1 Trong một nguyên tử:1.Số p bằng số e.2.Tổng điện tích các proton bằng điện tích hạt nhân Z.3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.4.Tổng số p và số e được gọi là số khối.5.Tổng số p và số n được gọi là số khối.Số phát biểu đúng là:A. 2B. 4C. 3D. 52 Cho các nguyên tử sau: Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29). Dãy nguyên tử nào dưới đây có số e thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau?A. Ca, Cr, CuB. Ca, CuC. Na, Cr, CuD. Ca, Cr
Trang 1PHẦN 1: NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN, LIÊN KẾT HÓA HỌC
1/ Trong một nguyên tử:
1 Số p bằng số e
2 Tổng điện tích các proton bằng điện tích hạt nhân Z
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Tổng số p và số e được gọi là số khối
5 Tổng số p và số n được gọi là số khối
Số phát biểu đúng là:
2/ Cho các nguyên tử sau: Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29) Dãy nguyên tửnào dưới đây có số e thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau?
3/ Nguyên tử của nguyên tố X có e cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có e cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3
8/ Oxi có 3 đồng vị 16O; 17O; 18O và cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C Trong tự nhiên có thể
có bao nhiêu phân tử CO2 được cấu tạo từ các đồng vị trên?
9/ Hạt nhân nguyên tử A có điện tích bằng 32.10-19 culông Chu kì và nhóm của A trongbảng tuần hoàn là:
10/ Dãy nguyên tố nào dưới đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại?
11/ Nguyên tố M có 7 e hóa trị, M thuộc chu kì 4 M là:
12/ Trong hợp chất X, Y (X là kim loại, Y là phi kim) Số e của cation và số e của anionbằng nhau và tổng số bằng 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có 1 mức oxi hóa duy nhất.Công thức của X, Y là:
13/ X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích dươngbằng 23 và thuộc cùng một chu kì X và Y là:
Trang 2A N và S B Si và F C O và P D Na và Mg
14/ Bốn nguyên tố X, Y, Z, T có só hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên
tố trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần như sau:
15/ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các nguyên tử Mg, Cr, Cu có số e thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau
B Các nguyên tử Na, Al, Cl ở trạng thái cơ bản có số e độc thân bằng nhau
C Nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 1s2, 2p2, 3s1 là nhữngnguyên tố kim loại
D Các nguyên tử O, S, Se, Te ở trạng thái cơ bản đều có 2 e độc thân , khi bị kíchthích có thể có 4 hoặc 6 e độc thân
16/ Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 R thuộc nhóm và công thức hợp chấtkhí với hiđro là:
17/ Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính kế tiếp nhau cótổng số p trong hạt nhân hai nguyên tử là 25 Vị trí của X, Y trong bảng tuần hòa là:
18/ Ba nguyên tố A (Z=11), B (Z=12), C (Z=13) có hiđroxit tường ứng là X, Y, T Chiềutăng dần tính bazơ của các hiđroxit này là:
19/ X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích dươngbằng 23 X và Y là:
20/ Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
A Al(OH)3, H2SiO3, H3PO4, H2SO4
B H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SO4
C NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SiO3
D H2SiO3, Al(OH)3, H3PO4, H2SO4
21/ A,B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp nhaucủa bảng tuần hoàn Biết tổng số hiệu nguyên tử của A,B là 32 Số p trong A,B lần lượtlà:
22/ Cho các nguyên tố Mg, Al, Si, P, Ca Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là:
A Mg, Al, Si, P B P, Al, Si, Ca
C Mg, Al, Ca D Mg, Al, Si, Ca
23/ Cation X+ và anion Y2- có cấu hình e ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí các nguyên tố X, Ytrong bảng tuần hoàn là:
A X ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA; Y ở ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B X ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA; Y ở ô 16, chu kì 3, nhóm VIA
C X ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y ở ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
D X ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y ở ô 16, chu kì 3, nhóm VIA
24/ Cho các mệnh đề sau:
1 Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút e của nguyên tử đó
Trang 32 Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tố biến thiên tỉ lệ thuận với điệntích hạt nhân nguyên tử.
3 Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn thì tính phi kim càngmạnh
4 Trong một nhóm A, độ âm điện tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhânnguyên tử
28/ Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
A HClO3, HClO2, HClO, HClO4 B HClO, HClO2, HClO3, HClO4
C HClO, HClO3, HClO2, HClO4 D HClO4, HClO3, HClO2, HClO
29/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Nguyên tố thuộc chu kì 5, nhóm VIA có cấu hình lớp ngoài cùng là 5s25p4
B Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB có cấu hình e hóa trị là 3d74s2
C Nguyên tố có cấu hình e hóa trị 3d54s2 thuộc chu kì 4, nhóm IIA
D Nguyên tố Cu (Z=29) thuộc chu kì 4, nhóm IB
30/ Khẳng định nào sau đây sai?
A Nguyên tố X (Z=47) thuộc chu kì 5, nhóm IB
B Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại giảmđồng thời tính phi kim tăng
C Trong một nhóm A từ trên xuống theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tínhkim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
D Theo dãy NaOH-Mg(OH)2-Al(OH)3 tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần.31/ Dãy nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ và tăng dần tính axit?
34/ Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần là:
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4
B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3
Trang 4D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
35/ Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần là
A Al(OH)3, H2SiO3, H2CO3, HNO3
B H2SiO4, H2CO3, HNO3, Al(OH)3
C Al(OH)3, H2SiO4, H2CO3, HNO3
D HNO3, H2CO3, H2SiO3, Al(OH)3
36/ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Electron cuối cùng của nguyên tử Fe điền vào phân lớp d Fe là nguyên tố d
B Các nguyên tử của nghuyên tố khí hiếm có 8e ở lớp ngoài cùng
C Các nguyên tử có 1, 2, 3, e ở lớp ngoài cùng đều là các nguyên tố kim loại
D Tất cả các nguyên tử của nguyên tố kim loại đều có số nơtron đều lớn hơn sốproton
37/ Cho các nguyên tố sau: 11Na, 29Cu, 13Al, 26Fe, 47Ag, 5B, 38Sr, 25Mn Những nguyên tốđược gọi là kim loại chuyển tiếp gồm:
38/ Khẳng định nào sau đây sai?
A Một nguyên tố có giá trị năng lượng ion hóa thứ nhất không phụ thuộc vàonguyên tố khác
B Bán kính cuẩ một nguyên tử là giá trị cố định
C Mỗi nguyên tố chỉ có một giá trị độ âm điện nhất định không phụ thuộc vàonguyên tố khác
D Đối với các nguyên tố phi kim thì tổng hóa trị cao nhất của nguyên tố oxi vàhiđro luôn bằng 8
39/ Hình dạng của phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là:
A tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
B tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng
C gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng
D thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc
40/ Nguyên tử nguyên tố X có 2 e hóa trị, nguyên tử nguyên tố Y có 5 e hóa trị Côngthức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y là:
43/ Dãy gồm các chất có liên kết ion là:
C H2S, MgO, BaCl2, Na2O D AlCl3, BaO, LiF, Na2S
44/ Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạtmang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 8 hạt.Các nguyên tố X, Y lần lượt là:
Trang 545/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 và nguyên tử củanguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên
tử Y thuộc loại liên kết:
46/ Dãy gồm các ion X+, Y- và Z đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 là:
49/ Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là:
50/ Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học Nguyên tố X thuộc:
51/ Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton còn Y là một nguyên tố mànguyên tử có chứa 9 proton Công thức phân tử của hợp chất hình thành giữa các nguyên
tử này là:
A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết cho – nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị
52/ Tổng số proton, notron và electron của một nguyên tố X là 28 Số khối và cấu hìnhelectron nguyên tử của nguyên tố X là:
54/ Nguyên tố X có 2 đồng vị Y, Z Trong đó Y có tổng số khối và số electron bằng 52,
số proton của Y gần bằng số notron của Y và số notron của Y kém số notron của Z là 2
Kí hiệu nguyên tử các đồng vị Y, Z của X lần lượt là:
A 1738Cl; 1736Cl B 1632S; 1634S C 1735Cl; 1737Cl D 1531P; 1533P
55/ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z = 6
Trang 6B Các nguyên tử 1428X và 1429X là những đồng vị.
C Bo (Bo = 10,81) có hai đồng vị 10B và 11B Phần trăm số nguyen tử mỗi đồng vịlần lượt là 19% và 81%
D Hiđro có 3 đồng vị 1H; 2D, 3T và Beri có 1 đồng vị 9Be Trong tự nhiên có thể
có 3 phân tử BeH2 cấu tạo từ các đòng vị trên
56/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là 5s25p5
B Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là 3d44s2
C Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d25s2 thuộc chu kì 5, nhóm IIA
D Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s1 thuộc chu kì 5, nhóm IA
57/ Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Các ion 25Mn2+ và 26Fe3+ có cấu hình electron giống nhau
B Trong chu kì 4 có 9 nguyên tố mà nguyên tử của các nguyên tố này đều có 2ethuộc lớp ngoài cùng
C Trong số các nguyên tố chu kì 2, không có nguyên tố nào mà nguyen tử có thể
A Liên kết giữa X1 và X2 là liên kết ion
B Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại
C Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị
D Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị
59/ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng ứng với ns2 đều là các kimloại
B Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều chỉ có phân lớp ngoài cùng là ns1 và ns2
(n 2)
C Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA và VIIA
D Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp(n-1)dx (x>0) đều là cáckim loại
60/ Nguyên tử của nguyên tố X có 2e độc thân ở trạng thái cơ bản Công thức hợp chấtvới hiđro của X là:
ĐÁP ÁN
Trang 7PHẦN 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1/ Trong môi trường axit dư, dung dịch chứa chất nào dưới đây làm mất màu dung dịchKMnO4?
2/ Cho luồng khí H2S lội qua dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là chất nào dưới đây?
3/ Cho các chất: Cu, Fe(NO3)2, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, CuS Số chất tác dụng với dung dịchhỗn hợp NaNO3 + HCl có thể giải phóng khí NO là:
7/ Cho dung dịch thuốc tím tác dụng với dung dịch sắt (II) sunfat trong môi trường axitsunfuric dư Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
8/ Cho sơ đồ phản ứng: KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Hệ số (tối giản) của các chất trong sơ đồ trên sau khi cân bằng là:
Trang 82KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:
13/ Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng Vai trò của NaNO3
14/ Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ
lệ thể tích của NO:NO2 là 2:1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:
15/ Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số cânbằng (tối giản) của các chất trong phản ứng trên là:
16/ Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số tối giản của HNO3 là:
17/ Cho phản ứng: FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng tối giảncủa H2SO4 là:
18/ Cho các phản ứng:
a) Fe3O4 + HCl b) Fe(OH)2 + HNO3 đặc nóng c) CuS + H2SO4
d) Cu + dd FeCl3 g) HCHO + H2 h) CaCO3 + dd HCl
Trang 9h) 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 4NO2 + 5O2
Dãy gồm các phản ứng oxi hóa – khử là:
20/ Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dãy nào sau đâygồm các chất đều tác dụng được với X?
22/ Cho một hợp chất của sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch A Dungdịch này vừa tác dụng với KMnO4 vừa tác dụng với Cu Hợp chất đó là:
23/ Số mol H2SO4 đặc nóng dùng trong phản ứng nào sau đây là lớn nhất khi số mol củacác chất khử là bằng nhau?
A Fe + H2SO4 B S + H2SO4 C Fe3O4 + H2SO4 D NaBr + H2SO4
24/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Tính oxi hóa của các ion tăng dần theo thứ tự Fe2+, Fe3+, H+, Cu2+, Ag+
B Fe2+ khử được Ag+
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
25/ Điều chế khí CO2 từ dung dịch HCl đặc và CaCO3 Khí bay ra còn ẩm và lẫn tạp chất
là HCl Để thu được khí CO2 tinh khiết và khô cần dùng các chất nào sau đây?
A dd NaHCO3, dd H2SO4 đặc
B dd AgNO3, dd H2SO4 đặc
C dd Na2CO3, dd H2SO4 đặc
D dd H2SO4 đặc, dd Na2CO3
26/ Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng trung hòa là phản ứng oxi hóa – khử
2 Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng oxi hóa – khử
3 Phản ứng thế trong hóa học vô cơ luôn là phản ứng oxi hóa – khử
4 Phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa – khử
5 Phản ứng điện phân luôn là phản ứng oxi hóa – khử
Số phát biểu đúng là:
Trang 1027/ Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng:
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là:
28/ Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch chứa một loại chất tan và một kim loại Chất tan đó là:
29/ Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau
X + Y: không phản ứng
X + Cu: không phản ứng
X + Y + Cu: có phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
30/ Trong phản ứng đôt cháy FeS2 tạo thành sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì FeS2 sẽ:
31/ Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 là:
32/ Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,FeCO3, FeS lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa – khử là:
33/ Cho các phản ứng sau đây:
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag (1)
Dãy các ion được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:
A Fe3+, Ag+, H+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, H+, Fe3+, Cu2+
C Mg2+, Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+ D Mg2+, Fe2+, Fe3+, H+, Cu2+
34/ Cho phương trình hóa học chưa cân bằng:
K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2OTổng hệ số tối giản của hợp chất chứa kali khi cân bằng là:
Trang 11b) CaOCl2 + HCl đặc c) Fe + HCl
d) FeS + HCl e) Fe2O3 + HCl đặc f) K2Cr2O7 + HCl đặc Dãy gồm các phản ứng mà HCl thể hiện tính khử là
37/ Khi cho hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, AgNO3 thì phản ứngoxi hóa – khử xảy ra đầu tiên là:
A Mg + Cu(NO3)2 Mg(NO3)2 + Cu
B Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
C 2Al + 3Cu(NO3)3 2Al(NO3)3 + 3Cu
D Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag
38/ Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứngthu được chất rắn chứa 3 kim loại Các kim loại đó là:
39/ Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng:
FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O lần lượt là:
B NaHCO3, NaNO2, NaNO3, NaOH, H2O
C Na2CO3, NaNO3, NaNO2, NaOH, H2O
D NaNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaNO2, NaOH, H2O
Trang 12-B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Fe3+ mạnh hơn của Fe2+
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
44/ Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịchHNO3 đặc nóng là:
45/ Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 đặc nóng b) FeS + H2SO4 đặc nóng c) Al2O3 + HNO3 đặc nóng d) Cu + dd FeCl3 e) Anđehit axetic + H2 f) Glucozơ + AgNO3/NH3 g) C2H4 + Br2
h) Glixerol + Cu(OH)2 Dãy gồm các phản ứng oxi hóa – khử là:
46/ Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H2
- Phần 2: tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sản phẩmkhử duy nhất)
Quan hệ giữa x và y là:
47/ Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất bị HNO3
đặc nóng oxi hóa là:
48/ Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
52/ Cho phương trình: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
Hệ số của FexOy sau khi cân bằng là:
Trang 1353/ Cho phương trình: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số của FexOy sau khi cân bằng là:
55/ Cho các hợp chất của lưu huỳnh: H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4
a) Trong các chợp chất trên, hợp chất chỉ thể hiện tính khử là:
Trang 14a) Khí hidro clorua khô không tác dụng được với CaCO3 để tạo CO2.
b) Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit
c) Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể oxi hóa được tất cả các kim loại
d) Clorua vôi có tính oxi mạnh
6/ Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2,
HI, Na2CO3 Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T Các chất cótrong các lọ X,Y,Z,T là:
A ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3 B AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2
C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3
(5) HF + AgNO3 AgF + HNO3
(6) HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
Số phương trình hóa học viết đúng là:
A Cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với khí Cl2 bằng cách sục khí Cl2
đến dư vào dung dịch, sau đó cô cạn dung dịch thu được
B Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc
C Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau đó cô cạn dung dịch
D Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO , sau đó nhiệt phân kết tủa
Trang 1512/ / Khi cho khí clo tác dụng với dung dịch kiềm nóng sẽ thu được
C muối clorua và muối hipoclorit D muối hipoclorit
13/ Cho các chất sau: MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7 Số chất tác dụng vớidung dịch HCl đặc có thể tạo thành khí Cl2 là:
Thứ tự các chất (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7) trong các phản ứng trên lần lượt là:
A NaF, KClO, KCl, KClO3, H2O, Cl2, NaClO
B NaF, KCl, KClO3, KClO, Cl2, Cl2, NaClO
C NaF, KClO, KClO3, KCl, H2O, Cl2, NaCl
D NaF, KClO3, KClO, KClO, H2O, Cl2, NaClO
17/ Cho các phản ứng còn thiếu sau:
Trang 16A tăng dần B giảm dần C không đổi D không quy luật 19/ Cho các phản ứng sau:
a) Cl2 + NaOH
b) Cl2 + KOH
c) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
d) Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn
Số phản ứng tạo được nước Gia-Ven là:
20/ Cho các phản ứng còn thiếu sau:
4Cl2 + (3) + 4H2O H2SO4 + 8HCl (c)
Trong các phản ứng trên, nhóm gồm các phản ứng oxi hóa khử là:
21/ Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3 và NaCl
Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên?
22/ Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của clo có thể có là:
26/ Criolit có công thức hóa học là:
27/ Chọn phương trình phản ứng đúng trong số các phản ứng sau:
Trang 17A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO3, H2O
29/ / Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của hiđro clorua?
A tác dụng với khí NH3
B làm đổi màu giấy quì tím ẩm
C tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2
D Tan nhiều trong nước
30/ Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháytrong khí clo?
A 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C Fe + Cl2 FeCl2
D Fe + 2Cl2 2FeCl3 + Cl
31/ Cho các mệnh đề sau đây:
a) Các halogen có số oxi hóa từ -1 đến 7
b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa
c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
d) Tính axit của các hợp chất HX tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI
Các mệnh đề luôn đúng là:
32/ Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1thì thấy dung dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy màu của dungdịch sẫm hơn Khí X,Y lần lượt là:
33/ Dãy chất nào dưới đây đều tan được trong dung dịch HCl loãng?
34/ Nếu cho 1 mol mỗi chất CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với dungdịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
35/ Cho các phản ứng sau:
4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2OHCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tích khử là:
36/ Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là:
37/ Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl , vừa tácdụng được với dung dịch AgNO3?
Trang 1838/ Cho các halogen F, Cl, Br, I, các axit HF, HCl, HBr, HI, các ion F-, Cl-, Br-, I-.
a) Các halogen được xếp theo chiều giảm dần tính phi kim là:
a) Dẫn khí thu được vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được hai muối là:
b) Dẫn khí thu được vào dung dịch KOH đun nóng đến 100 oC, thu được hai muối là:
40/ Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A Điện phân nóng chảy NaCl
B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
ĐÁP ÁN
Trang 193/ Cho các phát biểu sau:
1) Oxi tác dụng hầu hết với các nguyên tố phi kim trừ nitơ và halogen
A Thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 loãng, không tan trong H2SO4 đặc
B Thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 đặc, không tan trong H2SO4 loãng
C Cả hai trường hợp thanh sắt đều bị ăn mòn
D Cả hai trường hợp thanh sắt không bị ăn mòn
5/ Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
B 5nH2O + 6nCO2 (C6H10O5)n + 6nO2
C 2H2O 2H2 + O2
C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
6/ Để điều chế hiđro sunfua, người ta cho sắt sunfua có lẫn sắt kim loại tác dụng với dungdịch H2SO4 loãng Vậy sản phẩm thu được có thể lẫn tạp chất nào?
7/ Cho các phát biểu sau:
1) hiđro sunfua có thể làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ
2) Có thể điều chế trực tiếp các oxit của clo từ clo và oxi
3) Tất cả các muối sunfua đều không tan trong nước
4) Khí sunfurơ có thể làm mất màu cánh hoa hồng
Số phát biểu đúng là:
8/ Để nhận biết H2S và muối sunfua có thể dùng hóa chất là:
9/ Cho hỗn hợp gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta xử lí bằngcách cho hóa chất trên tác dụng với một hóa chất thích hợp, hóa chất đó là:
10/ Các khí sinh ra khi cho đường saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư gồm:
11/ Cho các chất: KMnO4, KClO3, CaCO3, H2O2 Chỉ ra chất có ứng dụng khác so với cácchất còn lại
Trang 20A KMnO4 B CaCO3 C KClO3 D H2O2
12/ Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng phản ứng phân hủy những hợpchất giàu oxi, kém bền nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2 Nếu lấy cùng số mol chất đầu thì
từ chất nào thu được nhiều oxi nhất?
13/ Cho dãy biến hóa sau: X Y Z T Na SO2 4 X, Y, Z, T có thể là chấtnào sau đây?
C CuS, H2S, H2SO4, NaHSO4 D FeS2, SO2, SO3, H2SO4
14/ Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
15/ Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Al, I2, N2 B Mg, Ca, Au, S C Mg, Ca, N2, S D Na, Mg, Cl2, S16/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là:
A FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O B Fe2(SO4)3, H2O
A MgO, S, H2S B MgO, SO3, H2S C MgO, S, SO2 D Mg, S, SO2
19/ Để oxi hóa cùng một số mol H2S theo các phản ứng dưới đây (chưa cân bằng) thìtrường hợp nào khối lượng chất oxi hóa cần dùng là lớn nhất?
21/ Từ những chất đã cho: S, O2, H2SO4, Ca, H2O Các điều kiện coi như có đủ Số chấtkhí có thể điều chế được (không kể oxi) là:
22/ Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4, sản phẩm của phản ứng là:
A MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O B MnSO4 + KOH
Trang 211.Điện phân nước.
2.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
3.Nhiệt phân những chất giàu oxi nhưng kém bền nhiệt
Giải pháp được sử dụng để điều chế oxi trong công nghiệp là:
24/ Khí SO2 là một trong các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do khí SO2 trong khísinh ra:
25/ Cho khí H2S lội chậm chậm qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2
thu được kết tủa X Thành phần của X gồm:
26/ Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc và nung nóng, người tathu được hỗn hợp khí A Hỗn hợp khí A gồm:
29/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
30/ Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2) KMnO4,KNO3, AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
31/ Chất khí X tan vào trong nước tạo ra một dung dịch làm quì tím chuyển thành màu đỏ
và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là:
32/ Có các thí nghiệm sau:
TN1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
TN2: Sục khí SO2 vào nước brom
TN3: Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
TN4: Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
Trang 22A 1:1 B 3:2 C 2:1 D 1:2
34/ Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí X Nhiệt phân kali nitratthu được khí Y Cho axit clo hiđric đặc tác dụng với kali permanganat thu được khí Z.Cho tinh thể muối ăn tác dụng với axit sunfuric đặc thu được khí T Các khí X, Y, Z, Tlần lượt là:
Trang 23PHẦN 5: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1/ Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
2/ Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân kaliclorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phảnứng?
a) Dùng chất xúc tác MnO2
b) Nung hỗn hợp kali clorat và MnO2 ở nhiệt độ cao
c) Dùng phương pháp đẩy nước để thu oxi
d) Dùng kali clorat và MnO2 khan
Các biện pháp đúng là:
3/ Xét cân bằng: C (r) + CO2 (k) 2CO (k) Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởngtới cân bằng của hệ?
4/ Xét cân bằng sau: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k), phản ứng thu nhiệt
Người ta thực hiện các biện pháp sau:
1 tăng nhiệt độ
2 thêm lượng CaCO3 vào
3 lấy bót CO2 ra
4 tăng áp suất chung của hệ bằng cách giảm thể tích của hệ xuống
Có bao nhiêu yếu tố làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
5/ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây,
A Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được
B Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3 ở suất thấp khiến phản ứng xảy ra nhanhhơn
C Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn
D Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra nhanh hơn
N H NH
Trang 24C
2 3 3
8/ Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Phản ứng thuận là phảnứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ của phản ứng
D Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
9/ Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận
10/ Cho phản ứng: A (k) + 2B (k) C (k) + D (k) Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần vànồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M
B Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
C Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa
16/ Khi nhiệt độ tăng thêm 10 oC thì tốc độ phản ứng hóa học tăng lên gấp đôi Nếu nhiệt
Trang 2520/ Khi nhiệt độ tăng thêm 10 oC, tốc độ của phản ứng tăng lên 3 lần Nếu nhiệt độ giảm
A Biến đổi dung tích của bình phản ứng
B Biến đổi nhiệt độ
C Biến đổi áp suất
D Sự có mặt của chất xúc tác
23/ Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) có hằng số cân bằng K = 1 Nếunồng độ ban đầu [CO] = 0,1M; [H2O] = 0,4M thì nồng độ lúc cân bằng của các chất trênlần lượt là:
24/ Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) có hằng số cân bằng K = 1 Khinồng độ lúc cân bằng của H2O và CO2 là: [H2O] = 0,03M và [CO2] = 0,04M Nồng độ banđầu của CO là:
25/ Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa vào phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3
với H=-92 KJ/mol Muốn đạt hiệu suất cao người ta cần phải thay đổi yếu tố nào sauđây?
A Tăng nhiệt độ hoặc cho chất xúc tác
Trang 26B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C Lấy bớt NH3 ra khỏi hệ
D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất hoặc lấy bớt NH3 ra khỏi hệ
26/ Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì cânbằng sẽ:
A chuyển dời theo chiều nghịch B chuyển dời theo chiều thuận
27/ Cho phản ứng: 2NO(k) + O2(k) 2NO2 (k), H< 0 Phản ứng sẽ dịch chuyển theochiều thuận khi:
28/ Cho phản ứng: H2(k) + Br2(k) 2HBr(k), H< 0 Khi tăng áp suất áp suất của hệ thìcân bằng sẽ:
A dịch chuyển theo chiều thuận B dịch chuyển theo chiều nghịch
ĐÁP ÁN
Trang 27PHẦN 6: SỰ ĐIỆN LI
1/ Cho cân bằng: NH4+ H+ + NH3 Độ điện li của NH4+ tăng trong trường hợp nàosau đây?
2/ Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaoH, pH của dung dịch thu được là:
3/ Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M, biết Ka = 10 -4,75
4/ Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li
5/ Khi thay đổi nồng độ của một dung dịch chất điện li yếu (không đổi nhiệt độ) thì:
A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
C Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
D Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
6/ Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ a (M), pH của hai dung dịchnày là x và y giả sử cứ 100 phân tử CH3COOH có 1 phân tử điện li Quan hệ giữa x và ylà:
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3, CuCl2 B Na2SO4, HNO3, Al2O3
C Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D NaHCO3, ZnO, Zn(OH)2
11/ Dung dịch CH3COOH 0,01M có pH = 3 Độ điện li của CH3COOH trong dung dịchlà:
12/ Dung dịch HCl có pH = 3 Cần phải pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để đượcdung dịch có pH = 4?
Trang 2813/ Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệgiữa x, y, z, t là:
14/ Khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch chứa các ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3- thì kếttủa thu được là:
15/ Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 thấy chuyển màu hồng.Trường hợp nào sau đây làm cho màu hồng đậm thêm?
A Đun nhẹ dung dịch NH3
B Cho vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl
C Cho vào dung dịch vài giọt K2CO3
D Cho vào dung dịch vài giọt dung dịch NH4Cl
16/ Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là:
A Có kết tủa nâu đỏ
B Có kết tủa màu lục nhạt và bọt khí sủi lên
C Có bọt khí sủi lên
D Có kết tủa nâu đỏ, bọt khí sủi lên
17/ Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Nếu không đưa ion lạ vàodung dịch thì chất nào sau đây có thể tách nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất?
18/ Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tạitrong một dung dịch?
A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Fe3+, Na+, NO3-, Cl
-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, OH-, Cl
-19/ Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần giá trị pH? Biết các dung dịch có cùng nồng
độ mol
A H2S, NaCl, HNO3, KOH B KOH, NaCl, H2S, HNO3
20/ Cho các chất và ion sau: (1) HCO3-, (2) K2CO3, (3) H2O, (4) Mg(OH)2, (5)HPO42-, (6)
Al2O3, (7) (NH4)2CO3, (8) NH4Cl Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là:
21/ Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãytác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
22/ Trường hợp nào sau đây tạo thành dung dịch làm quì tím không đổi màu?
A Rót 10 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc đựng 20 ml dung dịch NaOH 0,1M
B Rót 20 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc đựng 20 ml dung dịch Na2CO3 0,1M
C Rót 20 ml dung dịch H2SO4 0,1M vào cốc đựng 40 ml dung dịch NaOH 1M
D Rót 20 ml dung dịch H2SO4 0,2M vào cốc đựng 20 ml dung dịch Na2CO3 0,1M.23/ Hiện tượng nào sau đây xay ra khi cho từ từ dung dịch kiềm vào dung dịch ZnSO4 chođến dư?
Trang 29B Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan hết.
C Xuất hiện kết tủa xanh sau đó tan hết
D Có khí mùi xốc bay ra
24/ Phương trình phân li nào dưới đây chứng tỏ Pb(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính?
31/ Cho 4 dung dịch sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 Chỉ dùng thêm kim loại Ba
có thể nhận biết được những dung dịch nào?
A H2SO4 B (NH4)2SO4, H2SO4
C (NH4)2SO4 và NH4NO3 D Nhận biết được tất cả các dung dịch
Trang 3032/ Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số chất tácdụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
36/ Dung dịch nào sau đây có thể tồn tại? Giả sử nước phân li không đáng kể
A 0,2 mol K+, 0,2 mol NH4+, 0,1 mol SO32-, 0,1 mol PO4
3-B 0,1 mol Pb2+, 0,1 mol Al3+, 0,3 mol Cl-, 0,2 mol CH3COO
-C 0,1 mol Fe3+, 0,1 mol Mg2+, 0,1mol NO3-, 0,15 mol SO4
2-D 0,2mol Cu2+, 0,1 mol Na+, 0,3 mol NO3-, 0,1 mol SO4
2-37/ Thứ tự trị số pH giảm dần của các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol: KCl,
40/ Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 Mg(NO3)2 Dãy gồmcác chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 , KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Ma(NO3)2
41/ Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trongdãy có tính chất lưỡng tính là:
42/ Cho các phản ứng sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
Trang 3143/ Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịchlà:
50/ Tiến hành các phản ứng dưới đây Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc bỏ kếttủa (nếu có) sau đó nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch sau phản ứng Trường hợp nào dung dịch không có màu?
A a mol SO2 tác dụng với 1,2a mol NaOH
B 2a mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH)2
C a mol CuCl2 tác dụng với dung dịch chứa 2a mol KOH
D A mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa 4 mol NaOH
51/ Cho từ từ tới dư dung dịch X chứa các ion H+, Cl-, NO3- vào dung dịch Y chứa các ion
K+, CO32-, OH- Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số phản ứng xảy ra là:
52/ Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đềutác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
Trang 32A 4 B 5 C 7 D 6
53/ Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ca(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Trang 33A Cô cạn dung dịch, đun nóng muối ta sẽ thu được khí.
B Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì dung dịch có màu xanh
C Đun nóng nhẹ dung dịch với Cu kim loại và dung dịch H2SO4 loãng ta sẽ thuđược khí không màu hóa nâu ngoài không khí
D Để dung dịch hồi lâu ngoài không khi thì dung dịch sẽ ngã vàng
4/ Khi bón tro thực vậy cho cây chính là đã bón loại chất nào sau đây?
10/ Cho phương trình: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol của
N2O và N2 là 2:3 thì hệ số nguyên tối giản của Al, N2O và N2 là:
Trang 3413/ Cho các dung dịch: Ba(OH)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KCl, Na2CO3, K2SO4 Không dùngthêm hóa chất nào cả, có thể nhận biết mấy dung dịch?
16/ Công thức của quặng apatit là:
17/ Trong công nghiệp, photpho được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặngphotphorit, cát và than cốc Hãy cho biết tỉ lệ Ca3(PO4)2:SiO2:C?
21/ Hợp chất H3PO4 và HNO3 cùng tác dụng với dãy chất nào sau đây?
C CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 D NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
22/ Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch có chứa b mol HNO3 thu đượcdung dịch chứa hai muối và không thấy khí thoát ra A và b có mối quan hệ với nhau là:
23/ Để điều chế N2O trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối nào sau đây?
28/ Để nhận biết ion PO43- người ta thường dùng chất nào sau đây?
Trang 35A NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 B N2, NH4Cl, NO2, HNO3, NO
C HNO3, NH4Cl, N2, NO, NO2 D NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2
30/ Hiện tượng quan sát được (tại vị trí CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng CuO nungnóng là:
A CuO từ màu đen chuyển sang đỏ
B CuO từ màu đen chuyển sang màu nâu
C CuO vẫn không đổi màu
D Có nhiều khói trắng tạo thành
31/ Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóanâu trong không khí, hỗn hợp khí đó là:
32/ Cho mẫu Zn vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 + NaOH Hiện tượng quan sát được là:
A Ban đầu Zn tan, sau đó không tan
B Zn tan, có khí không màu hóa nâu trong không khí
C Zn tan, có khí không màu, mùi khai thoát ra
D Không có hiện tượng gì
33/ Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni?
C dung dịch đều là chất điện li mạnh D dung dịch luôn có môi trường kiềm.34/ Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất cần dùng là:
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
35/ Cho kim loại X vào dung dịch hỗn hợp NaNO3+NaOH thu được hỗn hợp khí gồm H2
+Ca, t o +SiO 2 , +C, 1200 o C
t o cao
Trang 36A Tăng nhiệt độ B tăng áp suất
40/ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân ure có công thức (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi cung là phân NPK
C Phân lân cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và amoni (NH4 )
D Amophot là hỗn hợp muối (NH4)2HPO4 và KNO3
41/ Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
44/ Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO (hay Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
45/ Hòa tan 0,3 mol Cu vào dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì:
C phản ứng xảy ra, tạo 0,2 mol NO D phản ứng xảy ra, tạo 0,6 mol NO.46/ Hợp chất của X với hiđro có dạng RH3 Trong oxit cao nhất của X có 25,93% khốilượng X Phát biểu nào sau đây không đúng với X?
A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hóa trị
B Mức oxi hóa cao nhất của X là +5 nhưng cộng hóa trị cao nhất của X là 4
C Oxit trong đó X có mức oxi hóa +4 kém bền, có xu hướng đime hóa
D Hiđro oxit trong đó X có mức oxi hóa +3 có chứa liên kết phối trí
47/ Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vò dung dịch X thì có hiện tượng: lúc đầu xuất hiện kếttủa sau đó kết tủa tan Dung dịch X có thể chứa hỗn hợp nào sau đây?
48/ Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch có chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có chứacác chất:
Trang 37A
1 2
1
V
1 2
Trang 383/ Phản ứng nào sau đây sai?
A SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O
4/ Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗnhợp hai muối Quan hệ giữa a và b là:
8/ Cho 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm cặp hóa chất nào sauđây có thể phân biệt được tất cả?
A H2O và CO2 B H2O và NaOH
C H2O và HCl D cả A và C
9/ Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây?
A Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đăc, H2SO4 đặc
C Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc
D CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
10/ Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 nung nóng Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là:
11/ Dung dịch muối X làm quì tím hóa xanh Dung dịch muối Y không làm đổi màu quìtím Trộn X và Y thấy có kết tủa X và Y là cặp chất nào sau đây?
Trang 39C NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al D Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
13/ Cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl, dung dịch thu được có pH:
14/ Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí nghiệm sau:
- TN1: cho (a+b) CaCl2 vào dung dịch X
- TN2: cho (a+b) Ca(OH)2 vào dung dịch X
Khối lượng kết tủa thu được trong 2 thí nghiệm là:
17/ Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
18/ Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây?
19/ Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế phản ứng:
20/ Thủy tinh lỏng là:
A Silic đioxit nóng chảy
B Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C Dung dịch bão hòa của axit silixic
D Cát trắng nóng chảy
21/ Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
22/ Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quansát được là:
A Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
B Két tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
C Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
D Không có hiện tượng gì
Trang 40PHẦN 9: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
1/ Hãy chọn các mệnh đề đúng
1 Tất cả các hợp chất chứa cacbon đều là hợp chất hữu cơ
2 Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa cacbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO,
CO2, H2CO3, các muối cacbonat và hiđrocacbonat, xianua của kim loại và amoni
3 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước
4 Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tốtạo thành chất vô cơ
5 Đa số hợp chất hữu cơ có bản chất liên kết cộng hóa trị nên dễ bị nhiệt phanhủy và ít tan trong nước
6 Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường rất chậm nên phải dùng chấtxúc tác
CH3
CH2CH
4/ Cho các chất có công thức phân tử sau: CO2, CH4, CHCl3, C2H5OH, C2H7N,
CH3COONa, CaC2, C12H22O11, Al4C3 Số chất hữu cơ là: