NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu t- xây dựng công trình.. NĐ-CP ngày … của Chính phủ về quản lý chất l-ợng công trình xây dựng.. Do vị trí xây dựng cầu nằm ở vúng đồng bằng nên h
Trang 1PhÇn I
Dù ¸n kh¶ thi
****************
Trang 2Ch-ơng I Giới thiệu chung 1.1 Vị trí xây dựng cầu :
Cầu A bắc qua Sông Hồng thuộc thành phố Hà Nội .Cầu dự kiến đ-ợc xây dựng Km
X trên quốc lộ 10
Căn cứ quyết định số 538/CP-CN ngày 19/4/2004 Thủ T-ớng Chính phủ, cho phép đầu t- dự án đ-ờng 5 kéo dài và cơ sở pháp lý có liên quan, UBND thành phố Hải Phòng, Ban QLDA hạ tầng tả ngạn đã giao nhiệm vụ cho tổng công ty T- vấn thiết kế GTVT lập thiết
kế kỹ thuật, tổng dự toán của dự án
1.2 Căn cứ lập thiết kế
- Nghị định số NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu t- xây dựng công trình
- Nghị định số NĐ-CP ngày … của Chính phủ về quản lý chất l-ợng công trình xây dựng
- Quyết định số QĐ-TT ngày…tháng…nămg của Thủ t-ớng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch chung
- Văn bản số…/CP-CN của Thủ t-ớng chính phủ về việc thông qua về mặt công tác nghiên cứu khả thi dự án
- Hợp đồng kinh tế số Ngày…tháng…năm…giữa ban quản lý dự án hạ tầng tả ngạn với Tổng công ty T- vấn thiết kế GTVT về việc lập thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của Dự án xây dựng đ-ờng 5 kéo dài
Một số văn bản liên quan khác
1.3 hệ thống quy trình quy phạm áp dụng
- Quy trình khảo sát đ-ờng ô tô 22TCN 263- 2000
- Quy trình khoan tham dò địa chất 22TCN 259- 2000
- Quy định về nội dung tiến hành lập hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi các dự án xây dựng các dự án kết cấu hạ tầng GTVT 22TCN268-2000
- Quy phạm thiết kế kỹ thuật đ-ờng phố, đ-ờng quảng tr-ờng đô thị 20 TCN104-83
- Tiêu chuẩn thiết kế đ-ờng TCVN 4054- 98
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05
- Quy phạm thiết kế áo đ-ờng mềm 22TCN211-93
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 2000
- Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bê ngoài công trình xây dựng dân dụng 20
TCN95-83
Trang 3Ch-ơng II
Đặc điểm vị trí xây dựng cầu
2.1 Điều kiện địa hình
Vị trí xây dựng cầu Sông Văn úc thuộc tỉnh HảI Phòng về phía th-ợng l-u của sông
Do vị trí xây dựng cầu nằm ở vúng đồng bằng nên hai bờ sông có bãi rộng mức n-ớc thấp,lòng sông t-ơng đối bằng phẳng ,địa chất ổn định ít có hiện t-ợng xói lở.Hình dạng chung của mặt cắt sông không đối xứng, mà có xu h-ớng sâu dần về bờ bên trái
2.2 Điều kiện địa chất
2.2.1 Điều kiện địa chất công trình
Căn cứ tài liệu đo vẽ, khoan địa chất công trình và kết quả thí nghiệm trong các phòng,
địa tầng khu vực tuyến đi qua theo thứ tự từ trên xuống d-ới bao gồm các lớp nh- sau
Sông thông thuyền cây trôi Khổ thông thuyền cấp IV(40x6m)
Vào mùa khô mực n-ớc thấp thuận lợi cho việc triển khai thi công công trình
Trang 4Ch-¬ng III ThiÕt kÕ cÇu vµ tuyÕn 3.1.Lùa chän c¸c tiªu chuÈn kü thuËt vµ quy m« c«ng tr×nh
3.1.1 Quy m« c«ng tr×nh
CÇu ®-îc thiÕt kÕ vÜnh cöu b»ng bª t«ng cèt thÐp
3.1.2 Tiªu chuÈn thiÕt kÕ
3.1.2.1 Quy tr×nh thiÕt kÕ
C«ng t¸c thiÕt kÕ dùa trªn tiªu chuÈn thiÕt kÕ cÇu 22TCN272-05 do Bé GTVT ban hµnh n¨m 2005 Ngoµi ra tham kh¶o c¸c quy tr×nh, tµi liÖu:
- Quy ph¹m thiÕt kÕ cÇu cèng theo tr¹ng th¸i giíi h¹n 22TCN18-79
- AASHTO LRFD (1998) Quy tr×nh thiÕt kÕ cÇu cña HiÖp héi ®-êng « t« liªn bang vµ c¸c c¬ quan giao th«ng Hoa kú
C¸c quy tr×nh vµ tiªu chuÈn liªn quan
3.1.2.2 Tiªu chuÈn kü thuËt
- CÊp qu¶n lý: CÊp 4
- CÊp kü thuËt V > 60Km/h
- T¶i träng thiÕt kÕ: Ho¹t t¶i HL93, ng-êi 0,3T/m2
- Khæ cÇu ®-îc thiÕt kÕ cho 2 lµn xe « t« vµ 2 lµn ng-êi ®i
- Tho¶ m·n c¸c yªu cÇu kü thuËt
- Phï hîp víi c¸c c«ng nghÖ thi c«ng hiÖn cã
- Phï hîp víi c¶nh quan khu vùc
Trang 53.2.1.2 Lựa chọn nhịp cầu chính
Các sơ đồ nhịp đ-a ra nghiên cứu gồm:
Ph-ơng án 1 : cầu dầm đơn giản BTƯST
Ph-ơng án 2 : cầu dầm liên tục bê tông cốt thép DUL+cầu giản đơn
Ph-ơng án 3 : kết cấu cầu giàn thép
3.2.1.3 Giải pháp móng
Căn cứ vào cấu tạo địa chất khu vực cầu, chiều dài nhịp và quy mô mặt cắt ngang cầu, kiến nghị dùng ph-ơng án móng cho phần cầu chính và cầu dẫn nh- sau:
Phần cầu chính: Dùng móng cọc khoan nhồi D1,0m
Phần cầu dẫn: Dùng móng cọc khoang nhồi D1,0m
Trang 6II Tính toán sơ bộ khối l-ợng ph-ơng án kết cấu nhịp:
-Cầu đ-ợc xây dựng với bốn nhịp 34(m) ở nhịp biên cầu và hai nhịp ở giữa cầu 42(m) với 6 dầm I thi công theo ph-ơng pháp bán lắp ghép
1 Tính tải trọng tác dụng:
a) Tĩnh tải giai đoạn 1(DC):
*Ta có diện tích tiết diện dầm chủ đ-ợc xác định nh- sau(nhịp 34m):
F l/2 = 0.65x0.05+0.2x0.8+2x0.124x0.275+0.2x1.54+2x(0.5x0.2x0.25+0.3x0.2) =0.731 (m2)
b) Tĩnh tải giai đoạn 2(DW):
+ Ta có diện tích tiết diện dầm ngang :
Trang 82 .Chọn các kích th-ớc sơ bộ kết cấu phần d-ới:
Kích th-ớc sơ bộ của mố cầu:
*Mố cầu đ-ợc thiết kế sơ bộ là mố chữ U, đ-ợc đặt trên hệ cọc đóng Mố chữ U có nhiều -u điểm nh-ng nói chung tốn vật liệu nhất là khi có chiều cao lớn, mố này có thể dùng cho nhịp có chiều dài bất kỳ
Cấu tạo của mố nh- hình vẽ
Trang 92.1.Khèi l-îng bª t«ng c«t thÐp kÕt cÊu phÇn d-íi :
Trang 10Khối l-ợng trụ: Gtrụ= 1.25 x 245.625 x 2.5 = 767.58 T
Thể tích BTCT trong công tác trụ cầu: V = 767.58 m3
Sơ bộ chọn hàm l-ợng cốt thép thân trụ là 150 kg m , hàm l-ợng thép trong móng trụ là / 3
- Cốt thép chịu lực AII có Ra=2400kg/cm2
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Sức chịu tải của cọc D=1000mm
Theo điều A5.7.4.4-TCTK sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc tính theo công thức sau
m1,m2 : Các hệ số điều kiện làm việc
fc’ =30MPa: Cường độ chịu nén nhỏ nhất của bêtông
Trang 11fy =420MPa: Giới hạn chảy dẻo quy định của thép
Ac: Diện tích tiết diện nguyên của cọc
d.Sức chịu tải của cọc theo đất nền:
Số liệu địa chất:
Ksp : khả năng chịu tải không thứ nguyên
d : hệ số chiều sâu không thứ nguyên
d d
d
sp
s t D
s K
300110
)3(
(10.7.3.5-2)
4 , 3 D
H 4 , 0 1 d
S S
qu : C-ờng độ chịu nén dọc trục trung bình của lõi đá (Mpa), qu = 35 Mpa
Ksp : Hệ số khả năng chịu tải không thứ nguyên
Sd : Khoảng cách các đ-ờng nứt (mm).Lấy Sd = 400mm
td : Chiều rộng các đ-ờng nứt (mm) Lấy td=6mm
D : Chiều rộng cọc (mm); D=1000mm
Trang 12Hs : Chiều sâu chôn cọc trong hố đá(mm) HS = 1800mm
Ds : Đ-ờng kính hố đá (mm) DS = 1200mm
Tính đ-ợc : d =1.6
KSP = 0.145 Vậy qp = 3 x30 x0,145x1,6=20.88Mp = 2088T/m2
Sức chịu tải tính toán của cọc (tính theo công thức 10.7.3.2-1) là :
A.Xác định tải trọng tác dụng lên mố:
- Đ-ờng ảnh h-ởng tải trọng tác dụng lên mố :
Trang 13+Xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế
+Xe tải 2 trụcthiết kế và tải trọng làn thiết kế
+(2 xe tải 3 trục+tải trọng làn+ tải trọng ng-ời)x0.9
Tính phản lực lên mố do hoạt tải:
+Chiều dài nhịp tinh toán: 33.4 m
Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ sếp tải thể hiện nh- sau:
0.7170.8590.96
1
11T11T
3.5T14.5T
14.5T
0.93T/m0.3T/m
1.2m
4.3m 4.3m
Hình 2-2 Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố
Từ sơ đồ xếp tải ta có phản lực gối do hoạt tải tác dụng nh- sau
- Với tổ hợp HL-93K(xe tải thiết kế+tải trọng làn+ng-ời đi bộ):
LL=n.m.(1+IM/100)(Piyi)+n.m.Wlàn
PL = 2.pngườ i.Bng
Trong đú:
+ n : Số làn xe , n = 2 + m : Hệ số làn xe, m = 1
+ IM : Lực xung kớch của xe, ) 1.25
1001
Trang 14DC ( D=1.25)
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75) P(T) 866.74x1.25 59.68 x1.5 101.93T x1.75 15.03x1.75 1383.2425
B.Xác định tải trọng tác dụng trụ:
- Đ-ờng ảnh h-ởng tải trọng tác dụng lên móng:
tĩnh tải
42m 42m
14.5T 14.5T 3.5T
0.93T/m
42m42m
4.3m 4.3m
Trang 1514.5T 14.5T 3.5T 3.5T
14.5T 14.5T
1
0.93T/m
42m 42m
+ IM : Lực xung kích của xe, ) 1.25
1001
Trang 16+Tổ hợp 3: 2 xe tải 3 trục+ tt làn+tt ng-ời:
LLxetải=(2x1x1.25x(14.5+14.5x0.898+3.5x0.795+14.5x0.438+14.5x0.540+3.5x0.643) +2x1x0.93x42)x0.9 =175.46 T
DC
( D=1.25)
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75) P(T) 1122.68x1.25 161.7 x1.5 154.78x1.75 37.8x1.75 1982.915
P(T) : Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên móng mố, trụ đã tính ở trên
Trang 17B-ớc 4:
- Kiểm tra chất l-ợng cọc
- Di chuyển máy thực hiện các cọc tiếp theo
- Lắp dựng đà giáo ván khuôn ,cốt thép t-ờng thân ,t-ờng cánh mố
- Tháo dỡ ván khuôn đà giáo
- Hoàn thiện mố sau khi thi công xong kết cấu nhịp
4.2.Thi công trụ cầu:
B-ớc 1:
- Dùng phao trở nổi đến vị trí thi công trụ bằng các máy chuyên dụng
- Phao trở nổi phải có đối trọng để đảm bảo an toàn thi công Không bị lệch phao khi
Trang 18- Sau khi bê tông trụ đạt c-ờng độ tiến hành thi công kết cấu nhịp
- Tập kết dầm ở hai đầu cầu
Trang 19Lập tổng mức đầu t- Bảng thông kê vật liệu ph-ơng án cầu dầm giản đơn
AI Giá trị dự toán xây lắp
Trang 20Ph-ơng án 2: Cầu dầm liên tục+nhịp đơn giản
-Tải trọng :HL93 và tải trọng ng-ời đI bộ 300 kg/m2
-Sông cấp IV:khổ thông thuyền B=40m ,H=6 m
-Khẩu độ thoát n-ớc :210m
MặT CắT NGANG CầU
TL 1:100
1/2 mặt cắt giữa nhịp 1/2 mặt cắt trên trụ
Trang 21II.Tính toán sơ bộ khối l-ợng ph-ơng án kết cấu nhịp:
II.1. Kết cấu nhịp liên tục:
Hình 4.1: 1/2 mặt cắt đỉnh trụ và 1/2 mặt cắt giữa nhịp Dầm hộp có tiết diện thay đổi với ph-ơng trình chiều cao dầm theo công thức:
2 2
Trang 22Thay số ta có:
234
8.1234
2.24
2 2
Việc tính toán khối l-ợng kết cấu nhịp sẽ đ-ợc thực hiện bằng cách chia dầm thành những đốt nhỏ (trùng với đốt thi công để tiện cho việc tính toán), tính diện tích tại vị trí
đầu các nút, từ đó tính thể tích của các đốt một cách t-ơng đối bằng cách nhân diện tích trung bình của mỗi đốt với chiều dài của nó
Phân chia các đốt dầm nh- sau:
+ Khối K0 trên đỉnh trụ dài 12 m
+ Đốt hợp long nhịp biên và giữa dài 2,0m
+ Số đốt trung gian n =7 đốt, chiều dài mỗi đốt 4m
+ Khối đúc trên dàn giáo dài 14m
K2 K3 K4 K5 K6 K7
1m K7 7x4m
12m
Hình 4.2 Sơ đồ chia đốt dầm
Trang 23Tính chiều cao tổng đốt đáy dầm hộp biên ngoài theo đ-ờng cong có ph-ơng trình là:
Y1 = a1X2 + b1
m x
, Bảng 4.1
+Thể tích = Diện tích trung bình x chiều dài
+Khối l-ợng = Thể tích x 2.5 T/m3(Trọng l-ợng riêng của BTCT)
Chiều dài
đốt (m)
X (m)
Chiều cao hộp (m)
Chiều dày bản
đáy (m)
Chiều rộng bản
đáy (m)
Diện tích mặt cắt (m2)
Thể tích
V (m3)
Trang 24+Khối l-ợng = Thể tích x 2.5 T/m3(Trọng l-ợng riêng của BTCT)
Bảng xác định khối l-ợng các đốt đúc
Bảng 4.4
Diện tích mặt cắt (m2)
Chiều dài (m)
Thể tích (m3)
Khối lợng (T)
hệ số tải trọng đ-ợc lấy nh- sau:
Lớn nhất Nhỏ nhất Tải trọng th-ờng xuyên
Trang 25glp =0.35 x 11 =3.85T/m
Trang 26II.2.Tính toán khối l-ợng móng mố và trụ cầu:
2.1 Cấu tạo mố, trụ cầu
- Mố : Hai mố đối xứng, dùng loại mố nặng chữ U, bằng BTCT t-ờng thẳng, đặt trên nền móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính D1,0m
- Bản quá độ : Hay bản giảm tải có tác dụng làm tăng độ cứng nền đ-ờng khi vào
đầu cầu, tạo điều kiện cho xe chạy êm thuận, giảm tải cho mố hoạt tải đứng trên lăng thể tr-ợt Bản quá độ bằng BTCT dày 30cm, dài 5.6 m, rộng 1m Bản quá độ
đ-ợc đặt nghiêng 10%, một đầu gối kê lên vai kê, một đầu gối lên dầm bằng BTCT,
300.0 430.0
Khối l-ợng cốt thép trong 2 mố là : G=0.08x637.2=50.99 T
3 Tính toán sơ bộ số l-ợng cọc trong móng
Trang 27Tính toán sơ bộ số l-ợng cọc trong móng cho mố và trụ bằng cách xác định các tải trọng tác dụng lên đầu cọc, đồng thời xác định sức chịu tải của cọc Từ đó sơ bộ chọn số cọc và bố trí cọc
3.1 Xác định tải trọng tác dụng lên đáy mố
DCmố = 318.71 x 2.5 x 1.25 = 995.97 T + Phản lực do tĩnh tải lớp phủ và lan can
DW = 15 x 6.176 = 101.9 T
Do hoạt tải
30m
1
Trang 28+ Chiều dài tính toán của nhịp L = 30 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực và sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
Sơ đồ xếp tải lên đ-ờng ảnh h-ởng áp lực mố
Từ sơ đồ xếp tải ta xác định đ-ợc phản lực gối do hoạt tải tác dụng
- Với tổ hợp HL-93K (xe tải thiết kế + tải trọng ng-ời)
P=14.5T P=14.5T P=3.5T
0.87 0.74
Trang 29LLHL-93M = 12.5 (1+0.96) + 15 0.93 = 36.9 T
LLmax = Max( LLHL-93K; LLHL-93M) = LLHL-93K = 59.9 T
- Khi xếp 2 làn xe bất lợi hơn ta có phản lực lên mố do hoạt tải
LL = 2 1 1.75 1.25 [14.5 (1+0.87)+3.5 0.74)]+1.75 15 (2x0.45+0.93) = =182.8 T Tổng tải trọng tác dụng lên đáy đài
PĐáy đài = 244.04 + 995.97 + 101.9 + 182.8 = 1524.7 T
c Xác định sức chịu tải của cọc:
vật liệu :
- Bê tông cấp 30 có fc’ =300 kg/cm2
- Cốt thép chịu lực AII có Ra=2400kg/cm2
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Sức chịu tải của cọc D=1000mm
Theo điều A5.7.4.4-TCTK sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc tính theo công thức sau
m1,m2 : Các hệ số điều kiện làm việc
fc’ =30MPa: Cường độ chịu nén nhỏ nhất của bêtông
fy =420MPa: Giới hạn chảy dẻo quy định của thép
Ac: Diện tích tiết diện nguyên của cọc
d.Sức chịu tải của cọc theo đất nền:
Số liệu địa chất:
Trang 30QR= Qn= qpQp Với Qp=qpAp; Trong đó:
Ksp : khả năng chịu tải không thứ nguyên
d : hệ số chiều sâu không thứ nguyên
d d
d
sp
s t D
s K
300110
)3(
(10.7.3.5-2)
4 , 3 D
H 4 , 0 1 d
S S
qu : C-ờng độ chịu nén dọc trục trung bình của lõi đá (Mpa), qu = 35 Mpa
Ksp : Hệ số khả năng chịu tải không thứ nguyên
Sd : Khoảng cách các đ-ờng nứt (mm).Lấy Sd = 400mm
td : Chiều rộng các đ-ờng nứt (mm) Lấy td=6mm
Sức chịu tải tính toán của cọc (tính theo công thức 10.7.3.2-1) là :
Qp(KN)
Trang 31
2088
Phản lực tại gối do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn c-ờng độ I là:
RĐáy đài = 1524.7 T Các cọc đ-ợc bố trí trong mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa tim các cọc a 3d (d :
Đ-ờng kính cọc khoan nhồi) Ta có :
DC ( D=1.25)
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75)
P(T) 798.29x1.25 57.75x1.5 86.15x1.75 13.275x1.75 1258.48
Trang 32b.Xác định Trụ T2:
1 Công tác trụ cầu
Khối l-ợng trụ cầu :
Khối l-ợng trụ liên tục :
Hai trụ có MCN giống nhau nên ta tính gộp cả 2 trụ
125.433)5.2)4/14.3(5.27.6(10
V tt
4405.2811
m
V tr
Thể tích BTCT trong công tác trụ cầu: V =873.125m3
Sơ bộ chọn hàm l-ợng cốt thép thân trụ là 150 kg m/ 3, hàm l-ợng thép trong móng trụ là
80 kg m / 3
Nên ta có khối l-ợng cốt thép trong hai trụ là:
m th 433.125x0.15 440x0.08 100.16 T
Trang 33= (436.56 ) +(22.80+0.11+0.625)x57.5
=1848.66 T
DW = glớpphủx =3.85x57.5=231 T
Do hoạt tải
+ Chiều dài tính toán của nhịp L =115 m
+ Đ-ờng ảnh h-ởng phản lực tính gần đúng có sơ đồ xếp xe thể hiện nh- sau:
Trang 34PL=2Png-ời
Trong đó
n: số làn xe, n=2 m: hệ số làn xe, m=1;
IM:lực xung kích của xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100)=1
Pi: tải trọng trục xe, yi: tung độ đ-ờng ảnh h-ởng :diện tích đ-ởng ảnh h-ởng
Wlàn, Png-ời: tải trọng làn và tải trọng ng-ời
Tổng tải trọng tính đ-ới đáy đài là
DW ( W=1.5)
LL ( LL=1.75)
PL ( PL=1.75) C-ờng độ I P(T) 1848.66x1.25 231x1.5 196.84x1.75 53x1.75 3096.29
c.Tính số cọc cho móng trụ, mố:
Trang 35- KiÓm tra chÊt l-îng cäc
- Di chuyÓn m¸y thùc hiÖn c¸c cäc tiÕp theo
Trang 36- Tháo dỡ văng chống ,ván khuôn bệ
B-ớc 8 :
- Lắp dựng đà giáo ván khuôn ,cốt thép thân mố
- đổ bê tông thân mố
- Lắp dựng đà giáo ván khuôn ,cốt thép t-ờng thân ,t-ờng cánh mố
- Tháo dỡ ván khuôn đà giáo
- Hoàn thiện mố sau khi thi công xong kết cấu nhịp
b.Thi công trụ
B-ớc 1 : Xác định chính xác vị trí tim cọc ,tim đài
- Xây dựng hệ thống cọc định vị, xác định chính xác vi trí tim cọc, tim trụ tháp
- Dựng giá khoan Leffer hạ ống vách thi công cọc khoan nhồi
B-ớc 2 : Thi công cọc khoan nhồi
- Lắp đặt hệ thống cung cấp dung dịch Bentonite, hệ thống bơm thải vữa mùn khi khoan cọc
- Dùng máy khoan tiến hành khoan cọc
- Hạ lồng côt thép, đổ bê tông cọc
B-ớc 3 : Thi công vòng vây cọc ván
- Lắp dựng cọc ván thép loại Lassen bằng giá khoan
- Lắp dựng vành đai trong và ngoài
- Thi công thân tháp bằng ván khuôn leo từng đốt một
- Dầm ngang thi công bằng đà giáo ván khuôn cố định
B-ớc 1 : Thi công khối K0 trên đỉnh các trụ
- Tập kết vật t- phục vụ thi công
- Lắp dựng hệ đà giáo mở rộng trụ
- Dự ứng lực các bó cáp trên các khối K0
Trang 37- Lắp đặt ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông khối K0
- Cố định các khối K0 và thân trụ thông qua các thanh d- ứng lực
- Khi bê tông đạt c-ờng độ, tháo dỡ đà giáo mở rộng trụ
B-ớc 2 : Đúc hẫng cân bằng
- Lắp dựng các cặp xe đúc cân bằng lên các khối K0
- Đổ bê tông các đốt đúc trên nguyên tắc đối xứng cân bằng qua các trụ
- Khi bê tông đủ c-ờng độ theo quy định, tiên hành căng kéo cốt thép
- Thi công đốt đúc trên đà giáo
B-ớc 3 : Hợp long nhịp biên
- Di chuyển xe đúc vào vị trí đốt hợp long, định vị xe đúc
- Cân chỉnh các đâu dầm trên mặt bằng và trên trắc dọc
- Dựng các thanh chống tạm, căng các thanh DƯL tạm thời
- Khi bê tông đủ c-ờng độ, tiến hành căng kéo cốt thép
Trang 38Lập tổng mức đầu t- Bảng thông kê vật liệu ph-ơng án cầu liên tục+nhịp đơn giản
AI Giá trị dự toán xây lắp
Trang 39-khæ th«ng thuyÒn : B = 40m, H = 6m (khæ th«ng thuyÒn cÊp 4)
II TÝnh to¸n s¬ bé khèi l-îng ph-¬ng ¸n kÕt cÊu nhÞp:
110
17
1
vµ h > H + hdng + hmc + hcc
+ ChiÒu cao tÜnh kh«ng trong cÇu : H = 5 m
+ ChiÒu cao dÇm ngang:
h dng B (1.6 0.95)m
12
17
1
chän hdng = 1.2 m
+ ChiÒu dµy b¶n mÆt cÇu chän: hmc = 0.2m
+ ChiÒu cao cæng cÇu:
hcc = (0.15 0.3)B= 1.71-3.42 m Chän hcc = 1.8m
*ChiÒu cao cÇu tèi thiÓu lµ: h > 4.5 + 1.2 + 0.2 + 1.8 = 7.7 m
*Víi nhÞp 76m ta chia thµnh 10 khoang giµn, chiÒu dµi mçi khoang d = 7.6m
+Chän chiÒu cao dµn sao cho gãc nghiªng cña thanh dµn so víi ph-¬ng ngang
0 0
h dng 0.75 0.5
15
110
1
chän hdng = 0.5m
+B¶n xe ch¹y kª tù do lªn dÇm däc
Trang 40+Đ-ờng ng-ời đi bộ bố trí ở bên ngoài dàn chủ
+Cấu tạo hệ liên kết gồm có :
Hình 1: Cấu tạo hệ dầm mặt cầu
Cấu tạo mặt cầu:
- Độ dốc ngang cầu là 2% về hai phía
Cấu tạo trụ:
+Thân trụ gồm 2 cột trụ tròn đ-ờng kính 160cm cách nhau theo ph-ơng ngang cầu là 4.4m
+Bệ móng cao 2.5m, rộng 8m theo ph-ơng ngang cầu, 8m theo ph-ơng dọc cầu và đặt d-ới lớp đất phủ (dự đoán là đ-ờng xói chung)
+Dùng cọc khoan nhồi D100cm, mũi cọc đặt vào lớp sét cứng, chiều dài cọc là 25m Kich th-ớc sơ bộ trụ cầu nh- hình vẽ