng, dùng loại mố nặng chữ U, bằng BTCT t-ờng thẳng, đặt trên nền
móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính D1,0m
- Bản quá độ : Hay bản giảm tải có tác dụng làm tăng độ cứng nền đ-ờng khi vào đầu cầu,
tạo điều kiện cho xe chạy êm thuận, giảm tải cho mố hoạt tải đứng trên lăng thể tr-ợt
Bản quá độ bằng BTCT dày 30cm, dài 5.6 m, rộng 1m Bản quá độ đ-ợc đặt nghiêng
10%, một đầu gối kê lên vai kê, một đầu gối lên dầm bằng BTCT, đ-ợc thi công lắp ghép
- Trụ cầu: Trụ đặc BTCT, đ-ợc đặt trên nền móng cọc khoan nhồi D1,0m
Trang 20100 120
Khèi l-îng trô cÇu :
Khèi l-îng trô liªn tôc :
Hai trô cã MCN gièng nhau nªn ta tÝnh gép c¶ hai trô T2:
Trang 21+ Khèi l-îng hai trô : V=311.04 x2=622.08(m3)
S¬ bé chän hµm l-îng cèt thÐp th©n trô lµ : 120 kg/m3, hµm l-îng thÐp trong mãng trô lµ 80
205
400 100
Trang 22Tính toán sơ bộ số l-ợng cọc trong móng cho mố và trụ bằng cách xác định các tải trọng tác
dụng lên đầu cọc, đồng thời xác định sức chịu tải của cọc Từ đó sơ bộ chọn số cọc và bố trí cọc
3.1 Xác định tải trọng tác dụng lên đáy mố
DCmố = 318.71 x 2.5 x 1.25 = 995.97 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
33m
1
Trang 23+ Chiều dài tính toán của nhịp L = 33 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng ng-ời)
0.87 0.74
Trang 24 Xác định sức chịu tải của cọc
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
- m2 : hệ số điều kiện làm việc kể đến biện pháp thi công m2 = 0,7
- Fb : Diện tích tiết diện cọc Fbt = 0,7850 m2
- Rn : C-ờng độ chịu nén của bêtông cọc
- Ra : C-ờng độ của thép chịu lực
- Fa : Diện tích cốt thép chịu lực
37.73336
,884,24
100.π.130,0.7,085,0
2
x x
x x
Theo đất nền
Sức chịu tải của cọc khoan nhồi tính theo công thức:
P = k m ( 1RiFb + U 2 Ti Li)
Trong đó: m - hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất m = 1
k - Hệ số đồng nhất của đất k = 0,7
U – Chu vi tiết diện ngang cọc U = 3,14 m
Ti - C-ờng độ tính toán của lớp đất thứ i theo mặt xung quanh cọc
Li – Chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với cọc (m)
1 - hệ số điều kiện làm việc của đất d-ới mũi cọc 1 = 1
Ri - C-ờng độ chịu tải của đất d-ới mũi cọc (dự kiến cọc dài 25m nên độ sâu chân cọc là 25 m) đất d-ới chân cọc là sét dẻo cứng B = 0,4
Trang 25Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho móng mố M o
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn c-ờng độ I là:
RĐáy đài = 1524.7 T Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d : Đ-ờng
-Xác định tải trọng tác dụng lên trụ T1:
Do tĩnh tải
- Tĩnh tải kết cấu nhịp dẫn phân bố đều trên nhịp
g 1 =
5233
15.10615
.2222.561.25,
- Tĩnh tải lớp phủ và lan can,gờ chắn phân bố đều trên nhịp
g2 = 1.5 x 2.835+1.25x( 2x0.1688+ 2x0.6006) =6.176 T/m Tổng tĩnh tải phân bố đều là:
1
52m 33m
Trang 26DCtrụ = 1.25 x311.04 x2.5 =972 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
+ Chiều dài tính toán của nhịp L =85 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
52 m 0.87
1.2 m
0.71
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T1
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng làn)
Trang 27 Xác định sức chịu tải của cọc
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
- m2 : hệ số điều kiện làm việc kể đến biện pháp thi công m2 = 0,7
- Fb : Diện tích tiết diện cọc Fbt = 0,7850 m2
- Rn : C-ờng độ chịu nén của bêtông cọc
- Ra : C-ờng độ của thép chịu lực
- Fa : Diện tích cốt thép chịu lực
37.73336
,884,24
100.π.130,0.7,085,0
2
x x
x x
Theo đất nền
Sức chịu tải của cọc khoan nhồi tính theo công thức:
P = k m ( 1RiFb + U 2 Ti Li)
Trong đó: m - hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất m = 1
k - Hệ số đồng nhất của đất k = 0,7
U – Chu vi tiết diện ngang cọc U = 3,14 m
Ti - C-ờng độ tính toán của lớp đất thứ i theo mặt xung quanh cọc
Li – Chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với cọc (m)
1 - hệ số điều kiện làm việc của đất d-ới mũi cọc 1 = 1
Ri - C-ờng độ chịu tải của đất d-ới mũi cọc (dự kiến cọc dài 25m nên độ sâu chân cọc là 30 m) đất d-ới chân cọc là sét dẻo cứng B = 0,4
Ri = 340 T/m2
2 - Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên cọc phụ thuộc vào ph-ơng pháp tạo lỗ 2 = 0,7( tra bảng )
Trang 28Pdnc = 0,7.[1.340 0,785 + 3,14.0,7(8*3.8+6*6.6+22*4.4)]=443.47 T
Vậy P = Min (Pđ, Pvl) = 443.47 (T)
Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho trụ T1
Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d : Đ-ờng
55.15691061.15
25,
- Tĩnh tải lớp phủ và lan can,gờ chắn phân bố đều trên nhịp
g2 = 1.5 x 2.835+1.25x( 2x0.1688+ 2x0.6006) =6.176 T/m Tổng tĩnh tải phân bố đều là:
Trang 29+ Phản lực do tĩnh tải nhịp
DCnhịp = 63 26.09 = 1643.67 T + Phản lực do tĩnh tải bản thân trụ
DCtrụ = 281.12x2.5x 1.25 = 878.5 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
+ Chiều dài tính toán của nhịp L =126 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
74 m 0.92
1.2 m
0.8
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T2
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng ng-ời)
= 169.425 T
Trang 30- Với tổ hợp HL-93M (xe hai trục + tải trọng làn)
Xác định số l-ợng cọc khoan nhồi cho móng trụ T2
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn c-ờng độ I là:
PĐáy đài = 3346.27 T Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d : Đ-ờng
Với - Hệ số kinh nghiệm xét đến lực ngang và mômen =1.5
Dùng 12 cọc khoan nhồi 1 m bố trí thể hiện trên hình vẽ
100
ỉ100
100 1100
Trang 32- Sơ đồ nhịp: 36+4x42+36 =240 (m)
II Tính toán sơ bộ khối l-ợng ph-ơng án kết cấu nhịp:
-Cầu đ-ợc xây dựng với bốn nhịp 42(m) ở giữa cầu và hai nhịp biên 31(m) với 6 dầm I
thi công theo ph-ơng pháp bán lắp ghép
1 Tính tải trọng tác dụng:
a) Tĩnh tải giai đoạn 1(DC):
*Ta có diện tích tiết diện dầm chủ đ-ợc xác định nh- sau(nhịp 42m):
b) Tĩnh tải giai đoạn 2(DW):
+ Ta có diện tích tiết diện dầm ngang :
Trang 33*Mố cầu đ-ợc thiết kế sơ bộ là mố chữ U, đ-ợc đặt trên hệ cọc đóng Mố chữ U có nhiều
-u điểm nh-ng nói chung tốn vật liệu nhất là khi có chiều cao lớn, mố này có thể dùng cho
nhịp có chiều dài bất kỳ
Cấu tạo của mố nh- hình vẽ
75.
0
255.
0 50.0
Trang 34vat 50x50
Trô cÇu gåm cã 5 trô víi 3 trô chÝnh ®-îc thiÐt kÕ s¬ bé cã chiÒu cao 13.33m, hai trô
cßn l¹i gi¶m dÇn chiÒu cao tõ 10m – 6m
KÝch th-íc s¬ bé cña trô cÇu nh- h×nh vÏ :
2.1.Khèi l-îng bª t«ng c«t thÐp kÕt cÊu phÇn d-íi :
Trang 35Khối l-ợng trụ: Gtrụ= 1.25 x 245.625 x 2.5 = 767.58 T
Thể tích BTCT trong công tác trụ cầu: V = 767.58 m3
Sơ bộ chọn hàm l-ợng cốt thép thân trụ là 150 kg m/ 3, hàm l-ợng thép trong móng trụ là 80
- m2 : hệ số điều kiện làm việc kể đến biện pháp thi công m2 = 0,7
- Fb : Diện tích tiết diện cọc Fbt = 0,7850 m2
- Rn : C-ờng độ chịu nén của bêtông cọc
- Ra : C-ờng độ của thép chịu lực
Trang 36- Fa : Diện tích cốt thép chịu lực
37.73336
,884,24
100.π.130,0.7,085,0
2
x x
x x
Trong đó: m - hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất m = 1
k - Hệ số đồng nhất của đất k = 0,7
U – Chu vi tiết diện ngang cọc U = 3,14 m
Ti - C-ờng độ tính toán của lớp đất thứ i theo mặt xung quanh cọc
Li – Chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với cọc (m)
1 - hệ số điều kiện làm việc của đất d-ới mũi cọc 1 = 1
Ri - C-ờng độ chịu tải của đất d-ới mũi cọc (dự kiến cọc dài 25m nên độ sâu chân cọc là 25 m) đất d-ới chân cọc là sét dẻo cứng B = 0,4
A.Xác định tải trọng tác dụng lên mố:
- Đ-ờng ảnh h-ởng tải trọng tác dụng lên mố :
Hình 2-1 Đ-ờng ảnh h-ởng áp lực lên mố
DC = Pmố+(gdầm+gbmc+glan can+gtấmđan)x
=(255.39x24)+(( 86.4+54.72+11.5+0.625)x0.5x36= 8798.895KN = 879.9T
DW = glớpphủx =44.928 x0.5x36= 808.704 KN = 80.8T
Trang 37-Hoạt tải:
Theo quy định của tiêu chuẩn 22tcvn272-05 thì tải trọng dùng thiết kế là giá trị bất lợi nhất
của tổ hợp:
+Xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế
+Xe tải 2 trụcthiết kế và tải trọng làn thiết kế
+(2 xe tải 3 trục+tải trọng làn+ tải trọng ng-ời)x0.9
Tính phản lực lên mố do hoạt tải:
+Chiều dài nhịp tinh toán: 35.4
Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ sếp tải thể hiện nh- sau:
0.7170.8590.96
1
11T11T
3.5T14.5T
14.5T
0.93T/m0.3T/m
1.2m
Hình 2-2 Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố
Từ sơ đồ xếp tải ta có phản lực gối do hoạt tải tác dụng nh- sau
- Với tổ hợp HL-93K(xe tải thiết kế+tải trọng làn+ng-ời đi bộ):
LL=n.m.(1+IM/100)(Piyi)+n.m.Wlàn
PL = 2.pngườ i.Bng
Trong đú:
+ n : Số làn xe , n = 2 + m : Hệ số làn xe, m = 1
+ IM : Lực xung kích của xe, ) 1.25
1001
Trang 38DC ( D=1.25)
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75)
B.Xác định tải trọng tác dụng trụ:
- Đ-ờng ảnh h-ởng tải trọng tác dụng lên móng:
tĩnh tải
42m 42m
Trang 391 0.8980.898
14.5T 14.5T 3.5T
0.93T/m
42m42m
+ IM : Lực xung kích của xe, ) 1.25
1001
Trang 40Wlàn = 9.3KN/m
pngườ i = 3KN/m2 +Tæ hîp 1: 1 xe t¶i 3 trôc+ tt lµn+tt ng-êi:
DC
( D=1.25)
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75)