Sử dụng hàm trong Excel Hàm function trong Excel là một tổ hợp các công thức đã được xây dựng sẵn nhằm thực hiện các tính toán hay xử lý chuyên biệt nào đó.. Hàm thống kê COUNTAvalu
Trang 1Chương 2 Các vấn đề xử lý căn bản trong Excel
GV: Nguyễn Thị Thùy Liên Email: thuyliennt@gmail.com
Trang 2Các toán tử trong Excel
& Nối = “Việt” & “Nam” Việt Nam
, hay ; Ngăn cách =Sum(B5:B9,D4:D9) Số thập phân hay
Trang 3Sử dụng hàm trong Excel
Hàm (function) trong Excel là một tổ hợp các công thức
đã được xây dựng sẵn nhằm thực hiện các tính toán hay
xử lý chuyên biệt nào đó
Hàm được đặc trưng bởi tên hàm, dấu đóng ngoặc và danh sách tham số
Tên hàm là các tên chuẩn do Excel quy định
Dấu mở, đóng ngoặc bắt buộc phải có Đối số là các dữ
liệu đầu vào để tính toán hay xử lý có thể có hoặc không Nếu có nhiều đối số thì ngăn cách bởi dấu “,”, nếu dấu “,”
sử dụng làm dấu thập phân thì dấu ngăn cách là dấu “;”
Trang 4Sử dụng hàm trong Excel
Nhập hàm vào bảng tính:
C1: Nhập hàm trực tiếp vào ô kết quả:
= tenham(danh sách các tham số)
C2: Nhập hàm từ giao diện Insert function
C3: chọn menu Insert | function
Trang 5 OR (đối 1, đối 2,…đối n): phép HoẶC, là hàm logic, chỉ sai khi
tất cả các đối có giá trị sai VD: =OR(D3>=25, D3<23)
NOT(logic): Trả về TRUE nếu logic là FALSE và ngược lại
Trang 8Hàm số học
ROUND(biểu thức số, N): Hàm làm tròn lên
N>0: làm tròn bên phải cột thập phân
N<0: làm tròn bên trái cột thập phân
N=0: làm tròn, không lấy số lẻ
• VD:
=ROUND( 35123.376 ,2) kết quả 35123.38 =ROUND( 35123.376 ,-3) kết quả 35000 =ROUND( 35123.376 ,0) kết quả 35123
Trang 9 AVERAGE(đối 1, đối 2,…đối n):
Trả về giá trị trung bình cộng của
các đối số
Trang 11Hàm thống kê
COUNT(đối 1, đối 2,…) đếm số lượng các ô chứa số
và các đối số trong các đối số
Các đối số là các số, ngày tháng, địa chỉ ô, địa chỉ miền
Trang 12Hàm thống kê
COUNTA(value1; value 2;…)
Đếm số lượng các ô chứa dữ liệu trong danh sách
Trang 13Hàm thống kê
RANK (number, ref, order)
Trả về thứ hạng của số number trong một danh sách các đối số ref
Number: là số muốn tìm hạng của nó
Ref: là một dãy hay một tham chiếu đến một danh
Trang 14Hàm thống kê
Trang 16Các hàm điều kiện
IF(bt logic, giá trị đúng, giá trị sai)
Trả về giá trị đúng nếu BT logic TRUE
Trả về giá trị sai nếu BT logic FALSE
VD: = IF(A3>5, “Đỗ”, “Trượt”)
Hàm IF có thể viết lồng nhau
VD: =IF(C6<=300,1,IF(C6>400,3,2))
Trang 17= 14+21+28
Trang 18Các hàm điều kiện
COUNTIF(miền đếm, điều kiện)
Đếm số lượng các ô trong miền đếm thỏa mãn điều
kiện
Trang 19Hàm chuỗi
LEFT(“chuỗi ký tự”, n): Cho n ký tự bên trái của chuỗi
VD: = LEFT(“Gia Lâm – Hà Nội”,7)
Cho kết quả là chuỗi “Gia Lâm”
RIGHT(“chuỗi ký tự”, n): Cho n ký tự bên phải chuỗi
VD: =RIGHT(“Gia Lâm – Hà Nội”,6)
Cho kết quả là chuỗi “Hà Nội”
MID(“chuỗi ký tự”, m , n): Cho n ký tự tính từ ký tự thứ
m của chuỗi
VD: = MID(“Gia Lâm – Hà Nội”,11,2)
Cho kết quả là chuỗi “Hà”
Nguyễn Thị Thùy Liên
Trang 20Hàm chuỗi
LEN(“chuỗi”): Hàm tính chiều dài chuỗi
VD: = LEN(“Hà Nội, Việt Nam”)
Kết quả : 16
LOWER(“chuỗi”): Hàm đổi chuỗi thường
VD: =LOWER(“HÀ NỘI MÙA THU”)
Kết quả: “hà nội mùa thu”
Trang 21Hàm chuỗi
UPPER(“chuỗi”): Hàm đổi chuỗi hoa
VD: =UPPER(“hà nội mùa thu”)
kết quả: “HÀ NỘI MÙA THU”
PROPER(“chuỗi”): Hàm đổi các ký tự đầu của word
thành chữ hoa
VD: =PROPER(“hà nội mùa thu”)
kết quả: “Hà Nội Mùa Thu”
Trang 22Hàm chuỗi
TRIM(“chuỗi”): Hàm xóa khoảng trống thừa trong
chuỗi
VD: =TRIM(“ Xin chào”)
kêt quả: “Xin chào”
VALUE(“chuỗi số”): Hàm đổi chuỗi số thành trị số
VD: =VALUE(“123”)
kết quả: 123
Trang 23Hàm kiểu ngày (date)
WEEKDAY(“chuỗi ngày”): Trả về giá trị Thứ trong
Trang 24Hàm kiểu ngày
YEAR (“chuỗi ngày”): Trả về số năm tương ứng
(1900 đến 2078)
VD: = YEAR(“24/12/2012”) kq: 2012
DAYS360(“ngày bắt đầu” ; “ngày kết thúc”)
Trả về tổng số ngày từ “ngày bắt đầu” đến “ngày kết thúc”
Trang 25VD: = VLOOKUP(E3, $E$12:$F$16, 2, True)
Nếu gt tra cứu nhỏ hơn gt nhỏ nhất trong cột đầu tiên của
bảng thì trả về lỗi #N/A
Nếu đối sô thứ 4 bằng TRUE hoặc 1:
+ Các gt trong cột đầu tiên của bảng phải được sắp xếp tăng dần
+ Nếu gt tra cứu không có trong cột đầu tiên của bảng thì
hàm sẽ tra cứu gt trong bảng <= gt tra cứu
Trang 26Hàm dò tìm
Trang 27Hàm dò tìm
HLOOKUP(gt, bảng_gt, hàng_lấy d.liệu, [1/0]):
hàm tra cứu theo hàng, tương tự hàm VLOOKUP
ISNA(value): Trả về giá trị TRUE nếu gặp lỗi #N/A, ngược lại trả về FALSE
Trang 28Hàm dò tìm
MATCH(lookup_value, lookup_ref, type)
Lookup_value: giá trị cần tìm, giá trị này có thể là : chuỗi, số của một ô chứa dữ liệu là số hay chuỗi
Lookup_ref: phạm vi vùng dữ liệu (chỉ một dòng hay cột)
Type: các kiểu so sánh
1: +Tìm giá trị lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng lookup_value
+Lookup_ref: phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần +Nếu tất cả trong lookup_ref đều lớn hơn lookup_value thì hàm trả về #NA
• -1:+ Tìm giá trị nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng lookup_value
+ Lookup_ref: phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần + Nếu tất cả trong lookup_ref đều nhỏ hơn lookup_value thì hàm trả về #NA
Trang 29Hàm dò tìm
Trang 30Hàm dò tìm
INDEX( array, row_num, column_num):
Trả về giá trị tại dòng và cột trong một dãy ô
Trang 31Một số lỗi thường gặp trong Excel
#####: Lỗi độ rộng
Dùng chuột kéo cột ra cho có độ rộng phù hợp
Khi giá trị ngày tháng hoặc thời gian nhập vào là
số âm cũng phát sinh lỗi này
#VALUE! : Lỗi giá trị
Công thức được nhập vào một chuỗi trong khi hàm yêu cầu là một số hoặc một giá trị logic
Do đang nhập hoặc chỉnh sửa các thành phần của công thức mà vô tình nhấn Enter
Do nhập quá nhiều tham số cho toán tử hoặc một hàm
Trang 32Một số lỗi thường gặp trong Excel
#DIV/0!: Lỗi chia cho 0
Do nhập vào công thức số chia là 0 hoặc số chia
trong công thức là một tham chiếu đến ô trống
#NAME! : Lỗi sai tên
Do dùng những hàm không thường trực trong
Excel như EDATE,EMONTH…Khi cần dùng phải vào menu Tools | Add-ins đánh dấu chọn vào tiện ích Analysis ToolPak
Do nhập sai tên một hàm
Trang 33Một số lỗi thường gặp trong Excel
#N/A: Lỗi dữ liệu
Giá trị trả về không tương thích với các hàm dò tìm như VLOOKUP, HLOOKUP
Không đồng nhất dữ liệu khi sử dụng địa chỉ mảng
#FEF!: Sai vùng tham chiếu
Khi xóa những ô đang được tham chiếu công thức
#NUM !: Lỗi dữ liệu kiểu số
Dùng một đối số không phù hợp trong công thưc,
sử dụng đối số là dữ liệu kiểu số
#NULL!: Lỗi dữ liệu rỗng
Trang 38Mảng 1 chiều
Mảng một chiều là một hàng (mảng ngang) hay cột
(mảng dọc)
Các phần từ trong mảng một chiều (mảng ngang)
được cách biệt nhau bởi dấu “,” và trong mảng dọc
được cách biệt nhau bởi dấu “;”
Ví dụ {1,2,3,4} : mảng ngang
{10;20;30;40}: mảng dọc
Trang 39Mảng 2 chiều
Mảng 2 chiều là một hình chữ nhật bao gồm nhiều
hàng và nhiều cột
Tương tự như mảng một chiều, ta sử dung các dấu “,”
để ngăn cách các phần tử trong cùng một hàng và dấu
“;” để ngăn cách các hàng
Ví dụ:
Trang 40Hằng mảng
Mảng các hằng số được xem là một hằng mảng và có thể đặt tên cho nó
Một hằng mảng sẽ không chứa các công thức, các
hàm và các giá rị có chứa dấu $, dấu phảy, dấu chấm phảy
Ví dụ:
Trang 41Đặt tên cho 1 mảng
Vào Insert | Name| Define hoặc nhấn Ctrl +F3
Xuất hiện hộp thoại
Xóa
Chấp nhận giá trị
và đóng ht
ĐóngNhập tên mảng
Thêm
Chọn vùng tham chiếu
Trang 42Đặt tên cho 1 mảng
Trang 43Đặt tên cho 1 mảng
Trang 44Các thao tác với công thức mảng
Tạo một mảng từ các giá trị trong một dãy
Tạo một hằng mảng từ các giá trị trong một dãy
Chọn một dãy công thức mảng
Hiệu chỉnh một công thức
Mở rộng hoặc thu hẹp công thức mảng nhiều ô
Trang 45Tạo một mảng từ các giá trị trong một dãy
Trang 46Tạo một hằng mảng từ các giá trị trong một
dãy
B1: Tạo một mảng từ các giá trị trong một dãy
Trang 47Tạo một hằng mảng từ các giá trị trong một
dãy
B2: Ngắt sự liên kết với dữ liệu nguồn
Nhấn F2, rồi nhấn F9