Kính giới thiệu đến quý bạn đọc bộ tài liệu cá nhân về các lĩnh vực đặc biệt là Hóa học. Hy vọng bộ tài liệu sẽ giúp ích cho quý vị trong công tác, trong học tập, nghiên cứu. Mong quý anh chị góp ý, bổ sung, chia sẽ Mọi thông tin xin chia sẽ qua email: ductrung3012gmail.com. GIỚI THIỆU CHUNG Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS
Trang 1LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN
GIÁO TRÌNH BÀI TẬP HOÁ PHÂN TÍCH
Trang 2
DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG Kính giới thiệu đến quý bạn đọc bộ tài liệu cá nhân về các lĩnh vực đặc biệt là Hóa học Hy vọng bộ tài liệu sẽ giúp ích cho quý vị trong công tác, trong học tập, nghiên cứu Mong quý anh chị góp ý, bổ sung, chia sẽ! Mọi thông tin xin chia sẽ qua email: ductrung3012@gmail.com
GIỚI THIỆU CHUNG
Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và
các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập.Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mìnhcần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mìnhtôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả cácbài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này Trên tinh thần tôn trọng tác giả,chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc
Trân trọng.
ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO
http://123doc.vn/trang-ca-nhan-348169-nguyen-duc-trung.htm hoặc Đường dẫn: google -> 123doc -> Nguyễn Đức Trung -> Tất cả (chọn mục Thành viên)
A HOÁ PHỔ THÔNG
1 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF
2 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word
3 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2 PHẦN HỢP CHẤT
6 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 1-40
7 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 41-70
8 ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF
9 TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG
10 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word
11 CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12 ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN
12 Bộ câu hỏi LT Hoá học
13 BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC
14 CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48
Trang 315 GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC 86
16 PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274
17 TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12
18 PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145
19 BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc
20 Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia
21 PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57
22 BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145
23 BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2
B HỌC SINH GIỎI
1 Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập
2 Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏi-olympic Hoá học 54
3 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17
4 ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ
C HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC
1 ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ
2 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠ-TIỂU LUẬN
3 TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ
4 GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH,
Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Trang 49. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1
D HIỂU BIẾT CHUNG
1 TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI
2 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN
3 THÀNH NGỬ-CA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT
4 CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC
5 GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP
6 Điểm chuẩn các trường năm 2015
E DANH MỤC LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN…
1 Công nghệ sản xuất bia
2 Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen
3 Giảm tạp chất trong rượu
4 Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel
5 Tinh dầu sả
6 Xác định hàm lượng Đồng trong rau
7 Tinh dầu tỏi
8 Tách phẩm mầu
9 Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm
10 Tinh dầu HỒI
11 Tinh dầu HOA LÀI
12 Sản xuất rượu vang
13 VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN
14 TACH TAP CHAT TRONG RUOU
15 Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng
16 REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151
17 Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum
18 Chọn men cho sản xuất rượu KL 40
19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40
F TOÁN PHỔ THÔNG
1 TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN
G LÝ PHỔ THÔNG
Trang 51 GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS
I.MỞ ĐẦU:
Trong dung dịch, các ion kim loại tồn tại chủ yếu dưới dạng phức chất Các phứcchất có độ bền rất khác nhau tuỳ thuộc vào bản chất của các ion kim loại và các phối tử Dotạo thành phức chất bền mà một số tính chất cơ bản của ion kim loại ( tính axit – bazơ, oxihoá khử, khả năng tạo hợp chất ít tan,…) bị thay đổi
Phức chất có ứng dụng rất rộng rãi trong hoá phân tích Nhiều phức chất có tính chấtđặc trưng như có màu, ít tan, được dùng để phát hiện các ion kim loại và định lượng chúng.Nhiều ion kim loại tạo phức với các thuốc thử hữu cơ các hợp chất nội phức có màu, tantrong nước hoặc trong dung môi hữu cơ Lợi dụng độ bền khác nhau của các phức chấtngười ta có thể xác định định tính và địng lượng các ion kim loại trong hỗn hợp của chúng
BÀI TẬP LỚN này tìm hiểu một số cân bằng tạo phức trong dung dịch và đưa ra
một số ứng dụng của phản ứng tạo phức trong hoá phân tích Các cân bằng tạo phức này sẽxét đến các điều kiện thực tế của quá trình tạo phức trong dung dịch sao cho việc đánh giáđịnh lượng phản ứng tạo phức được đơn giản và có ý nghĩa thực tế
II.NỘI DUNG:
II.1 Định nghĩa – Phân loại
II.1.1 Định nghĩa:
Phức chất là một hệ vi mô: ở tâm thường là các ion kim loại, xung quanh là các phối
tử được phân bố, sắp xếp, liên kết với các ion trung tâm theo các qui luật xác định
II.1.2 Cách viết công thức
Phần phức chất để trong dấu [] được gọi là phần cầu nội
Phần trung hoà điện tích phức để ngoài dấu [] được gọi là cầu ngoại
Ví dụ:
[Ag+1(NH3)2] +Cl
-[Cu+2(NH3)4 ]SO4
2-II.1.3 Phân loại
II.1.3.1 Dựa vào nhân của ion trung tâm:
- Phức đơn nhân là những phức chất chỉ có một ion trung tâm
Ví dụ : [Ag(NH3)2 ], [Cu(NH3)]2+, [FeF63-]…
- Phức đa nhân: là nhữn phức chất có nhiều ion trung tâm cùng loại
Ví dụ: [Fe2(OH)4]2+ , [Cu3(OH)4]2+ , [FeF6]3-…
II.1.3.2 Dựa vào phối tử :
- Phức đơn phối : là những phức chỉ cómotj loại phối tử
Ví dụ : [Co(NH3)6]3+ , [Ag(S2O3)3]
5 Phức dị phối : là những phức có nhiều phối tử khác nhau
+ Phức đơn nhân dị phối : [Pt(NH3)2Cl2], [Co(NH3)3(NO2)3]
+ Phức đa nhân dị phối : [(NH3)5Cr(OH)Cr(NH3)5]5+,[(NH3)5CoNH2Co(NH3)5]5+
II.1.3.3 Dựa vào điện tích của ion phức:
- Phức cation:
- Phức anion:
- Phức trung hoà:
Trang 6II.1.3.4 Dựa vào cấu tạo:
- Phức đơn càng : là những phức chất mà phối tử chỉ chứa 1 nguyên tử liên kếtvới ion trung tâm
Ví dụ : [Cu(NH3)4]2+
- Phức đa càng : là những phức chất mà phối tử có chứa từ nguyên tử trở lên cókhả năng liên kết với ion trung tâm Những phức đa càng mà phối tử tạo với ion trung tâmmột hoặc nhiều vòng kín được gọi là phức càng cua
Ví dụ : Phức của ion Pb2+ với đietyldithiocacbamat S
(C2H5)N – C Pb/2
S
II.1.3.5 Dựa vào thành phần của phức :
- Phức tạo bởi ion trung tâm là cation kim loại và phối tử là phân tử các chất vô cơ.Phức loại này thường gặp là phức hiđrat ( phối tử là các phân tử nước) và phức amoniacat(phối tử là NH3)
Ví dụ : [Al(H2O)6]3+, [Cu(NH3)4]2+ , [Co(NH3)6]2+
- Phức chất tạo bởi ion trung tâm là cation kim loại và phối tử là anion vô cơnhư Cl- , F- , I- , SO42- , NO2- …
Ví dụ : FeF63- , AgCl32- , HgI42- , [Ag(S2O3)3]
5 Phức chất tạo bởi ion trung tâm là cation kim loại và phối tử là anion hoặcphân tử hợp chất hữu cơ
Ví dụ: [Fe(C2O4)3]
3-II.1.4 Số phối trí :
Số phối tử liên kết với 1 nhóm trung tâm được gọi là số phối trí (n) của phức chất
Số phối trí n thay đổi khác nhau tuỳ theo bản chất của ion trung tâm,của phối tử và quan hệnồng độ giữa chúng
Liên kết giữa ion trung tâm và phối tử chỉ có thể là liên kết tĩnh điện do tương tácion – ion, ion – phân tử lưỡng cực hoặc các phân tử lưỡng cực với nhau Liên kết cúngđược hình thành do sự chuyển một cặp electron tự do từ một nguyên tử của phối tử sangmột obitan trống trong nguyên tử của ion trung tâm
II.1.5 Danh pháp :
II.1.5.1 Nguyên tắc :
Gọi tên phối tử trước tên của ion trung tâm
Nếu phức chất là muối thì gọi tên cation trước, anion sau
II.1.5.2 Tên phối tử:
Phối tử là anion: tên anion + o
Ví dụ: Cl- : cloro, Br- : bromo, I- : iođo, CN- : xiano, SCN-: thioxiano, SO42- :sunfato, OH- : hiđroxo, NO3- : nitrato, CO32- : cacbonato, NO2- : nitro…
Phối tử là phân tử trung hoà điện: gọi tên thông thường, trừ một số trường hợp :
H2O(aquơ) , NH3 (amin) , CO (cacbonyl)…
Số lượng các phối tử: gọi bằng chữ số Hi Lạp (đặt trước tên phối tử) :
1: mono 5: penta 9: nona
Trang 73: tri 7: hepta 11: nodeca
4: tetra 8: octa 12: dodeca
Trang 8Hằng số bền điều kiện: là biểu thức ĐLTDKL trong đó ít nhất hoạt độ của một phần
tử được thay thế bằng nồng độ cân bằng hoặc tổng nồng độ cân bằng của các dạng tồn tạicủa phần tử đó trong dung dịch (trừ dạng tạo thành trong phản ứng chính)
Hằng số không bền điều kiện ( ' ) 1
: là giá trị nghịch đảo của hằng số bền điều kiện
Ý nghĩa : Tại những điều kiện xác định, giá trị hằng số bền điều kiện của một phứccàng lớn thì phức đó càng bền, nghĩa là trong những điều kiện đó phức được tạo thành cànghoàn toàn
] [
4 ' 2
4 2
3 4
3 3
4
2 4
] [ ]
[ ]
[ ] [ 1
a a a a a a a a a a
Y
K K K K
H K
K K
H K
K
H K
10 1
10 0 , 54 24
, 9
7 , 8 '
Trang 94 2
3 4
3 3
4
2 4
] [ ]
[ ]
[ ] [ 1
a a a a a a a a a a
Y
K K K K
H K
K K
H K
K
H K
, 8
27 , 892 1
4 2
3 4
3 3
4
2 4
] [ ]
[ ]
[ ] [ 1
a a a a a a a a a a
H K
K K
H K
K
H K
, 8
91 , 9 308 , 1
II.3 Đánh giá cân bằng tạo phức trong dung dịch:
Nguyên tắc chung để tính toán cân bằng tạo phức:
Xét các tương tác hóa học để xác định TPGH
Mô tả đầy đủ các cân bằng xảy ra
Xét các điều kiên gần đúng và biện luận
II.3.1 Tính nồng độ cân bằng của các phần tử phức chất:
II.3.1.1 Trường hợp phối tử rất dư so với ion trung tâm: C L >> C M
II.3.1.1.1 Các hằng số bền khác nhau nhiều: n >> n-1 >> … >> 1
Coi phức tạo thành có số phối trí cao nhất
Coi nồng độ cân bằng của phối tử bằng nồng độ ban đầu
Trang 102 = 10-10,83 [OH-] = [ HF] = x = 3,79.10-6M
01 , 0
) 97 , 0 (
][
][
Trộn 150 ml Cd(ClO4)2 0,0063 M với 200 ml HCl 1,4 M Tính nồng độ cân bằng
của các phức chất có trong dung dịch
Trang 11- CCl >> CCd2, 1 »2 » 3 » 4 Do đó, có thể coi [Cl-] » CCl vàxét đến sự tạo thành của tất cả các dạng phức.
Kiểm tra kết quả:
Thay các giá trị tính được vào (*) ta được CCd2 = 2,669.10-3
10 7 , 2
10 7 , 2 10 699 , 2
3
3 3
Trộn 5,0 ml Hg(ClO4)2 0,10 M, 4,0 ml HClO4 1,0 M với 1,0 ml HCl 0,0010 M Tính
nồng độ cân bằng của các phức chất trong dung dịch
- Do nồng độ H+ lớn nên có thể bỏ qua sự tạo thành phức hidroxo của Mg2+
- Do C Hg2 C Cl nên có thể coi quá trình chủ yếu là hình thành phức có số
Trang 12 4 7 , 3
10 ) 0499 , 0 (
Vậy cách giải trên là phù hợp
II.3.2 Tính cân bằng theo hằng số bền điều kiện:
Tính toán theo ĐLTDKL áp dụng cho cân bằng tạo phức chính với hằng số '
Ví dụ 6:
Tính nồng độ cân bằng của các cấu tử trong dung dịch chứa Mg2+ có nồng độ đầu C
Mg2+ = 10-2M và EDTA có nồng độ ban đầu là 2.10-2M dung dịch có pH = 11
Cho MgY2 10 8 , 7 ; MgOH 10 2 , 58
4
2 3 4
3
3 4
2
4
1
a a a a a a a a a a
H K
K K
H K
K
H K
Trang 13Tính cân bằng trong dung dịch:
) 10
2 2
Y
2 ' 8 , 28 2 8,28 9
10 8 , 3 10
10 ]
2
2 8 , 78 10
K K Y H Y
1 4 3 16
2
1 3
1 4
3 4 , 11 10
K K K Y H Y
1 4 3 25
1
1 2
1 3
1 4
4 4 , 11 10
K K K K Y H Y
II.3.3 Ảnh hưởng của pH đến sự tạo phức:
Mức độ tạo phức phụ thuộc pH bị chi phối bởi hai yếu tố ngược chiều nhau
Khi pH tăng :
- Mức độ tạo phức hiđroxo của ion kim loại tăng nồng độ ion kim loại giảm
khả năng tạo phức giảm
- Quá trình proton hóa phối tử giảm nồng độ phối tử tăng khả năng tạo phứctăng
Khi pH giảm:
Trang 14- Mức độ tạo phức hiđroxo của ion kim loại giảm nồng độ ion kim loại tăng
khả năng tạo phức tăng
- Quá trình proton hóa phối tử tăng nồng độ phối tử giảm khả năng tạo phứcgiảm
Ví dụ 7:
Tính nồng độ ion H+ đủ để làm giảm nồng độ Ag(NH3)2+ 0,10 M xuống còn 1,01.10
-8 M.
Bài giải:
Do [Ag(NH3)2 ] = 1,01.10-8 M << 0,10 M phức bị phân huỷ hoàn toàn Hơn nữa
môi trường axít, nên có thể quá trình tạo phức hidroxo của Ag+
Phản ứng phân huỷ phân thức:
10 -
0,2
(
10 ) 10 2 , 0
(
8 - 8
-8 2
II.4 Ảnh hưởng của sự tạo phức đến các quá trình khác:
II.4.1 Ảnh hưởng đến cân bằng oxi hóa – khử:
Sự tạo phức với các dạng oxi hóa, khử làm thay đổi hoạt độ của chúng là nguyênnhân chính làm thay đổi thế oxi hóa – khử Thông thường sự tạo phức với một phối tử xảy
ra khác nhau đối với các dạng oxi hóa và dạng khử
Ví dụ 8:
Co2+ có tính khử rất yếu, rất khó oxi hoá thành Co3+ trong môi trường axit (trừ khi
có điện phân), nhưng khi có mặt NH3 dư thì Co2+ dễ dàng bị oxi hoá bởi H2O2 Hãy giảithích
Bài giải:
Trong môi trường axit, ion Co3+ là chất oxi hoá rất mạnh
Co3+ + e Co2+ có E0Co3+/ Co2+ = 1,84V vì vậy trong dung dịch nước Co3+ không bền,oxi hoá nước tạo thành Co2+ và O2.
Khi có mặt dư lượng NH3, Co2+ và Co3+ đều dạng phức amin, hình thành cặp oxihoá - khử mới: Co(NH3)3+
6 / Co(NH3)2+
6 Do phức của Co3+ bền hơn, nên thế của cặp Co3+/
Co2+ giảm xuống nhiều, tính khử của Co2+ tăng lên đáng kể và dễ bị oxi hoá thành Co(III) Thế tiêu chuẩn cuả cặp Co(NH3)3+
Trang 15E = E 0
Co(NH3)
3
6 / Co(NH3)
2
3 6 3
)(
)(
NH Co
NH Co
E = E 0
Co(NH3)
3
6 / Co(NH3)
2
6 / Co(NH3)
2
6 / Co(NH3)
2
H2O2 = 1,77 V, nghĩa là trong môi trường
dư NH3 dư H2O2 dễ dàng oxi hoá được Co(II), hay nói một cách chính xác Co(NH3)2+
6 dễdàng bị oxi hoá bởi H2O2 để chuyển thành Co(NH3)3+
6
II.4.2 Ảnh hưởng đến sự tạo thành các hợp chất ít tan:
Các chất tạo phức có mặt trong dung dịch có thể làm hạn chế hoặc ngăn cản quátrình kết tủa do sự tạo phức với ion kim loại Tính chất này có ứng dụng quan trọng tronghóa phân tích là dùng để che các ion cản trở
s
K
Vì CNH3 >> = Ks = 10 12 , 3 và vì 2 >>1 cho nên có thể tổ hợp (1) và(3):
Trang 16* 1
1
NH NH
thay vào (5) để ta tính h1:
h1 =
02 , 0 10 1
10 10
10
24 , 9
15 , 6 7
, 11 -14
= 1,7.10-11 = 10-10,77
Từ định luật BTNĐ ban đầu đối với Ag+ và NH3 ta có:
C Ag = S = [Ag+] +[AgOH] + Ag(NH3)+ + Ag(NH3)2+
S = [Ag+]( 2
3 2 3 1
Ag h
2 ] [
1
10 85 , 5
Trang 1710 10
24 , 9
07 , 8 7 , 11 -14
= 1,72.10-11 = 10-10,76
Thay h2 và [NH3]1 vào (9) để tính độ tan S2 = 5,65.10-5
Tiếp tục lặp như vậy được S3 = 5,65.10-5 = S 2 Kết quả lặp
Ví dụ: Cu(NH3)42+ màu xanh đậm dùng để phát hiện Cu2+
Alizarin S tạo với nhôm hiđroxit “sơn” màu đỏ do hình thành hợp chất nội phứcdùng để phát hiện sự có mặt của nhôm…
II.5.2 Xác định định lượng các ion kim loại :
- Axit etylenđiaminetraaxetic (EDTA) được dùng để định lượng nhiều ion kim loại do
có khả năng tạo phức bền với nhiều ion kim loại
- Phản ứng màu giữa nhiều thuốc thử hữu cơ với các ion kim loại được dùng để địnhlượng trắc quang hoặc chiết trắc quang các ion kim loại
II.5.3 Hòa tan các kết tủa khó tan, tách các ion:
Nhiều thuốc thử được sử dùng để hòa tan các hợp chất khó tan hay tách các ion nhờtính chất tạo phức của chúng
II.5.4 Che các ion cản trở:
Sự “che” ion: chuyển ion cản trở sang một dạng khác mà không cần phải tách ion đó
ra khỏi dung dịch
Chất “che”: chất đưa vào để làm triệt tiêu hoặc kìm hãm phản ứng cản trở Các chấtche phải có khả năng tạo được phức đủ bền với ion cản trở để ion này không còn tác dụngvới thuốc thử sẽ dùng cho ion cần xác định,độ bền của phức giữa chất che với ion cần xácđịnh phải rất bé đẻ không gây cản trở cho phản ứng chính
Ví dụ 10: (Đề thi olympic truyền thống )
Fe 0,01 M và F 1M Có
FeSCN hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi 2+
6 FeSCN