1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuốc giảm đau

56 1,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 649,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính base nh lđị ượng acid base trong mt acid khan, h p ấth UV nh tính trong dung d ch acid HClụ đị ị Amiodaron Hydroclorid.

Trang 1

Ph n 1: Thu c Gi m Đau ầ ố ả

Câu 1: Trình bày khái ni m, phân lo i thu c gi m đau lo i ệ ạ ố ả ạ opioid Cho ví d m i nhóm.Nêu tác d ng- ch đingj, tác d ng ụ ỗ ụ ỉ ụ không mong mu n- ch ng ch đ nh c a nhóm thu c gi m đau ố ố ỉ ị ủ ố ả gây nghi n ệ

Câu 2: Trình bày công th c c u t o, tính ch t lý hóa và ng ứ ấ ạ ấ ứ

d ng tính ch t lý hóa trong ki m nghi m, b o qu n và bào ụ ấ ể ệ ả ả

ch c a morphin hydroclorid So sánh morphine và Codein v : ế ủ ề CTCT, tc lý hóa, tác d ng, ch đ nh? ụ ỉ ị

Câu 3:Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, tính ch t lý hóa, pp ki m ấ ể nghi m c a Pethidin Hydroclorid, Methadon Hydroclorid, ệ ủ

Naloxon Hydroclorid?

Câu 4: Trình bày khái ni m, phân lo i, tác d ng-ch đ nh, tác ệ ạ ụ ỉ ị

d ng không mong mu n-ch ng ch đ nh c a thu c gi m đâu ụ ố ố ỉ ị ủ ố ả tác d ng ngo i vi? ụ ạ

Câu 5: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ch t lý hóa, ề ế ấ

ph ươ ng pháp ki m nghi m c a: Aspirin, Methyl salicylat? ể ệ ủ

Câu 6: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ch t lý hóa, ề ế ấ

pp ki m nghi m c a Paracetamol? ể ệ ủ

Câu 7: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ch t lý hóa, ề ế ấ

pp ki m nghi m c a Ibuprofen, Meloxicam, Diclofenac natri? ể ệ ủ

Ph n 2: Thu c đi u tr tim m ch ầ ố ề ị ạ

Câu 8: Trình bày liên quan c u trúc, tác d ng, phân lo i, tích ấ ụ ạ

ch t chung, pp ki m nghi m c a nhóm thu c c ch kênh ấ ể ệ ủ ố ứ ế

Calci làm h huy t áp lo i d n ch t dihydropiridin? ạ ế ạ ẫ ấ

Câu 9: So sánh c u trúc, tính ch t, tác d ng c a Nifedioin và ấ ấ ụ ủ Amlodioin Ph ươ ng pháp ki m nghi m Nifedipin? ể ệ

Câu 10: Trình bày phân lo i thu c tác đ ng trên h th ng ạ ố ộ ệ ố renin-angiotensin Cho ví d ? ụ

Câu 11: Trình bày phân lo i thu c ch ng tăng huy t áp tác ạ ố ố ế

d ng trung ụ ươ ng Trình bày CTCT, tính ch t, ng d ng ki m ấ ứ ụ ể nghi m c a Methyldopa? ệ ủ

Câu 12: Nêu tên m t s lo i thu c giãn m ch làm h huy t áp ộ ố ạ ố ạ ạ ế Trình bày CTCT, tính ch t, pp ki m nghi m c a Hydralazin ấ ể ệ ủ hydroclorid?

Trang 2

Câu 13: Trình bày phân lo i thu c ch ng lo n nh p tim Cho ạ ố ố ạ ị

ví d m i nhóm 2-3 lo i thu c? ụ ỗ ạ ố

Câu 14: Trình bày CTCT, tính ch t, pp ki m nghi m c a: ấ ể ệ ủ

Quinidin sulfat, verapamil hydroclorid, amiodaron hydroclorid? Câu 15: Nêu khái ni m, c u trúc, tác d ng c a thu c tr tim ệ ấ ụ ủ ố ợ Nêu tên và tác d ng c u m t s thu c trong nhóm? ụ ả ộ ố ố

Câu 16: Trình bày phân lo i thu c ch ng đau th t ng c, cho ạ ố ố ắ ự

Câu 18: Trình bày thu c đi u tr long đ m: Bromhexin ố ề ị ờ

hydroclorid, N-acrtylcystein: CTCT, bi t d ệ ượ c, tính ch t, pp ấ

Ph n 6: Thu c ch a đ ng kinh, Parkinson ầ ố ữ ộ

Câu 28: Phân lo i thu c đ ng kinh theo c u trúc hóa h c V ạ ố ộ ấ ọ ẽ CTCT chung c a các nhóm và cho ví d ủ ụ

Trang 3

Câu 33: Trình bày tính ch t lý hóa, ng d ng đ nh tính, đ nh ấ ứ ụ ị ị

l ượ ng c a ho t ch t levodopa? ủ ạ ấ

Ph n 8: tHu c đi u tr r i lo n tâm th n ầ ố ề ị ố ạ ầ

Câu 36: Trình bày phân lo i thu c đi u tr r i lo n tâm ạ ố ề ị ố ạ

Câu 42: V CTCT và trình bày tính ch t lý hóa, ng d ng ẽ ấ ứ ụ

đ nh tính, đ nh l ị ị ượ ng c a các ho t ch t phenelzin sulfat? ủ ạ ấ Câu 43: V CTCT và trình bày tính ch t lý hóa, ng d ng ẽ ấ ứ ụ

đ nh tính, đ nh l ị ị ượ ng c a các ho t ch t Salbutamol? ủ ạ ấ

Trang 4

Ph n 1: Thu c Gi m Đau ầ ố ả

Câu 1: Trình bày khái ni m, phân lo i thu c gi m đau lo i ệ ạ ố ả ạ opioid Cho ví d m i nhóm.Nêu tác d ng- ch đingj, tác ụ ỗ ụ ỉ

d ng không mong mu n- ch ng ch đ nh c a nhóm thu c ụ ố ố ỉ ị ủ ố

gi m đau gây nghi n ả ệ

*Khái ni m: ệ

Thu c gi m au lo i Opioid là các thu c tác d ng tr c ti p và ố ả đ ạ ố ụ ự ế

ch n l c lên th n kinh trung ọ ọ ầ ương, làm gi m ho c m t c m giác ả ặ ấ ả

Trang 5

• Tim m ch: ch m nh p, giãn m ch, h HA.ạ ậ ị ạ ạ

• Tiêu hóa: gi m nhu ả động ru t, gi m ti t d ch.ộ ả ế ị

• Ti t ni u: co c bàng quang gây ti u khó, ch m bài xu t ế ệ ơ ể ậ ấ

nước ti uể

Ch nh:ỉ đị

 Gi m auả đ : do ung th , b nh giai o n cu i, ch n thư ệ đ ạ ố ấ ương

n ng ho c ph u thu t Gi m au sau m là ặ ặ ẫ ậ ả đ ổ đặc bi t quan ệ

tr ngọ (Morphin, methadon, fentanyl )…

 Ti n mê: Morphin, methadon, fentanyl,…ề

 Gi m ho: Codein, dextromthorphan ả …

Trang 6

Câu 2: Trình bày công th c c u t o, tính ch t lý hóa và ứ ấ ạ ấ

ng d ng tính ch t lý hóa trong ki m nghi m, b o qu n

 Tính tan: Tan trong nước, Glycerin và các dung d ch ki m ị ề

m nhạ , khó tan trong etanol 96%, không tan trong ether

 N ng su t quay c c t - 110ă ấ ự ừ 0 đến 115– 0(dung d ch 0,5g ịtrong 25ml nước)

Hóa tính:

 Tính base y u (nhân piperidin): Dung d ch Morphin ế ị

hydroclorid cho t a v i thu c th chung c a Alcanoidủ ớ ố ử ủ

 Thu c th Dragendoff cho màu camố ử

 Thu c th Marquits (formaldehyde/acid sulfuric) cho ố ửmàu đỏ tía sau chuy n thành tímể

 Thu c th Frod cho màu tím chuy n sang xanhố ử ể

Trang 7

- Tác d ng v i mu i diazoni trong môi trụ ớ ố ường ki m cho màu ề

(xem ph n ng trong SGT trang 86)

- Tính khử

• Kh KIO3/H+ gi i phóng I2ử ả

• Kh kalifericyanid/H+ thành ferrocyanid (P oxy hóa)ử Ư

 Nhóm OH phenolic và ancol có th b ester hóa, ether hóa, ể ịdehydro hóa

 Ph n ng c a ion clorid ( nh lả ứ ủ đị ượng b ng pp o b c)ằ đ ạ

Ph ươ ng pháp ki m nghi m ể ệ

 Định tính

 Các ph n ng v i thu c th chung c a alkaloidả ứ ớ ố ử ủ

 Ph n ng phân bi t v i codein: ph n ng v i thu c th ả ứ ệ ớ ả ứ ớ ố ử

kalifericyanid/acid và s có m t c a s t (III) cloridự ặ ủ ắ

Trang 8

- Tan ít trong nước, tan nhi u trong nề ước sôi, tan trong

ethanol 96%, cloroform và các acid loãng

- Độ quay c c riêng ự - 1420 đến 1– 460(dd 2% trong ethanol 96%)

Trang 9

Câu 3:Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, tính ch t lý hóa, pp ấ

ki m nghi m c a Pethidin Hydroclorid, Methadon ể ệ ủ

Hydroclorid, Naloxon Hydroclorid?

Pethidin hydroclorid

Bi t d ệ ượ c: meperidin, Dolargan, Dolcontral, Dolosal

Tính ch t: ấ

 Lý tính:

• B t k t tinh màu tr ng, không mùi, ộ ế ắ

• D tan trong nễ ước, ethanol, ít tan trong ether và

• P th y phân t o este ethyl acetat mùi th m Ư ủ ạ ơ

• P v i acid picric cho t a Ư ớ ủ Độ ch y c a t a 187 189ả ủ ủ – 0 C

Trang 10

lượng acid d b ng NaOH 0,1 N, ch th phenolphtalein ư ằ ỉ ị

Trang 12

Câu 4: Trình bày khái ni m, phân lo i, tác d ng-ch ệ ạ ụ ỉ

đ nh, tác d ng không mong mu n-ch ng ch đ nh c a ị ụ ố ố ỉ ị ủ thu c gi m đâu tác d ng ngo i vi? ố ả ụ ạ

Khái ni m: ệ Thu c có tác d ng c ch s ti t ch t trung gian ố ụ ứ ế ự ế ấhóa h c gây au ngo i vi Ngoài ra, còn có tác d ng h s t, ọ đ ạ ụ ạ ố

 D n ch t c a anilin: Acetnilid, phenacetin, ẫ ấ ủ paracetamol…

 D n ch t c a pyrazolon: Antipyrin, pyramidon, analgin, ẫ ấ ủ

 Các oxycam: Piroxicam, tenoxicam, meloxicam …

 Các ch t khác: Nabumeton, ấ celebrex, nimesulid…

Tác d ng Ch đ nh ụỉ ị

- Tác d ng h nhi t Dùng h s t trong các trụ ạ ệ – ạ ố ường h p t ngợ ă thân nhi t do m i nguyên nhân (c m cúm, say n ng, s t ệ ọ ả ắ ốvirut, s t do vi khu nố ẩ

- Tác d ng gi m au nh do viêm ( au ụ ả đ ẹ đ đầ đu, au r ng, au ă đdây th n kinh, au kh p, c )ầ đ ớ ơ

Trang 13

Ch ng viêm: viêm kh p c p, thoái hóa kh p, h kh p, viêm ố ớ ấ ớ ư ớgân, viêm a th n kinhđ ầ

Không kích thích, không gây nghi n, dùng ph i h p ệ ố ợ để ă t ng

cường tác d ngụ

Tác d ng KMM ụ :

• Kích ng niêm m c ứ ạ đường tiêu hóa, viêm loét d dày tá ạtràng do thu cố

• Kéo dài th i gian ch y máuờ ả

• Thu c chuy n hóa t i gan nên th n tr ng v i b nh nhân ố ể ạ ậ ọ ớ ệsuy gan

• Trên h TK: chóng m t, ù taiệ ặ

• Di ng: ban da, ng a, n i m nứ ứ ổ ẩ

• Trên th n: gi m l u lậ ả ư ượng máu đến th n, gi m s c l c c u ậ ả ứ ọ ầ

th n, viêm th n k , protein ni u…ậ ậ ẽ ệ

• Trên bào thai: bi n ế đổi tu n hoàn tim ph i bào thaiầ ổ ở

• Làm t ng nguy c nhi m trùng ti m n do làm suy gi m ă ơ ễ ề ẩ ả

h th ng phòng v c a c thệ ố ệ ủ ơ ể

Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị

• B nh nhân có ti n s loét d dày tá tràngệ ề ử ạ –

• B nh nhân suy gan, th nệ ậ

• B nh nhân m n c m v i thu cệ ẫ ả ớ ố

• Ph n mang thai giai o n ụ ữ đ ạ đầu và cu iố

Trang 14

Câu 5: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ch t lý ề ế ấ hóa, ph ươ ng pháp ki m nghi m c a: Aspirin, Methyl ể ệ ủ

salicylat?

Aspirin

Bi t d ệ ượ : Aspirin pH8, Acetyl SAL c

Đi u ch ề ế: ester hóa nhóm OH c a acid salicylic b ng – ủ ằ

anhydride acetic v i xúc tác là acid sulfuric ớ đặc ho c pyridine ặ

Ho c dung acetyl clorid trong môi trặ ường pyridine

Tính ch t ấ

Lý tính:

 Tinh th không màu hay b t k t tinh tr ng, không mùi (n u ể ộ ế ắ ế

m và nóng d th y phân gi i phóng acid acetic nên có mùi

Th y phân cho t a acid salicylic, ph n t a r a s ch s cho ủ ủ ầ ủ ử ạ ẽ

p màu (tím) v i dd s t (III) clorid, ph n d ch l c trung tính hóaư ớ ắ ầ ị ọ

b ng Canxi carbonat r i thêm tt s t (III) clorid s có màu h ng ằ ồ ắ ẽ ồ

c a s t (III) acetat.ủ ắ

Th tinh khi t: ử ế

 Th gi i h n t p acid salicylic t do: Ch ph m ph i không ử ớ ạ ạ ự ế ẩ ả

có mùi d m (acid acetic)ấ

 Tùng mu i s t (III) (phèn s t amoni)ố ắ ắ

Trang 16

Câu 6: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ề ế

ch t lý hóa, pp ki m nghi m c a Paracetamol? ấ ể ệ ủ

Paracetamol

Bi t dệ ược: Panadol, Pradon, Efferalgan, Pandol

i u ch : t phenol nitrit hóa, amin hóa r i ester hóa v i

anhyrid acetic

Tính ch t ấ

Lý tính:

 B t k t tinh tr ng, không mùi, v h i ộ ế ắ ị ơ đắng

 Tan ít trong nước, tan nhi u h n trong nề ơ ước sôi, tan trong ethanol và các dung d ch ki m Khó tan trong cloroform, ị ềether

Hóa tính:

 Nhóm OH phenolic: tính acid (v i Fe(III) cho màu tím)– ớ

 Nhóm acetamid: th y phân trong môi trủ ường acid (HCl)

 Nhân th m: h p th UVơ ấ ụ

PP ki m nghi m ể ệ

nh tính

Đị

 PP hóa lý: o UV, IR, nhi t đ ệ độ n/c

 PP hóa h c: Ph n ng th y phân/HCl sau ó oxy hóa ọ ả ứ ủ đ

(K2Cr2O7) nh n bi t màu (tím)ậ ế

Ph n ng th y phân sau ó ph n ng màu Nito trong ả ứ ủ đ ả ứ

NaNO2/HCl

Xác nh t p ch t P-aminophenol b ng phép o nitrit ho c đị ạ ấ ằ đ ặTLC

nh l ng

Đị ượ

 PP o đ độ ấ h p th UV/ mt OH-ụ

 PP o nitrit ho c ceri (sau khi th y phân)đ ặ ủ

 PP o nito: vô c hóa gi i phóng N d ng NH3, cho tác d ngđ ơ ả ạ ụ

v i acid sunfuric 0,1N d và nh lớ ư đị ượng acid d b ng ư ằ

NaOH 0,1N

Trang 18

Câu 7: Trình bày CTCT, bi t d ệ ượ c, đi u ch , tính ề ế

ch t lý hóa, pp ki m nghi m c a Ibuprofen, Meloxicam, ấ ể ệ ủ Diclofenac natri?

Ibuprofen

Bi t d ệ ượ : Mofen, Femafen, Ibulgan c

Tính ch t ấ

Lý tính:

 B t k t tinh tr ng ho c tinh th không màuộ ế ắ ặ ể

 Tan trong aceton, ether, ethanol, diclomethan, dung d ch ịhydroxyd và carbonat ki m (do nhóm acid), không tan trongề

Trang 19

 D ng acid: dd KOH 0.1N/MeOH môi trạ ường Cloroform

 D ng base: HClO4 0.1N/acid acetic khan, ch th i n thạ ỉ ị đ ệ ế

Trang 20

Ph n 2: Thu c đi u tr tim m ch ầ ố ề ị ạ

Câu 8: Trình bày liên quan c u trúc, tác d ng, phân ấ ụ

lo i, tích ch t chung, pp ki m nghi m c a nhóm thu c ạ ấ ể ệ ủ ố

c ch kênh Calci làm h huy t áp lo i d n ch t

Trang 21

• Tính base ng d ng nh l→ ứ ụ đị ượng PP acid base b ng – ằHClO4 trong môi trường a.a khan

• Tính kh : b oxy hóa thành pyridin nh lử ị → đị ượng b ng PP ằ

Trang 22

Câu 9: So sánh c u trúc, tính ch t, tác d ng c a ấ ấ ụ ủ Nifedioin và Amlodioin Ph ươ ng pháp ki m nghi m ể ệ Nifedipin?

Trang 23

Câu 10: Trình bày phân lo i thu c tác đ ng trên h ạ ố ộ ệ

th ng renin-angiotensin Cho ví d ? ố ụ

Phân lo i ạ

 Thu c c ch enzym chuy n angiotensin ( pril)ố ứ ế ể …

c ch chuy n Ang 1 thành Ang 2, tác d ng h HA

- Thu c ch a nhóm sulfhydryl: Captoprinố ứ

- Thu c ch a nhóm dicarboxylat: Enalapril, Ramipril, ố ứ

Quinapril, peridopril, Lisinopril

- Thu c ch a phosphat: Fosinoprilố ứ

 Thu c c ch th th angiotensin II ( sartan)ố ứ ế ụ ể …

Angiotensin II là y u t gây t ng HA Thu c tác d ng theo ế ố ă ố ụ

c ch phong b c nh tranh v i Angiotensin II trên th th ơ ế ế ạ ớ ụ ểlàm gi m ho c m t hi u l c c a angiotensin II, h huy t ápả ặ ấ ệ ự ủ ạ ếCác thu c: Losartan, valsartan, candesartan, irbesartan, ốtelmisartan, Eprosartan, Losartan

 Thu c c ch renin: …ố ứ ế

Trang 24

Câu 11: Trình bày phân lo i thu c ch ng tăng huy t ạ ố ố ế

áp tác d ng trung ụ ươ ng Trình bày CTCT, tính ch t, ấ

- Tính base: tan trong acid vô c loãng, ng d ng nh lơ ứ ụ đị ượ ng

b ng pp o acid trong môi trằ đ ường khan

Trang 25

Câu 12: Nêu tên m t s lo i thu c giãn m ch làm h ộ ố ạ ố ạ ạ huy t áp Trình bày CTCT, tính ch t, pp ki m nghi m ế ấ ể ệ

Tính base: t o mu i tan trong nạ ố ước

Dung d c nị ước cho p ư đặc tr ng c a ion Cl-ư ủ

V i thu c th nitrobenxaldehyd t o k t t a màu vàngớ ố ử ạ ế ủ

Trang 26

Câu 13: Trình bày phân lo i thu c ch ng lo n nh p ạ ố ố ạ ị tim Cho ví d m i nhóm 2-3 lo i thu c? ụ ỗ ạ ố

Khái ni m: là thu c tác ệ ố độ ng vào các y u t i u hòa ế ố đ ề

nh p tim nh trao ị ư đổ i ion qua màng, tính ch t i n tim ấ đ ệ Phân lo i (kh n ng tác ạ ả ă độ ng vào tính ch t i n tim) ấ đ ệ

Nhóm I: thu c c ch kênh natri ( n nh màng): Quinidin, ố ứ ế ổ địlidocain, flecainid

Phân lo i (c n c th i gian tái phân c c mà thu c tác ạ ă ứ ờ ự ố

d ng) chia ra các phân nhóm Ia (kéo dài), Ib (rút ng n), Ic ụ ắ(không nh hả ưởng)

Nhóm II: thu c c ch ố ứ ế β adrenergic: Propanolol, –

Trang 27

Câu 14: Trình bày CTCT, tính ch t, pp ki m nghi m ấ ể ệ

c a: Quinidin sulfat, verapamil hydroclorid, amiodaron ủ hydroclorid?

Quinidin sulfat

Tính ch t:ấ

Lý tính: B t k t tinh hình kim, màu tr ng, v r t ộ ế ắ ị ấ đắng, b ị

bi n màu khi ế để lâu ngoài không khí và ánh sáng, tan trong ethanol, khó tan trong nước và cloroform, không tan trong ether

Trang 28

Tính base ( nh lđị ượng acid base trong mt acid khan), h p ấ

th UV ( nh tính trong dung d ch acid HCl)ụ đị ị

Amiodaron Hydroclorid

Trang 29

Câu 15: Nêu khái ni m, c u trúc, tác d ng c a thu c ệ ấ ụ ủ ố

tr tim Nêu tên và tác d ng c u m t s thu c trong ợ ụ ả ộ ố ố nhóm?

Khái ni m: ệ là các thu c dung i u tr suy tim, c tim co ố đ ề ị ơbóp y u không ế đưa h t máu t tim vào c thế ừ ơ ể

Thu c tr tim t nhiên ố ợ ự :DIGOXIN & DIGITOXIN

C u trúc: Heterosid Genin O Oseấ “ – – ”

Tác d ng: Digitalis tr c ti p làm tang l c co bóp c tim, ụ ự ế ự ơ

t ng nh p tim, tang ti t n u gi m phù Dùng digitalis i u tr ă ị ế ệ ả đ ề ịsuy tim sung huy tế

Tác d ng: v a tang co bóp c tim, v a làm giãn m chụ ừ ơ ừ ạ

AMRINON: T ng l c co bóp c tim, t ng nh p tim và giãn ă ự ơ ă ị

m ch, dung i u tr suy tim th i h n ng n, thay th các ạ đ ệ ị ờ ạ ắ ếthu c ch ng suy tim khác khi c nố ố ầ

Trang 30

Câu 16: Trình bày phân lo i thu c ch ng đau th t ạ ố ố ắ

ng c, cho ví d m i lo i 2 -3 thu c ự ụ ỗ ạ ố

Trình bày CTCT, tính ch t, pp ki m nghi m ấ ể ệ

Nitroglycerin?

Phân lo i theo c u trúc và c ch tác d ng: ạ ấ ơ ế ụ

 Các nitrat h u c : Là ester c a các polyalcol v i acid nitric ữ ơ ủ ớ

và acid nitro (nitroglycerin, isosorbid dinitrat, amylnitrit,

erythrityl tetranitrat)

 Thu c phong b kênh Calci: Diltiazem, verapamilố ế

 Thu c phong b ố ế β adrenergic : Atenolol–

 Thu c có c u trúc khác: Trimetazidin HClố ấ

Nitroglycerin

Tính ch t: Ch t l ng d u, vàng nh t, h i ng t Không tan ấ ấ ỏ ầ ạ ơ ọtrong nước, d tan trong etanol và dung môi h u c H p th ễ ữ ơ ấ ụ

UV, c c ự đại 270nm D th y phân pH ki m và acid cho ễ ủ ở ểHNO3 và glycerin

Trang 31

Ph n 3: Thu c đi u tr ho, thu c long đ m, gây nôn, ầ ố ề ị ố ờ

Trang 32

Câu 18: Trình bày thu c đi u tr long đ m: ố ề ị ờ

Bromhexin hydroclorid, N-acrtylcystein: CTCT, bi t ệ

Hóa tính:

Tính kh : ph n ng oxy hóa cho s n ph m màuử ả ứ ả ẩ

Amin th m b c 1: ph n ng diazo hóaơ ậ ả ứ

B t k t tinh tr ng ho c tinh th không màu, d tan trong ộ ế ắ ặ ể ễ

nước và trong ethanol

Ngày đăng: 10/06/2016, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w