bố trí theo yêu cầu chịu lực khi khai thác nên không cần bố trí nhiều để phục vụ quá trình thi công.. phục Chọn giả định cọc khoan nhồi cho tất cả các ph-ơng án với các yếu tố kỹ thuật c
Trang 1PhÇn I ThiÕt kÕ s¬ bé
****************
Trang 2gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 1 -
cầu dầm 3 nhịp liên tục đúc hẫng + dầm dẫn
I Các số liệu địa chất thuỷ văn
I.2 Điều kiện địa chất :
Theo số liệu thiết kế có 4 hố khoan với đặc điểm địa chất nh- sau:
Đặc điểm địa chất
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
22TCN-272-05 của Bộ GTVT
Trang 3ván khuôn Đặc biệt không cần đóng hạ cọc, vận chuyển cọc từ kho, x-ởng đến công tr-ờng
trạng của đất nền mà đ-ợc phát hiện trong quá trình thi công
chống, hoặc hỗn hợp
bố trí theo yêu cầu chịu lực khi khai thác nên không cần bố trí nhiều để phục vụ quá trình thi công
quanh
b Nh-ợc điểm:
ra không thể kiểm tra trực tiếp bằng mắt th-ờng, do vậy khó kiểm tra chất l-ợng sản phẩm
buộc phải làm bệ móng ngập sâu d-ới mặt đất hoặc đáy sông, phải làm vòng vây cọc ván tốn kém
phục
Chọn giả định cọc khoan nhồi cho tất cả các ph-ơng án với các yếu tố kỹ thuật chính nh- sau:
Trang 4gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 3 -
II.2 Lựa chọn kết cấu phần trên
Sơ đồ cầu
+0.0
-1.220 mncn
-9.00 mntt -12.00 -10.92
Sét xám ghi ( m ) Cát nhỏ chặt vừa ( m ) Sét pha xám đen ( m )
3 2
Sét lẫn cát ( m ) 4 1
1
nhịp giữa
2
) (
với L là chiều dài cánh hẫng cong
đứng,tiết diện dầm thay đổi trên chiều dài nhịp
trên chiều dài nhịp theo đ-ờng parabol nh- mặt mặt đáy nh-ng H=0.8 m, h=0.3m
căng kéo cáp và kích th-ớc 1.8x1.6m, đ-ợc tạo vát 20x20cm trên
Trang 5300 109
mặt Cắt ngang dầm liên tục
220
Hình 1 : mặt cắt ngang dầm cầu phần đúc hẫng
II.3 Lựa chọn kết cấu phần d-ới
tròn theo đ-ờng tròn bán kính R = 1.5 m
đặt d-ới lớp đất phủ (dự đoán là đ-ờng xói chung)
30m
Trang 6gVHD: Ths Ph¹m V¨n Toµn - 5 -
220 300 220 5
300 120
Trang 760 240
130 100
30
120 120
60
50 320
Hình 4 : Cấu tạo mố cầu
III Biện pháp thi công:
III.1 Thi công mố cầu
B-ớc 1 : San ủi mặt bằng, định vị tim mố
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi :
Trang 8III.2 Thi công trụ
B-ớc 1 : Xác định chính xác vị trí tim cọc ,tim đài
cầu
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi
B-ớc 6: Hoàn thiện trụ
- Hoàn thiện tháo dỡ giàn giáo ván khuôn
- Giải phóng lòng sông
III.3 Thi công kết cấu nhịp
B-ớc 1 : Thi công khối K0 trên đỉnh các trụ
Trang 9- Lắp dựng hệ đà giáo mở rộng trụ
B-ớc 2 : Đúc hẫng cân bằng
B-ớc 3 : Hợp long nhịp biên
B-ớc 4 : Hợp long nhịp chính
B-ớc 5 : Hoàn thiện cầu
Hoàn thiện cầu: thi công lan can, đ-ờng bộ hành,cột điệnvv
IV tính toán sơ bộ khối l-ợng công tác và lập tổng mức
đầu t-
IV.1 Các căn cứ lập tổng mức đầu t-:
tháng 2 năm 2009
dựng về việc ban hành ‚Định mức dự toán xây dựng cơ bản‛
việc ban hành ‚Bảng dự toán ca máy và thiết bị xây dựng‛
Trang 10gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 9 -
20/04/2001 của Bộ tr-ởng Bộ xây dựng về việc ban hành Định mức chi phí T- vấn đầu t-
và Xây dựng
về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng
A.Các số liệu địa chất thuỷ văn
I Thuỷ văn:
Trang 11II Điều kiện địa chất :
Theo số liệu thiết kế có 4 hố khoan với đặc điểm địa chất nh- sau:
Đặc điểm địa chất
có đ-ờng xe chạy d-ới Từ yêu cầu thiết kế phần xe chạy 10.0m nên ta chọn khoảng cách hai tim dàn chủ là 10.5m
10
17
110
171
+ Chiều cao tĩnh không trong cầu : H = 4.5 m
12
17
1
Chiều cao cầu tối thiểu là: h > 4.5 + 1.2 + 0.2 + 1.7 = 7.6 m.Chọn chiều cao dàn chủ la h=10 m
Với nhịp 84m ta chia thành 14 khoang giàn, chiều dài mỗi khoang d = 6.0m
Trang 12kinh nghiệm :
m d
h dng 0.60 0.40
15
110
1
5 5 20
205 50 1050
Hình 5: Cấu tạo hệ dầm mặt cầu
Lớp phòng n-ớc : 1cm; Đệm xi măng : 1cm; Lớp tạo độ dốc ngang : 1.0 -
12 cm
ph-ơng ngang cầu là 7.7m
Trang 13- Bệ móng cao 2.5m, rộng 13.2m theo ph-ơng ngang cầu, 6.0m theo ph-ơng dọc cầu và đặt d-ới lớp đất phủ (dự đoán là đ-ờng xói chung)
chiều dài cọc là 30 hoặc 35m
50
120 240 120
200 25
140 760
140 100
chiều dài cọc là 30m
Trang 14gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 13 -
60 240
100 100
30
120 120
60
70 330
Hình 7: Cấu tạo mố cầu dàn thép
C Ph-ơng án thi công cầu giàn thép:
1.Thi công mố cầu
B-ớc 1 : San ủi mặt bằng, định vị tim mố
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi :
Trang 152.Thi công trụ
B-ớc 1 : Xác định chính xác vị trí tim cọc ,tim đài
cầu
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi
B-ớc 6: Hoàn thiện trụ
- Hoàn thiện tháo dỡ giàn giáo ván khuôn
- Giải phóng lòng sông
3 Thi công kết cấu nhịp
B-ớc 1 : Giai đoạn chuẩn bị
Trang 16gVHD: Ths Ph¹m V¨n Toµn - 15 -
B-íc 2 : L¾p dùng c¸c khoang trªn dµn gi¸o, trô t¹m
®-îc chë ra vÞ trÝ l¾p hÉng b»ng hÖ ray
B-íc 3 : L¾p hÉng c¸c thanh giµn cho c¸c nhÞp tiÕp theo
B-íc 4 : Hîp long nhÞp gi÷a
B-íc 5 : Hoµn thiÖn cÇu
-Th¸o bá c¸c thanh liªn tôc ho¸ kÕt cÊu nhÞp
D TÝnh to¸n s¬ bé khèi l-îng c«ng t¸c vµ lËp tæng møc ®Çu t-
1 S¬ bé khèi l-îng c«ng t¸c
1.1 Ho¹t t¶i HL93 vµ ng-êi
T¶i träng t-¬ng ®-¬ng cña tÊt c¶ c¸c lo¹i ho¹t t¶i bao gåm «t« HL93 vµ ng-êi ®-îc tÝnh theo c«ng thøc:
ng ng lan
lan tr
q IM m
Trang 17• Tính hệ số phân phối ngang theo ph-ơng pháp đòn bẩy:
25 500 500
105 210 210 210 210 105
150
150 300 300
150
50 300 300
300 50
2058.1267.1
= 1.744
Trang 180
1.2 TÜnh t¶i g 1 vµ g 2
Trang 19- Trọng l-ợng của lan can lấy sơ bộ : glc = 0.11 T/m
l l b n
R
b g n g n k a n
Trong đó:
+ l: nhịp tính toán của giàn lấy bằng 84 m
hệ liên kết
+ a, b: đặc tr-ng trọng l-ợng tuỳ theo các loại kết cấu nhịp khác nhau
+ : hệ số xét đến trọng l-ợng của hệ liên kết giữa các dầm chủ; =0.12
Vậy ta có trọng l-ợng của giàn là:
07.384}
845.312.0125.185.7
19000{
675.35.111.095.094.05.525.1.3498.35
Trang 20gVHD: Ths Ph¹m V¨n Toµn - 19 -
60 240
100 100
30
120 120
60
70 330
1
- TÜnh t¶i:
Trang 21DC = Pmố+(2xggian+gbmc+glan can+g dệ mc+ggờ chăn) x
= 566.933 +(2x1.782 + 5.5+ 0.11 + 0.95 + 0.94)x 0.5 x 84= 1031.621 T
Trong đó : số làn xe n=2
m : hệ số làn xe m=1
IM:lực xung kích của xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100)=1.25
:diện tích đ-ởng ảnh h-ởng
Wlàn, Png-ời: tải trọng làn và tải trọng ng-ời
Wlàn=0.93 T/m, Png-ời=0.45 T/m
LLxetải+làn=2 1 1 25 ( 14 5 1 14 5 0 934 3 5 0 868 ) 2 1 0 93 42=155.822T PL=2x0.45x42 = 37.80 T
“ Xét tổ hợp tải trọng A2
Trang 22PL ( PL=1.75) C-ờng độ I P(T) 1031.621 154.35 155.822 37.80 1379.593
Xác định sức chịu lực nén của cọc đơn theo c-ờng độ đất nền:
Sức chịu tải trọng nén của cọc treo (cọc ma sát) xác định theo công thức :
T Q Q Q
Trang 23Mũi cọc đặt ở lớp cuối cùng ” sét lẫn cát (có N = 30).Theo Reese và O’Niel (1998) có thể -ớc tính sức kháng mũi cọc đơn vị bằng cách sử dụng trị số xuyên tiêu chuẩn SPT , N
- Trong lớp đất rời :
Trang 24gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 23 -
T
Q r 0.55 193.298 0.65 1213.18 764.881
Xác định sức chịu tải trọng nén của cọc nhồi theo vật liệu làm cọc:
Cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo cọc khoan nhồi đ-ợc bố trí nh- trong bản vẽ cốt thép cọc khoan nhồi
Theo 5.7.4.4 ” 22TCN272-05 : Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn thì c-ờng độ chịu lực dọc trục tính toán xác định theo công thức :
Đói với cấu kiện có cốt đai xoắn tính theo công thức :
Với vật liệu và kích th-ớc đã nói ở trên ta có:
4120014
1379.5932
Trang 2560 120 240 120 60 60
240 120 240 120 60
50 125 250 125 50
200
120 420 120
425.114.322
Xác định tải trọng tác dụng lên trụ:
Trang 26gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 25 -
0.45 T
0.93 T 14.5
14.5
84 84
IM:lực xung kích của xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100)=1.25
Trang 2784 84
11.0 11.0 0.93 T
0.45 T 1.2
0.45 T
14.5 14.5 3.5 4.315
Xác định sức chịu lực nén của cọc đơn theo c-ờng độ đất nền:
Sức chịu tải trọng nén của cọc treo (cọc ma sát) xác định theo công thức :
Trang 28Mũi cọc dặt ở lớp cuối cùng ” sét lẫn cát (có N = 30).Theo Reese và O’Niel (1998) có thể -ớc tính sức kháng mũi cọc đơn vị bằng cách sử dụng trị số xuyên tiêu chuẩn SPT , N
- Trong lớp đất rời :
Trang 29Lớp Chiều dài cọc trong lớp đất
Xác định sức chịu tải trọng nén của cọc nhồi theo vật liệu làm cọc:
Cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo cọc khoan nhồi đ-ợc bố trí nh- trong bản vẽ cốt thép cọc khoan nhồi
Theo 5.7.4.4 ” 22TCN272-05 : Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn thì c-ờng độ chịu lực dọc trục tính toán xác định theo công thức :
Đói với cấu kiện có cốt đai xoắn tính theo công thức :
Với vật liệu và kích th-ớc đã nói ở trên ta có:
4120014
4239.285
.1P
Trang 31§¬n gi¸ trªn 1m2 cÇu ® Tæng møc ®©u t-/L 24,422,004
I TÜnh t¶i g 1 vµ g 2
V = 2x(0.2 + 0.25) x
2 3 0
hÖ sè t¶i träng ®-îc lÊy nh- sau:
Trang 32gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 31 -
Tải trọng th-ờng xuyên
Phân chia các đốt dầm nh- sau:
+ Khối K0 trên đỉnh trụ dài 11 m + Đốt hợp long Kc dài 2,0m + Số đốt trung gian n =6x3m+7x4m + Khối đúc trên dàn giáo l= 72-51.5 - 2 =18.5m
Trang 33K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10
K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10
Xác định ph-ơng trình thay đổi cao độ đáy dầm
- Giả thiết đáy dầm thay đổi theo ph-ơng trình parabol , đỉnh đ-ờng parabol tại mặt cắt giữa nhịp
- Cung Parabol cắt trục hoành tại sát gối cầu bên trái và trục hoành
- Ph-ơng trình có dạng:
h x L h H
Xác định ph-ơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm
Trang 34gVHD: Ths Ph¹m V¨n Toµn - 33 -
y
x K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 K11 K12 K13Khl
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
2 3 y
x
K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 K11 K12 K13 Khl
4
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trang 35di 0
b b d 2(H o H v i) Với bd0 là bề rộng đáy dầm tại mặt cắt đầu dầm
Với bdi là bề rộng đáy dầm tại mặt cắt i
Với H0 là chiều cao dầm tại mặt cắt sát trụ (đầu dầm)
Với Hi là chiều cao dầm tại mặt cắt i
Với v là độ xiên của thành =1/5.1
Tính khối l-ợng các khối đúc:
+Thể tích = Diện tích trung bình x chiều dài
+Khối l-ợng = Thể tích x 2.5 T/ 3
m (Trọng l-ợng riêng của BTCT) Bảng xác định khối l-ợng các đốt đúc
Chiều dài
Chiều dày
Chiều rộng
Diện tích
Thể tích
Khối l-ợng (m) hộp đốt
Trang 36gVHD: Ths Ph¹m V¨n Toµn - 35 -
Tæng tÝnh cho mét nhÞp gi÷a 105 1399.9 3499.7 Tæng tÝnh cho toµn nhÞp liªn tôc 249 3210.1 8025.1 VËy tæng thÓ tÝch bª t«ng dïng cho 3 nhÞp liªn tôc lµ:
50 270
10 180
25 10 50
100
5 52
Trang 37120 120
Trang 38+ Phản lực do kết cấu nhip+do tảI trọng bản thân
= 566.933 +(6x1.831 + 0.65 + 1.14 + 0.302 + 0.595 )x 0.5 x 72=1059.161 T + Phản lực do lớp phủ và lan can
Trong đó :
n : số làn xe n=2
m : hệ số làn xe m=1
IM:lực xung kích của xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100)=1.25
:diện tích đ-ởng ảnh h-ởng
Wlàn, Png-ời: tải trọng làn và tải trọng ng-ời
Trang 39Xác định sức chịu lực nén của cọc đơn theo c-ờng độ đất nền:
Sức chịu tải trọng nén của cọc treo (cọc ma sát) xác định theo công thức :
T Q Q Q
Trang 40gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 39 -
Mũi cọc dặt ở lớp cuối cùng ” sét lẫn cát (có N = 30).Theo Reese và O’Niel (1998) có thể -ớc tính sức kháng mũi cọc đơn vị bằng cách sử dụng trị số xuyên tiêu chuẩn SPT , N
- Trong lớp đất rời :
Trang 41Q r 0.55 193.298 0.65 1213.188 894.886
Xác định sức chịu tải trọng nén của cọc nhồi theo vật liệu làm cọc:
Cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo cọc khoan nhồi đ-ợc bố trí nh- trong bản vẽ cốt thép cọc khoan nhồi
Theo 5.7.4.4 ” 22TCN272-05 : Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn thì c-ờng độ chịu lực dọc trục tính toán xác định theo công thức :
Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn tính theo công thức :
Với vật liệu và kích th-ớc đã nói ở trên ta có:
4120014
1372.4812
Trang 42gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 41 -
220 300 220 5
300 120
- Khối l-ợng trụ: Gtrụ= 578.688 x 2.5 = 1446.720 T
Xác định tải trọng tác dụng lên trụ:
Trang 43DW = glớpphủ x =3.85 x 0.5 x 177=340.725 T
72
4.3 4.3
IM:lực xung kích của xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100)=1.25
Trang 44gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 43 -
11 11 1.2
2
177 93 0 1 2 ) 987 0 11 1 11 ( 25 1 1
Xác định sức chịu lực nén của cọc đơn theo c-ờng độ đất nền:
Sức chịu tải trọng nén của cọc treo (cọc ma sát) xác định theo công thức :
T Q Q Q
Q r n qp p qs s
Trong đó :
Trang 45Mũi cọc dặt ở lớp cuối cùng ” sét lẫn cát (có N = 30).Theo Reese và O’Niel (1998) có thể -ớc tính sức kháng mũi cọc đơn vị bằng cách sử dụng trị số xuyên tiêu chuẩn SPT , N
- Trong lớp đất rời :
Trang 46Xác định sức chịu tải trọng nén của cọc nhồi theo vật liệu làm cọc:
Cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo cọc khoan nhồi đ-ợc bố trí nh- trong bản vẽ cốt thép cọc khoan nhồi
Theo 5.7.4.4 ” 22TCN272-05 : Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn thì c-ờng độ chịu lực dọc trục tính toán xác định theo công thức :
Đói với cấu kiện có cốt đai xoắn tính theo công thức :
Với vật liệu và kích th-ớc đã nói ở trên ta có:
4120014
4930.731 5
1 P
Trang 47§¬n gi¸ trªn 1m2 cÇu ® Tæng møc ®Çu t-/L 34,332,642
cÇu khung t dÇm ®eo+ dÇm dÉn
Trang 48I.2 Điều kiện địa chất :
Theo số liệu thiết kế có 4 hố khoan với đặc điểm địa chất nh- sau:
Đặc điểm địa chất
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Trang 49- Rút bớt đ-ợc công đoạn đúc sẵn cọc, do đó không cần phải xây dựng bãi đúc, lắp dựng ván khuôn Đặc biệt không cần đóng hạ cọc, vận chuyển cọc từ kho, x-ởng đến công tr-ờng
trạng của đất nền mà đ-ợc phát hiện trong quá trình thi công
chống, hoặc hỗn hợp
bố trí theo yêu cầu chịu lực khi khai thác nên không cần bố trí nhiều để phục vụ quá trình thi công
quanh
b Nh-ợc điểm:
ra không thể kiểm tra trực tiếp bằng mắt th-ờng, do vậy khó kiểm tra chất l-ợng sản phẩm
buộc phải làm bệ móng ngập sâu d-ới mặt đất hoặc đáy sông, phải làm vòng vây cọc ván tốn kém
phục
Chọn cọc khoan nhồi giả thiết cho tất cả các ph-ơng án với các yếu tố kỹ thuật chính nh- sau:
II.2.2 Lựa chọn kết cấu phần trên
a Ph-ơng án cầu khung T dầm đeo +dầm dẫn
Trang 50-41.50 -41.50
t5
t4 t3
t2 t1
30000 30000 60000
30000 30000 90000
+18.65 +15.90 +20.60 +15.50 +18.65
+10.00 mntt
-24.41 -8.41 -19.52
-3.52 -10.70
+4.30
332600 30000 60000
Trong đó dầm khung T 3 nhịp ở giữa và dầm dẫn ở hai đầu cầu
15
1 20
2
) (
với L là chiều dài cánh hẫng cong
15
1 20
1) Lnhịp .Với chiều dài nhịp là L = 30 m,chọn chiều cao dầm dẫn
- Dọc theo nhịp bố trí 5 dầm ngang, 2 dầm ở 2 đầu dầm, 3 dầm ở giữa dầm, khoảng cách
giữa các dầm ngang là 6.0 m
đứng,tiết diện dầm thay đổi trên chiều dài nhịp
trên chiều dài nhịp theo đ-ờng parabol nh- mặt mặt đáy nh-ng H=0.8 m, h=0.3m
căng kéo cáp và kích th-ớc 1.8x1.6m, đ-ợc tạo vát 20x20cm trên
Trang 5180 300
290 290
25 500 1450
50 150
H×nh 2 : mÆt c¾t ngang cÇu phÇn nhÞp dÉn
Trang 52gVHD: Ths Phạm Văn Toàn - 51 -
II.2.3 Lựa chọn kết cấu phần d-ới
tròn theo đ-ờng tròn bán kính R = 1.5 m
đặt d-ới lớp đất phủ (dự đoán là đ-ờng xói chung)
50 50
120 240 120 60
Trang 5360 240
30
120 120
Hình 4 : Cấu tạo mố cầu
III Biện pháp thi công:
III.1.1 Thi công mố cầu
B-ớc 1 : San ủi mặt bằng, định vị tim mố
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi :
Trang 54III.1.2 Thi công trụ
B-ớc 1 : Xác định chính xác vị trí tim cọc ,tim đài
cầu
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi
B-ớc 6: Hoàn thiện trụ
- Hoàn thiện tháo dỡ giàn giáo ván khuôn
- Giải phóng lòng sông
III.1.3 Thi công kết cấu nhịp
B-ớc 1 : T-ơng tự nh- thi công cầu liên tục
Trang 55Thi công khối K0 trên đỉnh các trụ và thi công phần nhịp dẫn hai đầu cầu bằng lao kéo dọc
B-ớc 2 : Đúc hẫng cân bằng
B-ớc 3 : Thi công dầm đeo biên
B-ớc 4 : Thi công dầm đeo nhịp chính
B-ớc 5 : Hoàn thiện cầu
Hoàn thiện cầu: thi công lan can, đ-ờng bộ hành,cột điệnvv
IV tính toán sơ bộ khối l-ợng công tác và lập tổng mức
đầu t-
IV.1 Các căn cứ lập tổng mức đầu t-:
tháng 2 năm 2009
dựng về việc ban hành ‚Định mức dự toán xây dựng cơ bản‛