1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng

187 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I .Ph-ơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu.. Mặt cầu có thể phân tích nh- một dầm liên tục trên các gối là các dầm.. Xác định nội lực bản mặt cầu Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực:

Trang 1

PHÇn iI:

thiÕt kÕ kü thuËt

Trang 2

+C-ờng độ bêtông 28 ngày tuổi f c' 50MPa

+C-ờng độ thép th-ờng F y 400MPa

I Ph-ơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu

-áp dụng ph-ơng pháp tính toán gần đúng theo TCN 4.6.2( điều 4.6.2 của 22TCN272-05) Mặt cầu có thể phân tích nh- một dầm liên tục trên các gối là các dầm

II Xác định nội lực bản mặt cầu

Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực:

Bản mặt cầu làm việc theo hai giai đoạn

- Giai đoạn một : Khi ch-a nối bản , bản làm việc nh- một dầm cống son ngàm ở s-ờn dầm

- Giai đoạn hai : Sau khi nối bản, bản đ-ợc nối bằng mối nối -ớt, đổ trực tiếp với dầm ngang

Trang 3

200 200

1.Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu:

-Tổng chiều dài một dầm là 33 m , để hai đầu dầm mỗi bên 0.3m để kê len gối Nh- vậy chiều dài tính toán của nhịp cầu là: 32.4m

Đối với dầm giữa :

*Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thẻ lấy giá trị nhỏ nhất của :

+ 1/4 chiều dài nhịp =32400/4 =8100mm

+ 12 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhất của bề dày bản bụng dầm hoặc 1/2 bề rộng bản cánh trên của dầm

=12 x 200 + max 2000200 /2 =3400mm

+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau = 2300 mm

*Đối với dầm biên :

Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể lấyđ-ợc bằng ẵ bề rộng hữu hiệu của dầm kề trong (=2300/2 =1150) cộng trị số nhỏ nhất của :

+ 1/8 chiều dàI nhịp hữu hiệu = 32400/8 = 4050mm

+ 6 lần trung bình chiều dầy của bản cộng số lớn hơn giữa 1/2 độ dầy bản bụng hoặc bề dầy bản cánh trên của dầm chính :

= 6 x 200 + max 200 / 2

4 /

2000 = 1700 +Bề rộng phần hẫng = 1150 mm be = 1150 + 1150 = 2300 mm

Kết luận bề rộng cánh hữu hiện:

Trang 4

Dầm giữa ( bi) 2300 mm Dầm biên (be) 2300 mm

a-Xác định tĩnh tải cho 1 mm chiều rộng của bản

1 -Trọng l-ợng bản mặt cầu :

Ws=Hb x c = 200 x 2.4x10 -5 =480 x10-5 N/mm

2-Trọng l-ợng lớp phủ:

-Lớp phủ mặt cầu :

+ Bê tông Asphalt dày 5cm trọng,l-ợng riêng là 22,5 KN/m3

+ Bê tông bảo vệ dày 3cm trọng,l-ợng riêng là 24 KN/m3

Khối l-ợng (KN/m2)

150

cấu tạo lan can

Trang 5

b- Tính nội lực bản mặt cầu

1- Nội lực do tĩnh tải

( Nội lực tính cho dải bản ngang có chiều rộng là 1 mm)

s x

s x W

M s =-480 x10-5 x

4

2300 2

s x

s x W

1.2 Nội lực do lan can

Tải trọng lan can coi nh- một lực tập trung có giá trị P b 5 766N/mm đặt tại trọng tâm của lan can Xếp tải lên đah để tìm tung độ đah t-ơng ứng Tra bảng với: L1 1150 150 1000mm

Trang 6

W DW

Dïng b¶ng tra víi : L2 1150 500 650mm

Trang 7

2300 2300

M200 = WDW((diện tích đah đoạn hẫng )x 2

M300 = WDWx[(diện tích đah đoạn hẫng)x 2

+(-0.1071)x23002

]=- 1304.37 N mm/mm

2- Nội lực do hoạt tải

Nội lực tính cho dải bản trong( nằm giữa 2 s-ờn dầm )

2.1 Mômen d-ơng lớn nhất do hoạt tải bánh xe:

+ Với các nhịp bằng nhau ( S = 2300) mômen d-ơng lớn nhát gần đúng tại

điểm 204 ( 0.4 x S của nhịp b-c)

+ Chiều rộng của dải bản khi tính M+ là:

Sw+ = 660 + 0.55S =660+0.55x2300=1925mm

+ Chất tải một làn xe hệ số làn xe : m=1.2

Trang 8

2.1.1 Tr-êng hîp khi xÕp 1 lµn xe :

§ah M204

204

405 305

Trang 9

M204 = 1x(0.204 – 0.0254+0.0086-0.002)x2300x72.5 x103/1925

=16120.61 mm/mm

mm Nmm M

M M

M204 LL max( 204 LL1, 204 LL 2) 204 LL 18565 12 /

Vậy kết quả lấy 1 làn xe

2.2 Mômen âm lớn nhất do hoạt tải bánh xe

+Thông th-ờng mômen âm lớn nhất đạt tại gối C ( điểm 300)

+ Chiều rộng dải bản khi tính mômen âm là S-W

S

-W=1220 + 0.25S = 1220+0.25x2300 = 1795 + Chất tải một làn xe bất lợi hơn hệ số làn xe : m= 1.2

2.2.1 Tr-ờng hợp khi xếp 1 làn xe ( đah M300 có tung dọ lớn nhất tại 206)

Trang 10

2.3 M«men b¶n hÉng t¹i tiÕt diÖn 200:

ChiÒu réng lµm viÖc cña d¶i b¶n :

W=72.5KN W

Trang 11

p1 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải không kể lớp phủ

p2 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải do lớp phủ

Chú ý:

M«men ©m t¹i gèi 200:

] )

1 ( 75 1 5

1 ) (

25 1

M«men d-¬ng t¹i vÞ trÝ 204:

Do träng l-îng b¶n th©n cña b¶n vµ träng l-îng lan can g©y ra m«men ©m

lµm gi¶m hiÖu øng bÊt lîi cña m«men d-¬ng t¹i vÞ trÝ 204 nªn lÊy víi hÖ sè 0.9

M204 x[ 0 9x(M204 W M204 b) 1 5xM204 DW 1 75x( 1 IM)xM204 LL]

S

= 0.95[0.9x(-86.64-2836.87)+1.5x779.39+1.75x(1+0.25)x18565.12] =39969.61 mm/mm=39.969KNm/m

Trang 12

M«men ©m t¹i vÞ trÝ 300:

Do träng l-îng lan can g©y ra m«men d-¬ng lµm gi¶m hiÖu øng bÊt lîi

cña m«men ©m t¹i vÞ trÝ 300 nªn lÊy víi hÖ sè 0.9

M300 .[ 1 25xM300 W 0 9xM300 b 1 5xM300 DW 1 75x( 1 IM)xM300 LL]

S

= 0.95[1.25x(-3174) + 0.9x(1556.82) + 1.5x(-1304.37) + 1.75x1.25x(-20210.65)] = - 46297.02 N mm/mm=-46.297/m

d©m= d, =hf = 185 –45-16/2 = 132mm

bªt«ng cã f’

c = 50 MPa , cèt thÐp cã fy = 400 MPa

Trang 14

+ Để tính ứng suất kéo fS trong cốt thép ta ding mômen trong trạng thái GHSD là M với = 1

21062

x(152-34.7) = 104.5 MPa Kết luận: fS < fSa =0.6 fy = 240 MPa đạt

Trang 15

b Theo mômen âm :

0,5bx2 = n AS(d’ – x) + n A’

S (d – x ) 0,5 bx2 = 6 1.205(45 – x ) + 6 1.077(132– x )

28184

x(140-38.1) = 208.7 MPa Kết luận: fS < fSa = 0.6 fy = 240 MPa đạt

Đối với cốt dọc trờn, dựng 7 14@150mm,

Trang 16

TÍNH TOÁN DẦM CHỦ TIẾT DIỆN NGUYÊN CĂNG SAU

Trang 18

+ Bª t«ng Asphalt dµy 5cm träng,l-îng riªng lµ 22,5 KN/m3

+ Bª t«ng b¶o vÖ dµy 3cm träng,l-îng riªng lµ 24 KN/m3

Khèi l-îng (KN/m2)

Trang 19

Tĩnh tải rải đều của lớp phủ tính cho 1mm cầu là:

Trang 20

II.TÝnh hÖ sè ph©n phèi m«men vµ lùc c¾t :

Trang 21

l 8100mm

4

32400

* 4 1

h b t b b

w

v v s w

04 204 )

200 2300 (

2000

* 200 185

* ) 200 2300 ( )

(

*

* ) (

b b

h bw b h b b

w

w

350 )

200 600 (

2

200

* ) 200 600 ( 250

* ) 200 600 ( )

(

2

1

* ) (

* ) (

1

2 1

1 1

2

2

) (

* ) (

2

* ) 2 (

*

* )

w w

f f

w

h b b

h b

h h h b

=(2300-200)*204.04*(1685-2

04 204

)+200*

2

16852+(600-

)

2 3

h b

h y h b b

h

w f tr f w

1 3 1

2

) 2 )(

( 12

) ( ) ( ) 2

d w d

w d

w

h y b b

h b b

h y h b

=(2300-200)

12

04

+200x1685x(1089.69-2

1685)2+(600-200)

12

3503+(600-200)(1089.69-

2

350)2

=2.07842x1011

mm4

Trang 22

2.Tính hệ số phân phối mômen :

S

dầm trong

dầm ngoài dầm ngoài

2.1.Tính hệ số phân phối mômen cho dầm trong (theo ph-ơng pháp gần

đúng):

a.Tr-ờng hợp 1 làn xe :

3 3 0 4 0

) ( ) ( ) 4300 ( 06 0

s

g SI

M

Lt

K L

S S

mg

Trong đó: - S :khoảng cách giữa 2 dầm chủ=2300mm

-L :chiều dài tính toán của nhịp=32400mm

-ts :chiều dày tính toán của bản mặt cầu=185mm

-E b:Môđun đàn hồi của vật liệu làm dầm

-E d:Môđun đàn hồi của vật liệu làm bản mặt cầu

-I g:Mômen quán tính của dầm không liên hợp

-e g:khoảng cách giữa trọng tâm dầm và trọng tâm bản mặt cầu

mgMI

3 2 0 6 0

) ( ) ( ) 2900

(

s

Lt

Kg L

S S

=0.627

Trang 23

2.2.Tính hệ số phân phối mômen cho dầm ngoài:

a.Tr-ờng hợp xếp 1 làn xe (tính theo ph-ơng pháp đòn bẩy):

500

dahal 850

d c

y1 1

2300 1150

Trang 24

mgMI

) 10700

( 3600

s s

=0.792

3.2.Tính hệ số phân phối lực cắt cho dầm ngoài :

a.Tr-ờng hợp xếp 1 làn xe (theo ph-ơng pháp đòn bẩy ):

) =0.35 ,mL=1.2 b.Tr-ờng hợp xếp 2 làn xe :

4.Nội lực do hoạt tải (không có hệ số):

l/2 3l/8 l/4 l/8 gối

y4 y3

y2 y1

dah vGối

L=32400

qn=3Kn/m

Trang 25

Ta tÝnh ®-îc : y1=1m

y2= 0 96

4 29

2 1 4 29

m

y3 = 0 867

4 29

3 4 4 29

m

y4 = 0 734

4 29

6 8 4 29

y2 y1=(L-x)/l

ql=9.3Kn/m

gèi

dah vl/8 L=32400

ql=9.3Kn/m

Ta tÝnh ®-îc : y1= 0 875

4 32

05 4 4 32

m

y2= 0 837

4 32

2 1 05 4 4 32

m

y3 = 0 742

4 32

3 4 05 4 4 32

m

Trang 26

y4 = 0 609

4 32

6 8 05 4 4 32

y2y1=(L-X)X/L

ql=9.3Kn/m

gèi l/8 l/4 3l/8 l/2

dah ml/8 L=32400

05 4 ) 05 4 4 32

m

y2= 3 39

4 32

05 4 ) 05 4 2 1 4 32

m

y3= 3 006

4 32

05 4 ) 05 4 3 4 4 32

m

y4 = 2 46

4 32

05 4 ) 05 4 6 8 4 32

Trang 27

1 8 4 32

m

y2= 0 712

4 32

2 1 1 8 4 32

m

y3 = 0 617

4 32

3 4 1 8 4 32

m

y4 = 0 484

4 32

6 8 1 8 4 32

Trang 28

b Néi lùc do M«men :

y4 y3

y2 y1=(L-X)X/L

1 8 ) 1 8 4 32

m

y2= 5 775

4 32

1 8 ) 1 8 2 1 4 32

m

y3 = 5

4 32

1 8 ) 1 8 3 4 4 32

m

y4 = 3 925

4 32

1 8 ) 1 8 6 8 4 32

Trang 29

4.4.T¹i mÆt c¾t 3L/8=12.15m:

a Néi lùc do lùc c¾t :

y4y3

y2y1=(L-x)/l

ql=9.3Kn/m

gèi

dah v3l/8L=32400

15 12 4 32

m

y2= 0 587

4 32

15 12 2 1 4 32

m

y3 = 0 492

4 32

15 12 3 4 4 32

m

y4 = 0 359

4 32

15 12 6 8 4 32

Trang 30

b.Néi lùc do M«men :

dah m3l/8

110 110

y4 y3

y2 y1=(L-X)X/L

15 12 ) 15 12 4 32

m

y2= 7 14

4 32

15 12 ) 15 12 2 1 4 32

m

y3 = 5 98

4 32

15 12 ) 15 12 3 4 4 32

m

y4 = 4 36

4 32

15 12 ) 15 12 6 8 4 32

Trang 31

2 16 4 32

m

y2= 0 46

4 32

2 16 2 1 4 32

m

y3 = 0 367

4 32

2 16 3 4 4 32

m

y4 = 0 234

4 32

2 16 6 8 4 32

Trang 32

2 16 ) 2 16 4 32

m

y2= 7 5

4 32

2 16 ) 2 16 2 1 4 32

m

y3= y4 = 5 95

4 32

2 16 ) 2 16 3 4 4 32

NL= PI Q I p1Q DC p2Q DW mg V( 1 75x1 25xQ TR 1 75Q LN) + [Qng*1.75*Qng]

Trang 33

*75.1

*06.1)346.1220

.2915(x25.1

M/2

KN x

x x x

M l/2 2397 40 682 81 276 58 0 8 ( 1 25 2001 75 1004 77 ) 6087 10

KN x

Trang 34

54 8.52 708.44 1089.5 13

Gối Gối

3L/8 L/4

+Giới hạn chảy của thép ứng suất tr-ớc : f py 0 9f pu 1674MPa

+Môđun đàn hồi của thép ứng suất tr-ớc :E p 197000MPa

+ứng suất sau mất mát : f T 0 8f y 0 8x1674 1339 2MPa

Sơ bộ chọn cốt thép:

APS=

Z f

M

6

48 5355 98

1427 2 1339

10 56 10241

mm x

x

Số bó = 7 75

7 71 98

48 5355

x bó(8 tao 12.7) =chọn 8bó Chon APS =5527.2mm2

Trang 35

4 5

6 4

2 1 2

1

4 3 1

x x

f

8

) 1500 1300

1100 90

2 400 2 200 (

-T¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp( L/2):

mm f

x x

f

8

) 420 310 3 200 3 90 (

Trang 36

2.1.§Æc tr-ng h×nh häc tiÕt diÖn:

a.T¹i MC L/2 (gi÷a nhÞp):

-1.giai ®o¹n 1 :(kh«ng cã mèi nèi ,trõ lç rçng):

22

11

r

d n

p d

w w

f f

w

2 1

2 0

2 ) (

2

) 2 ( )

=(1800-200)*204.04*(1685-204.04/2)+200*16852/2+(600-200)*400222608*200=828684258.7 3

/2-mm

Trang 37

mm A

2 1

3 1 2 3

2 0

3

2 ( ) 2 ( ) ( 12 ) ( ) 2

( 12

) 2 ( ) ( 12

)

d d

d d w d

w d

w w f tr f w f

w

g

h y F

h y h b b

h b b

h y h b

h b

h y h b b

Vậy mômen quán tính với trục 1-1 :I g 3 636583x1011(mm4)

-giai đoạn 2 :(trục 2-2) có kể đến mối nối và ct dul:

+Diện tích t-ơng đ-ơng :

26 929223 185

500 2 5527 30358

197000

t b xA E

E A

c

p g

2

185 3 650 ( 185 500 )

2 (

c

p s tr

2

3 2

) (

) 2

(

d PS c

p s

tr s mn s mn g

g

E

E t

y t b

t b xc A

2

185)2+

) 168 9 1046 ( 2 5527 30358

197000

x x

=4.335926x1011 4

mm

Trang 38

b.T¹i mÆt c¾t gèi:

-giai ®o¹n 1 :

22

11

r

d n

2 1 1

2

) 2 ( )

mm A

1 y1tr 1685 1016 7 668 3mm ,e g 1016 7 728 288 7mm

) ( 10 724716589

3 )

2

( 12

) 2 ( ) ( 12

)

3 1 2 1 1 0 3 1

b

s s

E

E t b A

E

E t y t b

2

( 11

1

Trang 39

=500x185x(668.3-2

185)- 4337 32 288 7 30358

1

mm c

) 2

(

p s

tr s mn s mn g

g

E

E t

y t b

t b c A I

2

185)2+

75 320 2 5527 30358

110 8 32400

Trang 40

Li (mm)

32480 67

32466 32454

2 32403 2

32401

l

x x l f

x (mm) y(mm) H(mm)

Trang 41

T¹i mÆt c¾t L/8 cã :x=4050mm

Tªn

bã a(mm)

fi(mm)

x (mm) y(mm) H(mm)

x (mm) y(mm) H(mm)

x (mm) y(mm) H(mm)

Trang 42

Tại mặt cắt L/2 có :x=16200mm

Tên

bó a(mm)

fi(mm)

x (mm) y(mm) H(mm)

+vậy X của tất cả các bó tại MC100 đều bằng không

+X của bó tại mặt cắt 105 bằng 1 nửa chiều dài toàn bộ L I của nó

+tính X của 1 bó tại mặt cắt bất kì đ-ợc tính gần đúng nh- sau :

Trang 44

Với 0:là góc tiếp tuyến với đ-ờng cong tại gốc toạ độ

x:là góc giữa tiếp tuyến với đ-ờng cong tại toạ độ x

-đ-ờng cong bó ct :

y=4 ( 2 )*

l

x x l f

l

x l

f

y

xl/2

Trang 45

Tính 0, x, cho các bó cáp tại các mặt cắt cần tính us mất mát:

32400

110 4 )

2 1 (

l

x l

f

=0.013580 0=0.778độ=0.0135 radan

32400

200 4 )

2 1 (

l

x l

110 4 )

2 1 (

l

x l

f

x=0.58độ

T-ơng tự ta có bảng sau :

Trang 48

f PF tb ( 18 288 2 20 139 2 32 703 34 598 36 3762 38 328 ) / 8 27 357

Trang 50

3.Mất do nén đàn hồi bêtông (mỗi lần căng 1 bó )

N f

ê 2

) 1 (

PA PF pi

N x

x

P i 1488 ( 36 48 21 65 ) 0 999 5527 2 7879467 9

c.MC L/4 :

N x

x

P i 1488 ( 36 48 27 35 ) 0 999 5527 2 7848057 407

d.MC 3L/8 :

N x

x

P i 1488 ( 36 48 33 06 ) 0 999 5527 2 7816591 776

e.MC L/2 :

N x

x

P i 1488 ( 36 48 38 766 ) 1 5527 2 7808573 909

3.2.Tính f cgp cho các mặt cắt :

g g g g i g

i

I

M xe I

p A

Trang 51

7 288 82 7998772 1287218

82 7998772

11 2

x

10 636583

3

7 856 10 26 2915 10

636583

3

7 856 9 7808573 800856

90 7808573

11 6 11

x x

27153 8

2

16 8 197000 )

1 8 (

-MC L/2 :

x x

x x

27153 8

2

64 18 197000 )

1 8 (

4.MÊt us do co ngãt bªt«ng (kÐo sau):

-T¹i tÊt c¶ c¸c mÆt c¾t nh- nhau :

PES PA

PF pi

Trang 52

10 656383

3

7 856 10 26 2915 10

656383

3

872 9 7808573 800856

9 7808573

11 6 11

x

x xe

I

M M

10 473722

3

10 ) 58 276 81 682 ( )

(

11

6 2

MÊt m¸t tøc thêi : f PT1 f PF f PA f PES

MÆt c¾t fPF (MPa) fPA (MPa) fPES (MPa) fPT1 (MPa)

MÊt m¸t theo thêi gian : f PT2. f PSR f PCR f PR

MÆt c¾t fPSR (MPa) fPCR (MPa) fPR (MPa) fPT2 (MPa)

Trang 53

Tổng mất mát : f PT = f PT1 f PT2

Tiết diện fPT1 (MPa) fPT2 (MPa) fPT (MPa)

IV.kiểm toán theo ttgh c-ờng độ 1 :

1.Kiểm tra sức kháng uốn :

*kiểm tra MC L/2 (bỏ qua cốt thép th-ờng):

-Phần trên đã có : b=s=2300mm

200 2300

) 04 204 1700 185

pu PS

d

f kA b

f

f A

1860 2 5527

x x

x x x

x

=120.96mm<h f

=199.7 (mm )

Trang 54

+Sức kháng danh định của tiết diện :

2

f A

M n PS PS p , a= 1xc 0 85x120 96 102 816mm

p pu

d

c k f

1517

96 120 28 0 1 ( 1860 )

A

d f A

d

PS PS

p PS PS

1816 2 5527

1517 1816 2 5527

C=120.96mm <0.42d c=0.42x1517=637.14mm đạt

3.Kiểm tra hàm l-ợng cthép tối thiểu :

M n min 1 2M cr, 1 33M u

Trong đó :

M cr:mômen bắt đầu gây nứt dầm BTDUL tức là khi đó us biên d-ới

đạt trị số us kéo khi uốn là : f r 0 63 f c' 0 63 50 4 45MP a

-ph-ơng trình M cr với tiết diện nguyên căng sau (2 giai đoạn)

1

d c d c

ht lp a d

g d g

g I

I

M M

M y I

M y I

e P A

P

f

+P I ( 0 8f py f PT)A PS , f PT f PT1 f PT2 169 82 232 26 408 30MP a +M1:mômen MC L/2 do tĩnh tải 1 =2915.26KN.m(TTGHSD)

+M2a:mômen MC L/2 do tĩnh tải 2(không có lớp phủ )=826.04KN.m

+M lp :mômen MC L/2 do lớp phủ =335.827KN.m

+M ht= 1 25xM TR M LN mg M ( 1 25 * 2246 2 1220 346 ) * 0 627 2525 616KN.m + M :là phần mômen thêm vào để tiết diện bắt đầu nứt

*thay các số liệu MC L/2 vào ph-ơng trình để tính M

P I ( 0 8x0 9x1860 408 30 )x4836 4531912 3N.

Trang 55

c d d c c

d ht lp a d

c g

d g

I d c g

I

xI y y

I x I

y M M M y

I x I

y M e P y

I x A

P

M

2 2

2 2

2

1 1 2

45 3 )

( )

(

=

m KN x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x

10 4 11 2

1057

10 473722

3 45 3 2 1057 / 10 ) 616 2525 827

335 04

.

826

(

2 1057 10

736583

3

10 335926

4 7 1031 ) 10 26 2915 9

861 3 4531912 (

2 1057 803682

10 335926

4 3 4531912

3 11

6

11

11 6

4.Kiểm tra sức kháng cắt của tiết diện :

-Tính cho tiết diện ở gần gối :

Sức kháng cắt tiết diện = V n ,với 0 9

V n:sức kháng cắt danh định

V n=

p v v c

p S c

V d b f

V V V

' 25 0 min

S

g g

d f

S

g d f

Trang 56

d v :chiều cao chịu cắt có hiệu của tiết diện –khoảng cách hợp lực trong miền chịu nén và kéo của tiết diện

h d

c d

p

1213 72

0

86 806 9

0

52 896 2

2 2

2

x A mm x

d

+ f v:c-ờng độ cốt đai =400MP a

Ngày đăng: 14/06/2016, 21:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ : - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ : (Trang 10)
Sơ đồ tính độ chôn sâu cọc ván - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ t ính độ chôn sâu cọc ván (Trang 75)
Sơ đồ tính : - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ t ính : (Trang 78)
Sơ đồ tính toán: - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ t ính toán: (Trang 85)
Hình 3.5. Tiết diện dầm hộp. - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 3.5. Tiết diện dầm hộp (Trang 125)
Hình 3.6. Cấu tạo hệ dầm mặt cầu - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 3.6. Cấu tạo hệ dầm mặt cầu (Trang 127)
Hình 4.5.   Mặt cắt ngang nhịp dẫn- - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 4.5. Mặt cắt ngang nhịp dẫn- (Trang 135)
Hình 4.7.   Cấu tạo trụ T2 - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 4.7. Cấu tạo trụ T2 (Trang 137)
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T1 - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ x ếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T1 (Trang 145)
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T2 - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ x ếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực trụ T2 (Trang 149)
Hình 4.13.   Sơ đồ chia đốt dầm - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 4.13. Sơ đồ chia đốt dầm (Trang 153)
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ x ếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố (Trang 159)
Hình 4.18.   Cấu tạo hệ dầm mặt cầu - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Hình 4.18. Cấu tạo hệ dầm mặt cầu (Trang 168)
Sơ đồ tính nh- hình vẽ: - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ t ính nh- hình vẽ: (Trang 171)
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố - Thiết kế cầu đỏ thành phố đà nẵng
Sơ đồ x ếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w